- Hoïc sinh bieát ích lôïi cuûa vieäc aên maëc goïn gaøng saïch seõ. - Giaùo duïc hoïc sinh coù yù thöùc bieát giöõ veä sinh caù nhaân saïch seõ II. Giaùo vieân : - Tranh veõ phoùng t[r]
Trang 1- Giúp học sinh nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số đó.
- Học sinh biết sử dụng từ “bằng nhau” , dùng dấu “=” khi so sánh các số
- Học sinh yêu thích học Toán
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Các mô hình đồ vật trong SGK – trang 22
2 Học sinh :
- Vở bài tập Toán, SGK Toán 1
III Các hoạt dộng dạy và học:
- Làm bảng con: 2 … 4 4 …3 2 … 1
- GV nhận xét , ghi điểm
3 Bài mới:
a) Giới thiệu :
- Hôm nay ta học bài: bằng nhau – dấu =
b) Nhận biết quan hệ bằng nhau :
- Giáo viên treo tranh
- Trong tranh có mấy con hươu?
- Có mấy khóm cây?
- Vậy cứ mỗi 1 con hươu thì có mấy
- Học sinh nhắc lại tựa bài
- Học sinh quan sát
- HS: Có 3 con
- HS: Có 3 khóm
- HS: Có 1 khóm cây
- Học sinh nhắc lại
Trang 21’
- Ta có 3 chấm tròn xanh, có 3 chấm tròn
trắng, vậy cứ 1 chấm tròn xanh lại có
mấy chấm tròn trắng
Vậy số chấm tròn xanh bằng số chấm
tròn trắng và ngựơc lại : Ta có 3 bằng 3
- Ba bằng ba viết như sau : 3 = 3
- Dấu “=” đọc là bằng
- GV: Chỉ vào : 3 = 3
Tương tự 4 = 4 ; 2 = 2
Mỗi số bằng chính số đó và ngược lại
nên chúng bằng nhau
c) Thực hành :
Bài 1 : Viết dấu =
- GV lưu ý học sinh viết dấu bằng vào
giữa hai số
Bài 2: Viết (theo mẫu).
- GV hướng dẫn HS đếm số chấm tròn và
so sánh
Bài 3 : >, <, =
Bài 4 : Làm cho bằng nhau.
4 Củng cố : HS nhắc lại nội dung bài học
5 Dặn dò:
Tìm và so sánh các vật có số lượng bằng
nhau
- HS: Có 1 chấm tròn trắng
- Học sinh nhắc lại 3 bằng 3
- Học sinh đọc 3 bằng 3
-HS làm bài trong vở bài tập Toán
- 4 HS lên chữa bài
- HS làm bài và chữa bài
Häc vÇn
¢m n - m
I Mục đích – yêu cầu:
- Học sinh đọc và viết được n-m, nơ, me
- Đọc được các tiếng và từ ngữ ứng dụng
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: bố mẹ, ba má.
- Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt Tự tin trong giao tiếp
Trang 3III Hoạt động dạy và học:
a) Giới thiệu âm n:
- GV yêu cầu HS ghép âm n.
- GV yêu cầu HS phân tích âm n.
- GV hướng dẫn đọc
- GV yêu cầu HS thêm âm ơ vào sau âm n
tạo thành tiếng mới
-GV yêu cầu HS phân tích tiếng nơ.
- GV hướng dẫn đọc đánh vần
- GV yêu cầu đọc trơn
- GV giới thiệu tranh.
- GV ghi từ nơ.
b) Giới thiệu âm m :
- GV giới thiệu tranh quả me GV ghi từ :
me
- GV yêu cầu HS phân tích từ – tiếng me.
- GV: còn âm m hôm nay cô sẽ giới thiệu
với các con
- GV yêu cầu HS phân tích âm m
- GV: phân tích tiếng me.
- GV: đọc đánh vần
- HS ghép âm n vào bảng.
- HS: âm n gồm nét thẳng
đứng và nét móc xuôi
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- HS ghép tiếng nơ
- 3 đến 5 HS đọc cá nhân
- Vài HS đọc lại: n – nơ –nơ
- HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể
- HS: tiếng me gồm âm mđứng trước, e đứng sau
- HS đọc cá nhân, nhóm, tậpthể
- HS đọc cá nhân, nhóm, tậpthể
- 3 HS đọc
Trang 4- GV: âm n, m có gì giống và khác nhau.
