1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Lý thuyết INFINITIVE AND GERUND (Động từ nguyên mẫu và danh động từ)

4 39 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất. Vững vàng nề[r]

Trang 1

INFINITIVE AND GERUND (Động từ nguyên mẫu và danh động từ)

I INFINITIVE

1 To-infinitive / Infinitive with to: Động từ nguyên mẫu có “to”

* Động từ nguyên mẫu có to được dùng làm:

- Chủ ngữ của câu:

Ex: To become a famous singer is her dream

- Bổ ngữ cho chủ ngữ:

Ex: What I like is to swim in the sea and then to lie on the warm sand

- Tân ngữ của động từ

Ex: It was late, so we decided to take a taxi home

- Tân ngữ của tính từ

Ex: I’m pleased to see you

* V + to-inf

- Sau các động từ: Agree, appear, afford, ask, demand, expect, hesitate, intend, invite, want,

wish, hope, promise, decide, tell, refuse, learn, fail (thất bại), plan, manage, pretend (giả vờ),

remind, persuade, encourage, force, order, urge (thúc giục), seem, tend, threaten,…

- Trong các cấu trúc:

+ It takes / took + O + thời gian + to-inf

+ chỉ mục đích

+ bổ ngữ cho danh từ hoặc đại từ: S + V + Noun / pronoun + to-inf

I have some letters to write

Is there anything to eat?

+ It + be + adj + to-inf: thật … để

Ex: It is interesting to study English

+ S + be + adj + to-inf

Ex: I’m happy to receive your latter

+ S + V + too + adj / adv + to-inf

+ S + V + adj / adv + enough + to-inf

+ S + find / think / believe + it + adj + to-inf

Ex: I find it difficult to learn English vocabulary

- Sau các từ nghi vấn: what, who, which, when, where, how ,… (nhưng thường không dùng sau why)

Ex: I don’t know what to say

* Adj + to-inf:

- Hình thức nguyên mẫu có to thường được dùng sau một số tính từ diễn tả phản ứng hoặc

cảm xúc của con người

(un)able delighted proud glad

ashamed afraid eager surprised

Trang 2

anxious pleased amused easy

annoyed happy ready

* Note:

- allow / permit/ advise / recommend + O + to-inf

Ex: She allowed me to use her pen

- allow / permit / advise / recommend + V-ing

Ex: She didn’t allow smoking in her room

- be allowed / permitted + to-inf

Ex: I was allowed to go out with my friends last night

2 Bare infinitive / Infinitive without to (V1): Động từ nguyên mẫu không “to”

Động từ nguyên mẫu không to được dùng:

- Sau động từ khiếm khuyết: can, will, shall, could, would,…

- Sau các động từ: let, make, would rather, had better

Ex: They made him repeat the whole story

- Các động từ chỉ tri giác: hear, sound, smell, taste, feel, watch, notice, see, listen, find + O + V1 (chỉ sự hoàn tất của hành động – nghe hoặc thấy toàn bộ sự việc diễn ra)

Ex: I saw her get off the bus

- Help + to-inf / V1 / with Noun

Ex: He usually helps his sister to do her homework

He usually helps his sister do her homework

He usually helps his sister with her homework

II GERUND (V-ing): Danh động từ

* Danh động từ có thể được dùng làm:

- Chủ từ của câu: Swimming is my favourite sport

- Bổ ngữ của động từ: My hobby is collecting stamps

- Tân ngữ của động từ: I enjoy traveling

* V + V-ing

- Sau các động từ: enjoy, avoid, admit, appreciate (đánh giá cao), mind (quan tâm, ngại), finish, practice, suggest, postpone (hoãn lại), consider (xem xét), hate, admit (thừa nhận), like, love,

deny (phủ nhận), detest (ghét), keep (tiếp tục), miss (bỏ lỡ), imagine (tưởng tượng), mention,

risk, delay (trì hoãn), …

- Sau các cụm động từ: cant’ help (không thể không), can’t bear / can’t stand (không thể chịu

được), be used to, get used to, look forward to, it’s no use / it’s no good (không có ích lợi gì), be busy, be worth (đáng giá)

- Sau giới từ: in, on, at, from, to, about …

- Sau các liên từ: after, before, when, while, since,…

Ex: You should lock the door when leaving your room

- S + spend / waste + time / money + V-ing

Trang 3

Ex: I spent thirty minutes doing this exercise

III INFINITIVE OR GERUND

1 Không thay đổi nghĩa:

- begin / start / continue/ like / love + to-inf / V-ing

Ex: It started to rain / raining

2 Thay đổi nghĩa:

+ remember / forget / regret + V-ing: nhớ / quên/ nuối tiếc việc đã xảy ra rồi (trong quá khứ)

+ remember / forget / regret + to-inf: nhớ / quên/ nuối tiếc việc chưa, sắp xảy ra (trong tương

lai)

Ex: Don’t forget to turn off the light when you go to bed

I remember meetingyou some where but I can’t know your name

Remember to send her some flowers because today is her birthday

+ stop + V-ing: dừng hẳn việc gì

+ stop + to-inf: dừng … để …

Ex: He stopped smoking because it is harmful for his health

On the way home, I stopped at the post office to buy a newspaper

+ try + V-ing: thử

+ try + to-inf: cố gắng

+ need + V-ing = need + to be + V3: cần được (bị động)

+ need + to-inf: cần (chủ động)

Ex: I need to wash my car

My car is very dirty It needs washing / to be washed

+ Cấu trúc nhờ vả:

S + have + O người + V1 + O vật

S + have + O vật + V3 + (by + O người)

S + get + O người + to-inf + O vật

S + get + O vật + V3 + (by + O người)

Trang 4

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh tiếng

tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

Toán các trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ

An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê

Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc

Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

sửa đề thi miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 24/04/2021, 07:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w