Trên tia đối của tia BC lấy điểm K sao cho KH = HA. Qua K kẻ đường thẳng song song với AH, cắt đường thẳng AC tại P. a.Chứng minh: Tam giác ABC Đồng dạng với tam giác KPC. Gọi Q là [r]
Trang 1TRƯỜNG THCS HỒNG GIANG ĐỀ THI HSG LỚP 8
MÔN: TOÁN
(Thời gian làm bài: 150 phút)
Đề số 1
Bài 1 (6,0 điểm)
a) Tìm x, y, z thỏa mãn phương trình sau 9x2+y2+2z2−18x+4z−6y+20=0
b) Giải phương trình x4−30x2+31x−30=0
Bài 2 (4,0 điểm)
a) Giải phương trình 148 169 186 199 10
b) Chứng minh rằng A=n3+6n2+8n chia hết cho 48 với n chẵn
Bài 3 (3.0 điểm): Cho biểu thức: 21 2 1 2 1 2 1 2 1
P
a) Tìm điều kiện của x để biểu thức P có giá trị
b) Rút gọn biểu thức P
Bài 4 (5,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A ( AC AB ) Vẽ đường cao AH ( H BC ) Trên tia đối của tia BC lấy điểm K sao cho KH = HA Qua K kẻ đường thẳng song song với AH, cắt đường thẳng
AC tại P
a.Chứng minh: Tam giác ABC Đồng dạng với tam giác KPC
b Gọi Q là trung điểm của BP Chứng minh: QH là đường trung trực của đoạn thẳng AK
ĐÁP ÁN Bài 1: a) Tìm x, y, z thỏa mãn phương trình sau: 9x2+y2+2z2−18x+4z−6y+20=0
Ta có:
9x +y +2z −18x+4z−6y+20=0
3x −2.3 3 3x + +y −2 .3 3y + +2 z +2z+ = 1 0
( ) (2 )2 ( )2
3x−3 + y−3 +2 z+1 =0
Vì ( )2 ( )2 ( )2
3x−3 0; y−3 0; 2 z+1 0 với mọi x, y, z nên:
1
3
1
x
y
z
=
=
= −
b) Giải phương trình: x4−30x2+31x−30=0
Hướng dẫn
x − x + x− =
Trang 2( )
Ta có:
2
x − + =x x− +
với mọi x nên suy ra:
( )( )
2
30 0
5
6
x x
x
x
=
= −
Bài 2:
a) Giải phương trình: 148 169 186 199 10
Hướng dẫn
10
− + − + − + − =
( ) 1 1 1 1
nên 123 – x = 0, suy ra x = 123
b) Chứng minh rằng: A=n3+6n2+8n chia hết cho 48 với n chẵn
Hướng dẫn
n + n + n chia hết cho 48 với n chẵn
Ta có:
A=n + n + n
A=n n + n+
( 2)( 4)
A=n n+ n+
Vì n là số chẵn nên đặt n=2k k( ), khi đó:
( )( )
A= k k+ k+
Trang 3( )( )
3
A= k k+ k+
Vì k k( +1)(k+ là tích của 3 số tự nhiên liên tiếp nên: 2)
- Tồn tại một số là bội của 2 nên k k( +1)(k+2 2) nên A16
- Tồn tại một số là bội của 3 nên k k( +1)(k+2 3)
Vậy A chia hết cho 3, 16 mà (3,16)= nên 1 A 3.16=48
Bài 3:
a) Tìm điều kiện đúng: x0; x1; x2; x3; x4; x5
b) Rút gọn đúng:
( 1) ( 1)( 2) ( 2)( 3) ( 3)( 4) ( 4)( 5)
P
Bài 4:
Chứng minh: ABC KPC ( G.G)
b Gọi Q là trung điểm của BP Chứng minh: QH là đường trung trực của đoạn thẳng AK
Ta có:
2
PB
AQ = KQ = (Trung tuyến ứng với nửa cạnh huyền trong tam giác vuông)
Lại có: HK = HA (Giả thiết) Do đó: QH là đường trung trực của AK
Đề số 2
Câu 1 (3,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x5 +x4+1
b) ( )2
2
x – 8 +36
x −x 1 – 5x x – x 1+ + +4x
4 3 2
1
1
Q
I
K
H
B
P
