NÕu hai mÆt ph¼ng ph©n biÖt cã kh«ng song song víi nhau th× chóng cã duy nhÊt mét ®êng th¼ng chung.B. Hµm sè nghÞch biÕn trªn |R C.[r]
Trang 1đề thi kiểm tra chuyên đề toán 11
Thời gian làm bài: 90 phút(Ban B-D-T)
Câu 1: Cho hai tia ox, oy vuông góc với nhau khi đó góc lợng giác (ox, oy) có số đo là:
A 2
2 K
2
3
K
2
Câu 2: Chọn kết luận đúng:
5
11 ,
0
5
11
Cos
5
11 , 0 5
11
Cos Sin
5
11 ,
0
5
11
Cos
5
11 , 0 5
11
Cos Sin
Câu 3: Cho thoả mãn
4
0 hãy chọn kết luận đúng:
A Sinx > Cosx B sinx cosx C Sinx Cosx D tgx cotgx
Câu 4: Chọn kết luận đúng:
A ) cos
2
3
2
3
C ) tan
2
3
2
3
Câu 5: Cho
5
2 cos và 2
2
3
Chọn kết luận đúng:
A
5
1
2
1
2
1
3
2 cos(
) 3
2 2 sin(
) 6 cos(
) 3
2 2
Rút gọn P ta đợc:
Câu 7: Giải phơng trình (1- tgx) (1 + sin2x) = 1+ tgx ta có họ nghiệm là:
4
C x K
x và x K2
Câu 8: Phơng trình: tg x
tgx
tgx
5 1
1
có họ nghiệm là:
A x K
K
4 16
K
8 16
K
x
Câu9: Cho cấp số cộng u1, u2, u3, u4, u5 thoả mãn: u1 + u2 + u3 + u4 + u5 = 5 thì u3 có giá trị là:
Câu 10: Chọn kết quả đúng cho các trờng hợp sau:
lim x2 x x
lim x2 x x
x
C
4
1 ) 2 4
4
1 ) 2 4
x
1
3 1
1 (
P
Hãy chọn kết luận đúng:
3
1 2
1 1
1
x
A Có 1 nghiệm B Có hai nghiệm C Có ba nghiệm D Vô nghiệm
2 5
1 ( ) 3 (
Hãy chọn kết luận đúng:
A Hàm số đồng biến trên R B Hàm số nghịch biến trên |R
C Hàm số đồng biến trên (- ; 0)) D Hàm số nghịch biến trên (- ; 0))
Câu 14: Nếu log23 = a thì lg932 có giá trị là:
A
a
2
5
B
a
3
5
C
5
2a
D
5
3a
Câu 15: Để phơng trình x x m
2 2
2 có nghiệm thì:
C 0) < m
2
1
D
2
1
m 1
Câu 16: Số nghiệm của phơng trình 4x+1 + 2x+4 = 2x+2 + 16 là:
Trang 2A Phơng trình có duy nhất một nghiệm B Phơng trình có hai nghiệm
C Phơng trình vô nghiệm D Phơng trình có ba nghiệm
Câu 18: Tập nghiệm của bất phơng trình: 0
1 log
log 2
2 1 2 1
x
x
là:
2
1
;
4
1
4
1
2
1
Câu 19: Nghiệm của bất phơng trình 3x < 4x + 1 5x+2 là:
A log 100
20
3
20 3
x
C
20
3 log100
20
3 log100
x
Câu 20: Hãy chọn mệnh đề đúng:
A Nếu hai mặt phẳng có 3 điểm chung thì chúng trùng nhau
B Nếu hai mặt phẳng có 1 điểm chung thì chúng có duy nhất một đờng thẳng chung:
C Nếu hai mặt phẳng có 3 điểm chung thì 3 điểm chung đó thẳng hàng
D Nếu hai mặt phẳng phân biệt có không song song với nhau thì chúng có duy nhất một đờng thẳng chung
Dùng giả thiết sau để xác định câu trả lời cho các bài 21, 22, 23:
“Cho tứ diện ABCD Gọi I, J lần lợt là trung điểm của AC và BC Trên BD lấy điểm K sao cho BK = 2KD Gọi E là giao điểm của CD với mặt phẳng (IJK)”
Bài 21: Tỉ số
DC
DE
bằng:
2
Câu 22: Giao tuyến của hai mặt phẳng (ABD) và (IJK) là:
Câu 23: Gọi F là giao điểm AD và (IJK) ta có
Câu 24: Cho mp() và 2 đờng thẳng a, b hãy chọn mệnh đề đúng:
A a // (), b () thì a b B a // , b a thì b ()
C a // (), b // () thì a // b D a // (), b // () thì a b
Câu 25: Cho 3 mặt phẳng phân biệt ,, Hãy chọn mệnh đề đúng:
A và thì // B và // thì
C // à và thì // D // và thì
Dùng giả thiết sau để trả lời cho các bài 26, 27, 28:
“Cho tứ diện ABCD có: AB (BCD); BCD900; các đờng cao CH của BCD và CK của ACD”
Câu 26: Đoạn vuông góc chung của AB và CD là:
Câu 27: Chọn câu trả lời không đúng:
Câu 28: Nếu AB = BC = CD = a thì thể tích tứ diện ABCD là:
2
3
3
3
4
3
a
Câu 29: Hình chóp tứ giác đều SABCD, biết AB = a góc giữa mặt bên và đáy bằng thì thể tích khối
chóp là:
A
6
3
6
sin
3
6
3
tg
6
cos
3
a
Câu 30: Hình nón cụt có chiều cao 2a bán kính hai đáy lần lợt là a và 4a khi đó diện tích xung quanh
hình nón là:
Trang 3đề thi kiểm tra chuyên đề toán 11
Thời gian làm bài: 90 phút(Ban B-D-T)
3
1 2
1 1
1
x
A Có 1 nghiệm B Có hai nghiệm C Có ba nghiệm D Vô nghiệm
Câu 2: Để phơng trình 2 2xx2 m có nghiệm thì:
C 0) < m
2
1
D
2
1
m 1
2 5
1 ( ) 3 (
Hãy chọn kết luận đúng:
A Hàm số đồng biến trên R B Hàm số nghịch biến trên |R
C Hàm số đồng biến trên (- ; 0)) D Hàm số nghịch biến trên (- ; 0))
Câu 4: Số nghiệm của phơng trình 4x+1 + 2x+4 = 2x+2 + 16 là:
Câu 5: Nếu log23 = a thì lg932 có giá trị là:
A
a
2
5
B
a
3
5
C
5
2a
D
5
3a
Câu 6: Hình nón cụt có chiều cao 2a bán kính hai đáy lần lợt là a và 4a khi đó diện tích xung quanh hình
nón là:
Câu 7: Cho hai tia ox, oy vuông góc với nhau khi đó góc lợng giác (ox, oy) có số đo là:
A 2
2 K
2
3
K
2
Câu 8: Cho phơng trình 3x + 5x = 4x Hãy chọn kết luận đúng:
A Phơng trình có duy nhất một nghiệm B Phơng trình có hai nghiệm
C Phơng trình vô nghiệm D Phơng trình có ba nghiệm
Câu 9: Nghiệm của bất phơng trình 3x < 4x + 1 5x+2 là:
A log 100
20 3
20 3
x
C
20
3 log100
20
3 log100
x
Câu 10: Hãy chọn mệnh đề đúng:
A Nếu hai mặt phẳng có 3 điểm chung thì chúng trùng nhau
B Nếu hai mặt phẳng có 1 điểm chung thì chúng có duy nhất một đờng thẳng chung:
C Nếu hai mặt phẳng có 3 điểm chung thì 3 điểm chung đó thẳng hàng
D Nếu hai mặt phẳng phân biệt có không song song với nhau thì chúng có duy nhất một đờng thẳng chung
Câu 11: Cho mp() và 2 đờng thẳng a, b hãy chọn mệnh đề đúng:
A a // (), b () thì a b B a // , b a thì b () C a // (), b // () thì a // b D a // (), b // () thì a b
Câu 12: Cho 3 mặt phẳng phân biệt ,, Hãy chọn mệnh đề đúng:
A và thì // B và // thì
C // à và thì // D // và thì
Dùng giả thiết sau để trả lời cho các bài 13, 14, 15:
“Cho tứ diện ABCD có: AB (BCD); BCD900; các đờng cao CH của BCD và CK của ACD”
Câu 13: Đoạn vuông góc chung của AB và CD là:
Câu 14: Chọn câu trả lời không đúng:
Câu 15: Nếu AB = BC = CD = a thì thể tích tứ diện ABCD là:
2
3
3
3
4
3
a
Câu 16: Hình chóp tứ giác đều SABCD, biết AB = a góc giữa mặt bên và đáy bằng thì thể tích khối chóp là:
A
6
3
6
sin
3
6
3
tg
6
cos
3
a
Câu 17: Chọn kết luận đúng:
5
11 ,
0 5
11
Cos
5
11 , 0 5
11
Cos Sin
5
11 ,
0 5
11
Cos
5
11 , 0 5
11
Cos Sin
Câu 18: Cho thoả mãn
4
0 hãy chọn kết luận đúng:
A Sinx > Cosx B sinx cosx C Sinx Cosx D tgx cotgx
Trang 42KD Gọi E là giao điểm của CD với mặt phẳng (IJK)”.
Bài 19: Tỉ số
DC
DE
bằng:
2
Câu 20: Giao tuyến của hai mặt phẳng (ABD) và (IJK) là:
Câu 21: Gọi F là giao điểm AD và (IJK) ta có
Câu 22: Tập nghiệm của bất phơng trình: 0
1 log
log 2
2 1 2 1
x
x
là:
2
1
;
4
1
4
1
2
1
Câu 23: Chọn kết luận đúng:
A
) cos
2
3
2
3
) tan 2
3
D
) tan 2
3
Câu 24: Giải phơng trình (1- tgx) (1 + sin2x) = 1+ tgx ta có họ nghiệm là:
4
C x K
x và x K2
Câu 25: Cho
5
2 cos và 2
2
3
Chọn kết luận đúng:
A
5
1
2
1
2
1
Câu 26: Phơng trình: tg x
tgx
tgx
5 1
1
có họ nghiệm là:
A x K
K
4 16
K
8 16
K
x
3
2 cos(
) 3
2 2 sin(
) 6 cos(
) 3
2 2
Câu 28: Cho cấp số cộng u1, u2, u3, u4, u5 thoả mãn: u1 + u2 + u3 + u4 + u5 = 5 thì u3 có giá trị là:
Câu 29: Chọn kết quả đúng cho các trờng hợp sau:
lim x2 x x
lim x2 x x
x
C
4
1 ) 2 4
4
1 ) 2 4
x
1
3 1
1 (
P
Hãy chọn kết luận đúng:
Trang 5đề thi kiểm tra chuyên đề toán 11
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1: Nếu log23 = a thì lg932 có giá trị là:
A
a
2
5
B
a
3
5
C
5
2a
D
5
3a
Câu 2: Cho phơng trình 3x + 5x = 4x Hãy chọn kết luận đúng:
A Phơng trình có duy nhất một nghiệm B Phơng trình có hai nghiệm
Câu 3: Để phơng trình 2 2xx2 m có nghiệm thì:
C 0) < m
2
1
D
2
1
m 1
Câu 4: Để bất phơng trình: m4x + (m - 1)2x + m - 2 > 0) đúng x|R thì:
Câu 5: Chọn kết luận đúng:
A log0),5(0),6) > log0),60),5 B log0),50),6 < log0),60),5
Câu 6: Số nghiệm của phơng trình 4x+1 + 2x+4 = 2x+2 + 16 là:
Câu 7: Tập nghiệm của bất phơng trình: 0
1 log
log 2
2 1 2 1
x
x
là:
2
1
;
4
1
4
1
2
1
Câu 8: Hãy chọn mệnh đề đúng:
A Nếu hai mặt phẳng có 3 điểm chung thì chúng trùng nhau.
B Nếu hai mặt phẳng có 1 điểm chung thì chúng có duy nhất một đờng thẳng chung:
C Nếu hai mặt phẳng có 3 điểm chung thì 3 điểm chung đó thẳng hàng.
D Nếu hai mặt phẳng phân biệt có không song song với nhau thì chúng có duy nhất một đờng thẳng chung.
Câu 9: Nghiệm của bất phơng trình 3x < 4x + 1 5x+2 là:
20
3
20 3
x
C
20
3 log100
20
3 log100
x
Dùng giả thiết sau để xác định câu trả lời cho các bài 10, 11, 12:
“Cho tứ diện ABCD Gọi I, J lần lợt là trung điểm của AC và BC Trên BD lấy điểm K sao cho
BK = 2KD Gọi E là giao điểm của CD với mặt phẳng (IJK)”.
Câu 10: Gọi F là giao điểm AD và (IJK) ta có:
Trang 62
Câu 12: Giao tuyến của hai mặt phẳng (ABD) và (IJK) là:
Câu 13: Cho mp() và 2 đờng thẳng a, b hãy chọn mệnh đề đúng:
C a // (), b // () thì a // b D a // (), b // () thì a b
Câu 14: Cho 3 mặt phẳng phân biệt ,, Hãy chọn mệnh đề đúng:
A và thì // B và // thì
C // à và thì // D // và thì
Dùng giả thiết sau để trả lời cho các bài 15, 16, 17:
“Cho tứ diện ABCD có: AB (BCD); BCD900; các đờng cao CH của BCD và CK của
ACD”.
Câu 15: Chọn câu trả lời không đúng:
Câu 16: Nếu AB = BC = CD = a thì thể tích tứ diện ABCD là:
2
3
3
3
4
3
a
Câu 17: Đoạn vuông góc chung của AB và CD là:
Dùng giả thiết sau để trả lời các bài: 18, 19, 20:
“Hình chóp SABCD đáy là hình vuông cạnh a, đờng cao SA = a”
Câu 18: Khoảng cách giữa hai đờng thẳng SC và BD là:
A
6
6
3
3
2
2
a
Câu 19: Khoảng cách từ điểm B đến mp(SCD) là:
C
2
a
D
4
a
Câu 20: Khoảng cách giữa SB và AC là:
A
2
2
3
3
Câu 21: Cho hai tia ox, oy vuông góc với nhau khi đó góc lợng giác (ox, oy) có số đo là:
2
2 K
2
3
K
2
Câu 22: Hình chóp tứ giác đều SABCD, biết AB = a góc giữa mặt bên và đáy bằng thì thể tích
khối chóp là:
A
6
3
6
sin
3
6
3
tg
6
cos
3
a
Câu 23: Chọn kết luận đúng:
5
11 ,
0
5
11
Cos
5
11 ,
0 5
11
Cos Sin
5
11 ,
0
5
11
Cos
5
11 ,
0 5
11
Cos Sin
Câu 24: Hình nón cụt có chiều cao 2a bán kính hai đáy lần lợt là a và 4a khi đó diện tích xung
quanh hình nón là:
12
Câu 25: Cho thoả mãn
4
0 hãy chọn kết luận đúng:
Câu 26: Chọn kết luận đúng:
2
3
2
3
2
3