* Giải lao giữa giờ:
c) Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi từ ứng dụng: no nô nơ
mo mô mơ
ca nô bó mạ
- GV giải nghĩa một số từ
d) Viết:
- GV hướng dẫn viết chữ n, m, nơ,
me.
* Nhận xét tiết học
* Hát múa chuyển tiết
- Vài HS đọc: m – me - me
- HS: giống nhau cùng là nétthẳng đứngvà nét móc xuôi.Khác nhau: âm m có thêm 1 nétmóc xuôi
- 3 HS đọc lại cả 2 phần
- HS hát
- HS đọc cá nhân, kết hợp phântích một số tiếng
- HS nêu chữ n là nét móc xuôivà nét móc hai đầu, chữ m gồmnét 2 móc xuôivà nét móc haiđầu , chữ nơ viết con chữ n trước,con chữ[ sau ; chữ me viết conchữ m trước, con chữ e sau
- HS viết bảng con
a) Luyện đọc
* Đọc lại tiết 1:
* Đọc câu ứng dụng:
- Giáo viên cho học sinh xem tranh, tranh
vẽ gì?
- GV: Hai mẹ con bò, bê đang ăn cỏ trên
một cánh đồngcỏ xanh tốt Có cỏ đầy đủ
như vậythì bò , bê sẽ được no nê Đó cũng
là nội dung câu ứng dụng
- GV ghi câu ứng dụng: bò bê có cỏ, bò
bê no nê
* Đọc SGK:
- GV mở SGK và đọc mẫu
- 3 đến 5 học sinh đọc
- HS: tranh vẽ bò bê đang ăncỏ
- HS lên gạch chân tiếng có âm
ân, m vừa học
- Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ ,lớp
Trang 5- GV: chủ đề luyện nói của chúng ta hôm
nay là: bố mẹ, ba má.
- GV: ở quê con gọi người sinh ra mình là
gì?
- GV: con còn biết cách gọi nào khác
không?
- GV có thể giải thích thêm về các cách
gọi của các vùng khác nhau
- GV: nhà con có mấy anh em? Con là thứ
mấy?
- GV: bố mẹ con làm nghề gì?
- GV: hằng ngày bố mẹ làm gì để chăm
sóc và giúp đỡ con trong học tập?
- GV: con có yêu bố mẹ không? Vì sao?
- GV: con đã làm gì để bố mẹ vui lòng?
- GV: các con biết bài hát nào nói về bố
mẹ không?
c) Luyện viết:
- Nhắc lại cho ta tư thế ngồi viết, cách
viết
- Giáo viên nhận xét phần luyện viết
3 Củng cố -Tổng kết:
- Trò chơi: thi tìm tiếng, từ có âm n, m.
- GV nhận xét 3 đội chơi
4 Dặn dò:
- Tìm chữ vừa học ở sách báo
- Đọc lại bài , xem trươc bài mới kế tiếp
- Nhận xét lớp học
- HS đọc cá nhân, đọc nối tiếp
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh viết vào vở tập viết
- 3 tổ chơi, tổ nào tìm đượcnhiều tiếng từ thì tổ đó thắng
Thứ ba ngày 21 tháng 9 năm 2010
To¸n
LuyƯn tËp
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố về khái niệm ban đầu về bằng nhau
- So sánh các số trong phạm vi 5 Rèn học sinh cách sử dụng thành thạo các từ, cácdấu lớn hơn (>) , bé hơn (<), bằng nhau (=) để đọc ghi kết quả so sánh
- Học sinh yêu thích học Toán
Trang 6II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Vở bài tập Toán 1
2 Học sinh :
- Vở bài tập Toán 1
III.Các hoạt dộng dạy và học:
- Làm bảng con: 2 … 1 4 … 4 3 > …
- GV nhận xét, ghi điểm
3.Bài mới :
- GV hướng dẫn HS làm các bài tập trong vở
bài tập Toán 1 – trang 16
Bài 1 : điền dấu >, <, =.
- Giáo viên quan sát và sửa bài cho HS
Bài 2 : viết (theo mẫu)
- GV nêu yêu cầu của bài
Bài 3 : làm cho bằng nhau (theo mẫu).
