1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu Đề kiểm tra Hoc_ky_7_II

3 120 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra học kỳ II môn Đại số và Hình học – Lớp 7
Trường học THCS Thanh Vinh
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 83,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Họ tên: . Lớp:. Tiết 65,66: Kiểm tra học kỳ ii 90 Môn Đại số và Hình học Lớp 7 Phần I: Trắc nghiệm khách quan: Chọn câu trả lời đúng trong mỗi câu hỏi. (Viết đáp án vào giấy thi) Câu 1: Biểu thức nào sau đây là một đơn thức? A. xy 3; B. 4xy 2 ; C. 10x + y ; D. y3 x5 + Câu 2: Các cặp đơn thức đồng dạng là: A. 3xy 2 z và 5xyz ; B. -3xy 2 z và x 2 yz ; C. 7xy 2 z và xy 2 z ; D. 6xyz 2 và xy 2 z Câu 3: Giá trị của biểu thức -5x 2 y 4 khi x = - 2 ; y = - 1 là: A. 20 ; B. 20 ; C. 80 ; D. -80. Câu 4: Trong các đa thức sau, đa thức nào bậc 0 đối với biến x? A. x + 5y ; B. 15x ; C. y + 5 ; D. x 5 y + 2; Câu 5: Nối biểu thức ở cột A và kết quả tơng ứng ở cột B. Cột A Cột B 1) 3x 2 .4x 5 2) (4x + 4y) (2x y) a) 2x + 3y b) 6x 5y c) 7x 10 d) 12x 7 Câu 6: Số nào là nghiệm của đa thức A(x) = 2x 6 ? A. -3 ;B. 3 ; C. -4 ; D. 12. Câu 7: Bộ ba đoạn thẳng nào sau đây là độ dài ba cạnh của một tam giác? A. 2cm, 3cm, 6cm ; B. 2cm, 4cm, 6cm ;C. 3cm, 4cm, 6cm. Câu 8: Tam giác ABC có B = 60 o ; C = 30 o . Cạnh lớn nhất của tam giác là: A. Cạnh AB ; B. Cạnh BC ;C. Cạnh CA. Câu 9: Cho hình vẽ, độ dài cạnh AB là: A . 24 ; B. - 24 ; C. 74 ; D. - 74 . A C B 5 7 THCS Thanh Vinh Câu 10: Cho hình vẽ (G là trọng tâm của tam giác ABC). Tỉ số GA GM bằng: A. 2 1 ; B. 3 1 ; C. 3 2 ; Câu 11: Kết luận sau đây là đúng hay sai? Trực tâm của tam giác cách đều ba đỉnh của nó Phần II: Tự luận: Câu 1: Tìm x, y, z biết: 5 z 3 y 2 x == và x + y 2z = 10. Câu 2: Cho hai đa thức: 5 2 4 3 2 P(x) x 3x 7x 9x x x= + + 4 5 2 3 2 Q(x) 5x x x 2x 3x 1= + + a) Tính P(x) + Q(x). b) Tính P(x) Q(x). Câu 3: Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng phân giác BE (E AC). Kẻ EH vông góc với BC (H BC). Gọi K là giao điểm của đờng thẳng AB và HE. Chứng minh rằng: a) ABE = HBE. b) BE là đờng trung trực của đoạn thẳng AH. c) EK = EC. Câu 4: Tìm số tự nhiên abc (a > b > c > 0) sao cho: 666cabbcaabc =++ ===== Hết ===== A B C G M . đáp án biểu điểm Phần I: Trắc nghiệm khách quan: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 Đáp án B C A C 1 d 2 a B C B A A Sai Điểm Phần II: Tự luận: 7 điểm Câu 1: 2 điểm Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau 2 5 10 1032 z2yx 5 z 3 y 2 x = = + + === => x = 2.(- 2) = - 4; y = 3.(- 2) = - 6; z = 5.(- 2) = 10. 1 điểm 1 điểm Câu 2: Cho hai đa thức: 2 điểm xx2x9x7xxxx9x7x3x)x(f 234523425 +=++= 1x2x2x5x1x3x2xxx5)x(g 234523254 ++=++= a) f(x) + g(x) = 1xx11x12 34 b) f(x) g(x) = 1xx4x7x2x2 2345 ++ 0,25 điểm 0,25 điểm 0,75 điểm 0,75 điểm Câu 3: 2 điểm Vẽ hình, GT KL đúng 0,25 điểm a) Chứng minh đợc ABE = HBE 0,75 điểm b) ABE = HBE Suy ra: BA = BH => B trung trực của AH EA = EH => E trung trực của AH Vậy BE là trung trực của AH. 0,5 điểm c) Chứng minh đợc AEK = HEC => EK = EC 0,5 điểm Câu 4: 1 điểm 666)cba(111c111b111a111cabbcaabc =++=++=++ => 6cba =++ Do a > b > c > 0 => c = 1; b = 2 ; a = 3 Số phải tìm là: 321 0,5 điểm 0,5 điểm A C B E H K . Họ tên: . Lớp:. Tiết 65,66: Kiểm tra học kỳ ii 90 Môn Đại số và Hình học Lớp 7 Phần I: Trắc nghiệm khách quan: Chọn câu trả lời. y) a) 2x + 3y b) 6x 5y c) 7x 10 d) 12x 7 Câu 6: Số nào là nghiệm của đa thức A(x) = 2x 6 ? A. -3 ;B. 3 ; C. -4 ; D. 12. Câu 7: Bộ ba đoạn thẳng nào sau

Ngày đăng: 29/11/2013, 23:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Môn Đại số và Hình học Lớp – - Tài liệu Đề kiểm tra Hoc_ky_7_II
n Đại số và Hình học Lớp – (Trang 1)
Vẽ hình, GT – KL đúng 0,25 điểm - Tài liệu Đề kiểm tra Hoc_ky_7_II
h ình, GT – KL đúng 0,25 điểm (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w