Lấy đất trồng trọt... Cây rừng bị chặt phá NTST hữu sinh.. Nhân tố Vô sinh.. Nhân tố hữu sinh.. Cường độ chiếu sáng tăng.. Tốc độ dòng chảy tăng.. PH và độ mặn không ổn định... Chặt
Trang 3GI I THI U Ớ Ệ
Trang 4 40 tri u ngệ ườ ởi khu v c này s ng nh vào ự ố ờ
vi c đánh b t th y s n trên sông Mêkông v i ệ ắ ủ ả ớgiá tr hàng n m đ t 2,5 t đô la ị ă ạ ỷ
Tuy nhiên vi c đánh b t quá m c cho phép ệ ắ ứ
đã d n đ n tình tr ng c n ki t ngu n l i th y ẫ ế ạ ạ ệ ồ ợ ủ
s n t nhiên.ả ự
⇒ Tình tr ng c n ki t ngu n l i th y s n t ạ ạ ệ ồ ợ ủ ả ựnhiên và thay vào đó là vi c nuôi tr ng th y ệ ồ ủ
s n theo hả ướng công nghi p.ệ
⇒ Ô nhi m môi trễ ường làm nh hả ưởng đ n HST ế
c a sông.ử
Trang 5GI I THI U Ớ Ệ
1. Khái ni m v HST c a sông ệ ề ử
Trang 6 Ki u c a sông th hai là v nh n a kín ể ử ứ ị ử
(semi-enclose bay) ho c đ m phá ặ ầ
(lagoon)
Ki u c a sông cu i cùng là v nh h p Các ể ử ố ị ẹthung l ng này b tr ng b i ho t đ ng ũ ị ũ ở ạ ộ
b ng hà và sau đó b ng p b i nă ị ậ ở ước bi n.ể
⇒ Chúng đ c tr ng b i c a nông làm h n ặ ư ở ử ạ
ch trao đ i nế ổ ước trong v nh v i bi n.ị ớ ể
Trang 9 R ng ng p m n:ừ ậ ặ
- Di n tích t nhiên 39.734km2ệ ự
+ H sinh thái r ng Tràm U Minhệ ừ
+ H sinh thái r ng ng p m n ven bi nệ ừ ậ ặ ể
+ H sinh thái nông nghi pệ ệ
- Hi n có kho ng 347.500 ha r ng các lo i ệ ả ừ ạchi m 10% di n tích đ t t nhiên.ế ệ ấ ự
- H th c v t r ng ng p m n ph bi n ệ ự ậ ừ ậ ặ ổ ế ởvùng ven bi n BSCL là các loài m m ể Đ ắ
tr ng, đắ ước, b n tr ng, b n chua, v t ầ ắ ầ ẹ
tách, dà quánh, dà vôi, giá, cóc vàng, d a ừ
nước…
Th c v t ự ậ
Trang 10 R ng ng p m n:ừ ậ ặ
- Di n tích t nhiên 39.734km2ệ ự
+ H sinh thái r ng Tràm U Minhệ ừ
+ H sinh thái r ng ng p m n ven bi nệ ừ ậ ặ ể
+ H sinh thái nông nghi pệ ệ
- Hi n có kho ng 347.500 ha r ng các lo i ệ ả ừ ạchi m 10% di n tích đ t t nhiên.ế ệ ấ ự
- H th c v t r ng ng p m n ph bi n ệ ự ậ ừ ậ ặ ổ ế ởvùng ven bi n BSCL là các loài m m ể Đ ắ
tr ng, đắ ước, b n tr ng, b n chua, v t ầ ắ ầ ẹ
tách, dà quánh, dà vôi, giá, cóc vàng, d a ừ
nước…
Th c v t ự ậ
Trang 11 R ng ng p m n:ừ ậ ặ
- Di n tích t nhiên 39.734km2ệ ự
+ H sinh thái r ng Tràm U Minhệ ừ
+ H sinh thái r ng ng p m n ven bi nệ ừ ậ ặ ể
+ H sinh thái nông nghi pệ ệ
- Hi n có kho ng 347.500 ha r ng các lo i ệ ả ừ ạchi m 10% di n tích đ t t nhiên.ế ệ ấ ự
- H th c v t r ng ng p m n ph bi n ệ ự ậ ừ ậ ặ ổ ế ởvùng ven bi n BSCL là các loài m m ể Đ ắ
tr ng, đắ ước, b n tr ng, b n chua, v t ầ ắ ầ ẹ
tách, dà quánh, dà vôi, giá, cóc vàng, d a ừ
nước…
Th c v t ự ậ
Trang 13 Nh ng n m qua, r ng ng p m n ven bi n ữ ă ừ ậ ặ ể
b tác đ ng làm suy gi m m nh m do ị ộ ả ạ ẽ
các nguyên nhân: phá r ng làm ru ng ừ ộ
r y, phá r ng l y đ t nuôi tr ng th y s n, ẫ ừ ấ ấ ồ ủ ảphá r ng l y c i, g … ừ ấ ủ ỗ
Chặt phá rừng để:
Lấy củi gỗ và hầm than củi
Lấy đất trồng trọt
Nuôi trồng thủy sản ( nuôi tôm)…
Hậu quả là: từ năm 1980 – 1995 có khoảng 72.825 ha rừng bị triệt hạ ( bình quân hàng năm mất 4.855 ha với tốc độ 5%/năm)
Trang 14Nuôi tôm đem l i l i ích kinh t nhanh.ạ ợ ế
Trang 15Cụ thể là:
Ch t th i t các trang tr i nuôi tôm ấ ả ừ ạgây ô nhi m n ng đ n môi trễ ặ ế ường Nó
làm ch t các r n san hô và th m c bi n ế ạ ả ỏ ểxung quanh
Rừng ngập mặn là :"Lá chắn" chống xói
mòn và sạc lở vùng ven biển, chắn bão nhiệt đới, điều hòa độ mặn của đất, làm nơi trú ngụ
và sinh sản cho nhiều loài cá, tôm, cua Điều
gì xảy ra khi "Lá chắn" bị phá hủy ?
Trang 16Cây rừng bị chặt
phá ( NTST hữu
sinh).
Nhân tố Vô sinh.
Nhân tố hữu sinh.
Cường độ chiếu sáng tăng.
Tốc độ dòng chảy
tăng.
PH và độ mặn không ổn định.
Trang 17Chặt
phá cây
rừng
Thay đổi sinh thái
Phá vỡ cân bằng sinh học
Môi trường thay đổi,
đa dạng sinh học giảm.
Con người phải gánh chịu: thiên tai, dịch bệnh,nguồn nước bị ô nhiễm, sụp lở bờ biển
và cửa sông gia tăng….
Trang 18Nhân tố hữu sinh
Hệ tảo thay đổi
Ảnh hưởng xấu tới đời sống con người
Nhân tố vô sinh
Ô nhiễm nguồn
nước
PH và độ mặn thay đổi
Đất bị nhiễm chất độc
Chất thải chăn nuôi
(NT vô sinh)
Trang 19Ta có thể tóm gọn như sau:
Trang 20 Phá r ng, x đ t làm vuông nuôi tôm ừ ẻ ấ
Các ao tôm dang d n b sa m c hóaầ ị ạ
Ch t th i nuôi tômấ ả
L y đ t r ng đào ao nuôi tôm sú, gi ao ấ ấ ừ ờnuôi tôm công nghi p đang b hoang vì ệ ỏ
d ch b nhị ệ
Trang 21 Phá r ng, x đ t làm vuông nuôi tôm ừ ẻ ấ
Các ao tôm đang d n b sa m c hóaầ ị ạ
Ch t th i nuôi tômấ ả
L y đ t r ng đào ao nuôi tôm sú, gi ao ấ ấ ừ ờnuôi tôm công nghi p đang b hoang vì ệ ỏ
d ch b nhị ệ
Trang 22 Phá r ng, x đ t làm vuông nuôi tôm ừ ẻ ấ
Các ao tôm dang d n b sa m c hóaầ ị ạ
Ch t th i nuôi tômấ ả
L y đ t r ng đào ao nuôi tôm sú, gi ao ấ ấ ừ ờnuôi tôm công nghi p đang b hoang vì ệ ỏ
d ch b nhị ệ
Trang 23 Phá r ng, x đ t làm vuông nuôi tôm ừ ẻ ấ
Các ao tôm dang d n b sa m c hóaầ ị ạ
Ch t th i nuôi tômấ ả
L y đ t r ng đào ao nuôi tôm sú, gi ao ấ ấ ừ ờnuôi tôm công nghi p đang b hoang vì ệ ỏ
d ch b nhị ệ
Trang 25 36 loài thú.
182 loài chim
34 loài bò sát
6 loài lưỡng cư
vùng biển và ven biển có đến 260
loài cá và thủy sản
và một số loài côn trùng
ng v t
Trang 26Một số loài động vật tiêu biểu:
Còng c c ọ Rùa
Cua ghẹ
Trang 27Cá tra d u (Pangasianodon gigas ầ
Chevy)
Cá hô (Catlocarpio siamensis)
Cá heo Irrawaddy (Orcaella brevirostris)
Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)
Trang 28Th c tr ng ô nhi m trong nuôi ự ạ ễ
d ng trong nuôi tr ng nh : hóa ch t, vôiụ ồ ư ấ
Các lo i khoáng ch t Diatomit, Dolomit, ạ ấ
l u hu nh l ng đ ng, các ch t đ c h i có ư ỳ ắ ọ ấ ộ ạtrong đ t phèn Fe2+, Fe3+, Al3+,ấ
(
SO4)2- Các thành ph n ch a H2S, NH3 ầ ứ
Trang 29 T n đ ng các lo i kim lo i n ng trong ồ ọ ạ ạ ặ
nước do các công ty, xí nghi p s n xu t ệ ả ấhóa ch tấ
D ch b nh lây lan theo di n r ngị ệ ệ ộ
V t rác b a bãi đ c bi t là bao bì nilôngứ ừ ặ ệ
Trang 31 T ng că ường ki m tra, đôn đ c vi c th c ể ố ệ ự
hi n công tác đánh giá tác đ ng môi ệ ộ
trường các d án, tuân th các yêu c u ự ủ ầ
c a Lu t B o v tài nguyên nủ ậ ả ệ ước
Hướng d n nhân dân tích c c tham gia ẫ ự
b o v gi gìn tài nguyên trong đó đ c ả ệ ữ ặ
bi t l u ý đ n tài nguyên nệ ư ế ước
Trang 32B o v và phát tri n h sinh thái r ng ng p ả ệ ể ệ ừ ậ
m n ven bi n đang là m t trong nh ng yêu c u ặ ể ộ ữ ầ
c p bách đ đ m b o s phát tri n b n v ng ấ ể ả ả ự ể ề ữ
khu v c BSCL th i gian t i ự Đ ờ ớ
Quy ho ch môi trạ ường trong phát tri n ể
kinh t xã h i các vùng ven bi n, đ c ế ộ ở ể ặ
bi t là quy ho ch môi trệ ạ ường cho b o v ả ệ
và phát tri n h sinh thái r ng ng p m n ể ệ ừ ậ ặ BSCL, đ m b o cho s phát tri n b n
ở Đ ả ả ự ể ề
v ng trong khu v c Phân vùng sinh thái ữ ựtrong quy ho ch b o t n và phát tri n ạ ả ồ ể
các vùng đ t ven bi n, trong đó t p trung ấ ể ậ
ti p c n t ng h p đa ngành, đa m c tiêu ế ậ ổ ợ ụnông-lâm-ng và b o v môi trư ả ệ ường trong
m c tiêu phát tri n kinh t xã h i.ụ ể ế ộ
Trang 33 Đẩy nhanh ti n đ th c hi n các d án ế ộ ự ệ ự
b o t n và phát tri n h sinh thái r ng ả ồ ể ệ ừ
ng p m n ven bi n, các d án tr ng m i ậ ặ ể ự ồ ớ
và tái sinh r ng ng p m n ven bi n; ừ ậ ặ ể
nghiêm c m bao ví bãi b i c a sông đ ấ ồ ử ể
Trang 34 Ti p c n sinh thái đ nghiên c u sâu s c ế ậ ể ứ ắ
m i quan h c a các thành ph n trong h ố ệ ủ ầ ệsinh thái r ng ng p m n, đ c bi t là ừ ậ ặ ặ ệ
thành ph n các loài v đa d ng sinh h c, ầ ề ạ ọmôi trường s ng và đi u ki n trú ng và ố ề ệ ụphát sinh, phát tri n c a c qu n th ể ủ ả ầ ể
trong h sinh thái, đ t ng cệ ể ă ường các kh ả
n ng phát tri n ngu n l i v kinh t và ă ể ồ ợ ề ế
sinh thái trong khu v c ánh giá kh ự Đ ả
n ng t làm s ch và m c đ ch u t i c a ă ự ạ ứ ộ ị ả ủ
h sinh thái r ng ng p m n nh m tránh ệ ừ ậ ặ ằcác tác đ ng b t l i đ n h sinh thái, làm ộ ấ ợ ế ệ
t n th t các giá tr quý giá c a h sinh ổ ấ ị ủ ệ
thái r ng ng p m n ven bi n trong khu ừ ậ ặ ể
v c BSCL.ự Đ
Trang 35 T ng c ă ườ ng vai trò qu n lý nhà n ả ướ c c a các c p ủ ấ chính quy n t i đ a ph ề ạ ị ươ ng, đ c bi t là chính ặ ệ
quy n c s và c quan chuyên ngành lâm ề ơ ở ơ
nghi p, môi tr ệ ườ ng trong công tác b o v và ả ệ
phát tri n hi u qu h sinh thái r ng ng p m n ể ệ ả ệ ừ ậ ặ ven bi n khu v c BSCL ể ở ự Đ
và tài nguyên sinh h c, đ m b o cho đ n đ nh ọ ả ả ộ ổ ị
c a h sinh thái này ủ ệ
Trang 36 Tóm l i, h sinh thái r ng ng p m n là ạ ệ ừ ậ ặ
m t ngu n tài nguyên quý giá v nhi u ộ ồ ề ề
m t B o v đặ ả ệ ược h sinh thái này là b o ệ ả
v đệ ược đ n đ nh, cân b ng c a c h ộ ổ ị ằ ủ ả ệ
th ng kinh t và h th ng môi trố ế ệ ố ường
trong quá trình phát tri n khu v c BSCL.ể ự Đ
Trang 37 Có bi n pháp thu l i nh m gi m ô nhi m ệ ỷ ợ ằ ả ễ ngu n n ồ ướ c
Có bi n pháp trong nông nghi p ệ ệ
Bi n pháp qu n lý và giáo d c c ng đ ng ệ ả ụ ộ ồ
Bi n pháp gi m thi u ô nhi m do rác thaiệ ả ể ễ ̉
Trang 38 Tóm l i nâng cao ý th c và trách nhi m ạ ứ ệ
c a con ngủ ười là đi u quan tr ng c n đề ọ ầ ược chú ý nh t.ấ
M i ngỗ ười trong chúng ta hãy t giác ự
chung tay góp s c b o v môi trứ ả ệ ường, b o ả
v h sinh thái nói chung và h sinh thái ệ ệ ệ
c a sông nói riêng.ử
Môi trường s ch thì con ngạ ười m i có m t ớ ộ
cu c s ng t t đ p.ộ ố ố ẹ
Trang 40 CÁM N Ã THEO DÕI BÀI Ơ Đ
B N H C T P TH T Ạ Ọ Ậ Ậ
T T!!! Ố