Điền vào bảng sau Tên và Ý nghĩa của các nút lệnh tương ứng:. Nút lệnh Tên (Tiếng anh) Sử dụng để[r]
Trang 1Trường THCS Phan Bội Châu
Tiết PPCT 69
ĐỀ KIỂM TRA MÔN TIN HỌC
Lớp 6 Thời gian làm bài 45 phút
I Trắc nghiệm
Câu 1 Phím Backspace dùng để xóa ký tự ngay ……… ……….… con trỏ soạn thảo
văn bản Phím Delete dùng để xóa ký tự ngay …… … … con trỏ soạn thảo văn bản.
Câu 2 Hãy ghép mỗi nút lệnh với chức năng tương ứng trong bảng sau:
a,
b,
c,
d,
1, Căn thẳng lề trái
2, Căn thẳng lề phải
3, Căn giữa
4, Căn thẳng hai lề
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8,
Câu 3 Khi muốn thay đổi định dạng một đoạn văn bản, trước tiên ta phải:
A, Chọn toàn bộ đoạn văn bản đó; B, Đưa con trỏ soạn thảo đến văn bản đó;
C, Chọn một dòng thuộc văn bản đó; D, Cả A, B và C;
Câu 4 Để định dạng trang văn bản, ta cần thực hiện lệnh:
A, File\ Page setup ; B, Edit\ Page setup ;
C, File\ Print setup ; D, Format\ Page setup ;
Câu 5 Để tìm cụm từ “Biển đẹp” trong đoạn văn bản thay thế thành “Sông xanh”, ta thực
hiện:
A, Lệnh Edit\ Goto ; B, Lệnh Edit\ Search ;
C, Lệnh Edit\ Replace ; D, Cả A, B và C;
Câu 6 Để chèn hình ảnh vào văn bản, ta cân thực hiện lệnh:
A, Table\ Insert ; B, Insert\ Page Numbers ;
C, Insert\ Picture\ From File; D, Nhấn phím Insert ;
II Tự luận Câu 1 Điền vào bảng sau Tên và Ý nghĩa của các nút lệnh tương ứng:
Nút lệnh Tên (Tiếng anh) Sử dụng để
Câu 2 Em hãy nêu các bước cơ bản để chèn thêm hình ảnh từ một tệp đồ họa vào văn bản?
e,
f,
g,
h,
5, Phông chữ
6, Kiểu chữ gạch chân
7, Kiểu chữ đậm
8, Kiểu chữ nghiêng