1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Đề thi thử THPT QG năm 2017 lần 2 môn Sinh học trường THPT Quỳnh Lưu 4- Nghệ An

7 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 1,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 26: Một đoạn nhiễm sắc thể bình thường có trình tự các gen như sau: ABCDE*FGH (dấu * biểu hiện cho tâm động), một đột biến xảy ra làm nhiễm sắc thể có trình tự các gen:.. ABCF*EDGH[r]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 2 TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 4 – NGHỆ AN

SỞ GD & ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 4

ĐE THI THƯ THPT QUOC GIA LAN 2

NAM HỌC 2016 – 2017 Môn: SINH HỌC Thời gian làm bài: 50 phút

Câu 1: Mức xoắn 1 trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực gọi là

Câu 2: Phép lai nào trong các phép lai sau đây đã giúp Coren phát hiện ra sự di truyền ngoài

nhiễm sắc thể (di truyền ngoài nhân)?

A Lai thuận nghịch B Lai phân tích C Lai tế bào D Lai cận huyết

Câu 3: Giao phối cận huyết là giao phối giữa các cá thể:

A Có quan hệ họ hàng gần nhau trong cùng loài

B Khác loài thuộc cùng 1 chi

C Sống trong cùng 1 khu vực địa lý

D Khác loài nhưng có đặc điểm hình thái giống

Câu 4: Nội dung nào dưới đây là quan điểm của Đacuyn về việc giải thích sự hình thành loài

mới?

A Loài mới được hình thành là kết quả của tiến hoá nhỏ

B Loài mới được hình thành dần qua nhiều dạng trung gian dưới tác dụng của chọn lọc tự

nhiên theo con đường phân ly tính trạng

C Dưới tác của ngoại cảnh, loài biến đổi từ từ, qua nhiều dạng trung gian và không có loài

nào bị đào thải

D Quá trình hình thành loài mới là quá trình cải biến thành phần kiểu gen của quần thể gốc

theo hướng thích nghi, tạo ra kiểu gen mới, cách ly sinh sản với quần thể gốc

Câu 5: Phép lai AAaa AAaa tạo kiểu gen AAaa ở thế hệ sau với tỉ lệ

A 1

2

Câu 6: Bệnh nào sau đây ở người là do đột biến số lượng nhiễm sắc thể gây ra?

C Thiếu máu hình liềm D Bạch tạng

Câu 7: Trong chu kì tế bào, nhiễm sắc thể đơn duỗi xoắn xảy ra ở

A kì cuối B kì sau C kı̀ giữa D kı̀ đau

Câu 8: Trao đổi đoạn không cân giữa 2 crômatit trong cặp tương đồng gây hiện tượng

C chuyển đoạn D lặp đoạn và mất đoạn

Câu 9: Loại ARN nào mang bộ ba mã sao?

Trang 2

Câu 10: Mã di truyền có tính thoái hóa, tức là

A tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền

B mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA

C một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin

D nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin

Câu 11: Nếu ở P tần số các kiểu gen của quần thể là: 20%AA : 50%Aa : 30%aa, thì sau 3 thế

hệ tự thụ phấn, tần số kiểu gen AA: Aa: aa sẽ là:

A 41, 875 : 6, 25 : 51, 875 B 51,875 : 6, 25 : 41.875

C 48, 75 :12, 5 : 38, 75 D 38, 75 :12,5 : 48, 75

Câu 12: Tự thụ phấn sẽ không gây thoái giống trong trường hợp:

A Không có đột biến xảy ra

B Các cá thể ở thế hệ xuất phát có kiểu gen đồng hợp trội có lợi hoặc không chứa hoặc chứa

ít gen có hại

C Các cá thể ở thế hệ xuất phát thuộc thể dị hợp

D Môi trường sống luôn luôn ổn định

Câu 13: Trong quần thể ngẫu phối đã cân bằng di truyền thì từ tỉ lệ kiểu hình có thể suy ra :

A Tần số các alen và tỉ lệ các kiểu gen

B Thành phần các alen đặc trưng của quần thể

D Tính ổn định của quần thể

Câu 14: Cho các thành tựu:

(1) Tạo chủng vi khuẩn E.Coli sản xuất insulin của người

(2) Tạo giống dâu tằm tam bội có năng suất tăng cao hơn so với dạng lưỡng bội bình

thường

(3) Tạo ra giống bông và đậu tương mang gen kháng thuốc diệt cỏ của thuốc lá cảnh

Petunia

(4) Tạo ra giống dưa hấu tam bội không có hạt, hàm lượng đường cao

Những thành tựu đạt được do ứng dụng kĩ thuật di truyền là:

A (1), (2) B (3), (4) C (1), (3) D (1), (4)

Câu 15: Ở một loài động vật, người ta phát hiện nhiễm sắc thể số II có các gen phân bố theo

trình tự khác nhau do kết quả của đột biến đảo đoạn là

(1) ABCDEFG (2) ABCFEDG

(3) ABFCDEG (4) ABFCEDG

Trình tự phát sinh đảo đoạn là

A        2    1     3     4   B        1     2     4     3  

C        3     2     4     1   D        1     3     2     4  

Câu 16: Trong một quần thể tự phối thì thành phần kiểu gen của quần thể có xu hướng:

A tồn tại chủ yếu ở trạng thái dị hợp

B ngày càng ổn định về tần số các alen

C phân hoá thành các dòng thuần có kiểu gen khác nhau

Trang 3

D ngày càng phong phú và đa dạng về kiểu gen

Câu 17: Trình tự nuclêôtit đặc biệt trong ADN của nhiễm sắc thể, là vị trí liên kết với thoi

phân bào được gọi là

A hai đầu mút nhiễm sắc thể B tâm động

C eo thứ cấp D điểm khởi đầu nhân đôi

Câu 18: Cơ quan thoái hóa cũng là cơ quan tương đồng vì

A chúng đều có hình dạng giống nhau giữa các loài

B chúng bắt nguồn từ một cơ quan ở một loài tổ tiên và nay vẫn còn thực hiện chức năm

C chúng đều có kích thước như nhau giữa các loài

D chúng bắt nguồn từ một cơ quan ở một loài tổ tiên nhưng nay không còn chức năng hoặc

chức năng bị tiêu giảm

Câu 19: Một quần thể khởi đầu có tần số kiểu gen dị hợp tử Aa là 0,40 Sau 2 thế hệ tự thụ

phấn thì tần số kiểu gen dị hợp tử trong quần thể sẽ là bao nhiêu?

Câu 20: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn, quá trình

giảm phân không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả hai giới với tần số 24%

Theo lí thuyết, phép lai AaBbDe aaBbDe

dE dE cho đời con có tỉ lệ kiểu gen dị hợp tử về cả bốn cặp gen và tỉ lệ kiểu hình trội về cả bốn tính trạng trên lần lượt là

A 7,94% và 21,09% B 7,22% và 20,25%

C 7,94% và 19,29% D 7,22% và 19,29%

Câu 21: Theo quan niệm hiện đại, quá trình hình thành quần thể thích nghi xảy ra nhanh

hay chậm không phụ thuộc vào

A quá trình phát sinh và tích lũy các gen đột biến ở mỗi loài

B tốc độ sinh sản của loài

C áp lực của chọn lọc tự nhiên

D tốc độ tích lũy những biến đổi thu đựơc trong đời cá thể do ảnh hưởng trực tiếp của ngoại

cảnh

Câu 22: Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác

nhau được gọi là

A sự mềm dẻo của kiểu hình (thường biến)

B thể đột biến

C biến dị tổ hợp

D mức phản ứng của kiểu gen

Câu 23: Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

Câu 24: Trong phép lai aaBbDdeeFf x AABbDdeeff thì tỉ lệ kiểu hình con lai A_bbD_eeff là

A 3

32

Câu 25: Gen không phân mảnh có

A vùng mã hoá liên tục B vùng mã hoá không liên tục

Trang 4

C cả exôn và intrôn D các đoạn intrôn

Câu 26: Một đoạn nhiễm sắc thể bình thường có trình tự các gen như sau: ABCDE*FGH (dấu

* biểu hiện cho tâm động), một đột biến xảy ra làm nhiễm sắc thể có trình tự các gen:

ABCF*EDGH, dạng đột biến đã xảy ra là

A đảo đoạn có chứa tâm động B đảo đoạn ngoài tâm động

C chuyển đoạn tương hỗ D mất đoạn chứa tâm động

Câu 27: Hiện tượng di truyền chéo liên quan tới trường hợp nào sau đây?

A Gen trong tế bào chất

B Gen trên nhiễm sắc thể Y

C Gen trên nhiễm sắc thể X

D Gen trong tế bào chất, hoặc gen trên nhiễm sắc thể Y (giới cái: XY)

Câu 28: Gen b gây chứng Phenylketo niệu về phương diện di truyền đây là bệnh gây ra do

rối loạn sự chuyển hóa phenyalanin Alen B quy định sự chuyển hóa bình thường, sơ đồ

dưới đây, vòng tròn biểu thị giới nữ, hình vuông biểu thị giới nam, còn tô đen biểu thị người mắc chứng Phenylketo niệu

Xác suất mang gen bệnh của người thứ gái (3) là bao nhiêu?

A 1

4 Câu 29: Kiểu gen AaBBDE

de khi giảm phân cho được bao nhiêu loại giao tử nếu không xảy ra hoán vị gen?

Câu 30: Ở một loài thực vật, khi tiến hành phép lai thuận nghịch, người ta thu được kết quả

như sau:

Phép lai thuận: Lấy hạt phấn của cây hoa đỏ thụ phấn cho cây hoa trắng, thu được F1 toàn cây hoa trắng

Phép lai nghịch: Lấy hạt phấn của cây hoa trắng thụ phấn cho cây hoa đỏ, thu được F1

toàn cây hoa đỏ

Lấy hạt phấn của cây F1 ở phép lai thuận thu phấn cho cây F1 ở phép lai nghịch thu

được F2

Theo lý thuyết F2, ta có

B 75% cây hoa đỏ, 25% cây hoa trắng

C 100% cây hoa đỏ

Trang 5

D 75% cây hoa trắng, 25% cây hoa đỏ

Câu 31: Ở đậu Hà Lan, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân

thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng; các gen phân li độc lập Cho hai cây đậu (P) giao phấn với nhau thu được F1 gồm 37,5% cây thân cao, hoa

đỏ; 37,5% cây thân thấp, hoa đỏ; 12,5% cây thân cao hoa trắng và 12,5% cây thân thấp, hoa trắng Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, tỉ lệ phân li kiểu gen ở F1 là:

A 2 : 2 :1:1:1:1 B 3 :1:1:1:1:1 C 3 : 3:1:1 D 1:1:1:1:1:1:1:1

Câu 32: Các nhân tố tiến hoá làm phong phú vốn gen của quần thể là

A Di nhập gen, chọn lọc tự nhiên

B Đột biến, biến động di truyền

C Đột biến, di nhập gen

D Đột biến, chọn lọc tự nhiên

Câu 33: Cho các nhân tố sau:

(1) Đột biến (2) Chọn lọc tự nhiên

(3) Các yếu tố ngẫu nhiên (4) Giao phối ngẫu nhiên

Cặp nhân tố đóng vai trò cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa là

A (1) và (4) B (1) và (2) C (3) và (4) D (2) và (4)

Câu 34: Ở một loài thực vật, tính trạng chiều cao cây do ba cặp gen không alen là A,a; B,b và

D,d cùng quy định theo kiểu tương tác cộng gộp Trong kiểu gen nếu cứ có một alen trội thì chiều cao cây tăng thêm 5cm Khi trưởng thành, cây thấp nhất có chiều cao 150cm Theo lí

thuyết, phép lai cho đđời con có số cây cao 170cm chiếm tỉ lệ

A 5

64

Câu 35: Ở cà chua 2n24 Khi quan sát tiêu bản của 1 tế bào sinh dưỡng ở loài này người ta đếm được 25 NST ở trạng thái chưa nhân đôi Bộ nhiễm sắc thể trong tế bào này có kí hiệu

A 2n – 1 B 2n 2 C 2n 2 D 2n 1

Câu 36: Cho một số hiện tượng sau:

(1) Ngựa vằn phân bố ở châu Phi nên không giao phối được với ngựa hoang phân bố ở

Trung Á

(2) Cừu có thể giao phối với dê, có thụ tinh tạo thành hợp tử nhưng hợp tử bị chết ngay

(3) Lừa giao phối với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản

(4) Các cây khác loài có cấu tạo hoa khác nhau nên hạt phấn của loài cây này thường không thụ phấn cho hoa của các loài cây khác

Những hiện tượng nào trên đây là biểu hiện của cách li sau hợp tử?

A (1), (2) B (3), (4) C (1), (4) D (2), (3)

Câu 37: Ở Opêron Lac, khi không có đường lactôzơ thì protein ức chế sẽ gắn với

A enzim ARN pôlimêraza làm kích hoạt enzim này

B vùng vận hành, làm cho vùng vận hành không vận hành được

C gen cấu trúc làm kích hoạt tổng hợp prôtêin

D vùng khởi động làm cho vùng khởi động không khởi động được

Câu 38: Mục đích chủ yếu của việc gây đột biến nhân tạo ở vật nuôi và cây trồng là:

Trang 6

A Thúc đẩy tăng trọng ở vật nuôi và cây trồng sau khi đã được xử lý gây đột biến

B Làm tăng sức chống chịu của vật nuôi và cây trồng

C Tạo nguồn biến dị cho công tác chọn giống

D Làm tăng khả năng sinh sản của cơ thể

Câu 39: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy

ra đột biến Theo lí thuyết, các phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gen khác với tỉ lệ phân li kiểu hình?

A Aabb x aabb và Aa x aa

B Aabb x aaBb và Aa x aa

C Aabb x AaBb và AaBb x AaBb

D Aabb x aaBb và AaBb x aabb

Câu 40: Nguyên nhân của tiến hoá theo Đacuyn là gì?

A Kết quả của quá trình cách li địa lý và cách li sinh học

B Thay đổi tập quán hoạt động ở động vật hoặc do ngoại cảnh thay đổi

C Sự tích luỹ các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của ngoại cảnh

D Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị - di truyền của sinh vật

Đáp án

11-A 12-B 13-A 14-C 15-D 16-C 17-B 18-D 19-B 20-C

21-D 22-D 23-B 24-D 25-A 26-A 27-C 28-C 29-B 30-C

31-A 32-C 33-A 34-C 35-D 36-D 37-B 38-C 39-C 40-D

Trang 7

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các

trường chuyên danh tiếng

dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt

ở các kỳ thi HSG

học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt

thành tích cao HSG Quốc Gia

môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 24/04/2021, 06:30

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w