1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

de cuong on tap tieng anh lop 6

3 17 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 33,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÑEÀ CÖÔNG OÂN TAÄP MOÂN TIEÁNG ANH LÔÙP 6A. She always watches TV.[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TIẾNG ANH LỚP 6

A Gi ới hạn :

- Nội dung ôn tập từ Unit 13 tới Unit 16

- Nội dung ngữ pháp chính: + Adverbs of frequences

+ Suggestions

+ Indefinitive quentifiers

+ Wh – questions with How long, How much , How many

- Từ vựng: ôn tập theo chủ đề của từng Unit SGK

B Nội dung:

I

Adverbs of frequences ( Trạng từ tần xuất ) :

Adverbs of frequences : thường đứng trước động từ thường và sau đông từ Tobe

Always: luôn luôn

Usually: thường thường

Often: thường

Sometimes / occasionally: thỉnh thoảng

Never: không bao giờ

Ex : I am never free on Mondays.

She always watches TV.

Exercise:

Put adverbs of frequences in correct positions

1 She gets up at 6:15 in the mornings ( usually)

2 He is busy from Mondays to Saturdays ( always)

3 Hoa’s uncle plays chess in the evenings ( often)

4 He is a good student ( always)

5 I am free on Sundays ( usually)

6 Does he go to school by bus? ( often)

7 Fast food is good ( rarely)

8 He walks to work ( occasionally)

9 I go to the pagodas ( never)

II Suggestions

Let’s + V( ifinitive)……… …………

Why don’t we + V( infinitive)……… ?

What about + V-ing……… ?

Ex: Let’s go buy motorbikes

Why don’t we go by bike?

What about walking?

Exercise:

Rewrite these sentences with Let’s + V( ifinitive)…… / Why don’t we + V( infinitive)……/ What about + V-ing……:

a go swimming

b Play badminton

c Have dinner at restaurant

Trang 2

d Go fishing.

e Do homework at my house

III Indefinitive quentifiers (Đại lượng không hạn định)

Afew ( một chút, một ít) : đứng trước danh từ đếm được số nhiều.( ex: afew books, afew pens….)

A little ( một chút, một ít) : đứng trước danh từ không đếm được ( alittle time, alittle money, alittle rice…)

A lot of / lots of ( nhiều): đứng trước danh từ đếm được và danh từ không đếm được trong câu khẳng định

Some ( một vài) : dùng trong câu khẳng định và đứng trước danh từ đếm được và danh từ không đếm được

Any ( một vài) : dùng trong câu phủ định và nghi vấn trước danh từ đếm được và danh từ không đếm được

A ( một) : đứng trước danh từ số ít đếm được và có âm tiêt đầu tiên là phụ âm

An (một) : đứng trước danh từ số ít đếm được và có âm tiêt đầu tiên là nguyên âm ( u, e, o, a, i)

Exercise:

Complete these sentences by Some / Any / A / An / Few / Little / Lot / Lots:

1 I eat…… banana every morning

2 The farmers produce… of rice

3 Do you have……eggs?

4 I can speak a… English

5 Would you like………….tea?

6 She needs a………….of meat

7 There are a… people in the house

8 She has …….cokkies Would you like to eat…?

9 I’m hungry I want……milk

10 There is…… eraser on the table

IV.Wh- questions:

Who ( ai)

What( cái gì)

Where ( đâu, ở đâu)

How long ( bao lâu)

How much ( bao nhiêu): trước danh từ không đếm được và câu hỏi giá cả

How many ( bao nhiêu): trước danh từ đếm được

Exercise:

Coplete these sentnces with Who, What, How many, How much, what, Where

1 ……… is there to drink?

2 ……… meat do you need?

3 ……… pens do you mant?

4 ……… want eggs?

5 ……… does ba do when it is cold?

6 ……….do they usually go on the weekend?

7 ……….is this book? It ‘s 12.000 dong

Trang 3

8 ……… are there in your family?

Ngày đăng: 24/04/2021, 06:17

w