- VËn dông c¸c tÝnh chÊt cña phÐp céng ®Ó tÝnh thuËn tiÖn.. Giíi thiÖu bµi.[r]
Trang 1Tuần 31:
Thứ hai ngày 12 tháng 4 năm 2010
Chính tả (Nghe - viết):
Nghe lời chim nói.
I Mục đích, yêu cầu.
- Nghe – viết lại đúng chính tả , trình bày các dòng thơ, khổ thơ theo thể thơ 5 chữ
- Làm đúng BTCT phơng ngữ (2)a/b , hoặc 3 a/b
II Đồ dùng dạy học.
- Phiếu học tập
III Hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ.
- Viết : rong chơi, gia đình, dong
dỏng, tham gia, ra chơi, - 2 Hs lên bảng viết, lớp viết nháp, traođổi, bổ sung
- Gv nx chung, ghi điểm
B, Bài mới.
1 Giới thiệu bài Nêu MĐ,YC.
2 H ớng dẫn hs nghe- viết
? Loài chim nói về điều gì? - Loài chim nói về những cánh đồng mùa
nối mùa với những con ngời say mê lao
động, về những thành phố hiện đại, những công trình truỷ điện
? Tìm và viết từ khó? - 1,2 hs tìm, lớp viết nháp, 1 số hs lên bảng
viết
- VD: lắng nghe, bận rộn, say mê, rừng sâu, ngỡ ngàng, thanh khiết,
- Gv cùng hs nx chung
3 Bài tập.
- Hs làm bài vào nháp: - Cả lớp làm bài, 1 số hs lên bảng
- Gv cùng hs nx, chữa bài: - Nêu miệng: VD:
+ là, lạch, lãi, làm, lãm, lảng, lảnh, lãnh, làu, lảu, lảu, lí, lĩ, lị, liệng, lìm, lủng, luôn, lợng,
+ này, nãy, nằm, nắn, nấng, nấu, nơm, nuột, nớc, nợp, nến, nống, nơm,
- Trình bày:
- Gv cùng hs nx, chữa bài
- Nêu miệng, dán phiếu, lớp nx chữa bài Núi Băng trôi, lớn nhất, nam cực, năm
1956, núi băng này
4 Củng cố, dặn dò: - Nx tiết học, ghi nhớ các từ để viết đúng.
Toán:
Thực hành ( Tiếp theo)
I Mục tiêu:
- Biết đợc một số ứng dụng của tỉ lệ bản đồ vào hình vẽ
II Đồ dùng dạy học.
- Thớc thẳng có vạch chia xăng-ti-mét
III Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ::
Trang 2? Bớc ớc lợng chiều dài của lớp học,
- Gv nx chung
B, Bài mới.
1 Giới thiệu bài.
2 Thực hành:
Bài 1 Gọi hs đọc bài.
- Hs đọc yêu cầu
- Tổ chức hs trao đổi cách làm bài:
- Gv cùng hs nx, chữa bài
- Hs làm bài vào nháp, 1 Hs lên bảng:
Đổi 3m= 300cm Tính độ dài thu nhỏ: 300 : 50 = 6(cm)
Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 6cm:
- Gv thu bài chấm:
- Gv cùng hs nx, chữa bài
- 1 Hs lên bảng chữa bài
Bài giải
Đổi 8m=800cm; 6m=600cm
- Chiều dài hình chữ nhật thu nhỏ là:
800 :200 = 4(cm) Chiều rộng hình chữ nhật thu nhỏ là:
600 : 200 = 3(cm)
Vẽ hình chữ nhật có chiều dài 4cm, chiều rộng 3cm:
4 Củng cố, dặn dò.
- Mx tiết học, vn làm bài tập tiết 151 VBT
Thứ ba ngày 13 tháng 4 năm 2010
Luyện từ và câu Luyện tập
Thêm trạng ngữ cho câu.
I Mục tiêu:
- Hiểu đợc thế nào là trạng ngữ
- Biết nhận diện đợc trạng ngữ trong câu, bớc đầu viết đợc đoạn văn ngắn trong
đó có ít nhất 1 câu có sử dụng trạng ngữ
I Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ viết bài tập 1 LT
III Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ.
B, Dạy học bài mới:
1)GT bài ;
2) Luện tập :
Bài1: Gạch dới trạng ngữ trong các câu sau :
- Hòi còn nhỏ , câu bé Trần Quốc Khái rất ham học
- Đời Hùng Vơng thứ 18, ở làng Chử Xá bên bờ sông Hồng có một chàng trai tên là Chử Đồng Tử
- Trên những ngọn cơi già nua , những chiếc lá vàng cuối cùngcòn sót lại đang khua lao xao trớc khi từ giã thân mẹ đơn sơ
Trang 3Bài2: Bổ sung trạng ngữ cho các câu sau:
- Mây đen ùn ùn kéo đến
……… - Trời quang hẳn ra
………
- Ve đua nhau kêu ra rả
………
Bài3: Đặt câu có trạng ngữ :
a) Chỉ thời gian:
b) Chỉ nơi chốn :
c) Chỉ mục đích:
3) H ớng dẫn hs làm bài.
- HS làm vào vở
- GV theo dõi bổ sung
4) Chấm chữa bài:
C) Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học
Về nhà xem lại bài
Toán:
Ôn tập về số tự nhiên
I Mục tiêu:
Giúp hs ôn tập về:
- Đọc, viết đợc số tự nhiên trong hệ thập phân
- Nắm đợc hàng và lớp, giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó trong một số cụ thể
- Dãy số tự nhiên và một số đặc điểm của nó
II Các hoạt động dạy học.
1 Giới thiệu bài.
2 Bài tập
- Viết các số chẵn lớn hơn 12 và nhỏ
hơn 32 Tính tổng các số này - Hs làm bài vào vở, 1 Hs lên bảng làmbài
- Gv cùng hs nx chữa bài
Bài 2: trang 160
- Hs làm bài vào nháp: - Hs đọc yêu cầu bài.- Hs đọc mẫu và tự làm bài 3 Hs lên
bảng chữa bài, lớp đổi chéo nháp kiểm tra
20 292=20 000+200+90+2
190 909= 100 000+90 000+900+9
Bài 3 : trang 160 - Hs đọc yêu cầu bài
- Hs đọc và nêu theo yêu cầu bài: - Lần lợt hs nối tiếp nhau đọc
- Gv nghe, nx và chữa lỗi
Bài 5 trang 161
- Gv thu một số bài chấm - 3 Hs lên bảng chữa bài
- Gv cùng hs nx, chữa bài a 67;68;69 798; 799; 800;
999; 1000; 1001
b 8;10;12; 98;100;102;
998;1000; 1002
c 51;53;55; 199; 201; 203;
997; 999; 1001
3 Củng cố, dặn dò.
- Nx tiết học, Vn làm bài tập tiết 152 VBT
Trang 4Phụ kém : Môn tập đọc
Bài : Ăng – co – vát
I) Mục tiêu: Đọc đúng các từ khó : Ăng – co- vát , tháp lớ, lựa ghép,mặt trời
lặn, lấp loáng, thốt nốt, thâm nghiêm ,…
- Đọc trôi chảy toàn bài
- Trả lời đợc một số câu hỏi
II) Các hoạt động dạy học :
A) Kiểm tra bài cũ:
B) Dạy học bài mới:
1) GTbài:
2) Luyện đọc:
- GV đọc bài
- Hớng dẫn HS đọc từ khó
- GV ghi bảng hs đọc nối tiếp
- HS đọc nối tiếp theo câu
- GV theo dõi bổ sung
- HS đọc theo nhóm ( HS khá giúp đỡ)
- HS đọc theo đoạn
- Gọi hs trả lời câu hỏi
- GV bổ sung kết luận
C) Củng cố dặn dò : Nhận xét giờ học
Về nhà tập đọc thêm
_
Thứ t ngày 14 tháng 4 năm 2010
Tập đọc:
Con chuồn chuồn nớc.
I Mục tiêu:
- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng nhẹ nhàng, tình cảm, bớc đầu biết nhấn giọng các từ ngữ gợi tả
- Hiểu nội dung, ý nghĩa : Ca ngợi vẻ đẹp sinh động của chú chuồn chuồn nớc,
và cảnh đẹp của quê hơng
II Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ bài đọc sgk
III Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ.
? Đọc bài Ăng- co Vát, trả lời câu
- Gv nx chung, ghi điểm
B, Bài mới.
1.Giới thiệu bài.
2 Luyện đọc và tìm hiểu bài.
a.Luyện đọc.
+ Đọc nối tiếp lần 1: Kết hợp sửa
+ Đọc nối tiếp lần 2 kết hợp giải
nghĩa từ Lộc vừng - 2 Hs khác đọc
-1 loại cây cảnh, hoa hồng nhạt, cánh là những tua mềm
- Gv nx đọc đúng và đọc mẫu: - Hs nghe
b Tìm hiểu bài.
- Đọc thầm đoạn 1 trao đổi và trả lời - Theo cặp bàn
Trang 5? Chú chuồn chuồn nớc đợc miêu tả
bằng những hình ảnh so sánh nào? - Bốn cái cánh mỏng nh cái giấy bóng.Hai con mắt long lanh nh thuỷ tinh
Thân chú nhỏ và thon vàng nh màu vàng của nắng mùa thu Bốn cánh khẽ rung rung nh còn đang phân vân
? Em thích hình ảnh so sánh nào vì
? Đoạn 1 cho em biết điều gì? -ý 1: Miêu tả vẻ đẹp về hình dáng và
màu sắc của chú chuồn chuồn nớc
? Cách miêu tả của chú chuồn nớc
có gì hay? - Tác giả tả đúng cách bay vọt lên bấtngờ của chú và theo cánh bay của chú,
cảnh đẹp của đất nớc lần lợt hiện ra
? Tình yêu quê hơng đất nớc của tg
thể hiện qua những câu thơ nào? - Mặt hồ trải rộng mênh mông và lặngsóng; luỹ tre xanh rì rào trong gió, bờ ao
với những khóm khoai nớc rung rinh; rồi những cảnh tuyệt đẹp của đất nớc hiện ra: cánh đồng với những đàn trâu thung thăng gặm cỏ, dòng sông với những đoàn thuyền ngợc xuôi, trên tầng cao là đàn cò đang bay, là trời xanh trong và cao vút
? Đoạn 2 cho em biết điều gì? - ý 2: Tình yêu quê hơng đất nớc của tác
giả
c Đọc diễn cảm.
- Lớp nx, nêu giọng đọc: - Giọng nhẹ nhàng, hơi ngạc nhiên,
nhấn giọng: đẹp làm sao, lấp lánh, long lanh, rung rung, phân vân, mênh mông, lặng sóng, đọc đúng những câu cảm ( Ôi chao! Chú chuồn chuồn nớc mới đẹp làm sao.)
- Luyện đọc diễn cảm đoạn 1:
+ Gv đọc mẫu: - Hs nêu cách đọc và luyện đọc theo
cặp
- Gv cùng hs nx, ghi điểm hs đọc tốt
3 Củng cố, dặn dò.
- Nx tiết học, vn đọc bài và chuẩn bị bài 63
Toán:
Ôn tập về số tự nhiên (Tiếp theo)
I Mục tiêu:
- So sánh đợc các số có đến sáu chữ số
- Biết sắp xếp bốn số tự nhiên theo thứ tự từ lớn đến bé , từ bé đến lớn
II Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ
? Đọc các số: 134 567; 87 934 956 - 2 hs đọc, lớp nx trao đổi về cấu tạo
số
-Gv nx chung
B, Bài mới.
1 Giới thiệu bà i
2 Bài tập.
làm
Trang 6- Gv cùng hs nx, chữa từng bài và trao
đổi cách so sánh 2 số tự nhiên: 989<1321 34 579<34 60127 105 >7 985 150 482>150 459
- Lớp làm bài vào nháp:
- Gv cùng hs nx, chữa bài
- Lớp đổi chéo nháp chấm bài, 4 hs lên bảng chữa bài
Bài 2a 999; 7426; 7624; 7642
b 1853; 3158; 3190; 3518
b 4270; 2518; 2490; 2476
HS làm vào vở
Hai HS lên bảng làm
GV và hs nhận xét
3 Củng cố, dặn dò.
- Nx tiết học, Vn làm bài 5b,c
Tập làm văn:
Luyện tập miêu tả các bộ phận của con vật.
I.Mục tiêu:
- Nhận biết đợc những nét tả bộ phận chính của một con vật trong đoạn văn ( BT1, BT2); quan sát các bộ phận của con vật em yêu thích và bớc đầu tìm đợc những từ ngữ miêu tả thích hợp( BT3)
II Đồ dùng dạy học.
- Su tầm tranh ảnh về một số con vật
III Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ.
? Tại sao phải khai báo tạm vắng
- Gv nx chung, ghi điểm
B, Bài mới.
1 Giới thiệu bài: Nêu MĐ, YC.
2 Bài tập.
- Đọc nội dung đoạn văn sgk - 1 Hs đọc, lớp đọc thầm
- Tổ chức hs trao đổi theo cặp BT 2 - Từng cặp trao đổi và ghi vào nháp
làm th kí ghi bảng
- Gv cùng hs nx, chốt ý đúng:
Các bộ phận
- Hai tai
- Hai lỗ mũi
- Hai hàm răng
- Bờm
- Ngực
- Bốn chân
- Cái duôi
Từ ngữ miêu tả
To, dựng đứng trên cái đầu đẹp
ơn ớt, động đậy hoài trắng muốt
đợc cắt rất phẳng nở
khi đứng cũng cứ dậm lộp cộp trên đất Dài, ve vẩy hết sang phải lại sang trái
- Gv treo một số ảnh con vật: - Hs nêu tên con vật em chọn để q sát
? Viết lại những từ ngữ miêu tả theo
- Gv nx chung, ghi điểm hs có bài
viết tốt
Trang 73 Củng cố, dặn dò.
- Nx tiết học, VN hoàn chỉnh bài tập 3 Quan sát con gà trống
Thể dục
Bài 62: Môn tự chọn - Trò chơi con sâu đo.
I Mục tiêu:
- Thực hiện đợc động tác tâng cầu bằng đùi , chuyền cầu theo nhóm 2 ngời
- Thực hiện cơ bản đúng cách cầm bóng 150g, t thế đứng chuẩn bị – ngắm đích –ném bóng ( không có bóng và có bóng)
- Bớc đầu biết nhảy dây tập thể , biết phối hợp vối bạn để nhảy dây
- Biết cách chơi và tham gia chơI đợc các trò chơi
II Địa điểm, ph ơng tiện
- Địa điểm: Sân trờng, vệ sinh, an toàn
- Phơng tiện: Còi cầu, bóng, dây
III Nội dung và phơng pháp lên lớp.
1 Phần mở đầu. 6 - 10 p - ĐHT + + + +
- Lớp trởng tập trung báo cáo sĩ số - Gv nhận lớp phổ biến nội dung - Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc - Khởi động xoay các khớp + Ôn bài TDPTC G + + + +
+ + + +
- ĐHTL : 2 Phần cơ bản: 18 - 22 p a Đá cầu: - Ôn tâng cầu bằng đùi + Cán sự điều khiển + Chia tổ tập luyện Tập thể thi - Ôn chuyền cầu: + Cán sự điều khiển + Chia tổ tập luyện Tập thể thi - Thi ném bóng trúng đích + Thi theo nhóm chọn hs có kết quả ném tốt nhất b Trò chơi: Trò chơi con sâu đo. - Gv nêu tên trò chơi, Hs nhắc lại cách chơi, một nhóm chơi thử, sau chơi chính thức và thi đua giữa các nhóm - ĐHTL: - ĐHTL: N2 GV * *
+ + + + + + + +
+ + + + + + + +
+ + + + + + + +
3 Phần kết thúc. - Gv cùng hs hệ thống bài - Hs đi đều hát vỗ tay - Gv nx, đánh giá kết quả giờ học 4 - 6 p - ĐHTT: GV + + + + + + +
+ + + + + + + + + + + + + + +
Trang 8Toán :
Ôn tập về số tự nhiên (Tiếp theo)
I Mục tiêu:
- So sánh đợc các số có đến sáu chữ số
- Biết sắp xếp bốn số tự nhiên theo thứ tự từ lớn đến bé , từ bé đến lớn
II Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ
? Đọc các số: 134 567; 87 934 956 - 2 hs đọc, lớp nx trao đổi về cấu tạo
số
-Gv nx chung
B, Bài mới.
1 Giới thiệu bà i
2 Bài tập.
Bài 1: Viết tất cả các số có ba chữ
sốđợc lập từ các chữ số : 1,3,4,6,0
a) Hãy sắp xếp các số em vừa viết
theo thứ tự từ bé đến lớn
b) Mỗi chữ số ở mỗi hàng xuất hiện
bao nhiêu lần?
- Hs đọc yêu cầu bài
làm
- Gv cùng hs nx, chữa từng bài và trao
- Lớp làm bài vào nháp:
- Gv cùng hs nx, chữa bài
- Lớp đổi chéo nháp chấm bài, 4 hs lên bảng chữa bài
Bài 4 a 0; 10; 100
b 9; 99; 999
c 1; 11; 101
d 8 ; 98; 998
Bài 5 trang 161 Hs đọc yêu cầu bài
- Gv cùng hs nx, chữa và trao đổi bài
Các số lớn hơn 57 và nhỏ hơn 62 là: 58; 59; 60; 61
Trong các số trên có 58; 60 là số chẵn Vậy x=58 hoặc x=60
3 Củng cố, dặn dò.
- Nx tiết học, Vn làm bài 5b,c
Phụ kém: Môn toán
Bài: Luyện tập chung
I) Mục tiêu:
- Củng cố về các phép tính số tự nhiên
- Đọc số, viết số.
II) Các hoạt động dạy học :
A) Kiểm tra bài cũ:
B) Dạy học bài mới:
1) GT bài:
2) Luyện tập:
Bài1:
Trang 9a) Đọc các số sau:
- 68 385 ; 904 851 ; 2 205 600 ; 5 203 652
b) Viết các số sau:
- Ba nghìn tám trăm bốn mơi lăm
- Bảy trăm linh sáu nghìn bốn trăm linh năm
- GV hóng dẫn hs làm
- HS lần lợt đọc
- GV theo dõi bổ sung
Bài2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn.
79 217 ; 73 954 ; 79 381 ; 73 416
- HS làm bài vào vở
- GV theo dõi chấm bài
- Gọi hai em lên bảng viết
- GV và HS nhận xét
C) Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học
Về nhà tập viết thêm
Thứ năm ngày 15 tháng 4 năm 2010
Toán:
Ôn tập về số tự nhiên (Tiếp theo)
I Mục tiêu:
Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2;3;5; 9
II Các hoạt động dạy học
A, Kiểm tra bài cũ
- Chữa bài 5b,c / 161
- Gv cùng hs nx, chữa bài, ghi điểm
- 2 Hs lên bảng chữa bài, lớp nx
b Các số lớn hơn 57 và nhỏ hơn 62 là: 58; 59; 60; 61
Trong các số trên có 59; 61 là số lẻ Vậy x=59 hoặc x=61
c Số tròn chục lớn hơn 57 và bé hơn
62 là 60; Vậy x là 60
B, Bài mới.
1 Giới thiệu bài.
2 Bài tập.
Tìm các chữ số a,b để 3a5b: - HS làm vào vở
a) Chia hết cho 2 và 3. - HS lên bảng làm
c) Chia hết cho 5 và 9
Bài 4 trang 162.- Trao đổi theo cặp
và làm bài vào nháp:
- Gv nx chung các cặp làm bài
- Mỗi bàn là 1 cặp, làm bài và trao đổi chấm bài theo cặp
- 1 nhóm lên bảng chữa bài, lớp nx, trao đổi, bổ sung
250; 520
- Gv cùng hs trao đổi đề bài toán:
- Làm bài vào vở:
Tìm số cam chia hết cho 3 và chia hết cho 5 và nhỏ hơn 20
- Cả lớp làm bài:
- Trình bày:
- Gv nx chung - Nhiều học sinh nêu ;Số cam mẹ mua là 15 quả
3 Củng cố, dặn dò.
- Nx tiết học, vn làm bài tập VBT tiết 154
Tập làm văn : Luyện tập miêu tả các bộ phận của con vật.
I.Mục tiêu:
Trang 10- Nhận biết đợc những nét tả bộ phận chính của một con vật trong đoạn văn ; quan sát các bộ phận của con vật em yêu thích và bớc đầu tìm đợc những từ ngữ miêu tả thích hợp
II Đồ dùng dạy học
III Các hoạt động dạy học.
A) Kiểm tra bài cũ:
B) Các hoạt động dạy học:
1) GT bài:
2) Luyện tập ;
Bài1: Đọc đoạn văn sau:
Con lợn
Mình nó trắng hồng , điểm thêm những chấm đen ở chân và bụng Mẹ tôI bảo
đó là các vết lang Đôi mắt của nó ti hí lúc nào cũng nh muốn nhắm tít lại Hai má chảy sệ xuống Bốn chân nần nẫn những thịt Cái bụng tròn căng núng nính gần sát đất Đặc biệt đôi tai rủ xuống trông đến tức cời Nó háu ăn lắm Mỗi khi ngửi thấy hơi cám , nó ủn ỉn mấy tiếng rồi vẩy tai, ngoe ngẩy đuôi đi ra.Nó sục mõm vào máng, ăn tồng tộc trông thật ngon lành
Bài2: Đoạn văn trên miêu tả những bộ phận nào của con lợn ?
Bài3: Hãy ghi lại những đặc điểm chính của mỗi bộ phận ấy
3) HS làm bài vào vở
- GV theo dõi bổ sung
- Gọi hs nêu bài làm
- GV bổ sung kết luận
C) Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học
Về nhà xem lại bài
Chính tả: NV Con chuồn chuồn nớc
I) Mục tiêu: HS viết đúng đẹp đoạn : Ôi chao …… đang còn phân vân
- Viết đúng các từ khó có trong đoạn viết
- Trình bày sạch đẹp rõ ràng
II) Các hoạt động dạy học ;
A) Kiểm tra bài cũ: GV đọc cho hs viết một số từ vào bảng con
B) Dạy học bài mới:
1) GT bài:
2) HD viết chính tả:
- GV đọc bài
- Gọi 2 hs đọc bài
- GV cho hs viết từ khó vào bảng con
- GV và hs nhận xét
-GV hớng dẫn bài
- GV đọc hs chép
- GV đọc hs khảo bài
3) Chấm bài chữa lỗi.
C) Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học
Về nhà tập viết thêm