1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Hóa học 10 năm 2021 có đáp án Trường THPT Phan Chu Trinh

15 63 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích khí SO 2 (sản phẩm khử duy nhất, điều kiện tiêu chuẩn) tối đa thu được khi cho toàn bộ lượng hỗn hợp X trên phản ứng với dung dịch H 2 SO 4 đặc, nóng, dư... Chất nào sa[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC 10 THỜI GIAN 45 PHÚT

ĐỀ SỐ 1

A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)

Câu 1: Axit nào sau đây có trong dịch vị dạ dày, giúp tiêu hóa thức ăn?

A H2SO4 B HCl C HClO D H2S

Câu 2: Lưu huỳnh đioxit là một trong những tác nhân chính gây ra hiện tượng mưa axit Công thức hóa học của lưu huỳnh đioxit là

A SO2 B H2SO3 C SO3 D H2S

Câu 3: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nguội?

A Mg B Fe C Cu D Na

Câu 4: Cho phương trình hóa học: 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) ΔH < 0

Yếu tố nào sau đây không làm ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng phản ứng trên?

A Nồng độ B Áp suất

C Nhiệt độ D Chất xúc tác

Câu 5: Yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

A Chất xúc tác B Thể tích của hệ C Diện tích bề mặt tiếp xúc D Nồng độ

Câu 6: Sục khí SO2 từ từ đến dư vào dung dịch axit H2S, thấy

A Có kết tủa vàng B Có kết tủa đen C Có kết tủa trắng D Có kết tủa nâu đỏ

Câu 7: Thí nghiệm điều chế khí Z được mô tả ở hình bên

Phản ứng hóa học xảy ra trong ống nghiệm (1) có thể là

A CaCO3 → CaO + CO2

B 2KClO3 → 2KCl + 3O2

C Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O

D Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2

Câu 8: Hòa tan hoàn toàn 7,2 gam bột Mg vào dung dịch HCl dư, thấy thoát ra V lít khí H2 (đktc) Giá trị

của V là

A 13,44 B 3,36 C 4,48 D 6,72

Câu 9: Dãy nào sau đây gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl?

A NaHCO3, KOH, NaCl B BaSO4, CuS, Cu C CaCO3,

AgNO3, CuO D NaOH, KNO3, HF

Trang 2

Câu 10: Ở điều kiện thường, iot tồn tại ở trạng thái

A Khí B Lỏng C Rắn D Plasma

Câu 11: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

Biết X, Y, Z là các hợp chất vô cơ của lưu huỳnh Cho các phát biểu sau:

(a) Z có tên là axit sunfurơ (b) Z có tính axit mạnh

(c) Z tan vô hạn trong nước (d) X có mùi trứng thối

Số phát biểu đúng là

A 3 B 2 C 1 D 0

Câu 12: Cho cặp chất sau tác dụng với nhau:

(a) HCl đặc và KMnO4 (b) SiO2 và HF

(c) Br2 và NaI (d) Al và I2

Số cặp chất xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là

A 4 B 3 C 2 D 1

Câu 13: Cho các phát biểu sau:

(a) Người ta xông đũa và quả nhãn bằng bột lưu huỳnh để lợi dụng tính tẩy trắng, chống nấm mốc của SO2 (b) Có thể ngâm rau trong dung dịch NaCl loãng để khử trùng do dung dịch NaCl có tính oxi hóa mạnh

(c) Người ta thêm một lượng nhỏ I2 vào muối ăn để sản xuất muối iot

(d) Nên bảo quản nước Gia-ven trong bình bằng nhựa trong suốt, đặt dưới ánh sáng mặt trời để tăng hoạt

tính oxi hóa của nó

Số phát biểu đúng là

A 2 B 0 C 3 D 1

Câu 14: Hiện nay, axit sunfuric được tổng hợp từ lưu huỳnh theo phương pháp tiếp xúc kép qua ba giai

đoạn với hiệu suất của toàn bộ quá trình đạt 88% Theo quá trình trên, từ 2,00 tấn lưu huỳnh có thể sản

xuất được bao nhiêu tấn dung dịch H2SO4 98%?

