1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ 4 đề thi thử vào lớp 10 THPT môn Toán trường THCS Hợp Thịnh

17 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a) Tứ giác CIHK nội tiếp một đường tròn.. Do đó, CIHK là tứ giác nội tiếp.. Gọi H là chân đường cao hạ từ C xuống AB, K là trung điểm đoạn thẳng AC. Tiếp tuyến tại B của đường tròn[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS HỢP THỊNH ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT NĂM 2021

MÔN TOÁN

(Thời gian làm bài: 120 phút)

ĐỀ 1

Câu 1

a) Xác định hệ số a, b, c và giải phương trình x2− 7 x + 12 = 0.

b) Giải hệ phương trình:

6

+ =

 − =

Câu 2: Quãng đường AB dài 60km, một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc và thời gian quy định Sau

khi đi được nửa quãng đường người đó giảm vận tốc 5km/h trên nửa quãng đường còn lại Vì vậy, người

đó đã đến B chậm hơn quy định 1 giờ Tính vận tốc và thời gian quy định của người đó

1) Cho phương trình: 2x2+(2m−1)x m+ − =1 0 (1) trong đó m là tham số

2) Giải phương trình (1) khi m = 2

3) Tìm m để phương trình (1) có hai ngiệm thỏa mãn: 4x12+4x22+2x x1 2 =1

Câu 3: Cho đường tròn (O; R), dây BC cố định Điểm A di động trên cung lớn BC (AB < AC) sao cho tam

giác ABC nhọn Các đường cao BE, CF cắt nhau tại H Gọi K là giao điểm của EF với BC

1) Chứng minh: Tứ giác BCEF nội tiếp

2) Chứng minh: KB KC =KE KF

3) Gọi M là giao điểm của AK với (O) (MA) Chứng minh MHAK

Câu 4: Cho các số thực dương a, b, c Chứng minh rằng:

1 ( )

ĐÁP ÁN Câu 1:

a) Xác định được a=1,b= −7;c=12

Tính được:  =b2 – 4ac=49 48 1 0− = 

Tìm được phương trình có hai nghiệm x1 = 3; x2 = 4

Kết luận: Phương trình có tập nghiệm S =  3; 4

 − =  + =  =

KL: Hệ có nghiệm duy nhất (x;y) = (6; 0)

Câu 2

1) Gọi vận tốc quy định của người đó là x (km/h), (x > 5)

 Thời gian quy định để người đó đi hết quãng đường là 60 ( )h

Trang 2

Nửa quảng đường đầu là: 60 : 2 30( )= km nên thời gian đi nửa quãng đường đầu là: 30 ( )h

Nửa quãng đường sau, vận tốc của người đó giảm 5km/h nên vận tốc lúc sau là: x−5(km h/ )

 Thời gian đi nửa quãng đường sau là 30 ( )

5 h

Vì người đó đến chậm so với thời gian dự định là 1 giờ nên ta có phương trình:

2 2

2

x x

Vậy vận tốc quy định của người đó là 15km/h và thời gian quy định của người đó là: 60 : 15 = 4 giờ

2) Cho phương trình 2x2+(2m−1)x m+ − =1 0 (1) trong đó m là tham số

Khi m = 2 thì (1) trở thành: 2x2+3x+ =1 0 có hệ số a=2;b=3;c=1

2

= − = − = −c

a

Vậy vớim=2 thì phưng trình có tập nghiệm 1; 1

2

= − − 

S

1 2 1 2

4x +4x +2x x =1 Phương trình (1) có nghiệm    0

Ta có:  =(2m−1)2−4.2.(m− =1) 4m2−4m+ −1 8m+ =8 4m2−12m+ =9 (2m−3)2

Dễ thấy  =(3m−3)2 0, m nên phương trình đã cho luôn có hai nghiệm x x1, 2

Theo định lí Vi-ét ta có: 1 2

1 2

1 2 2 1 2

m

m

x x

 + = −





Theo đề bài ta có:

Trang 3

2 2 2 2 2

2

2

1

4

=

 =

m

m

4

 

  

 

Câu 3

1) Chứng minh: Tứ giác BCEF nội tiếp

Do

0

0

90 90



Tứ giác BCEF có BEC=CFB=900 nên là tứ giác nội tiếp (hai đỉnh kề nhau cùng nhìn một cạnh dưới các góc bằng nhau)

2) Chứng minh: KB KC =KE KF

Tứ giác BCEF nội tiếp (câu a) nên KFB=ECB (góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong tại đỉnh đối diện) Xét tam giác KFB và KCE có:

chung

(cmt)



=



K

KF = KB

3) Gọi M là giao điểm của AK với (O) (MA) Chứng minh MHAK

Kéo dài AH cắt BC tại D thì ADBCADB=900

Xét tam giác AFH và ADB có:

