Câu 31: Cho 11 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở tác dụng hết với 200 gam dung dịch KOH 5,6% đun nóng, chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được Y gồm hai ancol đồng đẳng kế [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYÊN HẠ LONG ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 2 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) bằng HNO3, thu được V lít X gồm
NO, NO2 (đo ở đktc) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư) Tỉ khối của X so với H2 bằng 19 Giá trị của V là:
Câu 3: Nhận xét nào sau đây không đúng ?
A Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước
B Chất béo là este của glixerol và các axit béo
C Hidro hoa hoàn toàn triolein hoặc trilinolein đều thu được tristearin
D Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do nối đôi C=C ở gốc axit không no của chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí tạo thành peoxit chất này bị thủy phân thành các sản phẩm có mùi khó chịu
Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam CaO và H2O dư thu được dung dịch X Sục từ từ khí CO2 vào dung
dịch X, qua quá trình khảo sát người ta lập được đồ thị như sau:
Giá trị của X là:
Câu 5: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO2 sinh ra thu được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa Giá trị của m là:
A 650 gam B 810 gam C 550 gam D 750 gam
Câu 6: Tổng hợp 120 kg polimetylmetacrylat từ axit và ancol thích hợp, hiệu suất của phản ứng este
hóa là 30% và phản ứng trùng hợp là 80% Khối lượng của axit cần dùng là:
A 103,2 kg B 430 kg C 113,52 kg D 160kg
Câu 7: Sắt tây là sắt tráng thiết nếu lớp thiếc bị xước sâu tới lớp sắt thì kim loại bị ăn mòn trước là:
A Cả hai đều bị ăn mòn như nhau B Không kim loại nào bị ăn mòn
Khối lượng kết tủa
Trang 2C Thiếc D Sắt
Câu 8: Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam muối khan Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4% Công thức của X
có thể là :
A (H2N)2C3H5COOH B H2NC3H5(COOH)2 C H2NC3H6COOH D H2NC2H3(COOH)2
Câu 9: Chất X lưỡng tính, có công thức phân tử C3H9O2N Cho 18,2 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 16,4 gam muối khan Tên gọi của X là :
C Metylamoni propionat D Metylamoni axetat
Câu 10: Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được
dung dịch X Cho NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã
phản ứng là :
A 0,70 mol B 0,55 mol C 0,65 mol D 0,50 mol
Câu 11: Cho Al tác dụng với lần lượt các dung dịch axit sau: HCl; HNO3 loãng; H2SO4 đặc, nóng; HNO3 đặc, nguội; H2SO4 loãng Số dung dịch có thể hòa tan được Al là:
Câu 12: Cho Mg đến dư vào dung dịch chứa đồng thời Cu2+, Fe3+ và Ag+ Số phản ứng xảy ra là:
Câu 13: Dung dịch FeSO4 bị lẫn CuSO4 Phương pháp đơn giản để loại tạp chất là :
A Cho một lá nhôm vào dung dịch
B Cho lá sắt vào dung dịch
C Cho lá đồng vào dung dịch
D Cho dung dịch NH3 cho đến dư vào dung dịch, lọc lấy kết tủa Fe(OH)2 rồi hoà tan vào dung dịch
H2SO4 loãng
Câu 14: Cho các dung dịch C6H5NH2, CH3NH2, NaOH, C2H5OH và H2NCH2COOH Trong các dung dịch trên, số dung dịch có thể làm đổi màu phenolphtalein là:
Câu 15: Nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42- và Cl- gọi là :
A Nước có tính cứng vĩnh cữu B Nước có tính cứng toàn phần
Câu 16: Cho các chất CH3COOH (1), HCOO-CH2CH3 (2), CH3CH2COOH (3), CH3COO-CH2CH3 (4),
CH3CH2CH2OH (5) Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần là :
Trang 3C 1s22s22p63s23p64s13d10 D 1s22s22p63s23p64s23d9
Câu 20: Để xác định glucozơ trong nước tiểu của người bị bệnh đái tháo đường người ta dùng:
A natri hidroxit B đồng (II) hidroxit C Axit axetic D đồng (II) oxit
Câu 21: Chia m gam Al thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: Cho tác dụng với l ượng dư dung dịch NaOH, sinh ra x mol khí H2
- Phần 2: Cho tác dụng với lượng dư HNO3 loãng, sinh ra y mol khí N2O (sản phẩm khử duy nhất) Quan
hệ giữa x và y là:
Câu 22: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thu dược 10,08 lít khí (đkc) Biết Fe chiếm 60,87% về khối lượng Giá trị m là
A 13,8 gam B 9,6 gam C 6,9 gam D 18,3 gam
Câu 23: Trong các kim loại sau: Liti, Natri, Kali, Rubidi Kim loại nhẹ nhất là
Câu 24: Nhóm chức nào sau đây có chất béo ?
