Dßng ®iÖn xoay chiÒu cã cêng ®é biÕn thiªn ®iÒu hoµ theo thêi gian.. Dßng ®iÖn xoay chiÒu h×nh sin cã pha biÕn thiªn tuÇn hoµn.[r]
Trang 1Luyện thi đại học Trần Thế Đăng THPT Phúc Thành ĐT: 0167.20605.406 Câu hỏi trắc nghiệm điện xoay chiều.
Câu 1 : Chọn phát biểu đúng khi nói về hiệu điện thế dao động điều hoà :
A Hiệu điện thế dao động điều hoà ở hai đầu khung dây có tần số góc đúng bằng vận tốc góc của khung
dây đó khi nó quay trong từ trờng
B Biểu thức hiệu điện thế dao động điều hoà có dạng : u = U0cos(t + )
C Hiệu điện thế dao động điều hoà là một hiệu điện thế biến thiên điều hoà theo thời gian.
D Cả A, B và C đều đúng.
Câu 2 : Chọn phát biểu đúng khi nói về dòng điện xoay chiều :
A Dòng điện xoay chiều có cờng độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
B Dòng điện xoay chiều có chiều dòng điện biến thiên điều hoà theo thời gian.
C Dòng điện xoay chiều có cờng độ biến thiên điều hoà theo thời gian.
D Dòng điện xoay chiều hình sin có pha biến thiên tuần hoàn.
Câu 3 : Theo định nghiã dòng điện xoay chiều là dòng điện biến thiên điều hoà theo thời gian Phát biểu nào
sau đây đúng :
A Có thể tạo ra dòng điện xoay chiều bằng cách cho một khung dây quay đều quanh một trục bất kỳ
trong một từ trờng đều
B Có thể tạo ra dòng điện xoay chiều bằng cách làm cho từ thông qua một khung dây biến thiên điều
hoà
C Có thể tạo ra dòng điện xoay chiều bằng cách cho một khung dây chuyển động tịnh tiến trong một từ
trờng đều
D Khi một khung dây dẫn quay đều quanh một trục vuông góc với đờng cảm ứng từ trong một từ trờng
đều thì suất điện động xuất hiện trong khung có độ lớn chỉ phụ thuộc vào độ lớn cảm ứng từ của từ tr-ờng chứ không phụ thuộc vào tần số quay của khung
Câu 4 : Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về dòng điện xoay chiều ?
A Dòng điện xoay chiều là dòng điện có trị số biến thiên theo thời gian, theo quy luật dạng sin hoặc
cosin
B Dòng điện xoay chiều có chiều luôn thay đổi.
C Dòng điện xoay chiều thực chất là một dao động điện cỡng bức.
D Các phát biểu A, B và C đều đúng.
Câu 5 : Chọn đáp án đúng Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên :
A Hiện tợng tự cảm ; B Hiện tợng cảm ứng điện từ.
C Từ trờng quay ; D Hiện tợng quang điện.
Câu 6 : Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cờng độ hiệu dụng và hiệu điện thế hiệu dụng
A Cờng độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng cờng độ dòng điện không đổi.
B Gía trị hiệu dụng của dòng điện đo đợc bằng ampe kế.
C Hiệu điện thế hiệu dụng đợc tính bởi công thức : U = U0 2
D Hiệu điện thế hiệu dụng không đo đợc bằng vôn kế.
Câu 7 : Chọn một trong các cụm từ sau để điền vào chỗ trống sao cho đúng nghĩa.
A Hiệu dụng ; B Tức thời
C Không đổi ; D A, B và C không thích hợp
Cờng độ dòng điện …………của dòng điện xoay chiều là cờng độ dòng điện không đổi khi qua cùng vật dẫn trong cùng thời gian làm toả ra cùng nhiệt lợng nh nhau
Câu 8 : Chọn phát biểu đúng Giá trị đo của vôn kế và ampe kế xoay chiều chỉ :
A Giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế và cờng độ dòng điện xoay chiều.
B Gía trị đo của vôn kế và ampe kế xoay chiều chỉ giá trị cực đại của hiệu điện thế và c ờng độ dòng điện
xoay chiều
C Giá trị trung bình của hiệu điện thế và cờng độ dòng điện xoay chiều.
D Giá trị tức thời của hiệu điện thế và cờng độ dòng điện xoay chiều
Câu 9 : Gọi i, I0, I lần lợt là cờng độ tức thời, cờng độ cực đại và cờng độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều
đi qua một điện trở R Nhiệt lợng toả ra trên điện trở R trong thời gian t đợc xác định bởi hệ thức nào
sau đây Chọn đáp án đúng :
A Q = Ri2t ; B Q = RI2t ; C Q = R t
2
I2
0 ; D Q = RI2
Câu10 : Chọn phát biểu sai khi nói về mạch điện xoay chiều có điện trở thuần.
A Nếu hiệu điện thế ở hai đầu điện trở có biểu thức u = U0cos(t + ) thì biểu thức dòng điện qua điện trở là i = I0cos(t + )
B Mối liên hệ giữa cờng độ dòng điện và hiệu điện thế hiệu dụng đợc biểu diễn theo công thức :
1
Trang 2Luyện thi đại học Trần Thế Đăng THPT Phúc Thành ĐT: 0167.20605.406
U = R I
C Dòng điện qua điện trở và hiệu điện thế hai đầu điện trở luôn luôn cùng pha.
D Dòng điện qua điện trở luôn luôn ngợc pha với hiệu điện thế hai đầu điện trở.
Câu 11 : Với đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần thì uR và iR có :
A Cùng chu kỳ và biên độ ; B Cùng tần số và ngợc pha
C Cùng pha và chu kỳ ; D Cùng chu kỳ và lệch pha /2
Câu 12 : Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần R Đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện
thế xoay chiều có biểu thức u = U0cost thì cờng độ dòng điện đi qua mạch có biểu thức i = I0cos(t + ), trong đó I0 và đợc xác định bởi các hệ thức tơng ứng là :
A I0 =
R
U0
; =
2
; B I0 =
R
U0 ; = 0
C I0 =
2 R
U0
; = 0 ; D
R 2
U
0 ; = 0
Câu 13 : Khi mắc tụ điện vào mạng điện xoay chiều, nhận xét nào sau đây là đúng.
A Nếu tần số của dòng điện xoay chiều càng nhỏ thì dòng điện càng dễ đi qua tụ.
B Nếu tần số của dòng điện xoay chiều càng lớn thì dòng điện càng khó đi qua tụ.
C Nếu tần số của dòng điện xoay chiều càng lớn thì dòng điện càng dễ đi qua tụ.
D Nếu tần số dòng điện bằng không (dòng điện không đổi) thì dòng điện dễ dàng đi qua tụ.
Câu 14 : Chọn phát biểu đúng khi nói về mạch điện xoay chiều có tụ điện.
A Tụ điện không cho dòng điện không đổi đi qua, nhng cho dòng điện xoay chiều đi qua nó.
B Hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện luôn chậm pha so với dòng điện qua tụ một góc /2
C Cờng độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều qua tụ điện đợc tính bằng công thức : I = CU
D Cả A, B và C đều đúng.
Câu 15 : Chọn đáp án đúng Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện, hiệu điện thế trên tụ điện có biểu
thức : u = U0cost thì cờng độ dòng điện đi qua mạch có biểu thức i = I0cos(t + ), trong đó I0 và
đợc xác định bởi các hệ thức tơng ứng là :
A I0 =
C
U0
và = 2
; B I0 = U0.C và = 0
C I0 =
C
U0
và = - 2
; D I0 = U0.C và =
2
Câu 16 : Đoạn mạch xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm Tìm phát biểu sai :
A Dòng điện luôn trễ pha /2 so với hiệu điện thế.
B Đoạn mạch không tiêu thụ năng lợng điện.
C Trong nửa chu kỳ đầu dòng điện trễ pha so với hiệu điện thế, nửa chu kỳ sau ngợc lại.
D Hệ số công suất cos = 0 và tổng trở đoạn mạch bằng L.
Câu 17 : Chọn đáp án đúng Trong mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm kháng, hiệu điện thế ở
hai đầu cuộn cảm có biểu thức u = U0cost thì cờng độ dòng điện đi qua mạch có biểu thức i =
I0cos(t + ), trong đó I0 và đợc xác định bởi các hệ thức tơng ứng là :
A I0 =
L
U0
và =
-2
; B I0 =
L
U0
và =
2
C I0 =
L
U0
và = 0 ; D I0 =
L
U0
và =
2
Câu 18 : Với một cuộn cảm L và một tụ điện C xác định Chọn phát biểu đúng :
A Tần số dòng điện xoay chiều tăng thì dung kháng ZC tăng và cảm kháng ZL giảm
B Tần số tăng thì ZC và ZL đều tăng
C Chu kỳ tăng thì ZC tăng và ZL giảm
D Tần số tăng thì ZL giảm bao nhiêu, ZC giảm đúng bấy nhiêu
Câu 19 : Cờng độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch đợc xác định bằng hệ thức nào sau đây :
A I = 2 2 2
C R
U
; B I =
2 2 2
0
C R
2
U
2
Trang 3Luyện thi đại học Trần Thế Đăng THPT Phúc Thành ĐT: 0167.20605.406
C I =
2 2 2
0
C R
2
U
; D I =
2 2 2 0
C
1 R
2
U
Câu 20 : Điều nào sau đây đúng khi nói về đoạn mạch xoay chiều có điện trở thuần nối tiếp với tụ điện :
A Tổng trở của đoạn mạch tính bởi : Z =
2 2
C
1
B Dòng điện luôn nhanh pha hơn so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch.
C Điện năng chỉ tiêu hao trên điện trở mà không tiêu hao trên tụ điện.
D Điện năng tiêu hao trên điện trở bằng điện năng tiêu hao trên tụ điện
Câu 21 : Chọn đáp án đúng Một mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, tụ điện C1, tụ điện C2 mắc nối
tiếp Tổng trở Z đợc xác định bởi công thức nào sau đây :
2 1
2
) C C (
1 R
; B Z =
2
2 1 2 2
C
1 C
1 1
R
C Z =
2 2
2 1
2 2 1
2 2
C C
) C C (
R ; D Z =
2
2 2
1
2
C
1 C
1
Câu 22 : Điều nào sau đây là sai khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều có điện trở thuần mắc nối tiếp với
cuộn dây thuần cảm kháng :
A Hiệu điện thế 2 đầu đoạn mạch lệch pha so với dòng điện trong mạch 1 góc tính bởi: tg =
R
L
B Cờng độ dòng điện trong mạch tính bởi : I = 2 2
) L ( R
U
C Dòng điện có thể nhanh pha hơn hiệu điện thế nếu giá trị điện trở R rất lớn so với cảm kháng ZL
D Dòng điện luôn chậm pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch.
Câu 23: Chọn kết luận đúng Trong mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp Nếu tăng tần số của hiệu điện
thế xoay chiều đặt vào hai đầu mạch thì :
A Điện trở tăng ; B Dung kháng tăng
C Cảm kháng giảm ; D Dung kháng giảm và cảm kháng tăng.
Câu24 : Đoạn mạch nối tiếp RLC có dòng điện i sớm pha hơn hiệu điện thế u ở hai đầu đoạn mạch khi :
A Đoạn mạch có tính cảm kháng ZL > ZC ; B Đoạn mạch có ZL = ZC
C Đoạn mạch có tính dung kháng ZC > ZL ; D Đoạn mạch có R= (ZL - ZC)
Câu 25 : Một mạch điện RLC nối tiếp, lần lợt gọi U0R , U0L , U0C là hiệu điện thế cực đại ở hai đầu điện trở,
hai đầu cuộn dây và hai đầu tụ điện Biết U0L = 2 U0R = 2 U0C Kết luận nào dới đây về độ lệch pha
giữa dòng điện và hiệu điện thế là đúng :
A Hiệu điện thế sớm pha hơn dòng điện một góc /4
B Hiệu điện thế chậm pha hơn dòng điện một góc /4
C Hiệu điện thế sớm pha hơn dòng điện một góc /3
D Hiệu điện thế chậm pha hơn dòng điện một góc /3
Câu 26 : Kết luận nào sau đây đúng Trong một mạch điện xoay chiều R, L, và C không phân nhánh Hiệu
điện thế tức thời giữa hai đầu điện trở thuần R và hai đầu cuộn dây có biểu thức lần lợt là :
uR = U0Rcost và uL = U0Lcos(t + /2)
A Cuộn dây thuần cảm kháng.
B Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây ngợc pha với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện.
C Công suất trong mạch chỉ tiêu thụ trên cuộn dây
D Cuộn dây có điện trở khác không.
Câu 27 : Kết luận nào là đúng trong trờng hợp L >
C
1
của mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp
A Trong mạch có cộng hởng điện
B Hệ số công suất cos > 1
C Hiệu điện thế hai đầu điện trở thuần R đạt giá trị cực đại.
D Cờng độ dòng điện chậm pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch.
Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với một cuộn dây có điện trở thuần R0 và hệ số tự cảm L đợc mắc vào hiệu điện thế xoay chiều u = U 0 cos t Trả lời các câu 28,29,30,31.
3
Trang 4Luyện thi đại học Trần Thế Đăng THPT Phúc Thành ĐT: 0167.20605.406
Câu 28 : Tổng trở và độ lệch pha giữa cờng độ dòng điện và hiệu điện thế là biểu thức nào sau đây :
R ; tg
R R
L
0
; B Z = 2 2 2
R R ( ; tg
R R
L
0
R R ( ; tg
R
L
R 2 2 2
0
; D Z = R0 + R 2 2 L 2 ; tg
R R
L 2
0
Câu 29 : Biểu thức nào trong các biểu thức dới đây là đúng với biểu thức của dòng điện trong mạch
A i = I0cos(t +
2
) ; B i = I0 cos (t -
2
) ;
C i = I0 cos (t - ) ; Với tg
R R
L
0
; D i = I0 cost
Câu30 : Kết luận nào trong các kết luận sau đây là đúng:
A Cuộn dây không tiêu thụ công suất.
B Hệ số công suất tính bởi biểu thức : cos = 2 2
0
0
) L ( ) R R (
U
C Cờng độ dòng điện tính bởi biểu thức : I = 2 2
0 ) ( L ) R
R (
R
D Công suất của mạch chỉ là công suất trên điện trở R
Câu 31 : Kết luận nào sau đây là chính xác :
A Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây nhanh pha hơn dòng điện trong mạch một góc /2
B Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R luôn cùng pha dòng điện trong mạch.
C Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây nhanh pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở
D Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây chậm pha hơn dòng điện trong mạch một góc /2
Câu 32 : Tìm phát biểu sai khi có cộng hởng điện :
A uR và u cùng pha ; B U0L = U0C
C uL và u vuông pha ; D Điện trở R = tổng trở Z của mạch
Câu 33 : Chọn câu trả lời đúng nhất Trong mạch RLC dòng điện và hiệu điện thế cùng pha khi :
A Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần.
B Trong đoạn mạch xảy ra hiện tợng cộng hởng điện.
C Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần hoặc có xảy ra cộng hởng.
D Trong đoạn mạch dung kháng lớn hơn cảm kháng.
Câu 34 : Khi trong đoạn mạch RLC có cộng hởng điện thì :
A ZL = ZC, với ZL = L và ZC =
C
1
B Các hiệu điện thế tức thời giữa hai bản tụ điện uC và giữa hai đầu cuộn thuần cảm uL có biên độ bằng nhau và ngợc pha nhau
C Các hiệu điện thế tức thời uC và uL cùng biên độ và cùng pha
D Cả A và B đều đúng.
Câu 35 : Cho đoạn mạch R, L, C nối tiếp nh hình vẽ, trong đó R và C xác định Hiệu điện thế hai đầu đoạn
mạch uAB = U 2cost, với U không đổi và cho trớc Khi hiệu
điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn cảm cực đại, giá trị của L xác
định bởi hệ thức nào sau đây :
A L = R2 + 2 2
C
1
; B L = 2CR
2 + 2 C
1
; C L = CR
2 + 2 C 2
1
; D L = CR
2 + 2 C
1
Câu 36 : Cho một mạch điện nh hình vẽ, trong đó R và C xác định Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch uAB = U
2cost, với U không đổi và cho trớc Biểu thức nào sau đây của dung kháng ZC là đúng để số chỉ
của vônkế là cực đại
A
L
2 L 2 C
Z 2
Z R
Z ; B
L
L C
Z
Z R Z
2 2
4
C
V
ã
Trang 5Luyện thi đại học Trần Thế Đăng THPT Phúc Thành ĐT: 0167.20605.406
C
L
2 L 2 C
Z
Z R
Z ; D
L
L C
Z
Z R Z
2
Câu 37 : Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = 160 2 cos100t vào hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều
Biết biểu thức của cờng độ dòng điện là : i = 2 cos(100t + /2) (A) Mạch điện có thể gồm những
linh kiện gì ghép nối tiếp với nhau ? Hãy chọn câu trả lời đúng :
A Điện trở thuần và cuộn dây thuần cảm kháng ; B Điện trở thuần và tụ điện
C Điện trở thuần, cuộn dây và tụ điện ; D Tụ điện và cuộn dây thuần cảm kháng Câu 38 : Trong đoạn mạch điện xoay chiều đợc đặt trong hộp kín, hai đầu dây ra nối với hiệu điện thế xoay
chiều u Biết dòng điện trong mạch cùng pha với hiệu điện thế Những đoạn mạch nào sau đây thoả mãn điều kiện trên
A Mạch chỉ có điện trở thuần.
B Mạch R, L và C nối tiếp, trong đó có hiện tợng cộng hởng xảy ra.
C Mạch gồm cuộn dây có điện trở hoạt động và tụ điện nối tiếp, trong đó có hiện tợng cộng hởng xảy ra.
D Cả A, B và C đều đúng.
Câu 39 : Cho sơ đồ mạch điện nh hình vẽ Hộp X gồm hai phần tử mắc nối
tiếp nhau Hộp Y có một phần tử, các phần tử này là R, L, C Hiệu điện
thế tức thời giữa hai đầu hộp X nhanh pha /2 so với dòng điện xoay
chiều trong mạch, dòng điện i lại nhanh pha hơn so với hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu hộp Y một góc /2 Xác định các phần tử của mạch
A Hộp X có cuộn dây thuần cảm và điện trở thuần R, hộp Y có tụ địên.
B Hộp Y có tụ điện, hộp X có cuộn dây thuần cảm và tụ điện.
C Hộp Y có cuộn dây thuần cảm, hộp X có điện trở thuần và cuộn dây thuần cảm.
D Hộp Y có điện trở, hộp X có tụ địên và cuộn dây thuần cảm.
Câu 40 : Cho mạch điện xoay chiều gồm hai phần tử X và Y mắc nối tiếp.
Trong đó X hoặc Ylà một trong ba yếu tố R, L hoặc C Cho biết dòng
điện trong mạch trễ pha /3 so với hiệu điện thế xoay chiều giữa hai
đầu đoạn mạch Xác định X, Y và quan hệ giữa trị số của chúng
A (X) là cuộn dây thuần cảm L, (Y) là điện trở R, R = ZL 3
B (X) là tụ điện C, (Y) là điện trở R, R = ZC 3
C (X) là điện trở R, (Y) là cuộn dây thuần cảm L, ZL = R 3
D (X) là tụ điện C, (Y) là điện trở R, ZC = R 3
Câu 41Giản đồ véc tơ của một mach điện xoay chiều có nội dung ghi nh hình vẽ :
Với U1 = 45V, U2 = 45 2V, 1 = 450
Mạch điện có bao nhiêu phần tử, là những phần tử nào ?
A Hai phần tử là tụ điện và điện trở.
B Ba phần tử là tụ điện, điện trở và cuộn dây thuần cảm.
C Hai phần tử là tụ điện và cuộn dây tự cảm có điện trở thuần.
D Ba phần tử là điện trở và hai tụ điện.
Câu 42 : Chọn phát biểu đúng khi nói về máy phát điện xoay chiều một pha :
A Máy phát điện xoay chiều một pha kiểu cảm ứng hoạt động nhờ việc sử dụng từ trờng quay.
B Máy phát điện xoay chiều một pha biến điện năng thành cơ năng và ngợc lại.
C Máy phát điện xoay chiều một pha kiểu cảm ứng hoạt động nhờ hiện tợng cảm ứng điện từ
D Máy phát điện xoay chiều một pha có thể tạo ra dòng điện xoay chiều không đổi.
Câu 43 : Chọn đáp án đúng :
A Máy phát điện xoay chiều một pha có hai bộ phận chính là phần cảm và phần ứng.
B Phần cảm là phần tạo ra từ trờng, còn phần ứng trong đó xuất hiện suất điện động cảm ứng
C Phần cảm của máy phát điện xoay chiều gọi là rôto, còn phần ứng là stato.
D Cả A và B ,C đều đúng.
Câu 44 : Chọn phát biểu đúng khi nói về dòng điện xoay chiều ba pha :
A Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thống của ba dòng điện xoay chiều một pha.
B Các dòng điện xoay chiều trong hệ thống dòng điện xoay chiều 3 pha luôn lệch pha nhau 1 góc /3
C Mỗi dòng điện xoay chiều trong hệ thống dòng điện xoay chiều ba pha đều có cùng biên độ, cùng tần
số
5
Y X
Y X
2
U
1
U
I
1
O
Trang 6Luyện thi đại học Trần Thế Đăng THPT Phúc Thành ĐT: 0167.20605.406
D Mỗi dòng điện xoay chiều trong hệ thống dòng điện xoay chiều ba pha phải đợc sử dụng đồng thời,
không thể tách rời riêng đợc
Câu 45 : Chọn câu sai Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thống gồm ba dòng điện xoay chiều đợc gây bởi :
A Ba suất điện động cùng tần số ; B Ba suất điện động cùng biên độ.
C Ba suất điện động lệch nhau về pha là /3 ; D Ba suất điện động lệch nhau về pha là 2/3 Câu 46 : Chọn phát biểu đúng khi nói về động cơ không đồng bộ ba pha.
A Động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động trên hiện tợng cảm ứng điện từ.
B Động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động dựa vào từ trờng quay.
C Động cơ không đồng bộ ba chuyển hoá điện năng thành cơ năng.
D Cả A, B và C đều đúng.
Câu 47 : Máy biến thế là một thiết bị điện có tác dụng nào sau đây :
A Truyền tải điện năng từ nơi này sang nơi khác.
B Tăng hoặc giảm cờng độ của dòng điện xoay chiều.
C Tăng hoặc giảm hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều.
D Cả ba tác dụng trên.
Câu 48 : Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn dây sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp Máy
biến thế này có tác dụng nào sau đây Chọn câu đúng :
A Giảm cờng độ dòng điện và tăng hiệu điện thế.
B Tăng cờng độ dòng điện và giảm hiệu điện thế.
C Giảm cả cờng độ dòng điện lẫn hiệu điện thế.
D Tăng cả cờng độ dòng điện lẫn hiệu điện thế.
Câu 49: Đặt vào hai đầu của một cuộn dây của một máy biến thế lí tởng một hiệu điện thế xoay chiều U1 =
36V thì hiệu điện thế ở hai đầu cuộn dây thứ hai đo đợc là U2 = 12V Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây thứ hai hiệu điện thế 36V thì hiệu điện thế hai đầu cuộn dây thứ nhất đo đợc là :
A 12V ; B 108V ; C 54V ; D 45V
Câu 50 Trong việc truyền tải điện năng, để giảm công suất hao phí trên đờng dây n lần thì cần phải :
A Giảm hiệu điện thế xuống n lần ; B Giảm hiệu điện thế xuống n2 lần
C Tăng hiệu điện thế lên n lần ; D Tăng hiệu điện thế lên n lần
Dòng điện xoay chiều
Câu 1 : Hiệu điện thế hai đầu mạch AB có dạng u = U0cos(t + /3) Tại thời điểm ban đầu u có giá trị 4V Hiệu
điện thế cực đại có giá trị bằng :
A U0 = 4V ; B U0 = 6V ; C U0 = 8V ; D U0 = 8 3V
Câu 2: Khi nối ống dây vào hiệu điện thế không đổi U1 = 25V thì có dòng điện I1 = 2,5A qua ống dây Khi nối ống dây vào hiệu điện thế xoay chiều tần số 50Hz và giá trị hiệu dụng 100V thì cờng độ hiệu dụng trong ống dây là I2 = 3 A R và L có giá trị là :
A R = 10, L = 0,2H ; B R = 10, L = 0,1H;
C R = 10, L = 0,096H ; D R = 10, L = 0,101H
Câu 3 :Cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở thuần R = 10 mắc vào hiệu điện thế xoay chiều u =U0cos100t (V). Dòng điện qua cuộn dây có cờng độ cực đại 14,14A và trễ pha /3 so với hiệu điện thế hai đầu mạch Hiệu
điện thế U0 có giá trị bằng :
A U0 = 30V ; B U0 = 30 2V
C U0 = 200 2V ; D U0 = 162,8V
6
Trang 7Luyện thi đại học Trần Thế Đăng THPT Phúc Thành ĐT: 0167.20605.406
Câu 4 : Một bàn là 200V – 1000W đợc mắc vào hiệu điện thế xoay chiều u = 200 2cos100t (V) Bàn là có độ
tự cảm nhỏ không đáng kể Biểu thức cờng độ dòng điện chạy qua bàn có dạng thế nào ?
A i = 5 2cos(100t - /2) (A) ; B i = 5 2cos(100t + /2) (A)
C i = 5cos100t (A) ; D i = 5 2cos100t (A)
Câu 5 : Một đoạnh mạch gồm cuộn dây thuần cảm có cảm kháng bằng 10 mắc nối tiếp với một tụ điện có điện
dung C =
4
10
(F) Dòng điện chạy qua đoạn mạch có biểu thức i = 2 2cos(100t + /3) (A) Biểu thức hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch sẽ là :
A u = 80 2cos(100t + /6) (V) ; B u = 80 2cos(100t - /6) (V)
C u = 80 2cos(100t - /3) (V) ; D u = 80 2cos(100t + 2/3) (V)
Cho đoạn mạch xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp Cuộn dây chỉ có hệ số tự cảm L =
1 , 0
H, điện trở
thuần R = 10 và một tụ điện có điện dung C =
500
đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có tần số f = 50Hz và
hiệu điện thế hiệu dụng U = 100(V) Trả lời câu 6 và 7.
Câu 6 : Tổng trở Z của mạch điện có thể nhận giá trị nào sau đây :
A Z = 15,5 ; B Z = 20 ; C Z = 10 2 ; D Z = 35,5
Câu 7 : Độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và dòng điện trong mạch có thể nhận giá trị nào sau
đây :
A Hiệu điện thế chậm pha hơn dòng điện một góc /4
B Hiệu điện thế nhanh pha hơn dòng điện một góc /4
B Hiệu điện thế chậm pha hơn dòng điện một góc /6
D Hiệu điện thế nhanh pha hơn dòng điện một góc /3
Câu 8 : Một đoạn mạch gồm một tụ điện có dung kháng ZC = 100 và một cuộn dây có cảm kháng ZL = 200 mắc nối tiếp nhau Hiệu điện thế tại hai đầu cuộn cảm có dạng uL = 100 cos(100t + /6) (V) Biểu thức hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện có dạng nh thế nào ?
A uC = 100cos(100t - /2) (V) ; B uC = 100cos(100t + /6) (V)
C uC = 50cos(100t - /3) (V) ; D uC = 50cos(100t - 5/6) (V)
Một đoạn mạch gồm một cuộn dây thuần cảm có điện trở thuần r = 5 và độ tự cảm L =
2
10
(H) mắc nối tiếp với một điện trở thuần R = 20 Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u
= 100 2 cos 100t (V) Trả lời câu 9 và 10
Câu 9 : Cờng độ dòng điện qua mạch và công suất của mạch lần lợt có giá trị bao nhiêu ?
A I = 2A, P = 50W ; B R = 2A, P = 50 2W
C I = 2 2A, P = 100W ; D I = 2 2A, P = 200W
Câu 10 : Biểu thức cờng độ dòng điện có dạng nh thế nào ?
A i = 2 2cos(100t + /4) (A) ; B i = 2 2cos(100t - /4) (A)
C i = 2cos(100t + /6) (A) ; D i = 2cos(100t - /6) (A)
Một mạch điện xoay chiều gồm điện trở R, tụ điện C và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp Hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là u = 100 2 cos t (V) Khi tần số dòng điện xoay chiều là 50Hz thì cờng độ hiệu dụng của dòng điện có giá trị cực đại là 2,5A Khi tần số dòng điện xoay chiều là 100Hz thì cờng độ hiệu dụng là 2A Trả lời câu 11, 12, 13.
Câu 11 : Tìm điện trở thuần R và tích L.C
A R = 40 2, LC = 12
; B R = 40, LC = 2
4 10
C R = 80, LC = 2
2 10
; D R = 80 2, LC = 2
4 10
Câu 12 : Tính điện dung C của tụ điện :
A C =
2
10 4
F ; B C =
2
10 3
F ; C C =
4
10
F ; D C =
3
10
F 7
Trang 8Luyện thi đại học Trần Thế Đăng THPT Phúc Thành ĐT: 0167.20605.406
Câu 13: Tính độ tự cảm L của cuộn dây :
A L =
4
1
H ; B L =
2
1
H ; C L =
5
1
H ; D L =
2 H
Câu 14 : Đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L = 0,159H và tụ C0 =
100
F Đặt vào hai đầu mạch hiệu điện thế u = U0cos100t (V) Cần mắc thêm tụ C nh thế nào và có giá trị bằng bao nhiêu để mạch
có cộng hởng điện ?
A Mắc nối tiếp thêm tụ C =
100
F ; B Mắc nối tiếp thêm tụ C =
4
10
F
C Mắc song song thêm tụ C =
100
F ; D Mắc nối tiếp thêm tụ C =
3
10
F
Câu 15 : Mạch gồm cuộn dây điện trở thuần R0, độ tự cảm L = 1H mắc nối tiếp với tụ C = 16F Đặt vào hai đầu
mạch hiệu điện thế u = U0 cos 314t Phải thay đổi tần số hiệu điện thế của mạng điện đến giá trị nào để tổng trở mạch nhỏ nhất
A f = 0,0625Hz ; B f = 625Hz ; C f =
8
10 6
Hz ; D f = 39,8Hz Câu 16 : ống dây có điện trở R, độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ phẳng có diện tích bản tụ S, khoảng cách hai bản
tụ là d và giữa hai bản có điện môi là Phải thay đổi đại lợng nào sau đây để trong mạch có cộng hởng
A Thay đổi dòng điện qua tụ, các đại lợng khác giữ nguyên
B Thay đổi độ lớn hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch
C Thay đổi khoảng cách giữa hai bản, các đại lợng khác giữ nguyên
D một cách khác.
Câu 17 : Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = 160 2 cos 100t (V) vào hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều Biết biểu thức dòng điện là : i = 2 cos (100t + /2) (A) Mạch điện có thể gồm những linh kiện gì ghép nối với nhau ? Hãy chọn câu trả lời đúng
A Điện trở thuần và cuộn dây thuần cảm kháng ; B Điện trở thuần và tụ điện
C Điện trở thuần, cuộn dây và tụ điện ; D Tụ điện và cuộn dây thuần cảm kháng
Đặt vào hai đầu AB một hiệu điện thế u = 100 2 cos 100t (V), tụ điện C =
4
10
(F) Hộp X chỉ chứa một phần tử (điện trở hoặc cuộn dây thuần cảm) Biết dòng điện trong mạch sớm pha /3 so với u AB Trả lời câu 22 và 23
Câu 18 : Hộp X chứa điện trở hay cuộn dây Gía trị điện trở hoặc độ tự cảm tơng ứng là bao nhiêu ?
A Hộp X chứa điện trở : R = 100 3 ; B Hộp X chứa điện trở : R =
3
100
C Hộp X chứa cuộn dây : L =
3 H ; D Hộp X chứa cuộn dây : L =
3
3 H
Câu 19 : Mắc thêm vào mạch một điện trở thuần r thì thấy công suất trên mạch cực đại Cách mắc điện trở đó nh
thế nào, giá trị của điện trở r là bao nhiêu ?
A r mắc nối tiếp với R : r = 40 ; B r mắc nối tiếp với R : r = 42,3
C r mắc song song với R : r = 25 ; D r mắc song song với R : r = 20
Câu 20 : Đoạn mạch gồm hai phần tử ghép nối tiếp (hai phần tử đó có thể là R, L hoặc C) C ờng độ dòng điện
trong mạch và hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là : u = 200 2sin100t (V) và i = 2 2cos100t (A) Hai phần tử đó lần lợt có giá trị là :
A R = 50, L =
1
H ; B L =
1
H, C =
2
10 4
F ;
C R = 100, C =
4
10
F ; D L =
2
1
H, C =
5
10 3
F
Cho một mạch điện nh hình vẽ Biết R = 80, cuộn dây có điện trở
thuần r = 20, độ tự cảm L =
2
H Tụ C có điện dung biến đổi đợc.
Hiệu điện thế u AB = 120 2 cos 100t (V) Trả lời câu hỏi 27 và 28.
Câu 21 : Điện dung C nhận giá trị nào sau đây thì cờng độ dòng điện chậm pha hơn uAB một góc /4 Cờng độ dòng điện khi đó bằng bao nhiêu ? Hãy chọn kết quả đúng :
8
C
X
Trang 9Luyện thi đại học Trần Thế Đăng THPT Phúc Thành ĐT: 0167.20605.406
A C =
4
10
F, I = 0,6 2A ; B C =
4
10 4
F, I = 6 2A
C C =
4
10
F , I = 0,6 2A ; D C =
2
10
3 4
F, I = 2A
Câu 22: Điện dung C phải nhận giá trị bao nhiêu để công suất trên mạch đạt cực đại ? Công suất trên mạch lúc đó
bằng bao nhiêu ? Hãy chọn kết quả đúng :
A C =
4
10
F, Pmax = 120W ; B C =
2
10 4
F, Pmax = 144W
C C =
4
10
F, Pmax = 100W ; D C =
2
10
3 4
F, Pmax = 164W
Câu 23 : Cho một mạch điện nh hình vẽ Hiệu điện thế uAB = 100 2 cos 100t (V) Khi thay đổi điện dung C
ng-ời ta thấy ứng với hai giá trị của C là 5F và 7F thì ampe kế đều chỉ
0,8A Hệ số tự cảm L và và điện trở R có thể nhận các giá trị nào trong các cặp giá trị sau :
A R = 75,85, L = 1,24H ; B R = 80,5, L = 1,5H
C R = 85,75, L = 1,74H ; D Một cặp giá trị khác
Câu 24 : Cho mạch điện : R = 100, C = 10-4/ (F), uAB = 200 cos 100t (V)
Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm thay đổi đợc Độ tự cảm bằng bao
nhiêu để công suất tiêu thụ trong mạch là 100W
A L =
1
H ; B L =
2
1
H ; C L =
2
L =
4
H
Cho một mạch điện nh hình vẽ Trong đó R = 100, C = 0,318.10 -4 F Hiệu điện thế
u AB = 200 cos 100t (V) Cuộn dây có độ tự cảm thay đổi đợc Trả lời câu 31 và 32.
Câu 25 : Độ tự cảm L phải nhận giá trị bao nhiêu để hệ số công suất của mạch
lớn nhất ? Công suất lúc đó bằng bao nhiêu Chọn đáp án đúng
A L =
1
H, P = 200W ; B L =
2
1
H, P = 240W
C L =
2
H, P = 150W; D Một cặp giá trị khác Câu 26 : Để công suất tiêu thụ trong mạch là 100W Gía trị L 0 và biểu thức dòng điện khi đó có thể nhận giá
trị nào dới đây :
A L =
4
H, i = 2sin(100t + /4) (A) ; B L =
2
1
H, i = 2 2sin(100t - /4) (A)
C L =
2
H, i = 2sin(100t - /4) (A); D Một cặp giá trị khác
Một đèn ống khi hoạt động bình thờng thì dòng điện qua đèn có cờng độ 0,8A và hiệu điện thế ở hai đầu
đèn là 50V Để sử dụng đèn với mạng điện xoay chiều 120V – 50Hz, ng ời ta mắc nối tiếp với nó một cuộn cảm có điện trở thuần 12,5 (còn gọi là chấn lu) Trả lời câu 33,
Câu 27 : Hệ số tự cảm L của cuộn dây có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau :
A L =
100
3
25 H ; B L =
100
3
75 H ; C L =
50
3
45 H ; D Một giá trị khác
Cho một mạch điện nh hình vẽ Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch : u AB = 200 2 cos 100t (V) Các vôn
kế có điện trở rất lớn Vôn kế V 1 chỉ 100V, V 2 chỉ 150V Trả lời câu 35 và 36.
Câu 28 : Điều khẳng định nào sau đây đúng khi nói về cuộn dây ?
A Cuộn dây không có điện trở thuần hoạt động R0
B Cuộn dây có điện trở thuần hoạt động R0
C Cuộn dây không tiêu thụ công suất.
D Hệ số công suất của cuộn dây không có giá trị xác định.
Câu 29 : Hệ số công suất của mạch có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau
?
A cos = 0,6 ; B cos = 0,49 ; C cos = 0,69 ; D Một giá trị khác
9
V
2
V1
L
A
Trang 10Luyện thi đại học Trần Thế Đăng THPT Phúc Thành ĐT: 0167.20605.406
Mạch điện xoay chiều nh hình vẽ : u = 120 2 cos 100t (V), số chỉ
vôn kế là 120V và u AM sớm pha hơn u AB một góc /2, cuộn dây có độ tự
cảm L =
2
1
H Cho biết 2
LC
1
Trả lời câu 30 và 31
Câu 30: Cuộn dây có điện trở thuần không ? Nếu có thì điện trở thuần của cuộn dây bằng bao nhiêu ?
A Có điện trở thuần : r = 40 ; B Có điện trở thuần : r = 50
C Có điện trở thuần : r = 60 ; D Không có điện trở thuần
Câu 31 : Tính điện dung của tụ điện.
a C =
4
10
F ; B C =
2
10 4
F ; C C =
3
10
F ; D C =
4
10
F
Câu 32: Một mạch điện gồm một tụ điện C, một cuộn cảm L thuần cảm kháng và biến trở đợc mắc nối tiếp Đặt vào hai
đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 120 2 cos100t (V) Biết rằng ứng với hai giá trị của biến trở R 1 = 8 và R 2 = 32 thì công suất tiêu thụ P trên đoạn mạch là nh nhau Công suất P của đoạn mạch có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau :
A P = 144W ; B P = 576W ; C P = 288W ; D 360W
Câu 33: Cho một đoạn mạch nối tiếp gồm một cuộn dây thuần cảm, một tụ điện và một biến trở Hiệu điện thế hiệu
dụng hai đầu đoạn mạch bằng U không đổi, khi điện trở của biến trở bằng R 1 và R 2 ngời ta thấy công suất tiêu thụ trong đoạn mạch trong hai trờng hợp bằng nhau Tìm công suất cực đại khi điện trở của biến trở thay đổi.
A
2 1
2 1 2 4
) (
R R
R R U
P ; B
2 1
2
2 R R
U
P ; C
2 1
2
2
R R
U P
; D
2 1
2
R R
U P
Câu 34 : Một đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm có có độ tự cảm L =
10
1 (H), mắc nối tiếp với một tụ điện có điện
dung C =
4
10 3
(F) và một điện trở R Cờng độ dòng điện chạy qua đoạn mạch
i = cos100t (A) Tính R và công suất trên đoạn mạch, biết tổng trở của đoạn mạch Z = 50.
A R = 50, P = 40W ; B R = 40, P = 80W
C R = 30, P = 120W ; D R = 10, P = 40W
Câu 35 : Cho một đoạn mạch xoay chiều gồm : điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp.
Cuộn dây thuần cảm Giữa A và B có một hiệu điện thế xoay chiều u = 200cos100t (V) L =
2
H, C =
4
10
(F) Tìm giá trị của R để công suất của mạch là 80W.
A R = 100 ; B R = 200 ; C R = 50 ; D C và B
Câu 36 : Cho đoạn mạch xoay chiều nh hình vẽ L =
1
H, C =
4
10 3
F, u AB = 120 2 cos100t (V) Cuộn dây thuần cảm Điện trở R phải có giá trị bao nhiêu để công suất của mạch đạt giá trị cực
đại ? Gía trị cực đại của công suất là bao nhiêu ? Chọn đáp án đúng.
A R = 120, Pmax = 60W ; B R = 60, Pmax =
120W
C R = 40, Pmax = 180W; D R = 60, Pmax = 1200W
Cho mạch điện : U AB = 150cos100t (V) Đóng K : có các hiệu điện thế
hiệu dụng U AM = 35V, U MN = 85V, công suất tiêu thụ của cuộn dây là
40W Trả lời câu 37, 38, 39, 40.
Câu 37 : Tính hiệu điện thế hiệu dụng tác dụng ở điện trở thuần của cuộn dây.
Chọn đáp án đúng :
A Ur = 20V ; B Ur = 30V ; C Ur = 40V ; D.
U r = 60V
Câu 38 : Tính R và r Chọn đáp án đúng :
A R = 17,5 ; r = 10 ; B R = 26,25 ; r = 30
C R = 35 ; r = 40 ; D R = 70 ; r = 40
Câu 39 : Tính độ tự cảm L của cuộn dây Chọn đáp án đúng :
A L =
4
3
H ; B L =
3
4
H ; C L =
2
3
H ; D L =
3
2
H
Câu 40 : Mở khoá K Điều chỉnh C để vôn kế chỉ số nhỏ nhất Tìm C Chọn đáp án đúng :
A C =
75
10 4
F B C =
75
10 2
F ; C C =
150
10 2
F ; D C =
50
10 4
F 10
L,r
ã
ã
V
M
k
N
R
B
V M