0

chung



=



A

AFH

AD AB (các cặp cạnh tương ứng tỉ lệ)

(1)

Trang 4

Dễ thấy tứ giác AMBC nội tiếp (O) nên AMB+ACB=1800 (tính chất) (2)

Tứ giác ABCF nội tiếp (cmt) nên BFE+BCE =1800

BFE= AFK (đối đỉnh)

0

= 180 (3)

Từ (2) và (3) suy ra AMB=AFK (cùng bù với ACB)

Xét tam giác AMB và AFK có:

chung



=



A

AFK

AMB

AF AK (các cặp cạnh tương ứng tỉ lệ)

(4)

Từ (1) và (4) suy ra AM AK =AD AHAM = AD

Xét tam giác AMH và ADK có:

chung

= (cmt)



A

AMH

ADK=900AMH=90 hay 0 HMAK

Câu 4

4

  + 

Thậy vậy, với x, y > 0 thì:

Do đó: 1 1 14 +1

Áp dụng bất đẳng thức trên ta có:

Tương tự ta có:

2 4

2 4

Cộng vế với vế các bất đẳng thức với nhau ta được:

1

4

a c b c b a c a c b a b

Trang 5

Do đó 1

4

Dấu “=” xảy ra khi a = b = c

ĐỀ 2

Câu 1

a) Tính giá trị của các biểu thức sau

5 5 3 3 5

b) Giải các phương trình, hệ phương trình sau:

2

1) x −7x+10=0

2) x −5x −36=0

3)

2 7 1

− = −

 + =

Câu 2: Cho biểu thức 1 1 1

P

a) Rút gọn P

b) Tính giá trị của P khi a =3

Câu 3

a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số 1 2

2

b) Tìm giao điểm của đồ thị hàm số (P) với đường thẳng (d): y=x

c) Cho phương trình: x2+(m+2)x+ − =m 1 0 (1) (m là tham số)

Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi m Khi đó tìm m để biểu thức

A=x +xx x đạt giá trị nhỏ nhất

Câu 4: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn (AB<AC) và nội tiếp đường tròn (0) Vẽ đường cao AH

(HBC), Từ H kẻ HM vuông góc với AB (MAB) và kẻ HN vuông góc với AC (NAC) Vẽ đường

kính AE của đường tròn (O) cắt MN tị I, Tia MN cắt đường tròn (O) tại K

a) Chứng minh tứ giác AMHN nội tiếp

b) Chứng minh AM.AB=AN.AC

c) Chứng minh tứ giác CEIN nội tiếp và tam giác AHK cân

ĐÁP ÁN Câu 1:

Trang 6

a) Tính giá trị của các biểu thức sau

16 4 4 2 2

A= − = − =

5 5 3 3 5 5 3 5 3 5 5

2 5 2 2 5 2 ( 2 5) 2 2 5 2 5

b) Giải các phương trình, hệ phương trình sau:

2

1) x −7x+10=0 (1)

2

( 7) 4.1.10 9 0

 = − − = 

Phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt

Vậy phương trình (1)có tập nghiệm là S={2;5}

2) x −5x −36=0 (2)

Đặt 2

(t 0)

2

5 36 0

2

( 5) 4.1.( 36) 169 0

 = − − − = 

Phương trình (3) có 2 nghiệm phân biệt

1

5 169

9 2.1

(Thỏa mãn)

2

5 169

4 2.1

(Không thỏa mãn) Với t= 9 x2 =  = 9 x 3

Vậy phương trình (2)có tập nghiệm là S={-3;3}

3)

 + =  − = −  − = −  = −  = −

Vậy hệ phương trình có nghiệm là (x;y)=(-3;1)

Câu 2

a) Rút gọn P

1

P

1

a P

a

+

=

ới a0, a1

b) Tính giá trị của P khi a =3

Trang 7

Thay a=3 vào 1

1

a P a

+

=

− ta có

3 1 2

3 1

Vậy P=2 với a=3

Câu 3

a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số 1 2

2

Ta có bảng giá trị sau

2

2

2

2

y= x là đường cong đi qua các điểm (-2;2);(-1; 1

2 );(0;0);

(1; 1

2); (2;2) và nhận trục Oy làm trục đối xứng

b) Tìm giao điểm của đồ thị hàm số (P) với đường thẳng (d): y=x

Xét phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số (P) và đường thẳng (d): 1 2

0; 2

2x =  =x x x=

Với x=0 => y =0 ta có giao điểm O(0;0)

Với x=2 => y=2 ta có giao điểm A(2;2)

Vậy giao điểm của đồ thị hàm số (P) và đường thẳng (d) là O(0;0); A(2;2)

c) Cho phương trình: 2

( 2) 1 0 (1)

x + m+ x+ − =m (m là tham số) Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi m Khi đó tìm m để biểu thức

A=x +xx x đạt giá trị nhỏ nhất

Ta có =(m+2)2−4.1(m− =1) m2 +4m+ −4 4m+ =4 m2+  8 0 m

Phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt x 1 ,x 2

Theo định lý vi-et ta có 1 2

x

y

1

4 3 2

5

-4 -5

6 7 8

Trang 8

Theo bài ra ta có

35

4

A

 

Vậy giá trị nhỏ nhất của A bằng 35

4 khi

1 0 2

2

Câu 4

a) Chứng minh tứ giác AMHN nội tiếp

Ta có

0

0

Xét tứ giác AMHN có

90 90 180

AMH và ANH là 2 góc đối

b) Chứng minh AM.AB=AN.AC

Do Tứ giác AMHN nội tiếp (cmt)

=>AMN= AHN (2 góc nội tiếp cùng chắn cung AN)

90

0

90

=>AMN=ACB

BAC là góc chung

ABC

Trang 9

.

c) Chứng minh tứ giác CEIN nội tiếp và tam giác AHK cân

Xét (0) ta có

EAC=EBC (2 góc nội tiếp chắn cung EC) (1)

Ta có ABE=900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (0))

=>ABH+CBE=900

ABH+HAM=900 (ABH vuông tại H)

Do Tứ giác AMHN nội tiếp (cmt)

MHA+HAM=900( AHM vuông tại M) (5)

90

=>ANI vuôn tại I

90

ACE

Xét tứ giác CEIN có

90 90 180

NIE và NCE là 2 góc đối

=>Tứ giác CEIN nội tiếp

Xét AHC vuôn tại H

Áp dụng hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao

=>AH2=AN.AC (6)

Nối A với KAKE=900 AKE vuông tại K

Áp dụng hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao

=>AK2=AI.AE (7)

Xét AIN và ACE có

0

90

=>AIN đồng dạng ACE

Trang 10

Từ (6)(7)(8) => AH2 =AK2 => AH=AK => HAK cân tại A

Đề 3

Câu 1: Cho biểu thức

1

A

x

với x 0, x 1

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm x là số chính phương để 2019A là số nguyên

Câu 2: An đếm số bài kiểm tra một tiết đạt điểm 9 và điểm 10 của mình thấynhiều hơn 16 bài Tổng số

điểm của tất cả các bài kiểm tra đạt điểm 9 và điểm 10 đó là 160 Hỏi An được bao nhiêu bài điểm 9 và

bao nhiêu bài điểm 10?

Câu 3: Cho đường tròn O , hai điểm A B, nằm trên O sao cho AOB 90º Điểm C nằm trên cung lớn AB sao cho AC BC và tam giác ABC có ba góc đều nhọn Các đường cao AI BK, của tam

giác ABC cắt nhau tại điểmH BK cắt O tại điểmN (khác điểmB); AI cắt O tại điểmM (khác điểmA); NA cắt MB tại điểmD Chứng minh rằng:

a) Tứ giác CIHK nội tiếp một đường tròn

b) MN là đường kính của đường tròn O

c) OC song song với DH

Câu 4: a) Cho phương trình x2 2mx 2m 1 0 1 với m là tham số Tìm m để phương trình 1 có hai nghiệm phân biệt x x sao cho1, 2 x1 x2 3 x x1 2 2m 1

b) Cho hai số thực không âm ,a b thỏa mãn a2 b2 2 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu

thức

1

M

ĐÁP ÁN Câu 1:

)

1

a A

x

1

x

1

1 2 1

b)

x A

2019A là số nguyên khi và chỉ khi x 1 là ước nguyên dương của 6057 gồm: 1; 3;9;673,2019;6057

Trang 11

+) x 1 1 x 0, thỏa mãn

+) x 1 673 x 451584, thỏa mãn

+) x 1 2019 x 4072324, thỏa mãn

+) x 1 6057 x 36675136, thỏa mãn

Câu 2

Gọi số bài điểm 9 và điểm 10của An đạt được lần lượt là x y, (bài) x y,

Theo giả thiết x y 16

Vì tổng số điểm của tất cả các bài kiểm tra đó là 160 nên 9x 10y 160

160 9 10 9

9

16

9

Vậy An được 10bài điểm 9 và 7 bài điểm 10

Câu 3

Do đó,CIHKlà tứ giác nội tiếp

O N

M K

I H

D

C

B A

Trang 12

BMAN 90

Do I K, cùng nhìn AB dưới góc 90º nên tứ giác ABIK nội tiếp

AC BC nên ABC không cân tại C do đó C O H, , không thẳng hàng Từ đó suy ra CO //DH