Câu 25: Clo hóa PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo
phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC Giá trị cảu k là?
Câu 27: Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể được biểu diễn trong sơ đồ
A Tinh bột glucozơ đextrin mantozơ CO2 + H2O
B Tinh bột đextrin mantozơ glucozơ CO2 + H2O
C Tinh bột đextrin glucozơ mantozơ CO2 + H2O
D Tinh bột mantozơ đextrin mantozơ CO2 + H2O
Câu 28: Chỉ dùng thêm thước thử nào sau đây có thể nhận biết được 3 lọ mât nhãn chứa các dung dịch
H2SO4, BaCl2, Na2SO4?
A Quỳ tím C Bột đồng B Dung dịch AgNO3 D Dung dịch Ba(NO3)2
Câu 29: Cao su nào sau đây là sản phẩm của phản ứng đồng trung ngưng ?
A Cao su isopren B Cao su Clopren C Cao su Buna-N D Cao su Buna
Câu 30: Cho m gam hỗn hợp Na, Ba vào nước thu được dung dịch A và 6,72 lít khí (đkc) Thể tích
dung dịch hỗn hơp H2SO4 0,5M và HCl 1M cần dùng để trung hòa dung dịch A là :
A 0,3 lít B 0,2 lít C 0,4 lít D 0,5 lít
Câu 31: Cho dãy các dung dịch: axit axetic, phenyamoni clorua, natri axetat, metylamin, glyxin,
phenol Số chất trong dãy tác dụng được với NaOH :
Trang 4A 4 B 3 C 5 D 6
Câu 32 : Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Al(NO3)3 tác dụng với dung dịch NH3 dư
(b) Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch AlCl3
(c) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2
(d) Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch KAlO2
Số thí nghiệm thu được kết tủa khi phản ứng kết thúc là :
Câu 33: Cho 30 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, ZnO và Fe(NO3)2 tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 0,725 mol H2SO4 loãng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa 90,400 gam muối sunfat trung hòa và 3,920 lít khí Z (đktc) gồm hai khí N2 và H2 Biết tỉ khối của Z so với H2
là 33 Phần trăm khối lượng của nhôm trong hỗn hợp X gần với giá trị nào sau đây ?
Câu 34: Hỗn hợp A gồm một peptit X và một peptit Y (mỗi chất được cấu tạo từ 1 loại aminoaxit, tổng
số nhóm -CO-NH- trong 2 loại phân tử là 5) với tỉ lệ số mol nX : nY = 2 : 1 Khi thủy phân hoàn toàn m
gam hỗn hợp A thu được 5,625 gam glyxin và 10,86 gam tyrosin Gía trị của m là:
A 14,865 gam B 14,775 gam C 14,665 gam D 14,885 gam
Câu 35: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic Y và một este Z (Y, Z đều mạch hở không phân nhánh) Đun nóng 0,275 mol X cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 2M thu được hỗn hợp 2 muối và hỗn hợp 2
ancol Đun nóng toàn bộ 2 ancol này với H2SO4 đặc ở 140oC thu được 7,5 gam hỗn hợp 3 ete Lấy hỗn hợp 2 muối trên nung với vôi tôi xút chỉ thu được một khí duy nhất, khí này làm mất màu vừa đủ dung dịch 44 gam Br2 thu được sản phẩm chứa 85,106% brom về khối lượng Khối lượng của Z trong X là:
A 18,96 gam B 19,75 gam C 23,70 gam D 10,80 gam
Câu 36: X, Y, Z là 3 este đều đơn chức, mạch hở (trong đó Y và Z không no có một liên kết C=C và
có tồn tại đồng phân hình học) Đốt cháy 21,62 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với oxi vừa đủ, sản phẩm
cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 34,5 gam so với trước phản ứng
Mặt khác, đun nóng 21,62 gam E với 300 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được hỗn hợp F chỉ
chứa 2 muối và hỗn hợp gồm 2 ancol kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng Khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn hơn trong hỗn hợp F là:
A 4,68 gam B 8,10 gam C 9,72 gam D 8,64 gam
Câu 37: Thủy phân m gam hỗn hợp X gồm một số este đơn chức, mạch hở bằng dung dịch NaOH vừa
đủ thu được a gam hỗn hợp muối và b gam hỗn hợp ancol Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp muối
trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp khí Y và 11,13 gam Na2CO3 Dẫn toàn bộ Y qua ình đựng dung dịch
Ca(OH)2 dư, thu được 34,5 gam kết tủa, đồng thời thấy khối lượng bình tăng 19,77 gam so với ban đầu
Đun b gam hỗn hợp ancol với H2SO4 đặc ở 140oC thu được 6,51 gam hỗn hợp các ete Các phản ứng
xảy ra hoàn toàn Gía trị m là:
A 19,35 gam B 11,64 gam C 17,46 gam D 25,86 gam
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn một este no 2 chức mạch hở X Sục toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch
Ca(OH)2 dư, sau phản ứng thu được 5,0 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 2,08 gam Biết khi
xà phòng hóa X chỉ thu được muối của axit cacboxylic và ancol Số đồng phân của X là:
Trang 5Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn 10,58 gam hỗn hợp X chứa ba este đều đơn chức, mạch hở bằng lượng oxi
vừa đủ, thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) Mặt khác, hidro hóa hoàn toàn 10,58 gam X cần dùng 0,07
mol H2 (xúc tác, to) thu được hỗn hợp Y Đun nóng toàn bộ Y với 250 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được một ancol Z duy nhất và m gam rắn khan Gía trị của m là :
A 15,45 gam B 15,60 gam C 15,46 gam D 13,36 gam
Câu 40: Hòa tan hết m gam kim loại M cần dùng 136 gam dung dịch HNO3 31,5% Sau khi kết thúc
phản ứng thu được dung dịch X và 0,12 mol khí NO duy nhất Cô cạn dung dịch X thu được
(2,5m + 8,49) gam muối khan Kim loại M là:
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Dung dịch muối X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được kết tủa màu xanh Muối X là:
A MgSO4 B FeSO4 C CuSO4 D Fe2(SO4)3
Câu 2: Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất ?
Câu 3: Hợp chất nào sau đây cộng hợp được với nước Br2 ?
A Anilin B metyl fomat C glucozơ D triolein
Câu 4: X là một là α-amino axit có công thức phân tử C3H7O2N Công thức cấu tạo của X là:
A H2NCH(CH3)COOH B H2NCH2CH2COOH C H2NCH2COOCH3 D CH2=CH–COONH4
Câu 5: Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch FeCl3 ?
A isopropyl fomat B metyl propionat C etyl axetat D propyl fomat
Câu 8: Điều khẳng định nào sau đây là sai ?
A Trong mật ong chứa nhiều fructozơ và glucozơ
B Saccarozơ cho được phản ứng thủy phân trong môi trường axit
C Dùng dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng để nhận biết glucozơ và saccarozơ
D Saccarozơ được tạo bởi một gốc α-glucozơ và α-fructozơ
Câu 9: Cho hỗn hợp gồm 18,56 gam Fe3O4 và 7,68 gam Cu vào 600 ml dung dịch HCl 1M, kết thúc
phản ứng thu được dung dịch X và còn lại x gam rắn không tan Giá trị của x là:
A 2,88 gam B 2,56 gam C 4,04 gam D 3,84 gam
Trang 6Câu 10: Cho hỗn hợp gồm Ba (2a mol) và Al2O3 (3a mol) vào nước dư, thu được 0,08 mol khí H2 và còn lại m gam rắn không tan Giá trị của m là:
A 8,16 gam B 4,08 gam C 6,24 gam D 3,12 gam
Câu 11: Tơ nilon-6,6 có tính dai bền, mềm mại óng mượt, ít thấm nước, giặt mau khô nhưng kém
bền với nhiệt, với axit và kiềm Tơ nilon-6,6 được điều chế từ phản ứng trùng ngưng giữa ?
A axit terephatlic và etylen glicol B axit α-aminocaproic và axit ađipic
C hexametylenđiamin và axit ađipic D axit α-aminoenantoic và etylen glycol
Câu 12: Mệnh đề không đúng là:
A Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là CnH2nO2 (n ≥ 2)
B Thông thường các este ở thể lỏng, nhẹ hơn nước và rất ít tan trong nước
C Thủy phân este trong môi trường axit luôn thu được axit cacboxylic và ancol
D Đốt cháy một este no, đơn chức, mạch hở thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol 1 : 1
Câu 13: Một lượng lớn nước thải công nghiệp chưa qua xử lý đổ trực tiếp ra sông suối là nguyên
nhân chính gây ô nhiễm nguồn nước tại nhiều khu vực hiện nay Để xử lý sơ bộ mẫu nước thải chứa các ion Pb2+, Fe3+, Cu2+ , Hg2+ … người ta có thể dùng ?
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Liên kết –CO–NH– giữa hai đơn vị α -amino axit gọi là liên kết peptit
B Các peptit đều cho phản ứng màu biure
C Các peptit đều bị thủy phân trong môi trường axit hoặc môi trường kiềm
D Các peptit thường ở thể rắn, có nhiệt độ nóng chảy cao và dễ tan trong nước
Câu 15: Đun nóng 4,05 gam este X (C10H10O2) cần dùng 35 gam dung dịch KOH 8%, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối Giá trị m là:
A 38,60 gam B 6,40 gam C 5,60 gam D 5,95 gam
Câu 16: Đun nóng 121,5 gam xenlulozơ với dung dịch HNO3 đặc trong H2SO4 đặc (dùng dư), thu được x gam xenlulozơ trinitrat Giá trị của x là:
A 222,75 gam B 186,75 gam C 176,25 D 129,75
Câu 17: Thí nghiệm nào sau đây không tạo ra đơn chất ?
A Cho bột nhôm vào dung dịch NaOH B Cho bột Cu vào dung dịch AgNO3
C Cho Na vào dung dịch FeCl2 D Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3
Câu 18: Cặp chất nào sau đây đều thuộc loại polime tổng hợp ?
A poli(metylmetacrylat) và amilozơ B tơ visco và tơ olon
C tơ xenlulozơ axetat và tơ lapsan D poli(vinylclorua) và tơ nilon-6,6
Câu 19: Phản ứng nào sau đây là đúng ?
A H2N-CH2-COONa + HCl (dư) t0 H2N-CH2-COOH + NaCl
B CH3COOCH2C6H5 + 2NaOH t0 CH3COONa + C6H5CH2ONa + H2O
C CH2OH[CHOH]4CHO + Br2 + H2O t0 CH2OH[CHOH]4COOH + HBr
D ClH3N-CH2-COOH + NaOH (dư) t0 ClH3N-CH2-COONa + H2O
Câu 20: Cho các dung dịch sau: HCl, Na2CO3, AgNO3, Na2SO4, NaOH và KHSO4 Số dung dịch tác
Trang 7dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là:
Câu 21: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Propan-2-amin là amin bậc 1
B HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH có tên bán hệ thống là axit -aminoglutamic
C (CH3)2CH-NH-CH3 có tên thay thế là N-meyl-propan-2-amin
D Triolein có công thức phân tử là C57H106O6
Câu 22: Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất của cả quá trình là 75% Lượng CO2sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 60,0 gam kết tủa và dung dịch X Để tác dụng tối đa với dung dịch X cần dùng dung dịch chứa 0,2 mol NaOH Giá trị của m là
A 108,0 gam B 86,4 gam C 75,6 gam D 97,2 gam
Câu 23: Cho dung dịch muối X vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z Cho Z vào dung dịch
H2SO4 (loãng, dư), thấy thoát ra khí không màu; đồng thời thu được kết tủa T X và Y lần lượt là
A NaHSO4 và Ba(HCO3)2 B Ba(HCO3)2 và Ba(OH)2
C Na2CO3 và BaCl2 D FeCl2 và AgNO3
Câu 24: Cho CrO3 vào dung dịch NaOH (dùng dư) thu được dung dịch X Cho dung dịch H2SO4 dư
vào X, thu được dung dịch Y Nhận định nào sau đây là sai?
A dung dịch X có màu da cam
B dung dịch Y có màu da cam
C dung dịch X có màu vàng
D dung dịch Y oxi hóa được Fe2+ trong dung dịch thành Fe3+
Câu 25: Cho 23,44 gam hỗn hợp gồm phenyl axetat và etyl benzoat tác dụng vừa đủ với 200 ml dung
dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan Giá trị m là
A 25,20 gam B 29,52 gam C 27,44 gam D 29,60 gam
Câu 26: Nung nóng 19,52 gam hỗn hợp gồm Al và Cr2O3 trong điều kiện không có không khí, sau một
thời gian, thu được hỗn hợp rắn X Hòa tan hết X cần dùng 600 ml dung dịch HCl 1,6M thu được 0,18
mol khí H2 và dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thu được x gam kết tủa Giá trị của x là
A 72,00 gam B 10,32 gam C 6,88 gam D 8,60 gam
Câu 27: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về xenlulozơ?
A Mỗi mắc xích C6H10O5 có ba nhóm OH tự do, nên xenlulozơ có công thức cấu tạo là [C6H7O2(OH)3]n
B Xenlulozơ tác dụng được với HNO3 đặc trong H2SO4 đặc thu được xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng
C Xenlulozơ được cấu tạo bởi các gốc -glucozơ liên kết với nhau bằng liên kết -1,4-glicozit
D Phân tử xenlulozơ không phân nhánh mà xoắn lại thành hình lò xo
Câu 28: Tiến hành điện phân dung dịch chứa NaCl và 0,15 mol Cu(NO3)2 bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi I = 5A trong thời gian 6562 giây thì dừng điện phân, thấy khối lượng dung dịch giảm 15,11gam Dung dịch sau điện phân hòa tan tối đa m gam bột Fe, phản ứng tạo ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị m là
Trang 8Câu 29: Đun nóng triglyxerit X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y chứa 2 muối natri của axit stearic và oleic Chia Y làm 2 phần bằng nhau Phần 1 làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa
0,12 mol Br2 Phần 2 đem cô cạn thu được 54,84 gam muối Khối lượng phân tử của X là
A 17,28 gam B 9,60 gam C 8,64 gam D 11,52 gam
Câu 31: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Tất cả các polime tổng hợp đều được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
B Tất cả các polime đều không tác dụng với axit hay bazơ
C Protein là một loại polime thiên nhiên
D Cao su buna-S có chứa lưu huỳnh trong phân tử
Câu 32: Cho các phát biểu sau:
(a) Gang là hợp kim của sắt có chứa từ 0,01 – 2% khối lượng cacbon
(b) Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+
(c) Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch K2CrO4 thấy dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu da cam
Câu 33: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là:
A CH3CHO, C2H5OH, C2H6, CH3COOH B C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH
C C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH D CH3COOH, C2H6, CH3CHO, C2H5OH
Câu 34: Các chất trong dãy nào sau đây khi tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư đều tạo ra sản phẩm
là kết tủa:
A fructozơ, anđehit axetic, amilopectin, xenlulozơ B Đivinyl, glucozơ, metyl fomat, amilozơ
C glucozơ, metyl fomat, saccarozơ, anđehit axetic D vinylaxetilen, glucozơ, metyl fomiat, axetanđehit
Câu 35: Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H6O4 và không tham gia phản ứng tráng bạc
X được tạo thành từ ancol Y và axit cacboxyl Z Y không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường; khi
đun Y với H2SO4 đặc ở 170oC không tạo ra anken Nhận xét nào sau đây đúng
A Chất X có mạch cacbon phân nhánh
B Chất Z không tham gia phản ứng tráng bạc
C Chất Y có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic
D Phân tử chất Z có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử oxi
Câu 36: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H4O4 tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng
Trang 9theo sơ đồ phản ứng sau : X + 2NaOH t 0 Y + Z + H2O Biết Z là một ancol không có khả năng
tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường Điều khẳng định nào sau đây là đúng ?
A X có công thức cấu tạo là HCOO-CH2-COOH
B X chứa hai nhóm –OH
C Y có công thức phân tử là C2O4Na2
D Đun nóng Z với H2SO4 đặc ở 1700C thu được anken
Câu 37: Cho 8,96 gam bột Fe vào bình chứa 200 ml dung dịch NaNO3 0,4M và H2SO4 0,9M Sau khi kết thúc các phản ứng, thêm tiếp lượng dư dung dịch Ba(OH)2 vào bình (không có mặt oxi), thu được
m gam rắn không tan Biết khí NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3- Giá trị của m là:
A 55,66 gam B 54,54 gam C 56,34 gam D 56,68 gam
Câu 38: Điện phân dung dịch X gồm FeCl2 và NaCl (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2) với điện cực trơ màng
ngăn xốp thu được dung dịch Y chứa hai chất tan, biết khối lượng dung dịch X lớn hơn khối lượng dịch
Y là 4,54 gam Dung dịch Y hòa tan tối đa 0,54 gam Al Mặt khác dung dịch X tác dụng với lượng dư
dung dịch AgNO3 thu được m gam kết tủa Giá trị m là
Câu 39: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Mg(HCO3)2, MgSO3 bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 30%, thu được 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí Y và dung dịch Z có nồng độ 36% Tỉ khối của Y so với He bằng 8 Cô cạn Z được 72 gam muối khan Giá trị của m là
Câu 40: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X chứa một oxit sắt, 0,02 mol Cr2O3 và 0,04 mol Al
sau một thời gian thu được hỗn hợp chất rắn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau Phần 1 tác dụng với
H2SO4 đặc nóng dư thu được 0,896 lít SO2 ở (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Phần 2 tác dụng vừa đủ 250
ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Z và 0,336 lít H2 ở (đktc), dung dịch Z tác dụng tối đa x mol NaOH thu được 6,6 gam hỗn hợp kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của x là:
Câu 2: Cho các phản ứng sau:
(1) CuO + H2 → Cu + H2O (2) 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + O2 + 2H2SO4
(3) Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu (4) 2Al + Cr2O3 → Al2O3 + 2Cr
Số phản ứng dùng để điều chế kim loại bằng phương pháp nhiệt luyện là
Câu 3: Cặp chất nào sau đây không phản ứng được với nhau?
Trang 10A Anilin + nước Br2 B Glucozơ + dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng
C Metyl acrylat + H2 (xt Ni, t0) D Amilozơ + Cu(OH)2
Câu 4: Tên của hợp chất CH3-CH2-NH-CH3 là ?
A Etylmetylamin B Metyletanamin C N-metyletylamin D Metyletylamin
Câu 5: Để bảo vệ vỏ tàu biển, người ta thường dùng phương pháp nào sau đây ?
A Dùng chất ức chế sự ăn mòn B Dùng phương pháp điện hóa
C Dùng hợp kim chống gỉ D Cách li kim loại với môi trường bên ngoài
Câu 6: Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa là
A Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+ B Ag+ , Fe3+, Cu2+, Fe2+
C Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+ D Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+
Câu 7: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?
A H2N-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH B H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH
C H[HN-CH2-CH2-CO]2OH D H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
Câu 8: Trong số các loại tơ sau: tơ nitron; tơ visco; tơ nilon-6,6; tơ lapsan Có bao nhiêu loại tơ thuộc
tơ nhân tạo (tơ bán tổng hợp) ?
Câu 9: Hòa tan hết m gam bột nhôm trong dung dịch HCl dư, thu được 0,16 mol khí H2 Giá trị m là
A 4,32 gam B 1,44 gam C 2,88 gam D 2,16 gam
Câu 10: Hòa tan hết 15,755 gam kim loại M trong 200 ml dung dịch HCl 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,365 gam rắn khan Kim loại M là
Câu 11: Cho các chất: etyl axetat, anilin, metyl aminoaxetat, glyxin, tripanmitin Số chất tác dụng được
với dung dịch NaOH là
Câu 12: Saccarozơ và glucozơ đều có:
A phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam
B phản ứng với nước brom
C phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit
D phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng
Câu 13: Cho 18,92 gam este X đơn chức, mạch hở tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 6,88 gam ancol metylic và muối của axit cacboxylic Y Công thức phân tử của Y là
A C2H4O2 B C4H8O2 C C3H6O2 D C3H4O2
Câu 14: Cho 22,02 gam muối HOOC-[CH2]2-CH(NH3Cl)COOH tác dụng với 200 ml dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
A 34,74 gam B 36,90 gam C 34,02 gam D 39,06 gam
Câu 15: Cho phản ứng: NaCrO2 + Br2 + NaOH → Na2CrO4 + NaBr + H2O Sau khi phản ứng cân bằng, tổng hệ số tối giản của phản ứng là
Câu 16: Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?
A Tính dẻo, tính dẫn nhiệt, nhiệt độ nóng chảy cao
B Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim
Trang 11C Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim
D Tính dẻo, có ánh kim, tính cứng
Câu 17: Phát biểu nào sau đây sai ?
A Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là glixerol và xà phòng
B Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn
C Nhiệt độ sôi của tristearin thấp hơn hẳn so với triolein
D Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn
Câu 18: Cho các chất sau: HOOC-[CH2]2-CH(NH2)COOH (1), H2N-CH2-COOCH3 (2), ClH3N-CH2-
COOH (3), H2N-[CH2]4-CH(NH2)COOH (4), HCOONH4 (5) Số chất vừa tác dụng với dung dịch HCl; vừa tác dụng với dung dịch NaOH là
thụ vào bình đựng nước vôi trong dư, thấy khối lượng tăng 13,23 gam và có 0,84 lít khí(đktc) thoát ra
Giá trị của m gần nhất vơi giá trị nào sau đây ?
Câu 22: Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C4H6O4 Biết rằng khi đun X với dung dịch bazo tạo ra hai muối và một ancol no đơn chức mạch hở Cho 17,7 gam X tác dụng với 400 ml dung
dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng chất rắn khan là :
A 28,9 gam B 24,1 gam C 24,4 gam D 24,9 gam
Câu 23: Cho lên men 45 gam glucozơ để điều chế ancol etylic, hiệu suất phản ứng 80%, thu được V lít
CO2 (đktc) Giá trị của V là :
Câu 24: Để hòa tan hết 38,36 gam hỗn hợp R gồm Mg, Fe3O4, Fe(NO3)2 cần 0,87 mol dung dịch
H2SO4 loãng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 111,46 gam sunfat trung hòa và 5,6 lít
(đktc) hỗn hợp khí X gồm hai khí không màu, tỉ khối hơi của X so với H2 là 3,8 (biết có một khí không
màu hóa nâu ngoài không khí).Phần trăm khối lượng Mg trong R gần với giá trị nào sau đây ?
Câu 25: Phi kim X tác dụng với kim loại M thu được chất rắn Y Hòa tan Y vào nước được dung dịch
Z Thêm AgNO3 dư vào dung dịch Z được chất rắn G Cho G vào dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu
được khí màu nâu đỏ và chất rắn F Kim loại M và chất rắn F lần lượt là:
A Al và AgCl B Fe và AgCl C Cu và AgBr D Fe và AgF
Câu 26: Cho các phản ứng sau:
(1) Cu + H SO đặc, nguội (5) Cu + HNO đặc, nguội