1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

tiõt 36 tr­êng thcs phï hãa bµi kióm tra sè ch­¬ng iv tæ khtn m«n ®¹i sè 9 hä vµ tªn §ióm lêi ph

7 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 122,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

********

Họ và tên:

………

Điểm Lời phê: ………

………

………

Lớp: 9 Mã Đề:01 BAỉI 1 (4 ủieồm ) Giaỷi caực phửụng trỡnh sau: a) x2 - 3x + 14 = 0 b) x2 + 14x +32 = 0

c) 2002x2 + 4x - 2006 = 0 BAỉI 2 (3ủieồm) Cho hai haứm soỏ y= 2x2 vaứ y = x + 3 Veừ ủoà thũ hai haứm soỏ naứy treõn cuứng moọt maởt phaỳng toùa ủoọ Tỡm toùa ủoọ giao ủieồm hai ủoà thũ ủoự (baống ủoà thũ ) BAỉI 3 ( 3 ủieồm ) Cho phửụng trỡnh x2 + 4x + m + 1 = 0 a) Tìm m để phơng trình có hai nghiệm phân biệt b) Cho biết x1 = 2 Tính nghiệm con lại x2 c) Tỡm giaự trũ cuỷa m ủeồ phửụng trỡnh coự hai nghieọm x1, x2 vaứ x2 1 + x2 2 = 14 Bài làm

Trang 2

’ = b’ - ac = 7 + 32 = 81 > 0 (0,75 đ)

Vậy phơng trình có hai nghiệm phân biệt x1= 2; x2 = -16(0,75đ)

c) 2002x2 + 4x - 2006 =

Ta thấy : a + b + c = 0 (0,5đ)

Vậy phơng trình có 2 nghiệm phân biệt : x1=1; x2 = c/a = -2006/2002

= -1003/1001(1 đ)

Câu 2 (3 đ)

Vẽ đúng đồ thị hàm số y= 2x2 (1đ)

Vẽ đúng đồ thị hàm số y = x +3 ( 1đ)

Toạ độ giao điểm : ( -1 ;2) ; (3/2 ;9/2) (1 đ)

a) ’ = b’2- ac = 22 – (m+1) = 3- m.

Để phơng trình có 2 nghiệm phân biệt thì ’ >0 <=>3-m >0 <=> m<3 (1đ) b) Cho biết x1 = 2 Tính nghiệm con lại x2

Với m<3 Theo hệ thức Vi_et , ta có: x1 + x2 = -b/a = - 4 => x2 = - 4 – 2 = - 6 (1đ)

c) Ta có: x2

1 + x2

2 = 14 <=> ( x1+x2)2- 2x1x2 = 14.

Mà theo hệ thức Vi_et thì: x1+x2 = -4 ; x1x2 = m+1

 ( x1+x2)2- 2x1x2 = 20 <=>(- 4)2 - 2(m+1) = 14 <=> m = 0

Vậy khi m = 0 thì pt x2 + 4x + m+1 = 0 Có 2 nghiệm x2

1 + x2

2 = 20 (1d)

Trang 3

********

Họ và tên:

………

Điểm Lời phê: ………

………

………

Lớp: 9 Mã Đề: 02 BAỉI 1 (4 ủieồm ) Giaỷi caực phửụng trỡnh sau: a) x2 - 6x + 14 = 0 b) 2009x2 + 2x - 2011 = 0

c) x2 + 12x – 28 = 0 BAỉI 2 (3ủieồm) Cho hai haứm soỏ y= x2 vaứ y = x + 2 Veừ ủoà thũ hai haứm soỏ naứy treõn cuứng moọt maởt phaỳng toùa ủoọ Tỡm toùa ủoọ giao ủieồm hai ủoà thũ ủoự (baống ủoà thũ ) BAỉI 3 ( 3 ủieồm ) Cho phửụng trỡnh x2 + 4x + n – 1 = 0 a) Tìm n để phơng trình có hai nghiệm phân biệt b) Cho biết x1 = -3 Tính nghiệm con lại x2 c) Tỡm giaự trũ cuỷa n ủeồ phửụng trỡnh coự hai nghieọm x1, x2 vaứ x2 1 + x2 2 = 18 Bài làm

Trang 4

’ = b’2- ac = 62+ 28 = 64 >0 (0,75 đ)

Vậy phơng trình có hai nghiệm phân biệt x1= 2; x2 = -14 (0,75đ)

Câu 2 (3 đ)

Vẽ đúng đồ thị hàm số y= x2 (1đ)

Vẽ đúng đồ thị hàm số y = x +2 ( 1đ)

Toạ độ giao điểm : ( -1 ;1) ; (2 ;4) (1 đ)

a) ’ = b’2- ac = 22 – (n-1) = 5- n.

Để phơng trình có 2 nghiệm phân biệt thì ’ >0 <=>5-n >0 <=> n<5 (1đ) b) Cho biết x1 = 2 Tính nghiệm con lại x2

Với n<5 Theo hệ thức Vi_et , ta có: x1 + x2 = -b/a = - 4 => x2 = - 4 + 3 = - 1 (1đ)

d) Ta có: x2

1 + x2

2 = 18 <=> ( x1+x2)2- 2x1x2 = 18.

Mà theo hệ thức Vi_et thì: x1+x2 = -4 ; x1x2 = n-1

 ( x1+x2)2- 2x1x2 = 18 <=>(- 4)2 - 2(n-1) = 18 <=> n = 0

Vậy khi n = 0 thì pt x2 + 4x + m+1 = 0 Có 2 nghiệm x2

1 + x2

2 = 18 (1d)

Trang 5

********

Họ và tên:

………

Điểm Lời phê: ………

………

………

Lớp: 9 Mã Đề: 03 BAỉI 1 (4 ủieồm ) Giaỷi caực phửụng trỡnh sau: a) x2 - 8x + 17 = 0 b) 2010x2 - 2x - 2008 = 0

c) x2 + 14x – 32 = 0 BAỉI 2 (3ủieồm) Cho hai haứm soỏ y= 2x2 vaứ y = x +3 Veừ ủoà thũ hai haứm soỏ naứy treõn cuứng moọt maởt phaỳng toùa ủoọ Tỡm toùa ủoọ giao ủieồm hai ủoà thũ ủoự (baống ủoà thũ ) BAỉI 3 ( 3 ủieồm ) Cho phửụng trỡnh x2 + 4x + p – 2 = 0 a) Tìm p để phơng trình có hai nghiệm phân biệt b) Cho biết x1 = 2 Tính nghiệm con lại x2 c) Tỡm giaự trũ cuỷa p ủeồ phửụng trỡnh coự hai nghieọm x1, x2 vaứ x2 1 + x2 2 = 20 Bài làm

Trang 6

c) x2 + 14x – 32 = 0

’ = b’2- ac = 72+ 32 = 81 > 0 (0,75 đ)

Vậy phơng trình có hai nghiệm phân biệt x1= 2; x2 = -16 (0,75đ)

Câu 2 (3 đ)

Vẽ đúng đồ thị hàm số y= 2x2 (1đ)

Vẽ đúng đồ thị hàm số y = x +3 ( 1đ)

Toạ độ giao điểm : ( -1 ;2) ; (3/2 ;9/2) (1 đ)

a) ’ = b’2- ac = 22 – (p-2) = 6- p.

Để phơng trình có 2 nghiệm phân biệt thì ’ >0 <=>6-p >0 <=> p<6 (1đ) b) Cho biết x1 = 2 Tính nghiệm con lại x2

Với p<6 Theo hệ thức Vi_et , ta có: x1 + x2 = -b/a = - 4 => x2 = - 4 – 2 = - 6 (1đ)

e) Ta có: x2

1 + x2

2 = 14 <=> ( x1+x2)2- 2x1x2 = 14.

Mà theo hệ thức Vi_et thì: x1+x2 = -4 ; x1x2 = p-2

 ( x1+x2)2- 2x1x2 = 20 <=>(- 4)2 - 2(m+1) = 14 <=> m = 0

Vậy khi m = 0 thì pt x2 + 4x + m+1 = 0 Có 2 nghiệm x2

1 + x2

2 = 20 (1d)

Trang 7

Câu 1 ( 4 điểm)

a) x2 - 6x + 14 = 0

’ = b’2- ac = (-3)2- 14= -5<0 (1đ)

Vậy phơng trình vô nghiệm .

b) 2009x2 + 2x - 2011 = 0

Ta thấy : a + b + c = 0 (0,5đ)

Vậy phơng trình có 2 nghiệm phân biệt : x1=1; x2 = c/a = -2011/2009 (1 đ) c) x2 + 12x – 28 = 0

’ = b’2- ac = 62+ 28 = 64 >0 (0,75 đ)

Vậy phơng trình có hai nghiệm phân biệt x1= 2; x2 = -14 (0,75đ)

Câu 2 (3 đ)

Vẽ đúng đồ thị hàm số y= 2x2 (1đ)

Vẽ đúng đồ thị hàm số y = x +3 ( 1đ)

Toạ độ giao điểm : ( -1 ;2) ; (3/2 ;9/2) (1 đ)

a) ’ = b’2- ac = 22 – (p-2) = 6- p.

Để phơng trình có 2 nghiệm phân biệt thì ’ >0 <=>6- p >0 <=> p < 6 (1đ) b) Cho biết x1 = 2 Tính nghiệm con lại x2

Với p < 6 Theo hệ thức Vi_et , ta có: x1 + x2 = -b/a = - 4 => x2 = - 4 – 2 = - 6 (1đ)

f) Ta có: <=> ( x1+x2)2- 2x1x2 = 14.

Mà theo hệ thức Vi_et thì: x1+x2 = 4 ; x1x2 = p-2

 ( x1+x2)2- 2x1x2 = 20 <=> 42 - 2(p-2) = 20 <=> p = 0

Vậy khi p = 0 thì pt x2 + 4x + p – 2 = 0 Có 2 nghiệm x2

1 + x2

2 = 20 (1d)

Ngày đăng: 24/04/2021, 13:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w