Câu 4

Áp dụng ĐL Vi-ét ta có x1 x2 2 ; m x x1 2 2m 1

m

1

m

nghiệm

Vậy giá trị cần tìm là 1

2

3

ab

M

Do đó, giá trị nhỏ nhất của biểu thứcM là 3 đạt được khi a b 1

4

2 2 4 1

M

ab

+ +

2; 2

Trang 13

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi

0

Giá trị lớn nhất của biểu thức M là 4 2 2+ đạt được khi a b; 0; 2 a b; 2; 0

Đề 4

Bài 1 (2,0 điểm): Giải bất phương trình và hệ phương trình sau:

a) 7 – 2 4xx+3; b) 3 1

2 5

+ =

 − =

Bài 2 (2,0 điểm) : Cho Parabol ( ) 2

P y= x và đường thẳng ( )d :y=3x+ 2

a) Vẽ đồ thị (P) trên hệ trục tọa độ Oxy ;

b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d)

Bài 3 (2,0 điểm)

P

b) Chứng minh rằng phương trình : x2−(2m−1)x+2m− =4 0 luôn có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 Tìm

giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2

A=x +x

Bài 4 (2,0 điểm) : Cho  ABC vuông tại C nội tiếp trong đường tròn tâm O, đường kính AB = 2R,

0

60

ABC = Gọi H là chân đường cao hạ từ C xuống AB, K là trung điểm đoạn thẳng AC Tiếp tuyến tại

B của đường tròn tâm O cắt AC kéo dài tại điểm D

a) Chứng minh tứ giác CHOK nội tiếp trong một đường tròn

b) Chứng minh rằng AC.AD= 4R2

c) Tính theo R diện tích của phần tam giác ABD nằm ngoài hình tròn tâm O

ĐÁP ÁN Bài 1 (2,0 điểm):

3 3

Vậy nghiệm của bất phương trình là x > 5

3

Vậy, nghiệm của hệ phương trình là ( ) (x y =; 1; 2− )

Bài 2 (2,0 điểm)

Trang 14

a) Vẽ đồ thị hàm số y=2x2

Bảng giá trị :

2

2

2

y= x là một đường cong đi qua các điểm: (−2;8 ,) (−1; 2 , 0;0 , 1; 2 , 2;8) ( ) ( ) ( )

Đồ thị như hình vẽ :

b) Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) :

Ta có  = (-3)2 – 4.2.(-2) = 25 > 0   = 5

2

x= − hoặc x =2

2

2

1 1 2

  =

 

1 1

;

2 2

 

Khi x = 2 thì y = ( )2

2 2 =8 ta được giao điểm ( )2;8

Vậy giao điểm của (P) và (d) là 1 1;

2 2

  và ( )2;8

Bài 3 (2,0 điểm)

a) Rút gọn :

P

1

a

=

1 4 1 2

a a

− −

=

− = -2

Vậy P = -2

O y

x

Trang 15

b) Ta có  ’ = ( ) (2 ) 2 2

4 4 1

2 1

 Phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 với mọi m

Theo định lí vi-ét ta có : 1 2

4 1 2 2 4 4 8 4 4 8 2 2.2 3 3 3 2 3 3

Vậy giá trị nhỏ nhất của A bằng 3 khi m = 3

2

Bài 4 (2,0 điểm)

a) Chứng minh tứ giác CHOK nội tiếp trong một đường tròn

90

Xét tứ giác CHOK có :

0

90

0

90

CKO CHO+ =900+900 =1800 nên tứ giác CHOK nội tiếp

b) Chứng minh rằng AC.AD= 4R2

Xét  ACB và  ABD có :

0

90

BAD là góc chung

AB = AD  AC.AD = AB2 = (2R)2 = 4R2 (đpcm) c) Tính theo R diện tích của phần tam giác ABD nằm ngoài hình tròn tâm O

Gọi S là diện tích của phần tam giác ABD nằm ngoài hình tròn tâm O

D

K

600 H O

C

B A

Trang 16

Khi đó : S=SABDSABCS vp

Ta có : OB = OC = bk, ABC =600  OBC là tam giác đều  OB = OC = BC = R và BOC =600

Lại có CH ⊥ AB  H là trung điểm OB  BH =

2

R

2

R

Vì CH // BD (cùng vuông góc với AB) nên

3

2

2

R R

BD

R

Khi đó :

2

.2

ABD

2

ABC

Vậy diện tích phần tam giác ABD nằm ngoài hình tròn tâm O là :

10 3

R

− − − =

Trang 17

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội

dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi

về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh

tiếng

I.Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây

dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường

PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên

khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt

điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III.Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các

môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu

tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 24/04/2021, 12:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w