Hãy tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được.b. Lê Bá Khánh Trình, TS..[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – HÓA HỌC 8
I, TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2 điểm)
Hãy khoanh tròn vào các chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 : Cho dãy chất sau đây , chất nào tác dụng được với axit sunfuric loãng để giải phóng khí
Hiđro ?
A Zn, Fe, Al
B Fe3O4, Hg, Mg
C C, Cu, Mg, Ag
Câu 2 : Khi cho nước vào lần lượt các chất : K , Fe , Ca , , CuO thì số phản ứng hóa học xảy ra là
bao nhiêu ?
A.1 B 2 C 3
Câu 3 : Hòa tan 35,9 gam NaCl vào 100 gam nước ở 20°C thì được dung dịch bào hòa Vậy độ tan
của muối NaCl ở nhiệt độ này là bao nhiêu ?
A 35,5 g B 35,9 g C 36,5 g
Câu 4 : Khối lượng của KCl cần dùng để pha chế 200 gam dung dịch KCl 15% là bao nhiêu ?
A 20 g B 30g C 35g
II, TỰ LUẬN ( 8 điểm )
Câu 1 : Cho dãy chất sau : , CuO , , Na , Chất nào trong số trên tác dụng được với:
a Hiđro
b Nước
Viết các phương trình phản ứng và ghi rõ điều kiện nếu có
Câu 2 : Lập công thức đơn giản của oxit có 40% S và 60% O về khối lượng
Câu 3 : Cho một miếng nhôm nặng 0,81 gam vào dung dịch có chứa 2,19 gam HCl cho đến khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn
a Viết PTHH và cho biết nó thuộc loại phản ứng nào ?
b Sau phản ứng , chất nào còn dư và dư bao nhiêu gam ?
c.Tính khối lượng muối thu được ?
Câu 4 : Hòa tan 20 gam đường vào 180 gam nước Hãy tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu
được
Trang 2ĐÁP ÁN
I Phần trắc nghiệm
Câu 1: A
Câu 2: C
Câu 3: B
Câu 4: B
II Phần tự luận
Câu 1: (1,5 điểm)
a, Các chất tác dụng được với hiđro là : CuO
CuO + → Cu + ( t° )
b, Các chất tác dụng được với hiđro là : , , Na
+ → 2 KOH
+ →
2 Na + → 2 NaOH +
Câu 2: (1,5 điểm)
Gọi công thức đơn giản của oxit là :
Ta có x : y = : = :
= 1,25 : 3,75 = 1 : 3
Vậy công thức đơn giản của oxit là :
Câu 3: (3 điểm)
a,
2 Al + 6 HCl → + 3
Phản ứng thế
b,
Số mol Al là :
= = 0,03 (mol)
Số mol HCl là :
= = 0,06 (mol)
So sánh : = > =
Sau phản ứng : {
Theo phương trình : = = 0,06 = 0,02 (mol)
→ = 0,03 – 0,02 = 0,01 ( mol )
Khối lượng Al dư là :
= n M = 0,01 27 = 0,27 (g)
Trang 3c,
Theo phương trình : = 0,06 = 0,02 (mol)
Khối lượng là :
= n M = 0,02 133,5 = 2,67 (g)
Câu 4: (2 điểm)
Khối lượng của dung dịch là :
= + = 20 + 180 = 200 ( g )
Nồng độ phần trăm của dung dịch là :
C% =
100% = 100% = 10%
Trang 4Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh
nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các
trường chuyên danh tiếng
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt
ở các kỳ thi HSG
học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần
Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt
thành tích cao HSG Quốc Gia
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn
phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí