1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề thi thử THPT QG năm 2017 lần 1 môn Sinh học sở GD&ĐT Thanh hoá

7 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 31: Trong những phát biểu dướ đ}y về quá trình phiên mã của sinh vật, số phát biểu đú về quá trình phiên mã của sinh vật nhân thực là.. (1) chỉ có một mạch của gen tham gia vào [r]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC SỞ GD&ĐT TỈNH THANH HOÁ

SỞ GD & ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 1

ĐE THI THƯ TH T U C GIA A N

NA H C 16 – 2017 Môn: SINH HỌC

T 5 u t

Câu 1: Di nhậ e có ý ĩ {o s u đ}y đối với tiến hóa?

A { đ ều kiệ t úc đẩy sự phân li tính trạng xảy ra mạ

B Là nhân tố quyết định sự t y đổi thành phần kiểu gen của quần thể

C Là nhân tố t y đổi vốn gen của quần thể

D Là nhân tố gây biế động di truyền

Câu 2: Trong số các hoạt độ s u đ}y của sinh vật, có bao nhiêu hoạt động theo chu kì

ă ?

(1) Khi thủy triều xuống, nhữ co sò t ường khép chặt vỏ lại và khi thủy triều lên

chúng mở vỏ để lấy thức ă

(2) Nhị t đập, nhịp phổi thở, chu kì rụng trứng

(3) C v{ t ú t y ô trước k ù đô tới

(4) Hoa nguyệt quế nở v{o ù tră

(5) Ho A đ{o ở vào mùa xuân

(6) G{ đ ă từ s| đến tối quay về chuồng

(7) Cây họ đậu mở lá lúc được chiếu sáng và xếp lại lúc trời tối

(8) C d cư từ Bắc đế N v{o ù đô

Câu 3: Cho phép lai sau ABDdEe AbDdee

ab aB , tần số hoán vị gen cả 2 bên f = 40% Tỉ lệ kiểu gen AbDdee

aB bằng bao nhiêu?

Câu 4: Ưu t ế lai thể hiện rõ nhất ở đời con lai F1 của phép lai?

A Khác chi B Khác loài C Khác thứ D Khác dòng

Câu 5: Bệ u t ư t ường không di truyền vì

A bệnh nhân không thể sinh sả được

B bệnh chịu t|c động chủ yếu củ ô trường

C e đột biến xuất hiện ở tế {o s dưỡng

D giao tử e u t ư t ường có sức sống yếu, không tham gia thụ tinh

Câu 6: N ười mang hội chứng Etuôt, trong tế bào xôma

A cặp NST 21 có 3 chiếc B cặp NST 13 có 3 chiếc

C cặp NST 18 có 1 chiếc D cặp NST số 18 có 3 chiếc

Câu 7: Tạo giống cây trồng bằng công nghệ tế bào không có ư | s u

Trang 2

A nuôi cấy tế bào thực vật invitro tạo mô sẹo B cấy truyền phôi

biến dị

Câu 8: Tro đoạn tiến hoá hoá học các hợp chất hữu c đ ản và phức tạ được

hình thành là nhờ

C các nguồ ă ượng tự nhiên D sự phức tạp giữa các hợp chất vô c

Câu 9: ở èo, e quy định màu sắc lông nằ trê NST X, e A quy định lông hung trội

hoàn toàn so vớ e ô đe ; k ểu gen dị hợp cho kiểu hình mèo tam thể Biết không xảy

r đột biến Số ư | đú về sự di truyền màu lông tam thể ở mèo?

(1) Cả 3 loại kiểu hình xuất hiện ở hai giới với tỉ lệ giống nhau

(2) Cả 3 loại kiểu hình xuất hiện ở hai giới với tỉ lệ khác nhau

(3) Ở èo đực chỉ xuất hiện 2 loại kiểu hình, mèo tam thể chỉ có ở mèo cái

(4) Xác suất xuất hiện kiểu hình lông hung củ èo đực uô c o èo c|

Câu 10: Theo quan niệm hiệ đại, vai trò của giao phối ngẫu nhiên gồm các nội dung nào

s u đ}y?

(1) Tạo các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể

( ) G ú |t t| đột biến trong quần thể

(3) Tạo biến dị tổ hợp là nguyên liệu cho quá trình tiến hóa

(4) Trung hòa bớt tính có hại củ đột biến trong quần thể

(5) { t y đổi tần số alen của quần thể dẫ đến hình thành loài mới

A (2), (3), (4) B (1), (2), (3) C (2), (4), (5) D (1), (2), (5)

Câu 11: Để hạn chế tác hại của bệ u t ư, có o êu ư | được sử dụng hiệu

quả nhất hiện nay?

(1) Dùng liệu pháp gen (2) Dùng kháng sinh mạnh

(3) Bồ dưỡ c t ể (4) Dùng tia phóng xạ

(5) Thể dục thể thao (6) Hóa trị liệu

Câu 12: Tập hợp sinh vật {o s u đ}y { ột quần thể sinh vật?

A Tập hợ c}y tro vườn

B Tập hợ c| rô đồ v{ c| să sắt trong hồ

C Tập hợp cỏ ven bờ hồ

D Tập hợp ếch xanh và nòng nọc của nó trong hồ

Câu 13: Vì sao tần số đột biến gen tự nhiên rất thấ ư ở thực vật, động vật, tỉ lệ giao tử

đột biến về gen này hay gen khác là khá lớn?

A Vì những giao tử đột biến gen có sức số c o dạ ì t ường

B Vì chọn lọc tự nhiên luôn giữ lại những giao tử đột biến gen có lợi

C Vì c t ể đột biến gen thích nghi cao với sự t y đổi củ ô trường

D Vì thực vật, động vật có hàng vạn gen

Câu 14: Ở một loài thực vật, đe c}y o tí t uần chủng lai với cây hoa trắng thuần chủng

Trang 3

t u được F1 to{ c}y o tí Đe c}y F1 } tíc t u được đời con có 4 loại KH là hoa tím, hoa trắ , o đỏ và hoa vàng với tỉ lệ u Đe c|c c}y F1 tự thụ phấn thu

được F Đe oại bỏ các cây hoa vàng và hoa trắ F , s u đó c o c|c c}y cò ại giao phấn ngẫu nhiên vớ u t u được F3 Trong các kết luận sau, có bao nhiêu kết luậ đú ?

(1) Tỉ lệ hoa trắng ở F3 là 1/81

(2) Có 3 loại kiểu e quy định hoa vàng ở loài thực vật trên

(3) Tính trạng di truyền theo quy luật tư t|c e k ô e kiểu bổ sung

(4) Tỉ lệ hoa tím thuần chủng trong tổng số hoa tím ở F3 là 1/6

(5) Có 9 loại KG ở F3

Câu 15: Ý ĩ về mặt lý luận củ định luật H cđ – Vanbec là

A giải thích tính ổ định trong thời gian dài của các quần thể trong tự nhiên

B từ cấu trúc di truyền của quần thể t x|c đị được tần số tư đối của các alen và

ược lại

C từ tần số kiểu ì t x|c đị được tần số tư đối của các alen và tần số kiểu gen

D c sở giải thích sự tiến hóa của loài , giải thích sự tiến hóa nhỏ

Câu 16: Ở ườ , e quy định dạng tóc nằm trên nhiễm sắc thể t ường có 2 alen, alen A

quy đị tóc quă trội hoàn toàn so vớ e quy định tóc thẳng; Bệ ù {u đỏ - xanh

lục do alen lặn b nằ trê vù k ô tư đồng của nhiễm sắc thể giớ tí X quy định,

alen trộ B quy định mắt ì {u ì t ườ C o s đồ phả hệ sau:

Biết rằ k ô |t s c|c đột biến mới ở tất cả các cá thể trong phả hệ Cặp vợ chồng

III.10 – III.11 trong phả hệ này sinh con, xác suất đứ co đầu lòng không mang alen lặn về

hai gen trên là

Câu 17: Quần thể có tí đ ì về kiểu gen và kiểu hình, không nhờ yếu tố {o s u đ}y?

A Sự giao phối xảy ra ngẫu nhiên B Sự xuất hiệ c|c t ường biến

C Sự xuất hiện các biến dị tổ hợp D Sự xuất hiệ c|c đột biến

Câu 18: Một trong nhữ đ ều kiện quan trọng nhất để quần thể ở trạ t | c ư c} ằng

thành quần thể cân bằng về thành phần kiểu gen là gì?

A Cho quần thể tự phối B Cho quần thể giao phối tự do

C Cho quần thể sinh sả s dưỡng D Cho quần thể sinh sản hữu tính

Câu 19: Bước chuẩn bị quan trọng nhất để tạo ưu t ế lai là

A bồ dưỡ , c ă sóc ống

B tạo giống thuần chủng, chọ đô o phối

C kiểm tra kiểu gen về các tính trạng quan tâm

D chuẩn bị ô trường sống thuận lợi cho F1

Câu 20: Ở động vật, c c ế hoạt động củ “đồng hồ sinh học” có ê qu đến tác nhân chủ

Trang 4

yếu nào?

C Hoạt động các giác quan D Sự đ ều hòa của thần kinh, thể dịch

Câu 21: Nhữ c t ể sinh vật trong nhân tế {o s dưỡng ở một hoặc một số cặp NST số

ượ NST tă y ảm 1 hoặc một số NST gọi là

A thể dị bội B thể ưỡng bội C thể đ ội D thể đ ội

Câu 22: C o s đồ các nhân tố chi phố kíc t ước quần thể, biết (1) là Mức sinh sản, chọn

ư | đú

A (2) là mức tử vong, (3) là mức nhậ cư, (4) { ức xuất cư

B (4) là mức tử vong, (2) là mức nhậ cư, (3) { ức xuất cư

C (3) là mức tử vong, (4) là mức nhậ cư, ( ) { ức xuất cư

D (3) là mức tử vong, (2) là mức nhậ cư, (4) { ức xuất cư

Câu 23: Theo lí thuyết, c t ể {o s u đ}y có k ểu e đồng hợp tử về 3 cặp gen?

A AAbbddEE B AaBBDdEE C AaBBDdee D AabbddEe

Câu 24: E z c í t qu| trì } đô ADN {

A ADN polimeraza B ARN polimeraza C Ligaza D Restrictaza

Câu 25: Ở ú ước có bộ nhiễm sắc thể ưỡng bội 2n = 24 Số nhóm gen liên kết là

Câu 26: Trong mô hình cấu trúc của Operon Lac ở vi khuẩn E.coli, vùng khở độ {

A ARN pôlymeraza bám vào và khở đầu phiên mã

B t ô t quy định cấu trúc các enzim phân giả đườ ăctôz

C prôtêin ức chế có thể liên kết v{o để ă cản quá trình phiên mã

D t ô t quy định cấu trúc prôtêin ức chế

Câu 27: Khố ượng của một e { 5418 đvC, e s o ~ 5 ần, mỗi bả ê ~ đều có

8 riboxom dịch mã 2 lần Số ượt phân tử tARN tham gia quá trình dịch mã là

Câu 28: C c ế tác dụng của cônsixin là

A gây sao chép nhầm hoặc biế đổi cấu trúc củ e }y đột biế đ ội

B làm cho 1 cặp NST không phân li trong quá trình phân bào

C ă cản sự hình thành thoi vô sắc do đó ộ NST không phân li trong quá trình phân bào

D { đứt t của thoi vô sắc nên bộ NST không phân li trong quá trình phân bào

Câu 29: Một c t ể thực vật có kiểu gen AaBbDdee tự thụ phấn Theo lí thuyết, số dòng

thuần chủng tố đ có t ể được tạo ra là:

Câu 30: Ở một loài thực vật, e A quy đị o đỏ trội hoàn toàn so vớ e quy định

Trang 5

hoa trắng Cho F1 tự thụ phấn F2 phân li theo tỷ lệ kiểu ì 3 c}y o đỏ : 1 cây hoa trắng

Lấy ngẫu ê 5 c}y o đỏ F2 cho tự thụ phấn Xác suất để đời con cho tỷ lệ phân li kiểu

ì 9 c}y o đỏ : 1 cây hoa trắng là

Câu 31: Trong những phát biểu dướ đ}y về quá trình phiên mã của sinh vật, số phát biểu

đú về quá trình phiên mã của sinh vật nhân thực là

(1) chỉ có một mạch của gen tham gia vào quá trình phiên mã

(2) enzim ARN polimeraza tổng hợp mARN theo chiều 5’ – 3’

(3) mARN được tổng hợ đế đ}u t ì qu| trì dịch mã diễ r đế đó

(4) diễn ra theo nguyên tắc bổ sung

(5) đầu tiên tổng hợ c|c đoạn ARN ngắ , s u đó ối lại với nhau hình thành ARN hoàn

chỉnh

Câu 32: Các nhân tố s t | được chia thành hai nhóm sau:

A Nhóm nhân tố sinh thái sinh vật v{ co ười

B Nhóm nhân tố sinh thái vô sinh và hữu sinh

C Nhóm nhân tố si nh thái trên cạ v{ dướ ước

D Nhóm nhân tố sinh thái bất lợi và có lợi

Câu 33: C t ể có kiểu gen AaDEHh

de , trong quá trình giảm phân phát sinh giao tử xảy ra hoán vị gen tần số f = 40% Tỉ lệ giao tử A DE h bằng bao nhiêu?

Câu 34: Cho giao phấ c}y ưỡng bội cùng loài vớ u t u được các hợp tử Một trong các

hợp tử đó uyê } ì t ường liên tiếp 7 lầ đ~ tạo ra các tế bào con có tổng số 3072 NST ở trạ t | c ư } đô C o ết quá trình giảm phân của cây dùng làm bố có 3 cặp NST xảy r tr o đổi chéo tạ 1 đ ể đ~ tạo ra tố đ 48 oại giao tử Số ượng NST có trong một tế {o co được tạo ra trong quá trình nguyên phân của hợp tử nói trên là:

Câu 35: Tí đặc hiệu của mã di truyền là

A các bộ ba nằm nối tiế ư k ô c ồng gối lên nhau

B một bộ ba chỉ mã hoá cho một loại axitamin

C nhiều loại bộ ba cùng mã hoá cho một loại axitamin

D một số bộ ba cùng mang tín hiệu kết thúc dịch mã

Câu 36: Loài bông trồng ở ĩ có ộ NST = 5 tro đó có 6 NST ớn và 26 NST nhỏ Loài

bông của châu Âu có bộ NST 2n = 26 gồm toàn NST lớn Loài bông hoang dại ở ĩ có ộ NST 2n = 26 toàn NST nhỏ C c ế {o đ~ dẫ đến sự hình thành loài bông trồng ở ĩ có ộ NST 2n = 52 ?

A Co đườ x v{ đ ội hoá B Co đường sinh thái

C Co đườ địa lí D Co đường cách li tập tính

Câu 37: Cho ruồi giấm thuần chủng mắt đỏ, cánh nguyên giao phối với ruồi giấm mắt trắng,

cánh xẻ t u được F1 100% mắt đỏ, cánh nguyên Tiếp tục cho F1 giao phối với nhau, ở F2

t u được 282 ruồi mắt đỏ, cánh nguyên, 62 ruồi mắt trắng, cánh xẻ, 18 ruồi mắt đỏ, cánh xẻ

và 18 ruồi mắt trắng, cánh nguyên Cho biết mỗi tính trạ do 1 e quy đị , c|c e đều

Trang 6

nằm trên NST giới tính X và một số ruồi mắt trắng, cánh xẻ bị chết ở đoạn phôi Tính

theo lí thuyết, số ượng ruồi giấm mắt trắng cánh xẻ bị chết ở đoạn phôi là:

Câu 38: Nhân tố có thể làm biế đổi tần số alen của quần thể một c|c c ó , đặc

biệt k kíc t ước quần thể nhỏ là

A các yếu tố ngẫu nhiên B đột biến

Câu 39: Lai ruồi giấm: ♀ AaBb DE/de x ♂ Aabb DE/de t u được tỉ lệ kiểu hình trội cả 4 tính

trạng ở đời con là 26,25% Biết 1 e quy định 1 tính trạng, trội lặn hoàn toàn, quá trình

giảm phân không xảy r đột biến.Tính theo lí truyết, trong các kết luận sau có bao nhiêu kết

luận không đú ?

(1) Số loại KG tố đ t u được ở đời con là 42, kiểu hình là 16

(2) Số loại KG tố đ t u được ở đời con là 60, kiểu hình là 16

(3) Tỉ lệ kiểu hình lặn về tất cả các tính trạng ở đời con là 2,5%

(4) Tần số hoán vị gen là 40%

(5) Tỉ lệ kiểu hình mang 2 tính trạng trội và 2 tính trạng lặn ở đời con là 45%

Câu 40: Ở một loài thực vật, e A quy định thân cao trội hoàn toàn so vớ e quy định

thân thấp Trong một phép lai giữa cây thân cao thuần chủng với cây thân cao có kiểu gen

Aa, ở đời con t u được phần lớn các cây thân cao và một vài cây thân thấp Biết rằng sự biểu hiện chiều cao thân không phụ thuộc v{o đ ều kiệ ô trường, không xảy r đột biến gen

v{ đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể Các cây thân thấp này có thể là thể đột biế {o s u đây?

A Thể bốn nhiễm B Thể một nhiễm C Thể không nhiễm D Thể ba nhiễm

Đáp án

11-C 12-D 13-D 14-A 15-A 16-A 17-B 18-B 19-B 20-B

21-A 22-C 23-A 24-A 25-D 26-A 27-B 28-C 29-D 30-C

31-D 32-B 33-C 34-D 35-B 36-A 37-B 38-A 39-C 40-B

Trang 7

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh

nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các

trường chuyên danh tiếng

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt

ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho

học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần

Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt

thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các

môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn

phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 24/04/2021, 06:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w