Cách dùng giới từ ON Tài liệu dành cho khóa học online tại Tienganhbestie.com... Cách dùng giới từ AT Tài liệu dành cho khóa học online tại Tienganhbestie.com... Cách dùng giới từ IN Tài
Trang 2Giới từ ON dùng để chỉ vị trí của đồ vật trên mặt phẳng
Một máy tính được đặt ở trên bàn
A calculator is placed on the desk.
Cách dùng giới từ ON
Tài liệu dành cho khóa học online tại Tienganhbestie.com
Trang 3On được dùng để chỉ ngày
cụ thể trong tuần và ngày trong tháng.
Anh ấy thường ăn pizza vào các ngày thứ Ba.
He usually eats pizza on Tuesdays.
Cách dùng giới từ ON
He met with Mr Carlton on March 21.
Anh ấy đã gặp ông Carlton vào ngày 21 tháng Ba.
Tài liệu dành cho khóa học online tại Tienganhbestie.com
Trang 4Cách dùng giới từ AT
Chỉ thời điểm cụ thể
Có một cuộc họp vào lúc 2 giờ 30 chiều nay.
There's a meeting at 2.30 this afternoon
Trang 5Chỉ một địa điểm cụ thể
Họ đã đến sân bay trễ.
They arrived late at the airport.
Cách dùng giới từ AT
Có một số lựa chọn ăn uống tại sân bay.
There are several dining options at the airport.
Tài liệu dành cho khóa học online tại Tienganhbestie.com
Trang 6Dùng đề cập đến một hoạt động mà thường có nhiều người tham gia
Bạn có tham dự bữa tiệc của Lisa không?
Were you at Lisa’s party?
Cách dùng giới từ AT
Tài liệu dành cho khóa học online tại Tienganhbestie.com
Trang 7Chỉ khu vực địa lý hoặc bên
trong một cái gì đó
In a town: ở trong thành phố
In a forest: ở trong rừng
In a building: ở trong tòa nhà
In a box: ở trong cái hộp Họ đang làm việc cùng nhau trong một khu vườn.
They are working together in a garden.
Cách dùng giới từ IN
Trang 8Một sự việc được hoàn thành
trong khoảng thời gian cụ thể
Đơn hàng của tôi có thể được giao trong vòng hai tuần không?
Can my order be delivered in two weeks?
Cách dùng giới từ IN
Tài liệu dành cho khóa học online tại Tienganhbestie.com
Trang 9Tài liệu bổ trợ dành cho khóa học TOEIC online tại Tienganhbestie.com
1 At a job fair Tại một hội chợ việc làm
2 At a nearby venue Tại một địa điểm gần đây
3 At an employment agency Tại một công ty giới thiệu việc làm
4 At another branch Tại một chi nhánh khác
5 At her office Tại văn phòng của bà ấy
6 At my local gym Tại phòng tập thể dục địa phương của tôi
7 At Terminal 6 Ở nhà ga số 6
8 At the annual conference Tại hội nghị thường niên
9 At the check-in counter Tại quầy làm thủ tục đến/vào
10 At the cinema on Camus Drive Ở rạp phim trên Camus Drive
11 At the customer service center Tại trung tâm dịch vụ khách hàng
12 At the customer service desk Tại quầy dịch vụ khách hàng
13 At the employment agency Tại một công ty giới thiệu việc làm
14 At the end of the hall Ở cuối hành lang
15 At the Fourth Street branch Tại chi nhánh Fourth Street
16 At the front desk Tại bàn tiếp tân
17 At the groundbreaking ceremony Tại lễ khởi công/động thổ xây dựng
18 At the international airport Tại sân bay quốc tế
19 At the international fair Tại hội chợ quốc tế
20 At the local community center Tại trung tâm cộng đồng địa phương
Trang 10Tài liệu bổ trợ dành cho khóa học TOEIC online tại Tienganhbestie.com
21 At the mall Tại trung tâm thương mại
22 At the nearest port Tại cảng gần nhất
23 At the new grocery store Tại cửa hàng tạp hóa mới
24 At the new supermarket Tại siêu thị mới
25 At the Porter Hotel Tại khách sạn Porter
26 At the post office Tại bưu điện
27 At the Rabada Hotel Tại Khách sạn Rabada
28 At the radio station Tại đài phát thanh
29 At the staff meeting Tại buổi họp nhân viên
30 At the ticket kiosk Tại quầy bán vé
31 At the top of the stairs Ở đầu cầu thang
32 At the town hall Tại tòa thị chính
33 Between the two buildings Giữa hai tòa nhà
34 Between Williams street and Keller Avenue Giữa đường Williams và Đại lộ Keller
35 In room fourteen Trong phòng 14
36 In that apartment complex Trong khu căn hộ đó
37 In the Accounting Department Tại Bộ phận kế toán
38 In the auditorium Ở trong khán phòng
39 In the bedroom Ở trong phòng ngủ
40 In the bottom drawer Ở trong ngăn kéo dưới cùng
41 In the company manual Trong sách hướng dẫn của công ty
Trang 11Tài liệu bổ trợ dành cho khóa học TOEIC online tại Tienganhbestie.com
42 In the conference room next to reception Trong phòng họp cạnh quầy lễ tân
43 In the conference room Trong phòng hội nghị
44 In the dressing room Trong phòng thay đồ
45 In the filing cabinet Trong tủ hồ sơ
46 In the large meeting room Trong phòng họp lớn
47 In the Legal Department Tại Bộ phận pháp chế
48 In the main auditorium Ở thính phòng chính
49 In the meeting agenda Trong chương trình họp
50 In the meeting room Trong phòng họp
51 In the news report Trong bản tin
52 In the research laboratory Trong phòng thí nghiệm nghiên cứu
53 In the shopping cart Trong xe đẩy hàng
54 In the sink, please Trong bồn rửa nhé
55 In the storage closet Ở trong tủ lưu trữ
56 Next to the fridge Cạnh chiếc tủ lạnh
57 Next to the shopping center Cạnh trung tâm mua sắm
58 On the back of the receipt Trên mặt sau của tờ biên lai
59 On the packages Ở trên các gói hàng/bưu kiện
60 Room 101, on the first floor Phòng 101, ở tầng đầu tiên
61 Room 406 down the hall Phòng 406 ở cuối hành lang
Trang 12Tài liệu bổ trợ dành cho khóa học TOEIC online tại Tienganhbestie.com
1 Between 3 and 5 o’clock Trong khoảng giữa 3 và 5 giờ
2 By at least fifteen minutes or so Ít nhất là 15 phút hoặc lâu hơn
3 By February twenty-first Trước ngày 21 tháng Hai
4 By February 15th, at the latest Trước ngày 15 tháng Hai, muộn nhất là vào ngày
đó
5 By midnight on Monday Muộn nhất là nửa đêm ngày thứ Hai
6 During my break Trong giờ nghỉ của tôi
7 During the discussion Trong suốt buổi thảo luận
8 Friday works for me too Với tôi thứ Sáu cũng được
9 Friday, March 3 Thứ Sáu, ngày 3 tháng Ba
10 From 10 to 11 Từ 10 tới 11 giờ
11 Next week works for me Tuần tới được nhé
12 On December 23rd Vào ngày 23 tháng Mười hai
13 On every Monday from 10 till
noon
Vào các thứ Hai từ 10 giờ sáng tới trưa
14 On March 10th Vào ngày 10 tháng Ba
15 On November twenty-ninth Vào ngày 29 tháng Mười một
16 Probably around 8 P.M Chắc khoảng 8 giờ tối
17 Probably around 8:30 Chắc khoảng 8:30
18 Probably next year Có lẽ năm sau
19 Today at 3:00 P.M Hôm nay lúc 3 giờ chiều
Trang 13Tài liệu bổ trợ dành cho khóa học TOEIC online tại Tienganhbestie.com
20 Today has been busy Ngày hôm nay thật bận rộn
21 Tomorrow at 10 o’clock Ngày mai lúc 10 giờ
22 Tomorrow at twelve-thirty Ngày mai lúc 12 giờ 30
23 Tomorrow is most convenient for
me
Ngày mai tiện cho tôi nhất
24 Tomorrow morning at the latest Muộn nhất là sáng ngày mai
25 Tomorrow morning would be
best
Sáng mai là tốt nhất
Trang 14Tài liệu bổ trợ dành cho khóa học TOEIC online tại Tienganhbestie.com
Trong câu hỏi Why dùng để hỏi lý do, các bạn hay gặp các phương án bắt đầu bằng các từ chỉ nguyên nhân, lý do như Because (bởi vì), because of (bởi vì), due to (do, bởi vì) hoặc cụm To do something (để làm gì đó) dùng chỉ mục đích
Lưu ý: Với xu hướng ra đề mới nhất, thì một số phương án dù đưa ra lý do nhưng họ cũng
không dùng đến các từ because, because of…như trong ví dụ sau, bạn không thấy từ because nào nhưng bạn vẫn hiểu đó là một lý do
Hỏi: Why did Mrs Chang leave early? (Tại sao Cô Chang lại về sớm?) Đáp: She had a doctor’s appointment (Cô ấy đã có cuộc hẹn với bác sĩ.)
1 Because he was promoted Bởi vì anh ấy được thăng chức
2 Because I dropped a platter Bởi vì tôi đã làm rơi một cái đĩa
3 Because I spent too much money Vì tôi đã tiêu quá nhiều tiền
4 Because I’m going to the pool Bởi vì tôi sẽ tới bể bơi
5 Because it needs updating Bởi vì nó cần cập nhật
6 Because Jake wants to Bởi vì Jake muốn
7 Because Ms Dean has recently been
promoted
Bởi vì cô Dean gần đây đã được thăng chức
8 Because of a population increase Vì sự gia tăng dân số
9 Because of a scheduling conflict Vì bị trùng lịch
10 Because the pencil was broken Vì bút chì đã bị hỏng
11 Because the price tag was removed Bởi vì mác giá đã bị tháo ra
12 Because the store will open next
month
Bởi vì cửa hàng sẽ khai trương vào tháng tới
13 Because the tenant will be moving out
soon
Bởi vì người thuê sẽ sớm chuyển đi
Trang 15Tài liệu bổ trợ dành cho khóa học TOEIC online tại Tienganhbestie.com
14 Because we conducted a survey Bởi vì chúng ta đã tiến hành cuộc khảo sát
16 Because we need to talk even louder Bởi vì chúng ta thậm chí cần phải nói to hơn
17 Because we plan to send it Bởi vì chúng ta dự định sẽ gửi nó
18 For health and safety reasons Vì các lí do sức khỏe và an toàn
19 For his colleagues Cho đồng nghiệp của ông ấy
20 For Mr Warren’s retirement Cho việc nghỉ hưu của ông Warren
21 For my laptop Dành cho máy tính xách tay của tôi
22 For my summer vacation Dành cho kỳ nghỉ hè của tôi
23 For natural disaster relief Để cứu trợ thiên tai
24 For the business conference Cho hội nghị kinh doanh
26 For the marketing presentation Cho buổi thuyết trình về tiếp thị
27 For the transportation department Cho bộ phận vận chuyển
28 In order to save electricity Để tiết kiệm điện
29 To advance my career Để nâng cao nghề nghiệp của tôi
30 To appoint a chief executive Để bổ nhiệm một giám đốc điều hành
31 To attend my sister’s graduation Để tham dự lễ tốt nghiệp của em gái tớ
32 To buy a new watch Để mua một chiếc đồng hồ mới
33 To celebrate 10 years in business Để ăn mừng kỷ niệm 10 năm hoạt động/kinh
doanh
34 To complete the questionnaires Để hoàn thành các bảng câu hỏi khảo sát
Trang 16Tài liệu bổ trợ dành cho khóa học TOEIC online tại Tienganhbestie.com
35 To discuss our newest product Để thảo luận về sản phẩm mới nhất của
chúng ta
36 To expand our business overseas Để mở rộng việc kinh doanh của chúng ta ra nước
ngoài
37 To meet the company dress code Để đáp ứng quy định về trang phục của công
ty
38 To promote international music Để quảng bá âm nhạc quốc tế
39 To repair the screen Để sửa chữa màn hình
40 To reschedule a launch date Để lên lịch lại ngày ra mắt
41 To review the editorial Để đánh giá một bài xã luận
42 To sign up for a membership Để đăng ký làm thành viên
Hi vọng tài liệu sẽ hữu ích đối với các bạn Các bạn cũng nên luyện nghe thường xuyên để nghe cả câu hỏi và các phương án nha đừng chỉ học mỗi các phương án trong này Chúc các bạn sẽ đạt kết quả như mong đợi