1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giao an dien tu hinh giai tich 12

14 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 3,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHÚC CÁC THẦY CÔ SỨC KHỎE, CHÚC CÁC THẦY CÔ SỨC KHỎE,. CÁC EM HỌC TỐT CÁC EM HỌC TỐT[r]

Trang 1

CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ

VỀ DỰ TIẾT HỌC

Trang 2

TiÕt 44

Trang 3

0 0 0

Phương trình tham số:

P.trình chính tắc:

*)Để lập PT của đ.thẳng d

ta cần xác định:

KiÓm tra bµi cò

0

b c

a

ĐK:

0

2 2

2

a

ĐK:

*)Nếu đường thẳng cho dưới dạng giao của hai mp (P) và (Q)

Một điểm thuộc d và một véc tơ chỉ phương của d

Thì: d có véc tơ chỉ phương



  

Q

P n

n ,

Nêu toạ độ vectơ chỉ phương của đường thẳng ?

ct z

z

bt y

y

at x

x

0 0

0

t  

P

Q

d

Trang 4

d và d’ trùng nhau









u,u' u,M0M0' 0

d // d’





0 ,

0 '

,

0

'

0M M u

u u

d và d’ cắt nhau









0 '

' ,

0 '

,

0

0M M u u

u u

d và d’ chéo nhau , ' 0 0' 0





M M u

u

d’

0

M

' 0

M

u

'

u

d

d d’

0

M

' 0

M

u

'

u

d

d’

*

u

u’

M0

M’0

d’

0

M

' 0

M

uu '

Trang 5

Câu 3: Hãy nêu các c ông thức tính khoảng cách

0 1 1

, ( , ) M M u

d M

u

 

 

'

, ' ( , ')

, '

u u M M d

u u

  

 

 

a) Khoảng cách từ điểm M1đến

đường  ( có M0 thuộc )

b) Khoảng cách giữa hai đường

thẳng chéo nhau  và ’

Trang 6

b) Đường thẳng AB qua hai

điểm A(1;2;3)

và B(-2; 1;4)

Bài tập củng cố: ( Đọc nhanh kết quả) Phương trình đường

 Ptts của d’: 4 2

3 3

1 2

y t t

 

  

b) Đường thẳng AB có phương trình chính tắc là:

1

3 1

2 3

x

c) d qua M(2; -1; 1) và vuông

góc với mặt phẳng

(P): 2x – z + 1 = 0

a) d qua điểm A(4;3;1)

và song song với

đ.thẳng d' :

t z

t y

t x

2 3

3

2 1

 Ptts của d là:

c) d qua M và vuông góc(P)

2 2 1 1

x t

z t

 

  

Trang 7

Gi¶i

*)Hình chiếu d’ của d trên mp(P) là giao tuyến của mp(P) và

mp(Q); (Q) là mặt phẳng đi qua d và vuông góc với mp(P)

Bµi tËp

M

N

P

d’

M’

N’

Q

4

5 5 2

  

Bài3.( Bài 27c-tr103) Viết pt hình chiếu vuông góc của d:

t z

t y

t x

2 3

4 8

0 1

3

2 xyz  

*)Theo bài 2: (Q) có phương trình

Ta có d’ là giao tuyến của hai mặt

phẳng (P) và (Q):

0 1 3

2 : ) (

0 7

: )

(

z y

x Q

z y x

P

*) Theo bài 1: d’ có phương trình tham

số là:

Trang 8

a) CMR: d1 và d2 chéo nhau

b) Tính k/c giữa d1 và d2:

Gi¶i

Nên : M '0M0( 5 ; 4 ; 7 )

1 , 2 0 0 168 0

 

 

 

Gọi u1, u2 lần lượt là các véc tơ chỉ phương của đường thẳng d1 và d2

1

2

(1; 2; 1) ( 7; 2;3)

u u

 

'

(8;5;8) (3;1;1)

Mà:

Bài 4( 31 SGK-tr103). Trong hệ toạ độ Oxyz

cho hai đường thẳng d1 và d2lần lượt có phương trình:

1

8

8

 

 

  

2

:

'

1 2 0 0

1 2

1 2

,

,

u u M M

d d d

u u

 

 

(đvd) Vậy d1 và d2 chéo nhau

Trang 9

c) Viết pt đừơng vuông góc chung của d1và d2

Bµi tËp

Phân tích:

 là giao tuyến của hai mặt phẳng (d1,) và (d2,)

C2) * Đổi pt của d2 ra tham số

*M(theo t) thuộc d1, N(theo t’) thuộc d2

* giải hệ :

0

0

2

1

u MN

u MN

Tìm được t,t’ , Tìm được MN

Bài4:( 31 SGK-tr103). Trong hệ toạ độ Oxyz

cho hai đường thẳng d1 và d2 lần lượt có phương trình:

1

8

8

 

 

  

C1) u cùng phương với:





2

1, u

u

2

:

x y z

d     

d2

d1

M

N

Trang 10

d cắt ( )

d nằm trong ( )

d song song với ( )

d vuông góc với : ( )

Câu 1: Vị trí tương đối của đường thẳng d :

Và mặt phẳng (  ) : là:

5

1 3

1 2

x

0 8

2 xyz  

Trang 11

Câu2 :(BT:32a-tr104)

Cho đường thẳng d và mặt phẳng () có phương trình:

5

1 3

1 2

2 : x   y  z

 là góc giữa d và () thì :

57

6 sin 

6 sin

57

  

21 sin

57

 

21 sin

57

 

Trang 12

*Viết ptđt khi cho dưới dạng giao của hai mặt phẳng cần:

* Các bước viết pt hình chiếu vuông góc của đthẳng d trên mp(P)

Ghi nhí

- Một điểm và một véc tơ chỉ phương

*Viết phương trình đường thẳng cần xác định :

Tìm một điểm thoả mãn cả hai PT mp và một

véc tơ chỉ phương cùng phương với:





  

n

n ,

* Các bước viết pt đường vuông góc chung của d và d’

- Viết pt mp (Q) qua d và vuông góc mp(P)

- Hình chiếu vuông góc của d trên (P) là giao tuyến của (P) và (Q)

- Đưa pt của : d và d’ về dạng pt tham số t và t’

- Giả sử M(theo t)  d và M’(theot’)  d’

- MM’ là đường vuông góc chung của d và d’

- Giải hệ  t, t’  Pt đường vuông góc chung MM’ 

0 ' '

0 '

u MM

u MM

Trang 13

1) Những bài khó cần vẽ hình phân tích để tìm ra hướng giải

NHỮNG CHÚ Ý KHI GIẢI CÁC BÀI TẬP

VỀ ĐƯỜNG THẲNG

2) Các ký hiệu dùng phải đặt tên

3) Những ký hiệu học sinh hay viết sai :

4) Khi viết toạ độ các điểm, các véc tơ nên viết thẳng hàng để thuận lợi cho việc tính toán

Bài tập về nhà : 29, 30 –trang 103

Phải viết như sau:

) 3

; 2

; 1 (





 

n

n ,

) 3 , 2 , 1 (

M n ; n cos(u ; v )

Trang 14

CHÚC CÁC THẦY CÔ SỨC KHỎE,

CÁC EM HỌC TỐT

Gi¸o viªn: Bïi ThÞ Mai

Tr êng :THPT Hoµng Quèc ViÖt

Ngày đăng: 24/04/2021, 11:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w