A 6,25 B 5,39 C 5,50 D 7,10

Câu 15: Cho 2,34 gam muối NaX tác dụng với dung dịch AgNO3 dư Toàn bộ kết tủa sinh ra được phân

hủy hoàn toàn, thu được 4,32 gam bạc Muối NaX là

A NaF

B NaCl

C NaBr

D NaI

B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm)

Câu 1 (2,0 đ) Viết phương trình hóa học xảy ra (nếu có) giữa các cặp chất sau Nếu không xảy ra phản ứng thì đánh dấu chéo lên dấu mũi tên

Trang 3

Câu 2 (1,5 đ) Có 4 ống nghiệm được đánh số từ (1) đến (4), chứa 4 dung dịch của các chất (không theo

thứ tự) là NaCl, K2SO4, HCl và KOH Một học sinh đã trích mẫu thử và tiến hành các thí nghiệm với kết

quả như sau:

Mẫu thử trích ra từ các ống nghiệm

Quỳ tím Hóa xanh Không đổi

màu

Không đổi màu Hóa đỏ Dung dịch

BaCl2

?? Không hiện

tượng ?

Không hiện tượng

a Các ống nghiệm (1), (2), (3), (4) lần lượt chứa những dung dịch nào?

b Hiện tượng gì xảy ra ở ô được đánh dấu (?) và (??) trong bảng trên?

Câu 3 (1,0 đ) Hỗn hợp X gồm Cu và CuO Biết rằng 32 gam X phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch

H2SO4 1M (loãng) Xác định phần trăm khối lượng mỗi chất trong X

Câu 4 (0,5 đ) Có 40,32 gam bột sắt, sau một thời gian bị oxi hóa không hoàn toàn bởi oxi không khí, tạo

thành 50,56 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Tính thể tích khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, điều kiện tiêu chuẩn) tối đa thu được khi cho toàn bộ lượng hỗn hợp X trên phản ứng với dung dịch

H2SO4 đặc, nóng, dư

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

A Trắc Nghiệm

B Tự Luận

1

Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra (nếu có) giữa các cặp chất sau Nếu không

xảy ra phản ứng thì đánh dấu chéo lên dấu mũi tên

– Mỗi PTHH đúng được 0,5 điểm

– Nếu không cân bằng từ 2 – 3 PTHH thì trừ 0,25 điểm

– Với cặp chất không xảy ra phản ứng (ý c), nếu học sinh không đánh chéo trên dấu mũi tên hoặc

không ghi “Không xảy ra” thì không cho điểm

Trang 4

2

Có 4 ống nghiệm được đánh số từ (1) đến (4), chứa 4 dung dịch của các chất (không theo thứ tự)

là NaCl, K2SO4, HCl và KOH Một học sinh đã trích mẫu thử và tiến hành các thí nghiệm với kết

quả như sau:

Mẫu thử trích ra từ các ống nghiệm

Quỳ tím Hóa xanh Không đổi màu Không đổi màu Hóa đỏ

Không hiện tượng

a Các ống nghiệm (1), (2), (3), (4) lần lượt chứa những dung dịch nào?

b Hiện tượng gì xảy ra ở ô được đánh dấu (?) và (??) trong bảng trên?

a)- Chỉ ra đúng 1 dung dịch thì được 0,25 điểm

Ống 1: KOH; Ống 2: NaCl; Ống 3: K2SO4; Ống 4: HCl

b)-Nêu đúng hiện tượng mỗi ống 0,25 điểm

Ống 1 (??): Không hiện tượng Ống 3 (?): Kết tủa màu trắng

3

Hỗn hợp X gồm Cu và CuO Biết rằng 32 gam X phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch

H2SO4 1M (loãng) Xác định phần trăm khối lượng mỗi chất trong X

Số mol H2SO4 = 0,2.1 = 0,2 mol (0,25 đ)

PTHH: CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O (0,25 đ)

0,2 0,2

Tính được số mol CuO = 0,2 mol

m CuO = 0,2.80 = 16 gam % m CuO = (16.100%)/32 = 50%

%m Cu = 50%

Lưu ý: HS giải cách khác nhưng kết quả đúng thì vẫn đạt điểm tối đa

4

Có 40,32 gam bột sắt, sau một thời gian bị oxi hóa không hoàn toàn bởi oxi không khí, tạo thành

50,56 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Tính thể tích khí SO2 (sản phẩm khử duy

nhất, điều kiện tiêu chuẩn) tối đa thu được khi cho toàn bộ lượng hỗn hợp X trên phản ứng với

dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư

Ta có: nFe = 40,32/56 = 0,72 mol nO = 0,64 mol

Fe → Fe+3 + 3e

O + 2e →O

2-S+6 + 2e→S+4

Áp dụng định luật bảo toàn e

n SO2= (0,72.3-0,64.2)/2= 0,44 (mol)

V SO2 = 0,44 22,4=9,856 (lít)

HS tính đúng giá trị của V mới tính điểm: 0,5 điểm

ĐỀ SỐ 2

Trang 5

I–Trắc nghiệm (5,0 điểm)

Câu 1 Chất nào sau đây tan trong nước nhiều nhất?

A SO2 B H2S C O2 D Cl2

Câu 2 Chất X là chất khí ở điều kiện thường, có màu vàng lục, dùng để khử trùng nước sinh hoạt… Chất

X là:

A O2 B Cl2 C SO2 D O3

Câu 3 Cho 21,75 gam MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc sinh ra V lít khí Cl2 (đktc), biết hiệu suất

phản ứng là 80% Giá trị của V là:

A 4,48 lít B 6,72 lít C 5,6 lít D 2,24 lít

Câu 4 Cho lần lượt các chất sau: Cu, C, MgO, KBr, FeS, Fe3O4, Fe2O3, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng Số phản ứng oxi hoá – khử là:

A 9 B 8 C 7 D 6

Câu 5 Nguyên tử nguyên tố nhóm VIIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là:

A ns2np3 B ns2np4 C ns2np5 D ns2np7

Câu 6 Có 3 bình đựng 3 chất khí riêng biệt: O2, O3, H2S lần lượt cho từng khí này qua dung dịch KI có

pha thêm hồ tinh bột, chất khí làm dung dịch chuyển màu xanh là :

A O2 B H2S C O3 D O3 và O2

Câu 7 Có 4 dd sau đây: HCl , Na2SO4 , NaCl , Ba(OH)2 Chỉ dùng thêm 1 hóa chất nào sau đây để phân

biệt được 4 chất trên?

A Na2SO4 B Phenolphtalein C dd AgNO3 D Quỳ tím

Câu 8 Cu kim loại có thể tác dụng với chất nào trong các chất sau?

A Khí Cl2 B Dung dịch HCl C Dung dịch KOH đặc D Dung dịch H2SO4 loãng

Câu 9 Dẫn khí clo qua dung dịch NaOH ở nhiệt độ phòng, muối thu được là:

A NaCl, NaClO3 B NaCl, NaClO C NaCl, NaClO4 D NaClO, NaClO3

Câu 10 Dãy chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử?

A O2 , Cl2 , H2S B S, SO2 , Cl2 C F2, S , SO3 D Cl2 , SO2, H2SO4

Câu 11 Dãy chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nguội là:

A CaCO3, Al, CuO B Cu, MgO, Fe(OH)3 C S, Fe, KOH D CaCO3, Au, NaOH

Câu 12 Dung dịch axit HCl tác dụng được với dãy chất nào sau đây:

A Zn, CuO, S B Fe, Au, MgO C CuO, Mg, CaCO3 D CaO, Ag, Fe(OH)2

Câu 13 Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng:

A Xuất hiện chất rắn màu đen B Chuyển sang màu nâu đỏ

C Vẫn trong suốt, không màu D Bị vẩn đục, màu vàng

Câu 14 Hấp thụ 6,72 lít khí SO2 (đktc) vào 250 ml dung dịch NaOH 2M Dung dịch sau phản ứng chứa:

A NaHSO3 1,2M B Na2SO3 1M

C NaHSO3 0,4M và Na2SO3, 0,8M D NaHSO3 0,5M và Na2SO3, 1M

Câu 15 Hòa tan 10,8 gam một kim loại R có hóa trị không đổi vào dung dịch HCl loãng dư thu được

10,08 lít H2 (ở đktc) Kim loại R là:

A Mg B Fe C Zn D Al

Trang 6

Câu 16 Hòa tan hết m gam hỗn hợp CuO, MgO, Fe2O3 vào 400 ml dung dịch axit HCl 3M vừa đủ Cô cạn

dung dịch sau phản ứng thu được 65 gam muối khan Tính m?

A 22,4 g B 32,0 g C 21,2 g D 30,2 g

Câu 17 Oxi hóa 16,8 gam sắt bằng V lít không khí (ở đktc) thu được m gam chất rắn A gồm (Fe, FeO,

Fe2O3, Fe3O4) Hòa tan hết A bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 5,6 lít khí SO2 sản phẩm khử

duy nhất Tính V (Biết các khí đo ở đktc và O2 chiếm 1/5 thể tích không khí)

A 33,6 lit B 11,2 lít C 2,24 lít D 44,8 lít

Câu 18 Phương pháp để điều chế khí O2 trong phòng thí nghiệm là:

A Điện phân H2O B Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

C Nhiệt phân KMnO4 D Điện phân dung dịch NaCl

Câu 19 Thuốc thử để phân biệt 2 bình đựng khí H2S, O2 là:

A Dd HCl B Dd KOH C Dd NaCl D Dd Pb(NO3)2

Câu 20 Trộn 100 ml dung dịch H2SO4 2M và 208g dung dịch BaCl2 15% thì khối lượng kết tủa thu được là:

A 58,25g B 23,30g C 46,60g D 34,95g

II–Tự luận (5,0 điểm)

Bài 1 (2,5 điểm)

Hoàn thành các phương trình hóa học sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)

A Fe + Cl2 ………

B Ba(NO3)2 + MgSO4 ………

C HCl + Mg(OH)2 ………

D P + H2SO4 đặc, nóng ………

E Al + H2SO4 đặc, nóng SO2 + H2S + … ………

(biết tỉ lệ mol SO2 và H2S là 1 : 3)

Bài 2 (2,5 điểm)

Hòa tan 22,8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch H2SO4 98% (đặc, nóng, dư) Sau khi phản

ứng xảy ra hoàn toàn, thấy thoát ra 15,68 lít khí SO2 là sản phẩm khử duy nhất (ở đktc) và thu được dung dịch Y

1 Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong X (1,5 điểm)

2 Để trung hòa hết lượng axit dư trong dung dịch Y cần dùng 400 ml dung dịch NaOH 3M Tính khối

lượng dung dịch H2SO4 98% ban đầu (0,5 điểm)

3 Lượng axit trên hòa tan vừa hết m gam hỗn hợp FeS2, Cu2S (tỉ lệ mol tương ứng 2:1) thu được sản phẩm khử duy nhất là SO2 Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng (0,5 điểm)

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

I – Trắc nghiệm (5,0 điểm)

II – Tự luận (5,0 điểm)

Trang 7

Bài 1: (2,5 điểm) Mỗi phương trình đúng được 0,5 điểm.Thiếu cân bằng và điều kiện phản ứng trừ 0,25

điểm

Bài 2: (2,5 điểm)

a (1,5 đ)

ĐỀ SỐ 3

I TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

Câu 1: SO2 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với

A O2 (xt, to) B dung dịch Br2 C dung dịch KMnO4 D H2S

Câu 2: Nhận xét nào sau đây là không đúng?

A Trong đời sống ozon dùng làm chất sát trùng nước sinh hoạt

B Ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi

C Trong y học ozon được dùng để chữa sâu răng

D Ở điều kiện thường, ozon oxi hóa được vàng

Trang 8

Câu 3: Dung dịch H2SO4 đậm đặc có thể làm khô được chất nào sau đây?

A SO3 B CO2 C H2S D HBr

Câu 4: Chất nào sau đây không phản ứng được với Cl2?

A H2 B Cu C O2 D Mg

Câu 5: Cho hỗn hợp gồm 6,4 gam Cu và 5,6 gam Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thì thể tích

khí (đktc) thu được là

A 2,24 lít B 4,48 lít C 3,36 lít D 5,60 lít

Câu 6: Trong phòng thí nghiệm khí nào sau đây được thu vào bình bằng cách dời chỗ của nước?

A O2 B HF C SO2 D HCl

Câu 7: Ở trạng thái cơ bản, số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen bằng

A 6 B 8 C 7 D 5

Câu 8: Axit được dùng để khắc chữ lên thủy tinh là

A HF B HI C HCl D HBr

Câu 9: Công thức phân tử của clorua vôi là

A Ca(ClO)2 B CaOCl2 C Ca(ClO3)2 D CaO2Cl

Câu 10: Thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,04M cần để trung hòa 25ml dung dịch HCl 0,24M là

A 300 ml B 75 ml C 125 ml D 150 ml

Câu 11: Cho 20 gam hỗn hợp gồm Mg, MgO, Zn, ZnO, Al, Al2O3 tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,8 mol HCl thì thu được dung dịch X và 0,15 mol khí H2 Cô cạn dung dịch X thì khối lượng muối khan thu

được là

A 48,90 gam B 30,65 gam C 42,00 gam D 44,40 gam

Câu 12: Cho phản ứng hóa học X à Y Nồng độ ban đầu của X là 0,3 mol/l, sau 10 phút nồng độ của X còn

0,21 mol/l Tốc độ phản ứng trung bình của phản ứng trên trong 10 phút là

A 5,0.10-4mol/l.s B 3,5.10-4mol/l.s C 1,5.10-4mol/l.s D 3,0 10-4mol/l.s

Câu 13: Cho các chất sau KBr, KI, FeO, FeBr3, số chất bị oxi hóa bởi dung dịch H2SO4 đặc, nóng là

A.1 B 2 C 3 D 4

Câu 14: Cho AgNO3 dư vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,1 mol NaF, 0,2 mol NaBr thì khối lượng kết tủa

thu được là

A 12,7 gam B 18,8 gam C 37,6 gam D 50,3 gam

Câu 15: Ở nhiệt độ thường lưu huỳnh tác dụng được với

A Fe B Hg C H2 D O2

2 TỰ LUẬN (4 điểm)

Câu I ( 2 điểm)

1 Thực hiện dãy chuyễn hóa sau, ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có

2 Nêu hiện tượng, viết phương trình hóa học xảy ra khi

a Sục khí SO2 vào dung dịch Brom

b Cho dung dịch Na2S vào dung dịch Pb(NO3)2

Trang 9

Câu II ( 2 điểm)

Cho 18,4 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thì thu được 7,84 lít khí

SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) thoát ra

1 Tính phần trăm khối lượng các kim loại trong hỗn hợp đầu

2 Tính thể tích dung dịch NaOH 2M tối thiểu cần để hấp thụ hết lượng SO2 thoát ra ở thí nghiệm trên

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

ĐA D D B C A A C A B B D C D C B

II TỰ LUẬN

Câu I ( điểm)

Câu II ( 2 điểm)

I.2 Tạo muối axit

NaOH + SO2 → NaHSO3

nNaOH = 0,35 mol => VNaOH = 0,175 lít

ĐỀ SỐ 4

I Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm?

A 4FeS2 + 11O2 → 8SO2 + 2Fe2O3

B S + O2 → SO2

C 2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2H2O

D Na SO + H SO → Na SO + SO + H O

Trang 10

Câu 2 Cho các chất: Cu, NaOH, K2S, MgCl2, Mg lần lượt vào dung dịch H2SO4 loãng Số phương trình

phản ứng xảy ra là:

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 3 Cho các khí sau Cl2, HCl, O2, H2S Khí có độ tan trong H2O nhiều nhất:

A Cl2 B HCl C O2 D H2S

Câu 4 Cho sơ đồ phản ứng sau: Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2S + H2O

Tổng hệ số tối giản của các chất tham gia phản ứng là:

A 18 B 30 C 23 D 45

Câu 5 Cho 29,75 gam muối KX (X là nguyên tố halogen) tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 47 gam kết tủa X là:

A Flo B Clo C Brom D Iot

Câu 6 Sục 4,48 lít khí (đktc) vào 250 ml dd NaOH 1M thu được dd X Dung dịch X gồm các chất tan là:

A NaHSO3; Na2SO3 C NaHSO3; Na2SO3; NaOH

B NaOH; Na2SO3 D NaOH; NaHSO3

II Phần tự luận (7 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Hoàn thành các phương trình hóa học của các phản ứng sau (ghi rõ điều kiện nếu có)

a Fe + Cl2 → b Al + H2SO4 loãng →

c H2S + O2 dư → d FeS + H2SO4 đặc →

Câu 2: (2 điểm)

Bằng phương pháp hóa học, nhận biết các dung dịch mất nhãn đựng riêng biệt sau (viết các phương trình

hóa học) xảy ra: KCl, Na2S, H2SO4, MgSO4

Câu 3: (3 điểm) Hòa tan hoàn toàn 13,2 gam hỗn hợp A gồm Fe và Mg bằng 100 gam dd H2SO4 98% dư

thu được dd B và 9,52 lít khí SO2 (Đktc)

a Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A

b Tính C% các chất trong dd B

c Dẫn toàn bộ lượng SO2 thu được ở trên vào 119 gam NaOH 20% thu được dung dịch D Thêm vào dung dịch D, 200 ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,35M và BaCl2 1M thu được m gam kết tủa Tính m

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

I – Trắc nghiệm (3 điểm)

II – Tự luận (7 điểm)

Câu 1 ( 2,0đ ) Mỗi phương trình đúng được 0,5 điểm Thiếu cân bằng và điều kiện phản ứng trừ 0,25

điểm

Ngày đăng: 24/04/2021, 13:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm