1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

toán 9 phòng gdđt vĩnh bảo cụm đồng minh đề thi khảo sát chất lượng giữa kỳ ii năm học 2009 – 2010 môn toán 9 thời gian 90’ không kể thời gian giao đề đề chẵn i trắc nghiệm 2đ ghi lại chỉ 1 chữ

8 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 279,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung bằng góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn.. Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn bằng hiệu số đo hai cung bị chắn.[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT VĨNH BẢO

Năm học 2009 – 2010 Môn: Toán 9

Thời gian: 90’ (không kể thời gian giao đề)

Đề chẵn:

I/ Trắc nghiệm (2đ)

Ghi lại chỉ 1 chữ cái đứng trước đáp án đúng

1 Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 2x y 1

2 Một phương trình bậc nhất hai ẩn có thể:

A Có một nghiệm B Có vô số nghiệm C Vô nghiệm D Cả A,B,C đều đúng

3 Cặp số (2;-3) là nghiệm của hệ phương trình nào sau đây:

3x y 3

A

2x y 7

3x y 3 B

2x y 7

3x y 3 C

2x y 7

D 2x y 7

 

4 Đồ thị hàm số y 3x2đi qua điểm:

A( 1; 3) B( 1;  3) C (1;3) C (1; 3)

5 Phương trình x2 +5x – 6 = 0 có nghiệm là:

A 1 và 2 B 1 và 6 C 2 và 3 D Cả A,B,C đều sai

6 Trong một đường tròn:

A Hai góc nội tiếp bằng nhau chắn hai cung bằng nhau

B Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung bằng số đo cung bị chắn

C Góc ở tâm bằng góc nội tiếp cùng chắn một cung

D Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn bằng 1800

7 Trong các hình sau hình nào nội tiếp được đường tròn

A Hình bình hành B Hình thang vuông C Hình thoi D Hình thang cân

8 Độ dài của cung tròn 900 có bán kính 20cm là:

II/ Tự luận: (8điểm)

Bài 1: (1,5đ) Tìm hai số biết hiệu của chúng bằng 10 và tổng của 6 lần số lớn với 2 lần số bé

là 116

Bài 2: Cho phương trình x2 – (2m+1)x +2m = 0

a) Giải phương trình với m = -2

b) Tìm m để phương trình có nghiệm kép, tìm nghiệm đó

Bài 3: Từ điểm I ở bên ngoài đường tròn tâm O vẽ hai tiếp tuyến IA và IB với đường tròn.

Trên cung nhỏ AB lấy điểm M vẽ MD AB, ME IA, MFAB Gọi N là giao điểm của

AM và DE, K là giao điểm của BM và DF Chứng minh:

Trang 2

a) Các tứ giác AEMD, BFMD nội tiếp

b) MDE MFD ; MD2 = ME.MF

c) NK  MD

Bài 4: Cho hệ phương trình (m 1)x y 3m y

x (m 1)y m

 Tìm các giá trị nguyên của m để hệ phương trình có nghiệm nguyên

- The end

-(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

III ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

I/ Trắc nghiệm: Mỗi câu đúng 0,25đ

Trang 3

C B B A B A D C II/Tự luận

Bài 1(1,5đ)

+ Gọi số lớn là x (x,yN) (0,5đ)

gọi số bé là y

+ Viết đúng hệ phương trình x y 10

6x 2y 118

 (0,5đ) + Giải hệ phương trình đúng x 17

y 7

 (0,25đ) + So sánh với điều kiện và kết luận (0,25đ)

Bài 2: Cho phương trình x2 – (2m +1)x+2m = 0

a) Với m = -2

=> Ta có phương trình x2 + 3x – 4 = 0(0,25đ)

= 9 +16 =25 (0,25đ)

=> x1 = 3 5 1

2

 

 (0,25đ)

X2 = 3 5 4

2

 

 (0,25đ) b) Điều kiện để phương trình có nghiệm kép là: = 0

 (2m 1)2 4.2m 0

2

2

2

(2m 1) 0

1

m

2

=> x1=x2 = 1

Bài 3:

Vẽ hình đúng (0,5đ)

a) Tứ giác AEMD có

0

0

0

AEM 90 (gt) ADM 90 (gt) AEM ADM 180

=> Tứ giác AEMD nội tiếp (0,75đ)

Chứng minh tương tự =>tứ giác BFMD nội tiếp (0,75đ)

b) Xét đường tròn (o) có :

EAM ABM

2

Có tứ giác AEMD nội tiếp => EAM MDE 1

2

Có tứ giác BFMD nội tiếp => ABM MFD 1

2

Trang 4

 

MDE MFD

  (1) (0,5đ)

+ Chứng minh tương tự  DEM MDE  (2)

+ Từ (1) và (2) => => DMEیFMD(g.g) (0,5đ)

2

c) Chứng minh NK//AB (0,75đ)

=>NKMD

Bài 4: Với m 0;m 2  => hệ có nghiệm

3m 2 x

m

m 2 y

m

 

(0,5đ)

 (x;y)=(1;-1); => (x;y) = (5;3) ; m=2 => nghiệm (x;2-x)

Với m=-2 => (x;y) = (4;2)

Ma trận:

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng

Hệ phương tình bậc nhất hai ẩn 2

(0,5)

1 0,25

1 1,5

1 0,5

5 (2,75) Hàm số y=ax 2 phương tình bậc hai

một ẩn

1 (0,25)

1 (0,25)

1 2

3 2,5 Góc với đường tròn 1 (0,25) 1 (0,25) 2 2 4 (2,5)

Tứ giác nội tiếp 1 (0,25) 1 0,5 1 1,5 3 2,25

PHÒNG GD&ĐT VĨNH BẢO

CỤM Đ ỒNG MINH ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KỲ II

Năm học 2009 – 2010

Trang 5

Môn: Toán 9

Thời gian: 90’ (không kể thời gian giao đề)

Đề lẻ:

I/ Trắc nghiệm (2điểm)

Ghi lại chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

1 Cặp số nào sau đây là một nghiệm của phương trình 2x y 1

2 Phương trình bậc hai một ẩn có thể:

A Có 1 nghiệm B Có vô số nghiệm C Vô nghiệm D Cả A,B,C đều đúng

3 Cặp số (0;-1) là 1 nghiệm của hệ phương trình nào sâu đây:

2x 3y 3

A

 

B

 

 

2x 3y 3 C

 

D

y 2x 1

4 Đồ thị hàm số y 2x2đi qua điểm:

5 Phương trình x2 + x – 2 = 0 có nghiệm là:

A 1 và -2 B 2 và 3 C 1 và 2 D Vô nghiệm

6 Trong một đường tròn

A Góc ở tâm bằng nửa số đo cung bị chắn

B Hai dây bằng nhau căng hai cung bằng nhau

C Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung bằng góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn

D Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn bằng hiệu số đo hai cung bị chắn

7 Trong các hình sau hình nào không nội tiếp được đường tròn

A Hình chữ nhật B Hình vuông C Hình thang vuông D Hình thang cân

8 Độ dài của cung tròn 600 có bán kính 24cm là:

II/ Tự luận (8 điểm)

Bài 1 (1,5đ) Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 30 và hiệu của 3 lần số lớn với 2 lần số bé

bằng 40

Bài 2: Cho phương trình x2 + (2m – 1)x - 2m = 0 (1)

a) Giải phương trình với m = 2

b) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm kép Tìm nghiệm đó

Bài 3: Từ điểm A ở bên ngoài đường tròn tâm O vẽ hai tiếp tuyến AC và AD với đường tròn.

Trên cung nhỏ CD lấy điểm E Vẽ EIAC; EFAD; EHDC Gọi M là giao điểm của CE

và IH; N là giao điểm của DE và FH Chứng minh

Trang 6

a) Các tứ giác CIEH; DFEH nội tiếp

b) EHI HFI;EH 2 EI.EF

c) MNHE

Bài 4: Tìm các giá trị nguyên của m để hệ phương trình sau có nghiệm

(m 1)x y 3m y

x (m 1)y m

- The end

-(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

III/ Đáp án và biểu điểm

I/ Trắc nghiệm: Mỗi ý đúng (0,25đ)

Trang 7

1 2 3 4 5 6 7 8

II/ Tự luận

Bài 1 ( 1,5đ)

Gọi số lớn là x, số bé là y (x,yN) (0,5đ)

Suy ra được hệ phương trình x y 30

3x 2y 40

Giải hệ phương trình và kết luận hai số cần tìm là 20 và 10 (0,5đ)

Bài 2:

a) Với m = 2

Ta có phương trình x2 + 3x – 4 = 0(0,25)

= 9 + 16 = 25(0,25)

1

3 5

2

 

2

3 5

2

 

  (0,25)

b) Điều kiện để phương trình có nghiệm kép là =0

2

2

(2m 1) 8m 0

1

2

     (0,5đ)

1 2

   (0,25đ)

Bài 3: Vẽ hình đúng (0,5đ)

a) Tứ giác CIEH có

0

0 0

CIE 90 (gt)

CIE CHE 180 CHE 90 (gt)

 CIEH là tứ giác nội tiếp (0,75đ)

Chứng minh được tứ giác DFEH nội tiếp (0,75đ)

b) Có : ICE CDE 1

2

  sđ CE Lại có: Tứ giác CIEH nội tiếp => ICE IHE 1

2

  sđ IE

Tứ giác DFEH nội tiếp => EFH EDH 1

2

  sđ HE  EHI EFH  (0,5Đ) + Chứng minhg tương tự có EIH EHE

=> IEHیHEF(g.g) (0,5Đ)

2

HE IE.EF

c) Chứng minh MN//CD MNHE (0,75Đ)

Trang 8

Bài 4: Với m 0;m 2  => hệ có nghiệm

3m 2 x

m

m 2 y

m

 

(0,5đ)

 (x;y)=(1;-1); => (x;y) = (5;3) ; m=2 => nghiệm (x;2-x)

Với m=-2 => (x;y) = (4;2)

Ma trận:

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng

Hệ phương tình bậc nhất hai ẩn 2

(0,5)

1 0,25

1 1,5

1 0,5

5 (2,75) Hàm số y=ax2 phương tình bậc

hai một ẩn

1 (0,25)

1 (0,25)

1 2

3 2,5

(0,25)

1 (0,25)

2 2

4 (2,5)

(0,25)

1 0,5

1 1,5

3 2,25

1

4

(2,55)

7

(6,5)

15 (10)

Ngày đăng: 24/04/2021, 14:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w