- Lựa chọn số hình vuông màu trắng, màu
xanh sao cho sau khi thêm , ta được số hình
vuông bằng nhau
- Giáo viên chấm vở
3.Củng cố:
- Thi đua 3 tổ Mỗi tổ có 2 nhóm mẫu vật
+ Em hãy điền số và dùng dấu lớn hơn,
bé hơn , bằng nhau để so sánh
4.Dặn dò:
- Về nhà xem lại các bài vừa làm
- Làm lại các bài vào bảng con
- 3 HS đọc kết quả
- Học sinh làm bài
- Học sinh đọc kết quả bàilàm
- HS thi đua
©m nh¹c
Giáo viên chuyên ngành soạn giảng
Trang 7Häc vÇn
¢m d - ®
I Mục đích – yêu cầu:
- Học sinh đọc và viết được d - đ, dê, đò
- Đọc được các tiếng và từ ngữ ứng dụng
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa.
- Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt Tự tin trong giao tiếp
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- SGK, tranh minh hoạ trong sách giáo khoa trang 30, 31
2 Học sinh:
- Sách , bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III Hoạt động dạy và học:
a) Giới thiệu âm d :
- GV yêu cầu HS ghép âm d.
- GV yêu cầu HS phân tích âm d.
- GV hướng dẫn đọc
- GV yêu cầu HS thêm âm ê vào sau âm d
tạo thành tiếng mới
-GV yêu cầu HS phân tích tiếng dê.
- GV hướng dẫn đọc đánh vần
- GV yêu cầu đọc trơn
- GV giới thiệu tranh con dê.
- GV ghi từ dê.
b) Giới thiệu âm đ :
- GV giới thiệu tranh con đò GV ghi từ :đò
- GV yêu cầu HS phân tích từ – tiếng đò.
- HS ghép âm d âvào bảng
- HS: âm d gồm nét cong trònvà nét thẳng đứng
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- HS ghép tiếng dê
- 3 đến 5 HS đọc cá nhân
- Vài HS đọc lại: d –đê – dê
- HS ghép từ :đò
- HS: tiếng đò có âm o học
Trang 8- GV: còn âm đ hôm nay cô sẽ giới thiệu
với các con
- GV yêu cầu HS phân tích âm đ
- GV: phân tích tiếng đò
- GV: đọc đánh vần
- GV: đọc trơn
- GV: đọc từ
* So sánh 2 âm d - đ
- GV: âm d, đ có gì giống và khác nhau.
* Giải lao giữa giờ:
c) Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi từ ứng dụng: da de do
đa đe đo
da dê đi bộ
- GV giải nghĩa một số từ
d) Viết:
- GV hướng dẫn viết chữ d, đ, dê, đị.
* Nhận xét tiết học
* Hát múa chuyển tiết 2
- HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể
- HS: tiếng đò gồm âm đ đứngtrước, âm o đứng sau
- HS đọc cá nhân, nhóm, tậpthể
- HS đọc cá nhân, nhóm, tậpthể
- 3 HS đọc
- Vài HS đọc: đ – đò - đò
- HS: giống nhau cùng la nétcong tròn vàø nét thẳng đứng.Khác nhau: âm đ có thêm 1 nétthẳng ngang
- 3 HS đọc lại cả 2 phần
- HS hát
- HS đọc cá nhân, kết hợp phântích một số tiếng
- HS nêu chữ d là nét cong trònvà nét thẳng đứng, chữ đ gồm nétcong tròn, nét thẳng đứng và nétthẳng ngang, chữ dê viết con chữ
d trước, con chữ ê sau ; chữ đòviết con chữ đ trước, con chữ osau và dấu huyền trên đầu âm e
- HS viết bảng con
TiÕt 2
1’ 1 Giới thiệu: Chúng ta sẽ học tiết 2
2 Bài mới:
Trang 9a) Luyện đọc
* Đọc lại tiết 1:
* Đọc câu ứng dụng:
- Giáo viên cho học sinh xem tranh, tranh
vẽ gì?
- GV:Đó cũng là nội dung câu ứng dụng
- GV ghi câu ứng dụng: dì na đi đò, bé và
mẹ đi bộ
* Đọc SGK:
- GV mở SGK và đọc mẫu
b) Luyện nói:
- GV: chủ đề luyện nói của chúng ta hôm
nay là:dế, cá cờ, bi ve, lá đa.
- GV: tranh vẽ gì?
- GV: con còn biết những loại bi nào? Bi
ve có gì khác với các loại bi khác không?
- GV: con đã nhìn thấy con dế bao giờ
chưa? Dế sống ở đâu? Thường ăn gì?
Tiếng kêu có hay không? Con có biết
truyện nào kể về dế không?
- GV: cá thường sống ở đâu? Cá cờ có
màu gì?