Trang 4Câu 3 Tìm số dư trong phép chia của biểu thức (x+2)(x+4)(x+6)(x+ +8) 2016 cho đa thức
2
x + x+
Câu 4 (2,0 điểm) Cho tam giác ABC, trung tuyến AD, trọng tâm G Đường thẳng d bất kỳ đi qua G và
cắt AB, AC lần lượt tại M, N Chứng minh rằng: AB AC
3
AM+AN =
Câu 5 (6,0 điểm) Cho ABC cân tại A, hai đường cao AI và BD cắt nhau tại H
a) Chứng minh rằng: AIC ∽ BDC
b) Gọi E giao điểm của CH và AB Chứng minh: BE.BA CH.CE+ =BC2
c) Gọi T là giao điểm của DE và AH Chứng minh: 1 1 2
AT+AI = AH
Câu 6 (2,0 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
a) A=(x−2019)2 +(x+2020)2
ĐÁP ÁN Câu 1
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x5 +x4+1 5 2 4 2 2
b) ( )2
2
=x4+20x2+100 16x− 2 ( 2 ) ( 2 )
x – x 1 – 5x x – x 1 4x+ + + ( 2 ) ( 2 )
Câu 2
Ta có:
Trang 5( ) ( ) ( )
4 3 2
2 2
Vì ( 2 ) ( )2
a + a− với mọi a nên A 3
Vậy giá trị nhỏ nhất của A= − = = 3 a 1 0 a 1
Câu 3 (2 điểm)
Tìm số dư trong phép chia của biểu thức (x+2)(x+4)(x+6)(x+ +8) 2016 cho đa thức 2
x + x+
Hướng dẫn
Đặt 2
t=x + x+ t − t − , biểu thức P(x) được viết lại:
P x = −t t+ + = − +t t
Do đó 2
2 2001
t − +t cho ta số dư là 2001
Câu 4
- Kẻ BE, CF//MN
3
+
Câu 5
F
E D
N M
G
C B
A
Trang 6a) Chứng minh được AIC ∽ BDC(g-g)
b)
- Chứng minh được:BE.BA = BH.BD = BI.BC
CH.CE = CI.CB
BE.BA+CH.CE=BC BI+IC =BC
c) Gọi T là giao điểm của DE và AH Chứng minh: 1 1 2
AT+AI = AH
- Chứng minh được EH; EA là phân giác trong, ngoài của ETI tại đỉnh E
2
2
Câu 6
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
A= x−2019 x+2020
2
2
T E
I
D H
C B
A
Trang 7Dấu “=” xảy ra 1
x 2
Đặt a x 1(a;b 0)
= −
= −
( ) (2 )2
Dấu “=” xảy ra = = = =a b 1 x y 2
Đề số 3
Câu 1
a) Tìm x, y, z thỏa mãn phương trình sau 9x2+y2+2z2−18x+4z−6y+20=0
b) Giải phương trình x4−30x2+31x−30=0
Câu 2
a) Giải phương trình 148 169 186 199 10
b) Chứng minh rằng A=n3+6n2+8n chia hết cho 48 với n chẵn
Câu 3
a) Tìm các giá trị của x để biểu thức:
( 1)( 2)( 3)( 6)
P= x− x+ x+ x+ có giá trị nhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất đó
b) Chứng minh rằng nếu tổng của hai số nguyên chia hết cho 3 thì tổng các lập phương của chúng chia hết cho 3
Câu 4
Cho hình vuông ABCD, M là một điểm tuỳ ý trên đường chéo BD Kẻ ME⊥AB, MF ⊥ AD
a) Chứng minh DE=CF
b) Chứng minh ba đường thẳng DE, BF, CM đồng quy
c) Xác định vị trí của điểm M để diện tích tứ giác AEMF lớn nhất
Câu 5
a) Chứng minh rằng 12 12 14 12 1
b) Cho a, b, c là ba số khác 0 thoả mãn a b c+ + =2016 và 1 1 1 1
2016
a+ + =b c
Chứng minh rằng trong ba số a, b, c tồn tại hai số đối nhau
Trang 8ĐÁP ÁN
Câu 1 (2 điểm)
a) Tìm x, y, z thỏa mãn phương trình sau: 2 2 2
9x +y +2z −18x+4z−6y+20=0
Ta có:
9x +y +2z −18x+4z−6y+20=0
3x −2.3 3 3x + +y −2 .3 3y + +2 z +2z+ = 1 0
( ) (2 )2 ( )2
3x−3 + y−3 +2 z+1 =0
Vì ( )2 ( )2 ( )2
3x−3 0; y−3 0; 2 z+1 0 với mọi x, y, z nên:
1
3
1
x
y
z
=
=
= −
b) Giải phương trình: x4−30x2+31x−30=0
Hướng dẫn
x − x + x− =
Ta có:
2
x − + =x x− +
với mọi x nên suy ra:
( )( )
2
30 0
5
6
x x
x
x
=
= −
Câu 2
c) Giải phương trình: 148 169 186 199 10
Hướng dẫn
10
Trang 9 148 1 169 2 186 3 199 4 0
− + − + − + − =
( ) 1 1 1 1
nên 123 – x = 0, suy ra x = 123
d) Chứng minh rằng: A=n3+6n2+8n chia hết cho 48 với n chẵn
Hướng dẫn
n + n + n chia hết cho 48 với n chẵn
Ta có:
A=n + n + n
A=n n + n+
( 2)( 4)
A=n n+ n+
Vì n là số chẵn nên đặt n=2k k( ), khi đó:
( )( )
A= k k+ k+
( )( )
A= k k+ k+
( )( )
3
A= k k+ k+
Vì k k( +1)(k+ là tích của 3 số tự nhiên liên tiếp nên: 2)
- Tồn tại một số là bội của 2 nên k k( +1)(k+2 2) nên A16
- Tồn tại một số là bội của 3 nên k k( +1)(k+2 3)
Vậy A chia hết cho 3, 16 mà (3,16)= nên 1 A 3.16=48
Câu 3 (2 điểm)
a) Tìm các giá trị của x để biểu thức:
( 1)( 2)( 3)( 6)
P= x− x+ x+ x+ có giá trị nhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất đó
b) Chứng minh rằng nếu tổng của hai số nguyên chia hết cho 3 thì tổng các lập phương của chúng chia
hết cho 3
Hướng dẫn
( 1)( 2)( 3)( 6)
P= −x x+ x+ x+
2 2
Trang 10M F
E
B A
Vì ( 2 )2
x + x nên ( 2 )2
= -36 khi ( 2 )2
x + x =
Từ đó ta tìm được x = 0 hoặc x = -5 thì min P = -36
b) Gọi hai số phải tìm là a và b, ta có a + b chia hết cho 3
Ta có:
a +b = a+b a −ab b+
a +b = a b+ a + ab b+ − ab
( ) ( )2
3
a +b = a b+ a b+ − ab
Vì a b+ chia hết cho 3 nên ( )2
3
a+b − ab chia hết cho 3;
Do vậy ( ) ( )2
3
a b+ a b+ − ab
chia hết cho 9
Câu 4 (3 điểm)
Cho hình vuông ABCD, M là một điểm tuỳ ý trên đường chéo BD Kẻ ME⊥AB, MF⊥AD
a) Chứng minh: DE = CF
b) Chứng minh ba đường thẳng: DE, BF, CM đồng quy
c) Xác định vị trí của điểm M để diện tích tứ giác AEMF lớn nhất
Hướng dẫn
a) Chứng minh: AE = FM = DF
AED = DFC đpcm
b) DE, BF, CM là ba đường cao của EFC đpcm
c) Có Chu vi hình chữ nhật AEMF = 2a không đổi
+ = không đổi
AEMF
= lớn nhất ME = MF (AEMF là hình vuông)
M
là trung điểm của BD
Câu 5 Chứng minh rằng: 12 12 14 12 1
Hướng dẫn
2.2 3.3 4.4 100.100
Trang 111 1 1 1
1.2 2.3 3.4 99.100
100 100
Đề số 4
Bài 1 Phân tích đa thức sau thành nhân tử
a) ( )3 3 3 3
x+ +y z −x −y −z
b) x4+2014x2+2013x+2014
Bài 2
49
=
b) Chứng minh rằng với mọi số nguyên n ta có 5
B=a −a chia hết cho 30
Bài 3 (3 điểm)
Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Một phân số có tử số bé hơn mẫu số là 11 Nếu bớt tử số đi 7 đơn vị và tăng mẫu lên 4 đơn vị thì sẽ được phân số nghịch đảo của phân số đã cho Tìm phân số đó
Bài 4 (2 điểm)
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = a4 − 2 a3 + 3 a2 − 4 a + 5
Bài 5 (3 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A có góc ABC bằng 600, phân giác BD Gọi M,N,I theo thứ tự là trung điểm của BD, BC, CD
a, Tứ giác AMNI là hình gì? Chứng minh
b, Cho AB = 4cm Tính các cạnh của tứ giác AMNI
Bài 6 (5 điểm)
Hình thang ABCD (AB // CD) có hai đường chéo cắt nhau tại O Đường thẳng qua O và song song
với đáy AB cắt các cạnh bên AD, BC theo thứ tự ở M và N
a, Chứng minh rằng OM = ON
b, Chứng minh rằng
MN CD
AB
2 1
c, Biết SAOB= 20082 (đơn vị diện tích); SCOD= 20092 (đơn vị diện tích) Tính SABCD
ĐÁP ÁN
Bài 1
a) ( )3 3 3 3
x+ +y z −x −y −z
Trang 12( )
2
y z x y z x y z x x y z y yz z
= + + − − −
( ) ( ) ( )
( )( )( )
2
3
3
y z x xy yz xz
y z x x y z x y
y z x y x z
2014 2014 2014
Bài 2
a) ĐKXĐ: x2013;x2014
Đặt x−2014=a a( 0)
Ta có:
( ) ( )
( ) ( )
49
=
2
2
1 19
a a
+ +
( )( )
2
3 2 5 2
a
a
=
−
=
4031
2
x
= hoặc 4023
2
b) Ta có:
5
B=a −a
1
B=a a −
B=a a − a +
Trang 13( 2 )( 2 ) ( 2 )
B=a a − a − + a a −
B= a− a− a a+ a+ + a a −
Vì (a−2)(a−1) (a a+1)(a+ là tích của 5 số tự nhiên liên tiếp nên tồn tại một số là bội của 5, do đó 2)
(a−2)(a−1) (a a+1)(a+2 5) (1)
5a a −1 5(2)
Từ (1) và (2) suy ra B 5
Câu 3:
Gọi tử số của phân số cần tìm là x thì mẫu số của phân số cần tìm là x+11 Phân số cần tìm là
11 +
x
x
(x là
số nguyên khác -11)
Khi bớt tử số đi 7 đơn vị và tăng mẫu số 4 đơn vị ta được phân số
15
7 +
−
x
x
(x khác -15)
Theo bài ra ta có phương trình
11 +
x
x
=
7
15
−
+
x x
Giải phương trình và tìm được x= -5 (thoả mãn)
Từ đó tìm được phân số
6
5
−
Câu 4
Biến đổi để có A=a2(a2 +2)−2a(a2 +2)+(a2 +2)+3
=(a2 +2)(a2 −2a+1)+3=(a2 +2)(a−1)2 +3
Vì a2 +20 và a (a−1)2 0a nên (a2 +2)(a−1)2 0a do đó (a2 +2)(a−1)2 +33a
Dấu = xảy ra khi và chỉ khi a−1 =0 a=1
Câu 5
a) Chứng minh được tứ giác AMNI là hình thang
Chứng minh được AN=MI, từ đó suy ra tứ giác AMNI là hình thang cân
N
I
M
A
B
Trang 14b) Tính được AD = cm
3
3 4
; BD = 2AD = cm
3
3 8
AM = BD =
2
1
cm
3
3 4
Tính được NI = AM = cm
3
3 4
DC = BC = cm
3
3 8
, MN = DC =
2
1
cm
3
3 4
Tính được AI = cm
3
3 8
Câu 6
a) Lập luận để có
BD
OD AB
OM = ,
AC
OC AB
ON =
Lập luận để có
AC
OC DB
AB
ON AB
OM = OM = ON
b) Xét ABD để có
AD
DM AB
OM = (1), xét ADCđể có
AD
AM DC
OM = (2)
Từ (1) và (2) OM.(
CD AB
1
AD
AD AD
DM AM
Chứng minh tương tự ON.( 1 + 1 )=1
CD
từ đó có (OM + ON).( 1 + 1 )=2
CD
MN CD AB
2 1 1
= +
c)
OD
OB S
S
AOD
AOB = ,
OD
OB S
S
DOC
AOD
AOB
S
S
DOC
BOC
S
S
S AOB.S DOC =S BOC.S AOD
Chứng minh được S AOD =S BOC
) (
M
B A
Trang 15Do đó SABCD= 20082 + 2.2008.2009 + 20092 = (2008 + 2009)2 = 40172 (đơn vị DT)
Đề số 5
Câu 1
a) Tìm x;yZthoả mãn 5x2−4xy+ y2 =169
b) Chứng minh rằng với mọi số nguyên n thì biểu thức:
A = + + có giá trị là một số nguyên
Câu 2
a) Cho hai số a So sánh hai số b 0 1 2
1
a x
a a
+
=
1 1
b y
b b
+
= + +
x+ +x+ +x+ +x+ +x+ + x+ + =
Câu 3
Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm các cạnh AB, BC của hình vuông ABCD Các đường thẳng DN và
CM cắt nhau tại I Chứng minh tam giác AID là tam giác cân
Câu 4
Tìm cặp số nguyên (x y z thỏa mãn phương trình: ; ; )
4064497 2 15 4 2014
x +y + +z = x+ y+ z
Câu 5 Chứng minh rằng nếu n là số tự nhiên sao cho n + và 21 n + đều là các số chính phương thì n là 1
bội số của 24
ĐÁP ÁN
Câu 1 (2 điểm)
a) Tìm x;yZthoả mãn: 5x2 −4xy+ y2 =169
b) Chứng minh rằng với mọi số nguyên n thì biểu thức:
A = + + có giá trị là một số nguyên
Hướng dẫn
a) Ta có:
169 4
5x2− xy+ y2 =
( )
x xy y x
x y x
Từ (I) ta có:
Trang 16( )
( )
;
5
;
12
x y
x
x y
x
=
=
Từ (II) ta có:
( )
( )
2
2
0
13 0
13
26 13
x
x y
y x
x
x y
y x
Vậy ( ), ( (5; 2 ; 5; 22 ;) ( ) ( ) ( ) (5; 2 ;) ( ) (5; 22 ; 12; 19 ; 12; 29) ( ) ( ) ( ) ( ) )
12;19 ; 12; 29 ; 0;13 ; 0; 13 ; 13; 26 ; 13; 26
b) Ta có:
( )( )
Vì n n( +1)(n+ là tích của ba số tự nhiên liên tiếp nên 2) n n( +1)(n+2) 3 và n n( +1)(n+2) 2 mà
( )2,3 = Do đó 1 n n( +1)(n+2) 6
Hay A là một số nguyên
Câu 2 (2 điểm)
a) Cho hai số a So sánh hai số b 0 1 2
1
a x
a a
+
=
1 1
b y
b b
+
= + +
x+ +x+ +x+ +x+ +x+ + x+ + =
Hướng dẫn
Vì x y , 0, ta có:
1
a
+
Vì a nên b 0 12 12
a b và 1 1
ab Vậy x y
Trang 171 2 3 4 5 6
x+ + +x+ + +x+ + +x+ + +x+ + + x+ + =
0
1000 999 998 997 996 995
1000+999+998+997+996+995 nên x = −1001
Câu 3
Câu 3
0
90
goi K là trung điểm của DC nên AM=KC, AM KC
Nên AMCK là hình bình hành
AK MC
M
Hay AK⊥DI (1)
Goi L là giao điiểm của DN và AK K là trung điểm của DC và AK MC
suy ra AK đi qua trung điểm của DI nên L là trung điểm của DI (2)
Từ (1) và (2) suy ra tam giác AID cân tại A
Câu 4
Đặt x− = = +1 y x y 1 Ta có:
( ) ( )
( ) ( )
A
y
I L
K
N M
C
D
Trang 183
A
y y
= − +
Đặt 1 z
3 2
2
A=z − z+ +
( )2
A= z− +
Vậy min A= = = =2 z 1 y 1 x 2
Trang 19Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng
I.Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây
dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên
khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III.Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí