1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bộ 4 đề thi thử vào lớp 10 THPT môn Toán Trường THCS Châu Minh

19 77 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho tam giác nhọn ABC (AB > AC) nội tiếp đường tròn tâm O Các đường cao BD và CE cắt nhau tại H ( D thuộc AC, E thuộc AB). Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AC. a) [r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS CHÂU MINH ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT NĂM 2021

MÔN TOÁN

(Thời gian làm bài: 120 phút)

ĐỀ 1

Câu 1: Vẽ đồ thị của hàm số y = -2x2

Câu 2: Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

a) 2

x − −x =

b) 4x4−5x2− =9 0

c) 2 8

x y

x y

− =

 + = −

Câu 3

a) Trong mặt phẳng toạ độ cho parabol (P): y = x2 và đường thẳng (d): y = 2x + 4m2 -8m +3 ( m là tham

số thực) Tìm các giá trị của m để (d) và (P) cắt nhau tại hai điểm phân biệt A(x1; y1); B(x2; y2) thoả mãn điều kiện y1 + y2 = 10

b) Trong kỳ thi Tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm 2019, tổng chỉ tiêu tuyển sinh của Trường THPT A và

trường THPT B là 900 học sinh Do cả hai trường đều có chất lượng giáo dục rất tốt nên sau khi hết hạn thời gian điều chỉnh nguyên vọng thì số lượng thí sinh đăng ký dự tuyển vào Trường THPT A và Trường THPT B tăng lần lượt là 15% và 10% so với chỉ tiêu ban đầu Vì vậy, tổng số thí sinh đăng ký dự tuyển của cả hai trường là 1010 Hỏi số lượng thí sinh đăng ký dự tuyển của mỗi trường là bao nhiêu?

Câu 4

Cho tam giác nhọn ABC (AB > AC) nội tiếp đường tròn tâm O Các đường cao BD và CE cắt nhau tại H (

D thuộc AC, E thuộc AB) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AC

a) Chứng minh các tứ giác BCDE và AMON nội tiếp

b) Chứng minh: AE.AM = AD.AN

c) Gọi K là giao điểm của ED và MN, F là giao điểm của AO và MN, I là giao điểm của ED và AH Chứng

minh F là trực tâm của tam giác KAI

ĐÁP ÁN Câu 1

Bảng giá trị

Vẽ đồ thị hàm số

2 2

y= − x

Trang 2

Câu 2

a)

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt là

Vậy tập nghiệm của phương trình

b)

Phương trình trở thành

Với ta được

Vậy tập nghiệm của phương trình

c)

Vậy hệ phương trình có nghiệm

2

x − −x =

( )2 ( )

9

  =

( )

( )

1

2

1 9

5 2.1

1 9

4 2.1

x

x

− − +

− − −



 4;5 

S = −

( )

4 2

2 0

t =x t

( )1

( ) ( )

1 2

2

1

4

t t

= −

− − =   =



9

4

3

3 4

2

x x

x

 = −

=  

 =



3 3

;

2 2

S = − 

x y

x y

− =

 + = −

x y

x y

x

=

3 2

x y

=

 (3, 2 − )

Trang 3

Câu 3

a) Phương trình hồnh độ giao điểm của và là

và cắt nhau tại hai điểm phân biệt khi phương trình cĩ 2 nghiệm phân biệt

với mọi

của phương trình

Áp dụng định lý Vi – et đối với

Theo đề bài ta cĩ

Vậy hoặc thoả mãn yêu cầu bài tốn

b) Gọi (thí sinh) lần lượt là chỉ tiêu của trường THPT A và THPT B và

Tổng chỉ tiêu tuyển sinh của Trường THPT A và trường THPT B là 900 học sinh:

Số thí sinh thí sinh đăng ký dự tuyển vào Trường THPT A là (thí sinh)

Số thí sinh thí sinh đăng ký dự tuyển vào Trường THPT A là (thí sinh)

Tổng số thí sinh đăng ký dự tuyển của cả hai trường là 1010

Từ (1) và (2) ta cĩ hệ phương trình

Số thí sinh thí sinh đăng ký dự tuyển vào Trường THPT A là thí sinh

Số thí sinh thí sinh đăng ký dự tuyển vào Trường THPT A là thí sinh

Câu 4

2x 4m 8 3

( )

1 4m 8m 3 4m 8m 4 2m 2 0

( 1; 1) (, 2; 2)

2 2

y =x x x1, 2 ( )*

1 2

2

 ( )2

2 2

1 2 10 1 2 10 1 2 2 1 2 10

y +y = x +x =  x +xx x =

2 2 4m 8m 3 10

( ) ( )

2

nhận nhận

m

m

=

=



0

,

( )

900 1

x+ =y

y+y = y

( ) 1,15x+1,1y=1010 2

Trang 4

a) Ta có:

thuộc đường tròn đường kính

Tứ giác nội tiếp đường tròn đường kính

Do lần lượt là trung điểm và

Tứ giác có:

mà và là hai góc đối nhau

là tứ giác nội tiếp

b) Cách 1:

là lần lượt là trung điểm của là đường trung bình của

(so le trong) Mặt khác, ta có:

(tứ giác nội tiếp) (kề bù)

Từ và

Xét và có:

góc chung

Đề 2

BEC=  BDC=  ,

E D

,

M N AB ACOMAB ON, ⊥ACOMA= 90 , ONA= 90

AMON

90 90 180

OMA+ ONA=  +  =  OMA ONA

 AMON

,

//

180

180

AED BED+ = 

AMN

:

A

ANM =AED

AE AM AD AN

Trang 5

Câu 1

1) Tính giá trị của các biểu thức sau:

3 49 25

A

2 (3 2 5) 20

B

: 3 1

P

x x x với x0;x1 a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm giá trị của x để P=1

Câu 2

1) Cho parabol ( ) : 1 2

2

=

P y x và đường thẳng ( ) :d y= +x 2 a) Vẽ parabol ( )P và đường thẳng ( )d trên cùng hệ trục tọa độ Oxy

b) Viết phương trình đường thẳng ( ) :d1 y=ax b song song với + ( )d và cắt ( )P tại điểm A có hoành độ bằng −2

2) Không sử dụng máy tính, giải hệ phương trình: 2 5

+ =

 + =

x y

x y

Câu 3 Cho phương trình x2−(m+2)x m+ + =8 0 (1) với m là tham số

a) Giải phương trình (1) khi m= −8

b) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm dương phân biệt x x thỏa 1; 2 3

1 − 2 =0

Câu 4: Nông trường cao su Minh Hưng phải khai thác 260 tấn mũ trong một thời gian nhất định Trên

thực tế, mỗi ngày nông trường đều khai thác vượt định mức 3 tấn Do đó, nông trường đã khai thác được

261 tấn và song trước thời hạn 1 ngày Hỏi theo kế hoạch mỗi ngày nông trường khai thác được bao nhiêu tấn mũ cao su

Câu 5

Cho đường tròn tâm O đường kính AB=2R Gọi C là trung điểm của OA , qua C kẻ đường thẳng vuông

góc với OA cắt đường tròn ( )O tại hai điểm phân biệt MN Trên cung nhỏ BM lấy điểm K(K khác

BM) Gọi H là giao điểm của AKMN

a) Chứng minh tứ giác BCHK nội tiếp đường tròn

b) Chứng minh AK AH =R2

ĐÁP ÁN Câu 1

1) A=3 49− 25

A

3.7 5

A

21 5

= −

A

Trang 6

=

A

2 (3 2 5) 20

B

2

B

B

3 2 5 2 5

= − + −

B

3

= −

B

2 a) Rút gọn biểu thức P

1 :

3 1

P

1 : 3

P

: 3

P

1 : 3

=

P

x x

3 +

P

+

=

x x P

3

1

=

P

x

b) Tìm giá trị của x để P=1

3 1 1

1=

= 

x P

1 3

x− =

4

x =

16

 =x

Vậy x=16 thì P=1

Câu 2

a) Vẽ parabol ( )P và đường thẳng ( )d trên cùng hệ trục tọa độ Oxy

Trang 7

Bảng giá trị:

2

1

2

=

Đồ thị hàm số 1 2

2

=

y x là đường Parabol đi qua các điểm ( 4;8); ( 2; 2)− − ; (0; 0); (2; 2); (4;8) và nhận

Oy làm trục đối xứng

Đồ thị hàm số y= +x 2 là đường thẳng đi qua điểm (0; 2) và điểm ( 2; 0)−

b) Vì đường thẳng ( ) :d1 y=ax b song song với + ( )d nên ta có phương trình của đường thẳng

1

( ) :d y= +x b b( 2)

Gọi ( 2;Ay A) là giao điểm của parabol ( )P và đường thẳng ( )d 1

( )

2

1

2

( 2; 2)

Mặt khác, A( )d , thay tọa độ của điểm 1 A vào phương trình đường thẳng ( )d1 , ta được:

2= − +  =2 b b 4 (nhận)

Vậy phương trình đường thẳng ( ) :d1 y= +x 4

2) Không sử dụng máy tính, giải hệ phương trình: 2 5

+ =

 + =

x y

x y

Trang 8

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất: ( ; )x y =(2;1)

Câu 3

a) Thay m= −8 vào phương trình (1), ta được: x2− − +( 8 2)x− + =8 8 0

2

Vậy m= −8 thì phương trình (1) có 2 nghiệm: x= −6;x=0

b)  =(m+2)2−4(m+ =8) m2+4m+ −4 4m−32=m2−28

Phương trình (1) có 2 nghiệm dương phân biệt khi

0 0 0

 

 

 

S P

2

Theo đề bài, ta có:

3

Đặt 4m+ =8 t t( 0), ta có: t+ = −t3 t4 6

4 3

 − −t t + −t =

tt + − t − + − =t

( 2)( 2)( 4) ( 2)( 2 5) 0

 −t t+ t + − −t t + + =t

 −t t + t + + −t tt− =

3 2 (

 −t t + + + =t t

2

 =t (vì t  + + + 0 t3 t2 2t 3 0)

4

m+ =  + =m =  =m (nhận)

Câu 4

Gọi số tấn mũ cao su mỗi ngày nông trường khai thác được là x (tấn)

(Điều kiện: 0 x 260)

Trang 9

Thời gian dự định khai thác mũ cao su của nông trường là: 260

x (ngày)

Trên thực tế, mỗi ngày nông trường khai thác được: x+3 (tấn)

Thời gian thực tế khai thác mũ cao su của nông trường là: 261

3 +

x (ngày)

Theo đề bài, ta có phương trình: 261 1 260

+

2

2

2

x + x− = (1)

Phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt:

1

26 1

− +

1

− −

Vậy theo kế hoạch, mỗi ngày nông trường cao su khai thác 26 tấn

Câu 5

a) Chứng minh tứ giác BCHK nội tiếp đường tròn

ABHC tại C nên BCH =900;

Ta có: AKB=900 (Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) BKH =900

Xét tứ giác BCHK có: BCH+BKH =900+900 =1800

BCH BKH là hai góc đối nhau ;

Suy ra: Tứ giác BCHK là tứ giác nội tiếp

b) Chứng minh AK AH =R2

H

M

N

K

Trang 10

Xét ACH và AKB có:

0 90

BAK là góc chung;

Do đó: ACH#AKB g g( )

AB AK

2

2

AH AK =AB AC= R =R R

Vậy AK AH =R2

Đề 3

Câu 1:

a) Tìm giá trị của x sao cho biểu thức A= −x 1 có giá trị dương

b) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn, tính giá trị biểu thức 2 2 2

2 2 5 3 3 5 4 4 5

c) Rút gọn biểu thức

2

1 1

a a

   với a 0 và a 1

Câu 2:

a) Không sử dụng máy tính cầm tay, giải hệ phương trình 4 7

x y

− =

 + =

b) Cho đường thẳng :d y=ax b+ Tìm giá trị của a và b sao cho đường thẳng d đi qua điểm A(0; 1− ) và song song với đường thẳng :y= +x 2019

Câu 3: Hưởng ứng Ngày Chủ nhật xanh do UBND tỉnh phát động với chủ đề “Hãy hành động để Thừa

Thiên Huế thêm Xanh, Sạch, Sáng”, một trường THCS đã cử học sinh của hai lớp 9A và 9B cùng tham gia làm tổng vệ sinh một con đường, sau 35

12 giờ thì làm xong công việc Nếu làm riêng từng lớp thì thời gian học sinh lớp 9A làm xong công việc ít hơn thời gian học sinh lớp 9B là 2 giờ Hỏi nếu mỗi lớp làm riêng thì sau bao nhiêu giờ sẽ làm xong công việc?

Câu 4: Cho phương trình: 2 ( ) 2 ( )

x + mx m+ − m= (với x là ẩn số)

a) Giải phương trình ( )1 khi m =1

H

M

N

K

Trang 11

b) Chứng minh rằng phương trình ( )1 luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m

c) Tìm các giá trị của m để phương trình ( )1 có hai nghiệm phân biệt x x thỏa mãn điều kiện 1, 2

x + = x +

Câu 5: Cho đường tròn tâm O đường kính AB Trên đường tròn ( )O lấy điểm C không trùng B sao cho

ACBC Các tiếp tuyến của đường tròn ( )O tại A và tại C cắt nhau tại D Gọi H là hình chiếu vuông góc của C trên AB, E là giao điểm của hai đường thẳng OD và AC

a) Chứng minh OECH là tứ giác nội tiếp

b) Gọi F là giao điểm của hai đường thẳng CD và AB Chứng minh 2BCF+CFB=  90

c) Gọi M là giao điểm của hai đường thẳng BD và CH Chứng minh hai đường thẳng EM và AB song song với nhau

Câu 6: Một chiếc cốc thủy tinh có dạng hình trụ chứa đầy nước, có chiều cao bằng 6cm, bán kính đáy

bằng 1cm Người ta thả từ từ lần lượt vào cốc nước một viên bi hình cầu và một vật có dạng hình nón

đều bằng thủy tinh (vừa khít như hình vẽ) thì thấy nước trong chiếc cốc tràn ra ngoài Tính thể tích của

lượng nước còn lại trong chiếc cốc (biết rằng đường kính của viên bi, đường kính của đáy hình nón và

đường kính của đáy cốc nước xem như bằng nhau; bỏ qua bề dày của lớp vỏ thủy tinh)

ĐÁP ÁN

Câu 1:

a) A= −x 1

Ta có A có giá trị dương  A  −    0 x 1 0 x 1

Vậy x 1 thì A có giá trị dương

b) B =2 2 5 3 3 5 4 4 52 − 2 + 2

2 2 5 3 3 5 4 4 5 2.2 5 3.3 5 4.4 5

4 5 9 5 16 5 11 5

Vậy B = 11 5

c) ĐKXĐ: a0;a 1

2

1 1

a a

2

a

1

1

a

+

1

1

a a

a

+

1

a

a

+

Vậy với a0;a thì B = 1 1

Trang 12

Câu 2:

x y

x y

− =

 + =

y

y

=

2 4.2 7

x y

=

2 1

x y

=

 Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất là: ( ) ( )x y =; 2;1

b) Ta có // 1

2019

a d

b

=

d y x b b

Đường thẳng :d y= + (x b b 2019) đi qua điểm A(0; 1)− nên thay x=0;y= − vào phương trình 1 đường thẳng d ta được 1 0− = +  = −b b 1 (TM)

Vậy a=1;b= − 1

Câu 3:

Gọi thời gian lớp 9A làm một mình xong công việc là x (giờ) 35

12

x

Gọi thời gian lớp 9B làm một mình xong công việc là y (giờ) (y 2)

Mỗi giờ lớp 9A làm được phần công việc là: 1

x (công việc)

Mỗi giờ lớp 9B làm được phần công việc là: 1

y (công việc)

Mỗi giờ lớp cả hai ớp 9A, 9B làm được phần công việc là: 1 1

x+ y (công việc)

Theo đề bài, hai lớp cùng làm chung công việc trong 35

12 giờ thì xong công việc nên ta có phương trình:

1:

12

x+ =y  1 1 12

35

Nếu làm riêng từng lớp thì thời gian học sinh lớp 9A làm xong công việc ít hơn thời gian lớp 9B là 2 giờ nên ta có phương trình: y= + (2) x 2

Thế phương trình (2) vào phương trình (1) ta được:

x x

+

2

2

2

35x 70 35x 12x 24x

12x 46x 70 0

12x 60x+14x 70 0

12 (x x 5) 14(x 5) 0

Trang 13

( 5)(12x 14) 0

7

6

x

x

=

− =

Vậy nếu làm một mình thì lớp 9A làm xong công việc trong 5 giờ, lớp 9B làm xong công việc trong

5 2+ =7 giờ

Câu 4:

Phương trình: 2 ( ) 2 ( )

Thay m =1 vào phương trình (1) ta được pương trình:

xx− = x − + − = x

( 3) ( 3) 0

( 3)( 1) 0

Vậy với m =1 thì tập nghiệm của phương trình là: S = − 1;3

CÓ  =' (m−2)2−m2+4m=m2−4m+ −4 m2+4m=   4 0 m

Vậy phương trình ( )1 luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m

c) Phương trình ( )1 luôn có hai nghiệm phân biệt x x với mọi giá trị của m 1, 2

Áp dụng hệ thức Vi-ét ta có: 1 2 2

1 2

 Phương trình có hai nghiệm x1 0;x2  khi 0 x x 1 2 0m2 −4m 0   và m 0 m 4

Theo đề bài ta có: 2 1

x + = x +

1 2

x x

( 2 1)

1 2

x x

2 1

2 1

1 2

x x

( 2 1)

1 2

3

x x

x x

Trang 14

H

K E

F

D

C

1 2

3

1 0 (Do x x x x 0)

x x

2 2

2

3

4

3( ) ( 3)( 1) 0

1( )

=

 Vậy m=1;m= là các giá trị thỏa mãn bài toán 3

Câu 5:

a)DC=DA(tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)

OA = OC (bán kính)

Do đó OD là đường trung trực của đoạn thẳng AC

ODAC

Tứ giác OECHCEO CHO+ =  +  =90 90 180

 Tứ giác OECHlà tứ giác nội tiếp

b) Xét ( )O có: BCF=BAC (góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung cùng chắn cung BC) (1)

HCB=BAC (Cùng phụ CBA ) (2)

Từ (1) và (2) suy ra BCF=HCBCB là tia phân giác của HCF (*)

HCF=2.BCF

CHF

 vuông tại H nên HCF+CFB=  hay 2.90 BCF+CFB=  90

c) Gọi K là giao điểm của DB và AC

Xét ( )O ta có: ABC= ACD (góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung cùng chắn AC ) (3)

Ta có ACH vuông tại H có ACH =  −90 CAH

ABC

 vuông tại CCBA=  −90 CAB

 ACH ABC= (Cùng phụ CAH ) (4)

Từ (3) và (4) suy ra ACH = ACD

CA là tia phân giác trong của tam giác BCD (**)

Theo tính chất tia phân giác trong BCD ta có:

KD = BD = CD

KM BM CM

KD = BD = AD (DoDC=DA)

Trang 15

Mặt khác ta có: CH/ /AD (cùng vuông góc AB )

HM BM

AD = BD (Định lý Ta lét)

HM BM CM

AD = BD = AD

AD = AD

HM=CM

CE=AE (Do OD là đường trung trực của AB) nên ME là đường trung bình của CAH

ME/ /AH hay ME/ /AB

Câu 6:

Chiều cao hình trụ là: h t =6( )cm

Thể tích hình trụ là: V = t 2 ( )3

Bán kính hình cầu và hình trụ là: r = 1 cm ( )

Thể tích hình cầu là: 4 3 4 3 4 ( )3

.1

c

V = r =  =  cm Chiều cao hình nón là: h= −h t 2r= −6 2.1 4= ( )cm

Thể tích hình nón là: 1 2 1 2 4 ( )3

V = r h =  =  cm Thể tích lượng nước còn trong chiếc cốc là:

( )3

6

V = −V VV =  − −  =  cm

Đề 4

Câu 1:

1 Rút gọn biểu thức: A = 20− 45 3 80+

2 Giải hệ phương trình: 3 4 5

 + =

3 Giải phương trình: 2

12 0

x + −x =

Câu 2:

Cho hai hàm số y= −x 3 và 2

2

y= − x có đồ thị lần lượt là ( )d và ( )P

1 Vẽ ( )d và ( )P trên cùng hệ trục tọa độ Oxy

2 Tìm tọa độ giao điểm của ( )d và ( )P bằng phép toán

Câu 3:

Trang 16

Cho phương trình 2

3 11 0

x − +x m− = ( )1 (với m là tham số)

1 Với giá trị nào của m thì phương trình ( )1 có nghiệm kép

2 Tìm m để phương trình ( )1 có hai nghiệm phân biệt x x sao cho 1, 2 2017x1+2018x2 =2019

Câu 4:

Cho tam giác ABC có ba góc đều nhọn nội tiếp đường tròn tâm O , hai đường cao BDCE cắt đường

tròn tâm O theo thứ tự tại PQ (PB Q, C)

1.Chứng minh tứ giác BCDE nội tiếp đường tròn

2 Gọi H là giao điểm của BDCE Chứng minh HB HP =HC HQ

ĐÁP ÁN Câu 1:

1 A = 20− 45 3 80+ =2 5 3 5 12 5− + =11 5

2 3 4 5

x y

x y

 + =

x y

2 1

y x

=

 Vậy hệ phương trình có nghiệm là ( 1;2)−

3 x2+ −x 12=0 (x−3)(x+4)=0 3 0

x x

− =

3 4

x x

=

 Vậy tập nghiệm của phương trình là: S =3; 4− 

Câu 2:

Cho hai hàm số y= −x 3 2

2

y= − x có đồ thị lần lượt là ( )d và ( )P

1 Vẽ ( )d và ( )P trên cùng hệ trục tọa độ Oxy

Đồ thị của hàm số y= −x 3 là đường thẳng đi qua hai điểm (0; 3− và ) ( )3;0

Bảng giá trị của hàm số 2

2

y= − x là:

x −2 −1 0 1 2

2 2

y= − x − 8 −2 0 −2 − 8

Đồ thị hàm số 2

2

y= − x là Parabol đi qua các điểm (− − ; 2; 8) (− − ; 1; 2) ( )0; 0 ; (2; 8− ; ) (1; 2− nhận ) Oy

làm trục đối xứng

Ngày đăng: 24/04/2021, 11:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w