- GV:con có biết lá đa bị cắt như trong
tranh là đồ chơi gì không?
c) Luyện viết:
- Nhắc lại cho ta tư thế ngồi viết, cách
viết
- Giáo viên nhận xét phần luyện viết
3 Củng cố -Tổng kết:
- Trò chơi: thi tìm tiếng, từ có âm d, đ
- GV nhận xét 3 đội chơi
4 Dặn dò:
- Tìm chữ vừa học ở sách báo
- Đọc lại bài , xem trươc bài mới kế tiếp
- Nhận xét lớp học
- 3 đến 5 học sinh đọc
- HS: tranh vẽ một em bé đượcmẹ dắt đi trên bờ sông đang vẫytay chào một người đi đò
- HS lên gạch chân tiếng có âm
- HS: trâu lá đa
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh viết vào vở tập viết
- 3 tổ chơi, tổ nào tìm được nhiềutiếng từ thì tổ đó thắng
Trang 10Thứ tư ngày 22 tháng 9 năm 2010
Häc vÇn
¢m t - th
I Mục đích – yêu cầu:
- Học sinh đọc và viết được t, th, tổ, thỏ
- Đọc được các tiếng và từ ngữ ứng dụng
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: ổ, tổ.
- Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt Tự tin trong giao tiếp
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- SGK, tranh minh hoạ trong sách giáo khoa trang 32, 33
2 Học sinh:
- Sách , bảng con, bộ đồ dùng Tiếng Việt
III Hoạt động dạy và học:
- Viết: d, đ, dê, đò.
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
a) Giới thiệu âm t :
- GV yêu cầu HS ghép âm t.
- GV yêu cầu HS phân tích âm t.
- GV hướng dẫn đọc
- GV yêu cầu HS thêm âm ô vào sau âm t
và dấu hỏi trên đầu âm ô tạo thành tiếng
mới
-GV yêu cầu HS phân tích tiếng tổ.
- GV hướng dẫn đọc đánh vần
- GV yêu cầu đọc trơn
- GV giới thiệu tranh tổ chim
- HS ghép âm t âvào bảng
- HS: âm t gồm nét thẳngđứng và nét thẳng ngang
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- HS ghép tiếng tổâ
- HS phân tích tiếng tổâ gồm âm tđứng trước, âm ô đứng sau vàthanh hỏi trên đầu âm ô
- HS đọc cá nhân, nhóm, tậpthể
- HS đọc cá nhân, nhóm, tậpthể
- 3 đến 5 HS đọc cá nhân
Trang 11- GV giới thiệu tranh con thỏø GV ghi
từ :thỏ
- GV yêu cầu HS phân tích từ - tiếng thỏø.
- GV: còn âm th hôm nay cô sẽ giới thiệu
với các con
- GV yêu cầu HS phân tích âm th
- GV: phân tích tiếng thỏ.
- GV: đọc đánh vần
- GV: đọc trơn
- GV: đọc từ
* So sánh 2 âm t - th
- GV: Âm t, th có gì giống và khác nhau.
* Giải lao giữa giờ:
c) Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi từ ứng dụng: to tơ ta
tho thơ tha
ti vi thợ mỏ
- GV giải nghĩa một số từ
d) Viết:
- GV hướng dẫn viết chữ t, th tổ thỏ
* Nhận xét tiết học
* Hát múa chuyển tiết 2
- Vài HS đọc lại: t - tổ – tổ
- HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể
- HS: tiếng thỏ gồm âm thđứng trước, âm o đứng sau vàthanh hỏi trên đầu âm o
- HS đọc cá nhân, nhóm, tậpthể
- HS đọc cá nhân, nhóm, tậpthể
- 3 HS đọc
- Vài HS đọc: th – thỏø - thỏ
- HS: giống nhau cùng có conchữ t Khác nhau: âm th có thêmcon chữ h
- 3 HS đọc lại cả 2 phần
- HS hát
- HS đọc cá nhân, kết hợp phântích một số tiếng
- HS nêu chữ t gồm nét hất, nétmóc xuôi và nét thẳng ngang;chữ th viết con chữ t trước và conchữ h sau; chữ tổ viết con chữ ttrước, con chữ ôâ sau và dấu hỏitrên đầu âm ô ; chữ thỏ viết conchữ th trước, con chữ o sau vàdấu hỏi trên đầu âm o
- HS viết bảng con
TiÕt 2
Trang 12a) Luyện đọc
* Đọc lại tiết 1:
* Đọc câu ứng dụng:
- Giáo viên cho học sinh xem tranh, tranh
vẽ gì?
- GV:Đó cũng là nội dung câu ứng dụng
- GV ghi câu ứng dụng: bố thả cá mè, bé
thả cá cờ.
