Cho rằng chiều dài các ơn v nhân i là bằng nhau, số ARN mồi cần cho quá trình tái bản nói trên là A... ố oạn mồi cần cho quá trình tổng hợp này tổng hợp là AA[r]
Trang 1TRẮC NGHIỆM DI TRUYỀN HỌC PHÂN TỬ
Câu 1: Một gen ở sinh vật nhân thực có số lượng các loại nuclêôtit là: A= T= 1000 và G= X= 800 Tổng số
nuclêôtit của gen này là
Câu 3: Một gen ở sinh vật nhân thực có số lượng nuclêôtit loại T= 1000, chiếm 5/18 tổng số nuclêôtit của
gen ố li n ết hi r của gen l
Trang 2Câu 5: Một gen có số nuclêôtit loại A là 900, chiếm 30% số nuclêôtit của gen ố chu kì xoắn của gen là
Câu 8: Trên mạch thứ nhất của một gen có số nuclêôtit loại A chiếm 40%, trên mạch thứ hai số nuclêôtit
loại A chỉ chiếm 20% Biết gen có tổng số nuclêôtit loại A là 1500 Tổng số nuclêôtit của gen là
Trang 3B 1499
C 1500
D 3000
Câu 10: Một gen c hối lượng vC ố li n ết h a tr gi a c c nucl tit trong một chu i
p linucl tit của gen l
A 5998
B 2998
C 1499
D 3998
Câu 11: Một gen c số nucl tit loại Tr n mạch c số nucl tit loại chiếm tr n mạch
c số nucl tit loại chiếm ố li n ết h a tr gi a c c nuclêôtit trong gen l
Câu 13: Ở sinh vật nhân thực vùng mã hoá của một gen cấu trúc có 7 oạn êxôn ố oạn intron ở vùng mã
hoá của gen này là
A 7
B 6
Trang 4C 9
D 8
Câu 14: Giả s 1 ADN của sinh vật nhân thực ang nhân i có 30 ơn v nhân i thì sẽ có tổng cộng bao
nhiêu chạc ch Y trong chính ADN ?
A 30
B 15
C 120
D 60
Câu 15: Giả s 1 chạc ch Y của sinh vật nhân sơ có 30 oạn Okazaki thì sẽ cần bao nhiêu oạn mồi cho
việc nhân i của một chạc ch Y ?
A 32
B 31
C 15
D 16
Câu 16: Giả s 1 ơn v nhân i của sinh vật nhân sơ có 30 oạn Okazaki thì sẽ cần bao nhiêu oạn mồi
cho việc nhân i của chính ơn v nhân i ?
Trang 5Câu 21: Một gen chứa 1755 liên ết hi r và có hiệu số gi a số lượng nuclêôtit loại X với một loại
nuclêôtit khác là 10% Chiều dài của gen trên là
Trang 6A 120
B 240
C 220
D 110
Câu 23: Một gen có số tổng liên ết hóa tr gi a ường với nhóm phôtphat là 4798 Chiều dài và số chu kì
xoắn của gen lần lượt là
Trang 7Câu 29: Một gen có số lượng nuclêôtit loại X= 525 và chiếm 35% tổng số nuclêôtit ố liên ết hóa tr và
số liên ết hi r gi a các nuclêôtit của gen lần lượt là
Trang 8C v 600
D v 602
Câu31: Một gen có 1200 nuclêôtit Câu không úng là
A Chiều dài của gen là 0,204 μm
B ố chu ỳ xoắn của gen là 60
C hối lượng của gen là 36.104 vC
D ố liên ết hi r của gen là 1199
Câu 32: Một gen có chiều dài là 0,408 micrômet Trên mạch thứ nhất của gen có số nuclêôtit loại A, T, G,
X lần lượt phân chia theo ti lệ 1: 2: 3: 4 ố nuclêôtit từng loại trên mạch thứ nhất của gen (A1, T1, G1, X1)
Câu 33: Một gen có chiều dài là 0,408 micrômet Mạch thứ hai của gen này có số nuclêôtit loại A= 2T=
3G= 4X Hãy tính số nuclêôtit từng loại trên mạch thứ hai của gen (A2, T2, G2, X2)
A 576, 288, 144, 480
B 144, 192, 288, 576
C 576, 288, 240, 144
D 576, 288, 192, 144
Câu 34: Một gen có số liên ết hi r là 3120 và số liên ết hóa tr Đ– P của gen là 4798 Trên một mạch
của gen, người ta nhận thấ hiệu gi a G với A chiếm 15% tổng số nuclêôtit của mạch tổng sốnuclêôtit gi a
G với A chiếm 30% Hãy tìm số nuclêôtit từng loại của m i mạch lần lượt (A1, T1, G1, X1)
A 90, 390, 270, 450
B 450, 270, 360, 90
Trang 9C 480, 360, 240, 120
D 120, 390, 270, 450
Câu 35: Một gen gồm có 150 chu kì xoắn số liên ết hi r của gen là 3500 Trên mạch thứ nhất của gen có
A+ G= 850 và A– G= 450 Tìm số nuclêôtit từng loại của m i mạch gen (lần lượt là A1, T1, G1, X1)
Câu 37: Mạch thứ nhất của oạn ADN có trình tự các ơn phân là ’ TTGXT XGTX GX ’ ố liên
ết hóa tr Đ– P có trong oạn ADN này là
A 60
B 28
C 58
D 30
Câu 38: Một gen ở sinh vật nhân thực có 3900 liên ết hi r và có 900 nuclêôtit loại G Mạch một của gen
có số nuclêôtit loại A chiếm 30% và số nuclêôtit loại G chiếm 10% tổng số nuclêôtit của mạch ố nuclêôtit
m i loại ở mạch một của gen là
A A= 450; T= 150; G= 750; X= 150
B A= 750; T= 150; G=150; X= 150
Trang 10Câu 40: Một gen có chiều dài là 0,408 micrômet Trên mạch thứ nhất của gen có số nu loại A, T, G, X lần
lượt phân chia theo ti lệ 1: 2: 3: 4 Gen thứ hai dài bằng gen nói trên, mạch thứ hai của gen này có số nu loại A= 2T= 3G= 4X Cho biết gen nào có số liên ết hi r nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu?
A Gen thứ hai nhiều hơn gen thứ nhất 504 liên ết hi r
B Gen thứ hai nhiều hơn gen thứ nhất 405 liên ết hi r
C Gen thứ nhất nhiều hơn gen thứ hai 504 liên ết hi r
D Gen thứ nhất nhiều hơn gen thứ hai 405 liên ết hi r
Câu 41: Một gen gồm có 150 chu kì xoắn số liên ết hi r của gen là 3500 Gen thứ hai có số liên ết
hi rô bằng gen nói trên, nhưng có chiều dài ngắn hơn chiều dài gen thứ nhất là 510Å Tìm số nuclêôtit từng loại của gen thứ hai
Trang 11B M= L(2x300)/3,4
C L.2/3,4= M/300
D C= M/300×10
Câu 43: Gen phân mảnh gồm 6 oạn xen ẽ êxôn 1, intron 1, êxôn 2, intron 2, êxôn 3, intron 3 có chiều dài
tỉ lệ lần lượt là 2: 1: 3: 6: 5: 8 Đoạn êxôn 2 có A= 2/3X= 120 nuclêôtit Phân t mARN sơ khai ược tổng hợp từ gen trên dài bao nhiêu nm?
A 850
B 1750
C 425
D 500
Câu 44: Gen phân mảnh gồm 6 oạn xen ẽ êxôn 1, intron 1, êxôn 2, intron 2, êxôn 3, intron 3 có chiều dài
tỉ lệ lần lượt là 2: 1: 3: 6: 5: 8 Đoạn êxôn 2 có A=2/3X=120 nuclêôtit Phân t mARN trưởng thành ược
tỏng hợp từ gen trên chứa bao nhiêu nuclêôtit?
A 2500
B 1000
C 2000
D 3400
Câu 45: Gen phân mảnh gồm 6 oạn xen ẽ êxôn 1, intron 1, êxôn 2, intron 2, êxôn 3, intron 3 có chiều dài
tỉ lệ lần lượt là 2: 1: 3: 6: 5: 8 Đoạn êxôn 2 có A= 2/3X =120 nuclêôtit Có bao nhiêu c p nuclêôtit chứa
trong các oạn intron?
Trang 12A 35%; 5%; 45% ; 15%
B 5%; 35%; 15%; 45%
C 35%; 5%; 25%; 45%
D 5%; 35%; 45%; 15%
Câu 47: Gen có 3900 liên ết hi r tổng hợp phân t ARN có tỉ lệ các loại nuclêôtit A: U: G: X= 1: 7: 3: 9
Tỉ lệ phần trăm từng loại nuclêôtit trong gen tổng hợp mARN là
A A= T= 10%; G= X= 40%
B A= T= 15%; G= X= 35%
C A= T= 20%; G= X= 30%
D A= T= 30%; G= X= 20%
Câu 48: Gen có 3900 liên ết hi r tổng hợp phân t ARN có tỉ lệ các loại nuclêôtit A: U: G: X= 1: 7: 3: 9
ố nuclêôtit m i loại A, T, G, X của mạch mã gốc lần lượt là
A 75, 525, 525, 675
B 75, 525, 225, 675
C 525, 225, 75, 675
D 525, 75, 675, 275
Câu 49: Giả s 1 ơn v nhân i của sinh vật nhân thực có 30 oạn Okazaki thì sẽ cần bao nhiêu oạn mồi
cho việc nhân i của một chạc ch Y trong chính ơn v nhân i ?
A 32
B 30
C 15
D 16
Câu 50: Một oạn ADN ở sinh vật nhân chuẩn có chiều dài 6 Ǻ thực hiện nhân i ồng thời ở 6 ơn
v tái bản như nhau, biết chiều dài m i oạn Okazaki là1000 nuclêôtit ố oạn ARN mồi tham gia quá trình tái bản là
Trang 13A 48
B 46
C 36
D 24
Câu 51: Một phân t ADN của sinh vật khi thực hiện quá trình tự nhân i ã tạo ra 3 ơn v tái bản Đơn
v tái bản 1 có 15 oạn Okazaki, ơn v tái bản 2 có 18 oạn Okazaki, ơn v tái bản 3 có 20 oạn Okazaki
ố oạn ARN mồi cần cung cấp ể thực hiện quá trình tái bản trên là
Câu 53: ADN nhân thực có chiều dài 0,051mm có 15 ơn v nhân i M i oạn Okazaki có 1000 nuclêôtit
Cho rằng chiều dài các ơn v nhân i là bằng nhau, số ARN mồi cần cho quá trình tái bản nói trên là
Trang 14Okazaki ố oạn mồi cần cho quá trình tổng hợp này tổng hợp là
Câu 56: Một oạn phân t ADN có số lượng nuclêôtit loại A= 150 và số nucl tit loại G chiếm tổng
số nucl tit Đoạn D n c số nucl tit l
A 500
B 1000
C 550
D 1500
Câu 57: Một gen có hối lượng phân t là 720000 vC Gen này có tỉ lệ (A+T)/ (G+X)= 2/3 Tính số
nuclêôtit từng loại của gen
Trang 15Câu 61: Một gen chứa 1755 liên ết hi r và có hiệu số gi a nuclêôtit loại X với 1 loại nuclêôtit khác
chiếm 10% tổng số nuclêôtit của gen ố lượng từng loại nuclêôtit của gen trên là
A A= T= 270; G= X= 405
B A= T= 405; G= X= 270
C A= T= 540; G= X= 810
D A= T= 810; G= X= 540
Câu 62: Một gen có số liên ết hi r là 3120 và số liên ết hóa tr của gen là 4798 Tính số nuclêôtit từng
loại của gen
Trang 16B A= T= 840; G= X= 360
C A= T= 720; G= X= 480
D A= T= 480; G= X= 720
Câu 63: Xét 2 gen có chiều dài bằng nhau Gen I có tích số %G với %X là 4% và số liên ết hi r của gen
là 2880 Gen II có số liên ết hi r nhiều hơn gen I là 240 Tính số nuclêôtit m i loại của gen II
A A= T= 360; G= X= 840
B A= T= 840; G= X= 360
C A= T= 720; G= X= 480
D A= T= 480; G= X= 720
Câu 64: Một gen có tổng số liên ết hi r là 4050 Gen này có hiệu số gi a số lượng nuclêôtit loại X với
một loại nuclêôtit khác không bổ sung với nó bằng 20% tổng số nuclêôtit của gen ố nuclêôtit của gen là
A 3210
B 3120
C 3100
D 3000
Câu 65: Một gen có M= 720.103 vC gen này có tổng gi a nu loại A với một loại nu khác là 720 ố nu
từng loại ở m i gen là bao nhiêu?
Trang 17C có 6000 liên ết photpho ieste
Câu 68: Chiều dài một gen là 0,408 μm.Trong gen có số nuclêôtit loại guanin chiếm 30% số nuclêôtit của
gen ố liên ết hi r của gen là
Trang 18Câu 71: Sau 4 lần nhân i (tái bản) liên tiếp một phân t ADN tạo ược số phân t ADN con là
A 4
B 5
C 8
D 16
Câu 72: Một gen tự nhân i liên tiếp tạo ra các gen con có tổng số mạch pôlinuclêôtit là 16 Hãy tìm số lần
tự nhân i của gen
A 8
B 6
C 4
D 3
Câu 73: Sau 4 lần tự nhân i (tái bản) liên tiếp một phân t ADN tạo ược số phân t ADN có 2 mạch
mới hoàn toàn là
A 6
B 8
C 14
D 16
Câu 74: Một gen tự nhân i liên tiếp một số lần số mạch pôlinuclêôtit mới ược tạo ra là 30 Hãy tìm số
lần tự nhân i của gen
Trang 19A 3000
B 6000
C 12000
D 24000
Câu 76: Một gen có T= 600 và chiếm 20% tổng số nuclêôtit của gen tự nhân i một lần ố nuclêôtit tự do
m i loại cần môi trường cung cấp ể thực hiện quá trình tự nhân i này là
A A= T= 600; G= X= 900
B A= T= 1200; G= X= 1800
C A= T= 1000; G= X= 1500
D A= T= 900; G= X= 1350
Câu 77: Một gen dài 5100Å tự nhân i một lần ố nuclêôtit tự do cần môi trường cung cấp ể thực hiện
quá trình tự nhân i này là
A 1500
B 3000
C 4500
D 6000
Câu 78: Một gen có A= 600 và G= 900 tự nhân i 3 lần liên tiếp ố nuclêôtit tự do m i loại cần môi
trường nội bào cung cấp là
A A= T= 5600; G= X= 1600
B A= T= 4200; G= X= 6300
C A= T= 2100; G= X= 600
D A= T= 4200; G= X= 1200
Câu 79: Một gen dài 5100Å và có 3900 liên ết hi r tự nhân i 3 lần liên tiếp ố nuclêôtit tự do m i loại
cần môi trường nội bào cung cấp ể tổng hợp nên các ADN con có 2 mạch mới hoàn toàn là
Trang 20B A= T= 3600; G= X= 5400
C A= T= 2100; G= X= 600
D A= T= 4200; G= X= 6300
Câu 80: Một gen có 150 chu ỳ xoắn và có A/G= 2/3 tự nhân i 3 lần liên tiếp ố liên ết hi r b phá vỡ
trong quá trình nhân i trên là
A 3900
B 11700
C 27300
D 31200
Câu 81: Mạch thứ nhất của một gen có A= 400, T= 200, G= 400 và X= 500 Gen này tự nhân i 3 lần liên
tiếp ố liên ết hi r hình thành trong quá trình tự nhân i trên là
A 3900
B 7800
C 54600
D 62400
Câu 82: Một gen dài 5100Å và có số nuclêôtit loại A chiếm 20% tổng số nuclêôtit của gen tự nhân i 3 lần
liên tiếp ố liên ết hoá tr hình thành trong quá trình nhân i trên là
Trang 21C 12
D 16
Câu 84: Khi gen thực hiện 4 lần tự nhân i số gen con ược cấu tạo hoàn toàn từ nguyên liệu do môi
trường nội bào cung cấp là
A 16
B 15
C 14
D 8
Câu 85: gười ta chu ển một số phân t ADN của vi huẩn E coli chỉ chứa N15 sang môi trường chỉ có
N14 Tất cả các ADN nói trên ều thực hiện tái bản 5 lần liên tiếp tạo ra 512 phân t ADN ố phân t ADN con chứa N15 là
A 10
B 5
C 16
D 32
Câu 86: ADN của một vi huẩn chỉ chứa N14 ếu chu ển vi huẩn này sang môi trường chỉ có N15thì sau
15 lần sinh sản tính theo lí thu ết trong môi trường mới sẽ có bao nhiêu vi huẩn con mang N15?
Trang 22B 2
C 6
D 8
Câu 88: Có 6 phân t ADN tự nhân i một số lần bằng nhau ã tổng hợp ược 180 mạch pôlinuclêôtit mới
lấ nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bào M i ADN ban ầu ã nhân i
A 5 lần
B 3 lần
C 4 lần
D 6 lần
Câu 89: Một gen khi tự nhân i tạo thành 2 gen con ếu các gen con nói trên tiếp tục tự nhân i qua 3
ợt n a thì tạo ra ược tổng cộng bao nhiêu gen con? Trong số gen con này có bao nhiêu gen chứa nguyên liệu hoàn toàn mới
A 16 gen con, 15 gen con chứa nguyên liệu hoàn toàn mới
B 16 gen con, 14 gen con chứa nguyên liệu hoàn toàn mới
C 8 gen con, 6 gen con chứa nguyên liệu hoàn toàn mới
D 8 gen con, 7 gen con chứa nguyên liệu hoàn toàn mới
Câu 90: Một gen khi tự nhân i tạo thành hai 2 con Tổng số nuclêôtit của 2 gen con là 3000 ếu quá
trình tự nhân i diễn ra liên tiếp thêm 3 ợt n a thì cần dùng tổng cộng bao nhiêu nuclêôtit tự do?
A 21000
B 12000
C 24000
D 22500
Câu 91: Giả s một phân t ADN chỉ có 1250 c p nuclêôtit Phân t này nhân i 2 lần số nuclêôtit tự do
mà môi trường nội bào cần cung cấp là
A 2500
Trang 23B 8750
C 3750
D 7500
Câu 92: Trên một oạn mạch khuôn của phân t ADN có số nuclêôtit các loại như sau: A= 60; G= 120; X=
80; T= 30 Khi ADN này tự nhân i một lần òi hỏi môi trường cung cấp số nuclêôtit m i loại là bao
Câu 93: Một gen khi tự nhân i tạo thành hai gen con ã òi hỏi môi trường nội bào cung cấp 525
nuclêôtit tự do loại timin Tổng số nuclêôtit của 2 gen con là 3000 Tính số nuclêôtit tự do cần dùng m i loại còn lại
A A= 525; G= X= 255
B A= 525; G= X= 975
C A= 525; G= X= 225
D A= 225; G= X= 525
Câu 94: Khi gen tự nhân i tạo thành 2 gen con ã hình thành 3800 liên ết hi r Trong số các liên kết
hi r số liên ết hi r trong các c p G, X nhiều hơn số liên ết hi r trong các c p A, T là 1000 Gen tự nhân i liên tiếp tạo ra các gen con có tổng số mạch ơn nhiều gấp 8 lần so với mạch ơn ban ầu của gen Tính số nuclêôtit tự do m i loại cần dùng cho quá trình tự nhân i nói trên
A A= T= 3150; G= X= 2800
B A= T= 2150; G= X= 2700
C A= T= 2450; G= X= 2800
D A= T= 2800; G= X= 2150
Trang 24tiếp 4 lần thì số nuclêôtit m i loại môi trường nội bào cung cấp là bao nhiêu?
A A= T= 9000; G= X= 13500
B A= T= 2400; G= X= 3600
C A= T= 9600; G= X= 14400
D A= T= 18000; G= X= 27000
Câu 95: Một gen có hối lượng phân t là 720000 vC Gen này có tỉ lệ (A+T)/ (G+X)= 2/3 Gen này tự
nhân i liên tiếp một số ợt ã cần dùng 36000 nuclêôtit tự do các loại Hãy tìm số ợt tự nhân i của
Câu 96: Gen tự nhân i liên tiếp tạo ra các gen con có tổng số mạch ơn nhiều gấp 8 lần so với mạch ơn
ban ầu của gen Hãy tìm số lần tự nhân i của gen
A 8
B 6
C 4
D 3
Câu 97: Xét 2 gen có chiều dài bằng nhau Gen I có tích số % G với %X là 4% và số liên ết hi r của gen
là 2880 Gen II có số liên ết hi r nhiều hơn gen I là 240 Khi hai gen này tự nhân i liên tiếp môi trường
ã cung cấp 5520 nuclêôtit loại A Tính số ợt tự nhân i của m i gen (gen I, gen II)
A 2 ợt 3 ợt– 3 ợt ợt
B 1 ợt 3 ợt– 2 ợt ợt
C 2 ợt 3 ợt– 1 ợt ợt
D 3 ợt 2 ợt– 3 ợt ợt