- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễ[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS HOÀNG AN ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT NĂM 2021
MÔN TOÁN
(Thời gian làm bài: 120 phút)
Đề 1
Câu 1
1 Thực hiện phép tính:
( )3
2 Cho biểu thức: P = a b 2 ab : 1
+ −
a) Tìm điều kiện của a và b để P xác định
b) Rút gọn biểu thức P
Câu 2: Tìm điều kiện của m để hàm số y=(2m−4)x2 đồng biến khi x 0
Câu 3: Cho Parabol ( ) :P y=2x2 và đường thẳng ( ) :d y=3x− Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) 1
bằng phép tính
Câu 4: Viết phương trình đường thẳng AB, biết ( 1; 4); (5; 2)A − − B
Câu 5: Trong lễ phát động phong trào trồng cây nhân dịp kỷ niệm ngày sinh Bác Hồ, lớp 9A được giao trồng 360 cây Khi thực hiện có 4 bạn được điều đi làm việc khác, nên mỗi học sinh còn lại phải trồng
thêm 1 cây so với dự định Hỏi lớp 9A có bao nhiêu học sinh? (biết số cây trồng của mỗi học sinh như
nhau)
Câu 6: Cho ABC nhọn nội tiếp đường tròn ( )O Các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H
(DBC; EAC; FAB), tia FE cắt đường tròn tại M Chứng minh AM2 =AH.AD
ĐÁP ÁN Câu 1
1
a) − − 55 81 − − + 27 67 = − − − − + 55 9 3 67 = − − 64 64 = − − = − 4 8 12
b) 4 − 2 3 − 3 − 5 = 3 1 − − 3 − 5 = 3 1 − − 3 + = 5 4
2
a) P xác định khi a 0; b 0; a b
2
1
−
Câu 2
Hàm số ( ) 2
y= 2m 4 x− đồng biến khi x0
Trang 22m 4 0
Câu 3
Phương trình hoành độ giao điểm của ( )P và ( )d là:
2x =3x 1− 2x −3x 1+ =0
Vậy tọa độ giao điểm của ( )P và ( )d là A 1; 2( )và B 1 1;
2 2
Câu 4
Phương trình đường thẳng AB có dạng (d) : y=ax+b
Phương trình ( )d
đi qua A(− −1; 4)
: − + = −a b 4 1( )
Phương trình ( )d
đi qua B 5; 2( )
: 5a+ =b 2 2( )
Từ ( )1 và ( )2 ta có hệ phương trình a b 4 6a 6 a 1
Vậy phương trình đường thẳng AB có dạng y= −x 3
Câu 5
Gọi số học sinh lớp 9Alà x(hs) (xN, x4)
Suy ra số học sinh lớp 9Atrên thực tế là x−4(hs)
Số cây mỗi học sinh lớp 9A trồng theo dự định là 360
x (cây)
Số cây mỗi học sinh lớp 9A trồng trên thực tế là 360
x−4 (cây)
Theo đề bài ta có phương trình 360 360 1
( )
2
2
1
2
360x
=
Vì xN, x4 nên x=40
Vậy số học sinh của lớp 9A là 40 học sinh
Câu 6
Trang 3Xét AFH và ADB: BADchung và AFH=ADB=900
Xét tứ giác BFECcó:
0
0
Có Fvà E cùng nhìn đoạn BC cố định dưới một góc vuông
Suy ra tứ giác BFECnội tiếp đường tròn đường kính BC
AFM ACB
= (góc trong bằng góc ngoài tại đỉnh đối)
Trong ( )O có: AMB=ACB(hai góc nội tiếp cùng chắn AB)
Suy ra AFM=AMB
Xét AMF và ABM: MABchung và AFM=AMB
Từ ( )1 và ( )2 suy ra AM2 =AH.AD
Đề 2
A= sin −cos sin +cos +2cos
Câu 2: Cho tam giác ABC vuông tại A có AH là đường cao (HBC) Biết BH =3cm BC, =9cm Tính
độ dài AB
Câu 3: Tính thể tích một hình cầu có diện tích mặt cầu bằng 144 cm 2
Câu 4: Rút gọn biểu thức B 6 2
Câu 5: Cho phương trình 2 ( )
x − m 3 x+ + − =m 1 0 (ẩn x, tham số m) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x ; x sao cho 1 2 x1 1 x2
2
−
Câu 6: Từ điểm A nằm ngoài đường tròn ( )O , vẽ tiếp tuyến AB(Blà tiếp điểm) và cát tuyến ACD
không đi qua tâm O (C nằm giữa A và D) Gọi E là trung điểm của CD Chứng minh ABOE là tứ giác nội tiếp
ĐÁP ÁN
M
O
H F
E
D
C
B
A
Trang 4Câu 1
Câu 2
Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác ABC vuông tại A, đường cao AHta có:
( )
2
2
=
Câu 3
Bán kính của hình cầu là
2 2
=
Tính thể tích hình cầu V 4 R3 4 .63 288 cm3
Câu 4
B
7 1
Câu 5
Ta có
2
= + + − + = + + = + + với mọi m
C H
B
A
Trang 5Áp dụng hệ thức Vi-ét ta có 1 2 ( )
1 2
1
Theo đề x1 1 x2
2
−
2
1
2
2
+
+
Từ ( )1 và ( )2 suy ra
Câu 6
Trong đường tròn ( )O có:
*OElà một phần đường kính; CD là dây không đi qua tâm O; E là trung điểm của CD
0
OE CD OEC 90
*AB là tiếp tuyến (Blà tiếp điểm) ABO=900
Suy ra OEC ABO 180+ = 0
Vì OEC và ABO là hai góc đối nhau suy ra tứ giác ABOE nội tiếp
Đề 3
PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1 Tìm x biết x =4
A x =2 B x =4 C x =8 D x =16
Câu 2 Hàm số nào dưới đây đồng biến trên ?
A 1
2
y= − x B y= −2 x C y=2x+1 D y= − +3x 1
Câu 3 Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng y=3x−5?
A M(3; 5).− B N(1; 2).− C P(1;3) D Q(3;1)
Câu 4 Hệ phương trình 2 1
+ =
+ =
có nghiệm là
A ( ; )x y = −( 2;5) B ( ; )x y =(5; 2).− C ( ; )x y =(2;5) D ( ; )x y =(5;2)
O E D
C
B A
Trang 6Câu 5 Giá trị của hàm số 1 2
2
y= x tại x = −2 bằng
A −1 B 4 C 2 D 1
Câu 6 Biết Parabol y= x2 cắt đường thẳng y= − +3x 4 tại hai điểm phân biệt có hoành độ là
1; 2 1 2
x x x x Giá trị T =2x1+3x2 bằng
A −5 B −10 C 5 D 10
Câu 7 Cho tam giác ABC vuông tại A Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.tanC AC
BC
AC
BC
AB
=
Câu 8 Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB=a Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
bằng
A a B 2 a C 2
2
a
D a 2
PHẦN II TỰ LUẬN
Câu 1 Lớp 9A và lớp 9B của một trường THCS dự định làm 90 chiếc đèn ông sao để tặng các em thiếu nhi
nhân dịp Tết Trung Thu Nếu lớp 9A làm trong 2 ngày và lớp 9B làm trong 1 ngày thì được 23 chiếc đèn;
nếu lớp 9A làm trong 1 ngày và lớp 9B làm trong 2 ngày thì được 22 chiếc đèn Biết rằng số đèn từng lớp
làm được trong mỗi ngày là như nhau, hỏi nếu cả hai lớp cùng làm thì hết bao nhiêu ngày để hoàn thành công
việc đã dự định ?
Câu 2 Cho phương trình x2−mx− =3 0 (m là tham số)
a) Giải phương trình với m =2
b) C/minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m
c) Gọi x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình Tìm m để (x1+6)(x2+6)=2019
Câu 3 Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AD D( BC) Gọi I là trung điểm của AC kẻ ;
AH vuông góc với BI tại H
a) Chứng minh tứ giácABDH nội tiếp Tìm tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giácABDH
b) Chứng minh tam giác BDH đồng dạng với tam giác BIC
2
ĐÁP ÁN PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8
PHẦN II TỰ LUẬN
Câu 1
Gọi số đèn mà lớp 9A, lớp 9B làm được trong 1 ngày lần lượt là x y x y , ( , )
Trang 7Theo bài ra ta có hệ phương trình 2 23
+ =
+ =
Giải hệ phương trình trên ta thu được 8
7
x y
=
=
Suy ra trong một ngày cả 2 lớp làm được 8 7 15+ = chiếc đèn
Vậy nếu cả 2 lớp cùng làm thì hết 90
6
15 = ngày sẽ xong công việc đã dự định
Câu 2
a) Với m =2, phương trình đã cho trở thành
( )( )
2
x − x− = x− x+ =
3 1
x
x
=
= −
Vậy phương trình có tập nghiệm S = − 1;3
b)
Phương trình đã cho có 2
12
m
Vì = m2+ 12 0 m nên phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m
c) Gọi x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình Tìm m để (x1+6)(x2+6)=2019
Theo định lí Vi-ét ta có 1 2
1 2 3
x x
Ta có (x1+6)(x2+6)=2019x x1 2+6(x1+x2) 36+ =2019
Suy ra: − +3 6m+36=20196m=1986 =m 331
Câu 3
a) Ta có ADB=90 ; AHB=90
Suy ra H D, cùng nhìn đoạn AB dưới một góc vuông Vậy tứ giácABDH nội tiếp đường tròn đường
kính AB
Đường tròn ngoại tiếp tứ giácABDHcó tâm là trung điểm của AB
H
I
B
A
Trang 8b) Xét BDH và BIC có:
+) HBD=CBI;
+) DHB=DAB(do tứ giác ABDH nội tiếp); DAB =ICB (cùng phụ DAC )
Suy ra DHB =ICB
Suy ra BDH BIC(g.g)
c) Theo phần b) ta có
2
Mặt khác áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ABC ta có
Do đó
2
BH = AB hay 1 ( )
2
Ta có AHB IAB (g.g) nên AH AI
Mặt khác ADB CAB (g.g) nên 2
Suy ra 2 AH AD
BH = BD hay 1 ( )
2
Từ ( )1 và ( )2 ta có 1
2
Đề 4
Câu 1 (2,0 điểm)
a) Rút gọn biểu thức ( )2 1
b) Cho biểu thức 1 2 1
1
x B
x
− + − với x và 0 x Rút gọn biểu thức 1 B và tìm x để B = 8
Câu 2 (2,0 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho parabol 1 2
2 ) :
(P y= x a) Vẽ parabol (P )
b) Hai điểm , A B thuộc ( P có hoành độ lần lượt là 2; 1.) − Viết phương trình đường thẳng đi qua hai
điểm A và B
Câu 3 (2,0 điểm)
Trang 9a) Giải phương trìnhx4+2x2− = 8 0
b) Cho phương trình x2−(2m+1)x m+ 2+ = ( m là tham số) Tìm giá trị nguyên của m để phương trình 1 0
đã cho có hai nghiệm phân biệt x x sao cho biểu thức 1; 2 1 2
1 2
x x P
x x
= + có giá trị nguyên
Câu 4 (3,5 điểm)
Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 6 cm Điểm N nằm trên cạnh CD sao cho DN =2cm, P là điểm nằm trên tia đối của tia BC sao cho BP=DN
a) Chứng minh ABP= ADN và tứ giác ANCP nội tiếp đường tròn
b) Tính độ dài đường tròn ngoại tiếp tứ giác ANCP
c) Trên cạnhBC , lấy điểm M sao choMAN =45 Chứng minh MP MN= và tính diện tích tam giác
AMN
Câu 5 (0,5 điểm)
Cho hai số thực x y, thỏa mãn x3;y 3
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T 21 x 1 3 y 1
ĐÁP ÁN Câu 1
12 2 1
3 2
3 2
2 3 2 1
( 3 2)( 3 2)
2 3 2 1 3 2
3 1
A
A
− +
= + − −
= + − − −
= −
1
( 1) ( 1)( 1) ( 1)
( 1)( 1)
( 1)( 1) ( 1)( 1)
x B
x
x B
B
B
−
− + − −
=
x
Câu 2
1 (2; 2); ( 1; )
2
A B −
Trang 10Gọi phương trình đường thẳng cần tìm là: y=ax+b
Vì (2; 2); ( 1; )1
2
A B − thuộc đường thẳng y=ax+b nên:
1
1 2
a b
a b
+ =
+ = − + = − + = − = −
Vậy đường thẳng cần tìm là: y=2x−2
Câu 3
a) Đặt 2
0,
x = phương trình trở thành t 2
2t 8 0 (1)
t + − = 2
' 1 1.( 8) 9 0
= − − =
Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt:
Với t = , ta có: 2 x= = 2 x 2
Vậy phương trình có tập nghiệm: S = 2;− 2
b) x2−(2m+1)x m+ 2+ = 1 0
Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt với mọi m
Theo hệ thức Vi et ta có:
1 2
2
1 2
b
a c
a
+ = − = +
Theo đề ta có
2
1 2
1 2
x x m P
x x m
+
Để P có giá trị nguyên thì
1 2 1 4 1 2 1 (2 1)(2 1) 2 2 1
m + m+ m + m+ m− m+ + m+
+ + Ư(2) = 1; 2
+ 2m+ = = 1 1 m 0 Z
+ 2m+ = − 1 1 m= − 1 Z
+ 2 1 2 1
2
Trang 11+ 2 1 2 3
2
Vậy m0; 1− thì phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x x sao cho biểu thức 1; 2 1 2
1 2
x x P
x x
=
giá trị nguyên
Câu 4
a) Xét ABP và ADN, có:
0
AB=AD gt ABP= ADN = BP=DN = cm
ABP= ADN c g c( )
ABP ADN APB AND
Tứ giác ANCP nội tiếp đường tròn
b) Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác ANCP
Tứ giác ANCP nội tiếp, có NCP =900
NP là đường kính của đường tròn ( )O và NAP =900
2
NP= AN +AP = AN (1)
ADN
vuông tai D, nên: AN= AD2+DN2 = 62+22 =2 10 (2)
Từ (1) và (2) suy ra: NP = 2.2 10=4 5 (cm)
Bán kính đường tròn ngoại tiếp tứ giác ANCP là 2 5 (cm)
Độ dài đường tròn ngoại tiếp tứ giác ANCP là: C=2R=2 2 5 =4 5 (cm)
A +A +A = A +A =
Mà A1= A4 nên A4+A3 =450 0
45
MAP
Xét MAN và MAP, có:
AM: cạnh chung; MAN =MAP( 45 )= 0 ; AN=AP
Do đó MAN = MAP(c.g,c) MN=MP
Ta có AN =AP MN; =MP ON; =OP AM ⊥NP tại O
8
PO PN
PC
BM cm
AM = AB +BM = + = = cm
2
ANM
Câu 5
3 4 2
P
N
M
B A
Trang 1221 3 62 3 21 7 2
x
x
Dấu “ ”= xảy ra 3
3
x y
=
Vậy giá trị nhỏ nhất của T là 80 khi x = 3; y =3
Trang 13Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng
I.Luyện Thi Online
dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên
khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III.Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí