1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Ham so

62 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hàm số
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS1: KiÓm tra viÖc lµm bµi tËp vÒ nhµ cña häc sinh - HS2: KiÓm tra viÖc lµm bµi tËp vÒ nhµ cña häc sinh. III.[r]

Trang 1

- Hệ thống lại các kiến thức cơ bản về hàm số bậc nhất

- Luyện tập cho học sinh về định nghĩa và tính chất đồng

biến; nghịch biến của hàm số bậc nhất y ax b  ( a 0)

- Thành thạo cách tính giá trị của hàm số tại giá trị của biến

số; cách xác định giao điểm của đồ thị hàm số với các trục toạ độ

và vẽ đồ thị của hàm số

- Giúp học sinh vận dụng điều kiện để 2 đờng thẳng song

song , cắt nhau, trùng nhau, vuông góc với nhau để làm các bài

tập có liên quan về hàm số.

2 Kĩ năng

- Luyện tập cho học sinh cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất

y ax b  ( a 0) cách xác định giao điểm của đồ thị hàm số trên,

biết trình bày lời giải khoa học

- Vận dụng và rèn kĩ năng vẽ hình và trình bày lời giải hình

II Kiểm tra bài cũ

III Bài mới

Phần I :

Lí thuyết

1)

Khái niệm về hàm số (khái niệm chung).

Nếu đại lợng y phụ thuộc vào đại lợng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của

x ta luôn xác định đợc chỉ một giá trị tơng ứng của y thì y đợc gọi là hàm số của x và x đợc gọi là biến số.

*) Ví dụ: y = 2x; y = - 3x + 5; y = 2x + 3 ;

Trang 2

Khái niệm hàm đồng biến và hàm nghịch biến.

Cho hàm số y = f(x) xác định với mọi x   Với x 1 , x 2 bất kì thuộc R

Trang 3

- Nếu a > 0 thì hàm số y = ax + b luôn đồng biến trên .

- Nếu a < 0 thì hàm số y = ax + b luôn nghịch biến trên .

Đồ thị hàm số y = ax (a0) là một đờng thẳng (hình ảnh tập hợp các điểm) luôn

đi qua gốc toạ độ.

Y y

Y

y = ax (v

ới a < 0)

Trang 4

Vị trí tơng đối của hai đờng thẳng

Hai đờng thẳng y = ax + b (a  0) và y = a’x + b’ (a'  0)

Góc tạo bởi đờng thẳng y = ax + b (a  0) và trục Ox

Giả sử đờng thẳng y = ax + b (a  0) cắt trục Ox tại điểm A.

Góc tạo bởi đờng thẳng y = ax + b (a  0) là góc tạo bởi tia Ax và tia AT (với

T là một điểm thuộc đờng thẳng y = ax + b có tung độ dơng).

-Nếu a > 0 thì góc tạo bởi đờng thẳng y = ax + b với trục Ox đợc tính theo công thức nh sau: tg a (cần chứng minh mới đợc dùng) .

Trang 5

3 2

b) Tìm giá trị của x để hàm số có giá trị bằng 10; -7

Vậy khi x =

7

2 thì hàm số có giá trị bằng 10

Trang 6

+) Để hàm số y = f x 

= 2x + 3 có giá trị bằng -7 2x + 3 = -7

2x = -7 - 3 2x = - 10 x = - 5

Vậy khi x = - 5 thì hàm số có giá trị bằng -7

2 Bài 2: Cho hàm số bậc nhất y = ax + 5

a) Tìm a để đồ thị hàm số đi qua điểm A (-2; 3)

b) Vẽ đồ thị hàm số vừa tìm đợc ở câu a).

Trang 7

2x + 2 là đờng thẳng đi qua 2 điểm E ( 0; 2); B( -4; 0)

b) Tính chu vi và diện tích của tam giác ABE

- Hớng dẫn: áp dụng định lí Py –ta - go tính các cạnh BE, AE => chu vi

và diện tích tam giác ABE

4 Bài 4: ( SBT - 57): Cho hàm số y = 3  2  x 1

a) Hàm số là đồng biến hay nghịch biến trên R ? Vì sao ?

b) Tính giá trị tơng ứng của y khi x nhận các giá trị sau: 0; - 2; 3 2;

= 1 +) x = - 2 y = 3  2 2   1

=  6 2 2 1 =  5 2 2

Trang 8

Vậy khi b = 1 thì đồ thị hàm số y= - 2x + b đi qua điểm A ( 2; -3)

6 Bài 6: Tìm toạ độ giao điểm của đồ thị hàm số y = 3x - 4 với 2 trục toạ

4 3

;0) Vậy đồ thị hàm số y = 3x - 4 cắt trục tung Oy tại điểm A ( 0; - 4) và cắt trục hoành tại điểm B (

4 3

;0)

7 Bài 7; Cho hàm số y = (m + 2).x + m - 3

a) Tìm điều kiện của m để hàm số luôn luôn nghịch biến.

b) Tìm điều kiện của m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có

hoành độ bằng - 3

c) CMR: Đồ thị hàm số luôn luôn đi qua 1 điểm cố định với mọi giá trị của m ( Đề thi THPT năm học: 2001 - 2002)

Giải:

Trang 9

a) Để hàm số y = (m + 2).x + m - 3 luôn luôn nghịch biến với mọi giá trị của x

m + 2 < 0 m < - 2

Vậy với m < - 2 thì hàm số y = (m + 2).x + m - 3 luôn luôn nghịch biến với

mọi giá trị của x.

b) Để đồ thị hàm số y = (m + 2).x + m - 3 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ

bằng - 3

x = -3 ; y = 0

Ta có : 0 = (m + 2). 3

+ m - 3 - 3m - 6 + m - 3 = 0

- 2m = 9 m =

9 2

Vậy với m =

9 2

thì đồ thị hàm số trên cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng - 3.

c) Giả sử đồ thị hàm số y = (m + 2).x + m - 3 luôn luôn đi qua 1 điểm cố

định M (x 0 ; y 0 ) với mọi giá trị của m

1 5

x y

Vậy đồ thị hàm số y = (m + 2).x + m - 3 luôn luôn đi qua 1 điểm cố định

M (x 0 = -1; y 0 = -5) với mọi giá trị của m

IV Hớng dẫn về nhà

- Xem lại các bài tập đã chữa

8 Bài 8; Cho hàm số y = (m - 1).x - 2m + 3

a) Tìm điều kiện của m để hàm số luôn luôn đồng biến.

b) Tìm điều kiện của m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại

điểm có hoành độ bằng 3

c) CMR: Đồ thị hàm số luôn luôn đi qua 1 điểm cố định với

mọi giá trị của m.

*******************************

Trang 10

- Tiếp tục củng cố các kiến thức cơ bản về hàm số bậc nhất

- Học sinh biết áp dụng linh hoạt các kiến thức đã học vào

giải bài tập

5 Kĩ năng

- Rèn kĩ năng phân tích, tính toán, trình bày

6 Thái độ

- Học sinh có thái độ nghiêm túc, đúng đắn trong việc ôn

luyện kiến thức để chuẩn bị cho bài kiểm tra học kì I sắp tới

B/Chuẩn bị của thầy và trò

- GV:

- HS:

C/Tiến trình bài dạy

I Tổ chức

II Kiểm tra bài cũ

- HS1: Giải bài tập 8a, b đã cho tiết trớc

- HS2: Giải bài tập 8c đã cho tiết trớc

III Bài mới

Trang 11

m = - 5

Vậy với m = - 5 thì đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng - 3 b) Để đồ thị hàm số y = (m - 3)x + m + 2 (*) song song với đờng thẳng y = - 2x + 1

m m

c) Để đồ thị hàm số y = (m - 3)x + m + 2 (*) vuông góc với đờng thẳng y = 2x - 3

a.a’ = -1 (m - 3) 2 = -1

2m - 6 = -1 2m = 5

5

m = 2

k k

1 2

k 

thì đồ thị hàm số y = (2k +1)x + k - 2 song song với đờng thẳng

y= 2x + 3

Trang 12

c) Để đồ thị hàm số y = (2k +1)x + k - 2 vuông góc với đờng thẳng y =

Trong hệ trục toạ độ Oxy cho hàm số y = 2x + m (*)

1) Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua:

a) A (- 1; 3) b) B  2; 5 2  

c) C ( 2; - 1) 2) Tìm m để đồ thị hàm số (*) cắt đồ thị hàm số y = 3x - 2 trong góc phần t thứ IV

( Đề thi tuyển sinh THPT – Năm học : 2004 – 2005)

b) Để đồ thị hàm số y = 2x + m đi qua: B  2; 5 2  

  5 2 = 2. 2 + m

m = 7 2 Vậy với m = 7 2 thì đồ thị hàm số y = 2x + m đi qua B

c) Để đồ thị hàm số y = 2x + m đi qua: C ( 2; - 1)

-1 = 2.2+ m

-1 = 4 + m

m = - 5 Vậy với m = - 5 thì đồ thị hàm số y = 2x + m đi qua: C ( 2; - 1)

2) Toạ độ giao điểm của đồ thị hàm số y = 2x + m với đồ thị hàm số y = 3x

Trang 13

- 2 là m+ 2 ; 3m +4

Để đồ thị hàm số (*) cắt đồ thị hàm số y = 3x - 2 trong góc phần t thứ IV thì :

Tính f(0); f 2 

;

1f2

b) Tơng tự : m = 5

Bài 7:

Cho hàm số y = - 6x + b hãy xác định hệ số b nếu

a) Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 6

Trang 14

b) Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng  7

c) Đồ thị hàm số đi qua điểm B(- 5 ; 6 5  1)

Trang 15

c) m =

2

3

IV Hớng dẫn về nhà

Trong hệ trục toạ độ Oxy cho hàm số y = 3x + m (*)

1) Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua:

a) A (- 1; 3) b) B 2 2;5 2

c) C ( 2; 3)

- Học sinh biết tính giá trị của hàm số khi biết giá trị của

biến và ngợc lại; tìm giao điểm của đờng thẳng và Parapol; kiểm

tra một điểm có thuộc đồ thị hàm số hay không ?

II Kiểm tra bài cũ

- HS1: Nêu tính chất của hàm số y = ax 2 (a0) ?

- HS2: Nêu đặc điểm, dạng đồ thị hàm số y = ax 2 (a0) ?

III Bài mới

Trang 16

Phần I Lý thuyết:

Hàm số y = ax 2 (a0)

1 Tính chất:

*) Điều kiện xác định của hàm số: xR.

*) Chiều biến thiên:

+ Nếu a > 0 thì hàm số đồng biến khi x > 0, nghịch biến khi x < 0 + Nếu a < 0 thì hàm số đồng biến khi x < 0, nghịch biến khi x > 0.

  có thuộc đồ thị hàm số không ?

Trang 17

+) Thay toạ độ điểm B  2;3

 2m  4 1  2m 5

5 2

m 

Vậy với

5 2

Trang 18

- Giải phơng trình (2) 2x2 x1 0

Ta có: a + b + c = 2 + (-1) + (-1) = 0 nên phơng trình (2) có 2 nghiệm phân biệt x 1 1; 2

1 2

x 

2 1

b) Tìm toạ độ giao điểm của (P ) và (D) bằng phép tính

Trang 19

Đồ thị hàm số y x 2 (P) là một Parabol có bề lõm quay xuống phía dới và đi qua các điểm có toạ độ O (0; 0); A 1;1

đi qua 2 điểm D (0; 2) và E (2; 0)

b) Toạ độ giao điểm của đồ thị hàm số y x 2 (P) và đờng thẳng yx2 (D)

- Giải phơng trình: x2 x 2 0 (2)

Ta có a + b + c = 1 + 1 + (- 2) = 0 nên phơng trình (2) có hai nghiệm x 1 = 1; x 2 = - 2 (hoặc giáo viên cho HS phân tích vế trái thành dạng tích và

Trang 20

b) Tìm toạ độ giao điểm của (P ) và (D) bằng phép tính

Trang 21

Đồ thị hàm số y x 2 (P) là một Parabol có bề lõm quay xuống phía dới và đi qua các điểm có toạ độ O (0; 0); B’1;1

Đờng thẳng y2x2 (D) đi qua 2 điểm D (0; 2) và E (-2; 0)

b) Toạ độ giao điểm của đồ thị hàm số y x 2 (P) và đờng thẳng y x 2 (D)

x

- 3

- 2

- 1 0 1 2 3

Trang 22

1 4

0

1 4

1

9 4

2

2

4 1 4

x y x x

 

 

1 2

Trang 23

c) Tìm m để đồ thị hàm số (*) vuông góc với đờng thẳng y = 2x -3

m m

  có thuộc đồ thị hàm số không ?

8 Bài tập 8: Trong hệ toạ độ Oxy, cho hàm số yf x   m 2x2

2) Thay m = 0 Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số  *

với đồ thị hàm số y3x2

Trang 24

9 Bài tập 9: Cho hàm số yf x x2  2x 12

 *

1) Tính

1 3

- Luyện tập cho học sinh về định nghĩa và tính chất đồng

biến; nghịch biến của hàm số bậc nhất y ax b  ( a 0), hàm số y =

ax 2 (a ≠ 0) Nhận biết hàm số

- Thành thạo cách tính giá trị của hàm số tại giá trị của biến

số; tính giá trị của biến số khi biết giá trị của hàm số; vẽ đồ thị của

Trang 25

II Kiểm tra bài cũ

III Bài mới Phần I:

Lí thuyết

1)

Khái niệm về hàm số (khái niệm chung).

Nếu đại lợng y phụ thuộc vào đại lợng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của

x ta luôn xác định đợc chỉ một giá trị tơng ứng của y thì y đợc gọi là hàm số của x và x đợc gọi là biến số.

Trang 26

Nếu b = 0 và c = 0 thì hàm bậc hai có dạng y = ax 2 (a0)

3)

Khái niệm hàm đồng biến và hàm nghịch biến.

Cho hàm số y = f(x) xác định với mọi x   Với x 1 , x 2 bất kì thuộc R

- Nếu a > 0 thì hàm số y = ax + b luôn đồng biến trên .

- Nếu a < 0 thì hàm số y = ax + b luôn nghịch biến trên .

b)

Hàm bậc hai một ẩn số y = ax 2 (a  0) có thể nhận biết đồng biến và nghịch biến theo dấu hiệu sau:

- Nếu a > 0 thì hàm đồng biến khi x > 0, nghịch biến khi x < 0.

- Nếu a < 0 thì hàm đồng biến khi x < 0, nghịch biến khi x > 0.

5)

Khái niệm về đồ thị hàm số.

Trang 27

Đồ thị của hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tơng ứng (x; f(x)) trên mặt phẳng toạ độ.

Đồ thị hàm số y = ax (a0) là một đờng thẳng (hình ảnh tập hợp các điểm) luôn

đi qua gốc toạ độ.

Trang 28

, ta đợc N(

b a

Đồ thị hàm số y = ax 2 (a0) là một đờng cong Parabol có đỉnh O(0;0).

Nhận trục Oy làm trục đối xứng

- Đồ thị ở phía trên trục hoành nếu a > 0.

- Đồ thị ở phía dới trục hoành nếu a < 0.

Trang 29

Góc tạo bởi đờng thẳng y = ax + b (a  0) và trục Ox

Giả sử đờng thẳng y = ax + b (a  0) cắt trục Ox tại điểm A.

Góc tạo bởi đờng thẳng y = ax + b (a  0) là góc tạo bởi tia Ax và tia AT (với

T là một điểm thuộc đờng thẳng y = ax + b có tung độ dơng).

Trang 30

 1800   với tg a (cần chứng minh mới đợc dùng).

Phần II: Phân dạng bài tập (chi tiết)

Dạng 2: Tính giá trị của hàm số, biến số.

B

à i 1:

a) Cho hàm số y = f(x) =

25

x

Tính f(0); f(-1); f(

13

); f(

5

2 ); f(a); f(a + b).b) Cho hàm số y = g(x) = 2x2 Tính g(1); g(

1

2 ); g(

13

); g(-2); g(a); g(a - b).Hớng dẫn: Thay từng giá trị của x vào công thức xác định hàm số để tínhgiá trị của hàm số tại các giá trị đ cho của biến.ã

B

à i 2: Cho hàm số y = 2x – 3

a) Tính giá trị của hàm số với x = 0;

12b) Tìm x để hàm số nhận giá trị là 6

Hớng dẫn:

Trang 32

y = x + 2; y = 2x2

Dạng 5: Điểm thuộc và không thuộc đồ thị hàm số.

1 L í thuy ế t

*) Điểm thuộc đờng thẳng

- Điểm A(xA; yA) (d): y = ax + b (a0) khi và chỉ khi yA = axA + b

- Điểm B(xB; yB) (d): y = ax + b (a0) khi và chỉ khi yB= axB + b

*) Điểm thuộc Parabol : Cho (P) y = ax2 (a0)

Hớng dẫn:

a) Kiểm tra điểm A(1 ; -2)

Thay x = 1 vào công thức xác định hàm số ta có y = 3.1 – 5 = - 2

=> Tọa độ điểm A thỏa m n công thức xác định hàm sốã

Vậy điểm A thuộc đồ thị hàm số y = 3x – 5

- Kiểm tra các điểm khác một cách tơng tự

b) Điểm K(m ; m + 5) thuộc đồ thị hàm số <=> tọa độ điểm K thỏa m nã

công thức xác định hàm số, ta có: m + 5 = 3m – 5 <=> 2m = 10 <=> m = 5Vậy m = 5 điểm K(m ; m + 5) thuộc đồ thị hàm số y = 3x – 5

Bài 2: Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số y = (m - 1)x + m + 2 đi qua điểm

a) Tìm toạ độ của điểm A biết A thuộc (d) và A có tung độ là -11

b) Tìm toạ độ của điểm B biết B thuộc (d) và B có hoành độ là

1 3

Bài 6: Cho (P) y =

1

3x2.a) Tìm toạ độ điểm A biết A(P) và A có hoành độ là 3

b) Tìm toạ độ điểm B biết B (P) và có tung độ là - 2

Trang 33

Bài 7: Cho (d): y = (m + 2)x + m + 1

Tìm m để (d) đi qua điểm A( 2; 5 + 2)

Bài 8: Cho (d2): y = (3m + 2)x + m2 + 5m + 4 Tìm m để d2 đi qua B(2; 8)

Bài 9: Cho (P): y = (3m2 – 2m – 6)x2 Tìm m để A(2; 8)(P)

- Xem lại các dạng đ chữaã

- Giải tiếp các bài tập sau:

à i 2: Cho hàm số y = f(x) = x2 +

2

3 x - 5 Tính giá trị của hàm số tại x = 1; x = - 3; x = 27

B

à i 3: Cho hàm số bậc nhất y = (m + 3)x + 5

a) Tìm giá trị của m để hàm số y là hàm đồng biến

b) Tìm giá trị của m để hàm số y là hàm nghịch biến

B

à i 4:

a) Vẽ đồ thị của các hàm số y = x 2 và y = x 3 trên cùng một

hệ trục tọa độ

b) Gọi α, β theo thứ tự là góc tạo bởi các đờng thẳng y = x 2 và

y = x 3 với tia Ox Tính tgα; tgβ Từ đó suy ra α = ? ; β = ?

Trang 34

- Tiếp tục củng cố các kiến thức về hàm số

- Học sinh hiểu và giải đợc các dạng toán sau: Xác định hàm

số, xác định điểm cố định của đồ thị hàm số; tìm giao điểm của hai

II Kiểm tra bài cũ

- HS1: Giải bài tập 2 đã cho tiết trớc

- HS2: Giải bài tập 3 đã cho tiết trớc

- HS3: Giải bài tập 4 đã cho tiết trớc

III Bài mới

Dạng 6: Xác định hàm số

Bài 1: Cho hàm số y = ax + 3 1 H y xác định hàm số, nếu :ã

a) Đồ thị hàm số song song với đờng thẳng y = -2x + 9

Bài 2: Cho hàm số y = - 6x + b H y xác định hệ số b, nếu : ã

a) Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 6

Trang 35

b) Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng  7

a) a = 3, đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2

b) Đồ thị hàm số đi qua (2 ; -7) và song song với đờng thẳng y = - x

c) Có nhận xét gì về góc tạo bởi hai đờng thẳng trên với tia Ox

Kết quả:

a) y = 3x – 6 b) y = - x – 5

c) Đờng thẳng y = 3x – 6 tạo với tia Ox góc nhọn vì a = 3 > 0 Đờng thẳng y

= - x – 5 tạo với tia Ox góc tù vì a = -1 < 0

Dạng 7: Xác định điểm cố định của hàm số

*) Ph ơ ng ph á p:

Để tìm điểm cố định mà đờng thẳng y = ax + b (a0; a,b có chứa tham số)

luôn đi qua với mọi giá trị của tham số m, ta làm nh sau:

Bớc 1: Gọi điểm cố định là A(x0; y0) mà đờng thẳng y = ax + b luôn đi qua

với mọi giá trị của tham số m

Bớc 2: Thay x = x0; y = y0 vào hàm số đợc y0 = ax0 + b, ta biến đổi về dạng

*) Bài tập:

Bài 1: Chứng minh rằng đồ thị hàm số y = (m - 1)x + 2m – 3 luôn đi qua

một điểm cố định với mọi giá trị của tham số m Tìm điểm cố định đó

H

ớng dẫn :

- Giả sử A(x0; y0) là điểm cố định mà đồ thị hàm số y = (m - 1)x + 2m – 3 luôn

đi qua với mọi giá trị của tham số m

- Thay x = x0; y = y0 vào hàm số đợc y0 = (m - 1)x0 + 2m – 3, luôn đúng

Trang 36

Bài 2: Tìm điểm cố định mà đờng thẳng (d): y = (m – 3)x + 2m – 5 luôn đi

qua với mọi m

Bài 3: Chứng minh rằng mỗi đờng thẳng sau luôn đi qua một điểm cố định

với mọi m

a) y = (m – 2)x + 3 b) y = mx + (m + 2) c) y = (m – 1)x + (2m – 1)

Dạng 8: Tìm giao điểm của hai đồ thị

a) Tìm giao điểm của hai đờng thẳng.

Tìm giao điểm của:(d1): y = 3x + 5 (d2): y = -6x – 1

Hớng dẫn : Giao điểm của hai đờng thẳng trên là nghiệm của hệ phơng trình

+ Giá trị của x tìm đợc là hoành độ giao điểm

+ Giá trị của y tìm đợc là tung độ giao điểm

Bài 1.

Ngày đăng: 24/04/2021, 02:30

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w