* Đọc SGK:
- GV mở SGK và đọc mẫu
b) Luyện nói:
- GV: chủ đề luyện nói của chúng ta hôm
nay là: ổ, tổ.
- GV: con gì có ổ?
- GV: con gì có tổ?
- GV: các con vật có ổ, tổ để ở Con người
có gì để ở?
- GV: con có nên phá tổ, ổ của các con
vật không? Tại sao?
- GV: các con không nên phá tổ chim,
ong, gà cần bảo vệ chúng vì nó đem lại
ích lợi cho con người Nên phá tổ mối để
chúng khỏi phá hoại
c) Luyện viết:
- Nhắc lại cho ta tư thế ngồi viết, cách
viết
- Giáo viên nhận xét phần luyện viết
3 Củng cố -Tổng kết:
- Trò chơi: thi tìm tiếng, từ có âm t, th
- GV nhận xét 3 đội chơi
4 Dặn dò:
- Tìm chữ vừa học ở sách báo
- Đọc lại bài , xem trươc bài mới kế tiếp
- Nhận xét lớp học
- 3 đến 5 học sinh đọc
- HS: tranh vẽ một em bé đangthả cá cùng bố
- HS đọc cá nhân, đọc nối tiếp
- HS: con gà, ngan, ngỗng, chó,mèo…
- HS: con chim, kiến, ong, mối…
- HS: nhà
- HS trả lời
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh viết vào vở tập viết
- 3 tổ chơi, tổ nào tìm đượcnhiều tiếng từ thì tổ đó thắng
Trang 13Đạo đức
Gọn gàng - sạch sẽ (t2)
I Muc Tieõu :
- Cuỷng coỏ laùi kieỏn thửực aờn maởc goùn gaứng saùch seừ
- Hoùc sinh bieỏt ớch lụùi cuỷa vieọc aờn maởc goùn gaứng saùch seừ
- Giaựo duùc hoùc sinh coự yự thửực bieỏt giửừ veọ sinh caự nhaõn saùch seừ
II Chuaồn Bũ
1 Giaựo vieõn : - Tranh veừ phoựng to ụỷ saựch giaựo khoa
- Baứi haựt rửỷa maởt nhử meứo
2 Hoùc sinh: - Vụỷ baứi taọp ủaùo ủửực.
III Caực hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc
1’ 1 OÅn ủũnh : - Haựt
4’ 2 Kieồm tra baứi cuừ :
- Lụựp mỡnh coự baùn naứo aờn maởc goùn gaứng
saùch seừ?
- 3 HS traỷ lụứi
30 3 Baứi mụựi :
* Giụựi thieọubaứi: Hoõm nay chuựng ta hoùc
baứi: Goùn gaứng saùch seừ (tieỏt 2)
* Hoaùt ủoọng 1 : Ai saùch seừ goùn gaứng
+Muc Tieõu : Hoùc sinh nhaọn ra ủửụùc caựch
aờn maởc goùn gaứng saùch seừ
+Caựch tieỏn haứnh :
- Giaựo vieõn treo tranh
- Baùn naứo goùn gaứng, saùch seừ?
- Baùn naứo khoõng goùn gaứng, saùch seừ?
Vỡ sao? Caực baùn caàn phaỷi laứm gỡ ủeồ
goùn gaứng, saùch seừ?
- Em thớch baùn ụỷ tranh naứo nhaỏt ? vỡ
sao ?
- HS mụỷ vụỷ baứi taọp ủaùo ủửực 1 –trang 4
- Hoùc sinh quan saựt
- Hoùc sinh neõu
- Hoùc sinh neõu
- Hoùc sinh neõu
* Hoaùt ẹoọng 2 : Thửùc haứnh
+ Muc Tieõu : Hoùc sinh bieỏt caựch chổnh sửỷa
quaàn aựo goùn gaứng saùch seừ
+ Caựch tieỏn haứnh :
- Cho 2 hoùc sinh ngoài cuứng baứn giuựp
nhau sửỷa sang laùi quaàn aựo ủaàu toực
- Em ủaừ giuựp baùn sửỷa nhửừng gỡ ?
* Hoaùt ẹoọng 3 : Giaựo duùc yự thửực giửừ veọ
sinh
+ Muc Tieõu : Giaựo duùc hoùc sinh giửừ veọ
- 2 baùn cuứng giuựp nhau sửỷasang quaàn aựo , ủaàu toực
- Hoùc sinh neõu