1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

câu 1 3 điểm cho cân bằng sau hcooh h hcoo trường thpt số 2 văn bàn tổ sinh – hóa – địa cn đề thi học sinh giỏi cấp trường môn hóa học – lớp 11 thời gian 150 phút không kể thời gian giao đề h

6 72 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 186,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Dưới tác dụng của tia lửa điện chất A bị phân hủy làm tăng thể tích gấp 3 lần.. + Trong công nghiệp người ta dùng B để sản xuất ancol etylic và điều chế cao su tổng hợp từ C a.[r]

Trang 1

Trường THPT số 2 Văn Bàn

Tổ: Sinh – Hóa – Địa - CN

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG

Môn: Hóa học – Lớp 11

(Thời gian 150 phút không kể thời gian giao đề)

Họ tên: ………

Lớp: ………

Câu 1: (2 điểm)

Có 3 nguyên tố A, B, C với ZA< ZB< ZC (Z là điện tích hạt nhân) biết:

+ Tích ZA ZB ZC =952

B

3 Z

2

a Viết cấu hình electron của C Xác định vị trí của C trong bảng tuần hoàn từ đó suy ra nguyên tố C

b Tính ZA, ZB Suy ra nguyên tố A, B

c Xác định trạng thái của vật lí của hợp chất với H của A, B, C Giải thích sự khác nhau giữa các trạng thái này

d Hợp chất X tạo bởi 3 nguyên tố A, B, C có công thức ABC Viết CTCT của X

Câu 2: (2 điểm)

-Hòa tan 4,600 gam axit fomic (HCOOH) trong nước và pha loãng thành 500 ml (dung dịch A)

1 Tính độ điện li của axit fomic trong dung dịch A, biết rằng pH của dung dịch A là 2,25

2 Tính hằng số phân li của axit fomic

3 Chỉ dùng một thuốc thử, nêu phương pháp hóa học nhận biết các dung dịch riêng biệt đựng trong các

lọ mất nhãn sau: Na2SO4; H2SO4; NaOH và BaCl2 (viết các PTHH nếu có)

Câu 3: (4 điểm)

1 Cân bằng PTHH của các phản ứng oxy hoá - khử sau:

a) C6H5NO2 + Fe + H2O C6H5NH2 + Fe3O4

b FeS2 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2↑ + H2O

c) Al + HNO3 Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O

d) Fe + HNO3 Fe(NO3)3 + NxOy↑ + H2O

2 Khi hòa tan SO2 vào nước có các cân bằng sau :

SO2 + H2O  H2SO3 (1)

H2SO3  H+ + HSO3- (2) HSO3-  H+ + SO32- (3) Hãy cho biết nồng độ cân bằng của SO2 thay đổi thế nào ở mỗi trường hợp sau (có giải thích)

d Thêm dung dịch KMnO4

Câu 4 : (4 điểm)

lít hỗn hợp 2 khí (đktc) trong đó có một khí hóa nâu trong không khí và dung dịch A Hỗn hợp 2 khí có khối lượng 7,68 g

1 Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp

2 cô cạn dung dịch A thu được bao nhiêu gam muối khan

Trang 2

3 Tính nồng độ dung dịchHNO3 đã dùng.

Câu 5: ( 3 điểm)

1 Cho A, B, C là những hidrocacbon Biết:

+ Từ C có thể điều chế được B

+ Từ B có thể điều chế được A

+ Dưới tác dụng của tia lửa điện chất A bị phân hủy làm tăng thể tích gấp 3 lần

+ Trong công nghiệp người ta dùng B để sản xuất ancol etylic và điều chế cao su tổng hợp từ C

a Xác định CTPT của A, B, C

b Viết các PTHH của các phản ứng xảy ra (ghi rõ điều kiện phản ứng)

Câu 6: (5 điểm)

Chia hỗn hợp A gồm ancol metylic và một ancol đồng đẳng thành 3 phần bằng nhau

+ Cho phần một tác dụng hết với Na thấy thoát ra 336 ml khí H2 (đktc)

10,8 gam kim loại

+ Cho phần 3 bay hơi và trộn với lượng dư oxi thì thu được 5,824 lit khí ở 136,50C và 0,75 atm Sau khi bật tia lửa điện để đốt cháy hết ancol thì thu được 5,376 lít khí ở 136,50C và 1 atm

1 Viết các PTHH của các phản ứng xảy ra

2 Xác định CTPT của ancol đồng đẳng

3 Nếu không biết ancol thứ 2 là đồng đẳng của ancol metylic mà chỉ biết là ancol bậc một, đơn chức thì có thể tìm được công thức của ancol thứ 2 hay không?

Cho biết: C=12, O=16 , H=1,Cu=64, S=32, Na=23, Mg=24, Fe=56, Ag=108

Hết

Trang 3

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG

Môn Hóa Học – lớp 11 Thòi gian: 150 phút

Câu I

(2 điểm)

a) Nguyên tử C có electron cuối cùng ứng với n=3, l=1, m=0, ms=-1/2

=> cấu hình e ngoài cùng của C:

=> cấu hình electron của nguyên tử C: 1 2 2 3 3S S P S P2 2 6 2 5

=> Vị trí của C trong BTH: STT 17, chu kì 3, nhóm VIIA => C là Clo

c) N tạo với H hợp chất NH3 (khí)

O tạo với H hợp chất H2O (lỏng)

Cl tạo với H hợp chất HCl (khí)

Giải thích trạng thái: H2O ở thể lỏng do tạo được liên kết H liên phân tử

d) Hợp chất X: NOCl

0,75

0,75

0,250 0,25

II

(2,0điểm)

1) Nồng độ gốc của HCOOH:

4,6

46.0,5

HCOOH

-3

5,62.10

2,81%

0,200

A

ban d

  

2)

4 -3

1,62.10

A

 3)

* Lấy 4 mẫu thử của 4 dung dịch đầu lần lượt cho tác dụng với quỳ tím Làm quỳ tím hóa

đỏ là dung dịch H2SO4; Làm quỳ tím hóa xanh là dung dịch NaOH

* Lấy 2 mẫu thử của 2 dung dịch còn lại lần lượt cho tác dụng với dung dịch H2SO4 vừa

biết Tạo kết tủa là dung dịch BaCl2 Còn lại là dung dịch Na2SO4

H2SO4 + BaCl2  BaSO4↓ + 2HCl

2,0 0,25 0,5

0,25 0,5

0,25 0,25

III

(4 điểm)

1)

a) 4 C6H5NO2 + 9 Fe + 4H2O  4C6H5NH2 + 3Fe3O4

4 N+4 + 6e  N-2

3 3Fe 0  Fe +8/3 + 8e

b) 2FeS2 + 14 H2SO4  Fe2(SO4)3 + 15 SO2 + 14H2O

0,50

0,50

Trang 4

1 2FeS2  2Fe+3 + 4S +4 + 22e

11 S+6 + 2e  S+4

c) 8Al + 30 HNO3  8Al(NO3)3 + 3NH4NO3 + 9H2O

8 Al0  Al+3 + 3e

3 N+5 + 8e  N-3

d) (5x-2y) Fe +(18x-6y) HNO3  (5x-2y) Fe(NO3)3 +3NxOy +(9x-3y) H2O

(5x-2y) Fe0  Fe+3 + 3e

3 xN+5 + (5x-2y)e  xN+2y/x

2)

SO2 + H2O  H2SO3 (1)

H2SO3  H+ + HSO3- (2) HSO3-  H+ + SO32- (3)

a) Khi đun nóng khí SO2 thoát ra nên nồng độ SO2 tan giảm

b) Thêm dung dịch HCl : Kết hợp cân bằng (1) và (2) cho thấy nồng độ cân bằng SO2 tăng

c) Thêm dung dịch NaOH có phản ứng

NaOH + SO2  NaHSO3

Hay 2NaOH + SO2  Na 2SO3 + H2O

Vậy nồng độ cân bằng SO2 giảm

d) Thêm dung dịch KMnO4 : có phản ứng oxi hóa khử sau :

Nên nồng độ cân bằng SO2 giảm

0,50

0,50

0,25 0,25 0,25 0,5 0,25 0,5

IV

(4,5đỉểm)

1)

2

2 í

2 í

7,68

0, 26

kh

Đặt n Fea n, Mgb ( ,a b0) => 56a + 24b =18,4 (*)

:

+3

+2

e

mol

mol

Theo ĐLBT electron: 3a + 2b =1,2 (**)

Kết hợp (*) và (**) ta có: a=0,2, b=0,3

=> mFe =11,2 g, mMg = 7,2 g

(2,5) 0,25

0,5 0,25 0,5

0,5 0,5

Trang 5

2) khối lượng muối khan = khối lượng kim loại + m NO3 = 18,4 +(0,2.3 + 0,3.2).62=92,8 g

2,5

HNO

M

1,0 1,0

V

(3,0điểm) + B là hidrocacbon không no dùng để điều chế ancol etylic => B là CH2=CH2

+ C là hidrocacbon dùng để điều chế B => C: CH CH

+ A là hidrocacbon no điều chế từ B => A là : CH3-CH3

Các PTHH :

Pd PbCO t

CH CH     CHCH

Ni t

* B tác dụng với dung dịch KMnO4, dung dịch Br2:

* C tác dụng với dung dịch Brom: CH CH + 2Br2 → Br2CH –CHBr2

* Phản ứng phân hủy A: CH3 CH3    tia lua dien 3H2  2C

H PO t p

* Từ C điều chế cao su tổng hợp theo sơ đồ:

C H  C H  CH CH OH  CHCH CH CH   caosu buna

(3,0) 1,0 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25

Câu 6

(5 điểm)

1) Các PTHH:

2CH3OH + 2NaOH → 2CH3ONa + H2↑

2CnH2n+1OH + 2NaOH → 2CnH2n+1ONa + H2↑

CH3OH + CuO → HCHO + Cu + H2O

CnH2n +1OH + CuO → Cn -1H2n -1CHO + CuO + H2O

HCHO + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O → (NH4)2CO3 + 4NH4NO3 + 4Ag↓

Cn -1H2n -1CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → Cn -1H2n -1COONH4 + 4NH4NO3 + 4Ag

0

0

3

2 2

3n

2

t

t

2) Ta có:

2

336

1000.22, 4 10,8

108

H

Ag

(2,0) 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

2,0 0,5

Trang 6

Gọi số mol của CH3OH và CnH2n+1OH lần lượt là x, y (x, y>0)

Số mol khớ trước khi đốt

ớ truoc khi dụt

0,75.5,824

0,082.409,5 1.5,376

0,082.409,5

Kh

khi sau khi dot

Tớnh hiệu số mol khớ trước và sau khi đốt (0,03 mol) trong đú: Do đốt CH3OH tăng 0,01 mol, do đốt CnH2n+1OH tăng 0,02 mol

2

kh

n

n    n n      n

Vậy CTPT của ancol đồng đẳng: C4H9OH

3) CTPT của ancol thứ 2 là: CxHyO (x, y khụng biết)

2

t

O  nCOnH O

1

kh

n   x   x   

x, y khụng biết nờn khụng thể xỏc định được CTCT của ancol thứ 2

0,5

0,5

0,5

1,0

Chú ý khi chấm thi:

- Trong các phơng trình hóa học nếu viết sai công thức hóa học thì không cho điểm,

-Nếu không viết điều kiện phản ứng hoặc không cân bằng phơng trình hoặc cả hai thì cho 1/2 số điểm của phơng trình đó.

- Nếu làm các cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa ứng với mỗi ý, câu của đề ra

Ngày đăng: 24/04/2021, 06:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w