1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

giáo án lớp 1 tuần 2 tuáön 2 thứ hai ngaìy soaûn 4 9 2006 ngaìy giaíng 7 9 2006 âaûo âæïc em laì hoüc sinh låïp 1 t2 i yêu cầu 1 hoüc sinh biãút âæåüc bước đầu biết trẻ em 6 tuổi âæåüc âi hoüc b

23 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 118 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoaût âäüng 1: Tä maìu vaìo caïc hçnh (Baìi 1) - Giaïo viãn nãu yãu cáöu vaì gåüi yï, hoüc sinh laìm baìi - Giaïo viãn quan saït, giuïp âåî hoüc sinh coìn luïng tuïng Chuï yï: Caïc hçnh[r]

Trang 1

TUẦN 2

Thứ hai Ngày soạn: 4/ 9 /2006

Ngày giảng: 7/ 9/2006

ĐẠO ĐỨC:

EM LÀ HỌC SINH LỚP 1 (T2)

I YÍU CẦU

1 Học sinh biết được

- Bước đầu biết trẻ em 6 tuổi được đi học

- Biết tín trường, lớp,tín thầy, cô giâo, một số bạn bỉ trong lớp

- Bước đầu biết giới thiệu về tín mình, những điều mình thích trước lớp

- Giâo dục học sinh biết quyền vă bổn phận của trẻ em lă được đi học văphải học tập tốt

- Biết qúy trọng bạn bè, thầy giáo, cô giáo,

trường lớp

II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN

Vở bài tập đạo đức

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

1 Kiểm tra bài cũ

Khi đến trường học mới em cảm thấy như thếnào ?

2 Dạy - hoc bài mới

Hoạt động 1: quan sát tranh và kể chuyện theo tranh.

- Học sinh quan sát bài tập 4 và chuẩn bị kểchuyện theo tranh

- Học sinh kể chuyện trong nhóm

- gọi 2-3 học sinh lên kể chuyện trước lớp

- Giáo viên kể lại, vừa kể vừa chỉ vào tranh

Hoạt động 2: Hát, múa, đọc thơ, kể chuyện về chủ đề "Trường em"

- Giáo viên mời học sinh lên thể hiện theo: nhóm, cánhân

- Học sinh và giáo viên nhận xét, tuyên dương

* Giáo viên kết luận chung

3 Hoạt động nối tiếp:

về nhà ôn lại bài và làm theo bài học

Trang 2

Xem trước bài "Gọn gàng, sạch sẽ"

Nhận xét giờ học.

- Các vật tựa dấu hỏi, dấu nặng

- Tranh minh họa các tiếng: hổ, giỏ, quạ, thỏ, mỏ, cọ, ngựa

- Tranh minh họa phần luyện nói

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh viết bảng con: dấu (/ ) , bé

- Giáo viên viết bảng lớn: e, b, be, bé  Học sinh

đọc

2 Dạy - học bài mới:

TIẾT 1

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

- Học sinh giở sách quan sát tranh và trả lời câu hỏi+ Các bức tranh này vẽ ai và vẽ cái gì ?

+ Các tiếng: hổ, thỏ, mỏ, khỉ giống nhau ở điểm

gì ?

- Giáo viên chỉ vào và nói: Ten của dấu ? là dấu hỏi

- Cả lớp chỉ vào sách và đọc đồng thanh

Học sinh quan sát tiếp bức tranh 2 và trả lời

+ Các bức tranh này vẽ ai và vẽ cái gì ?

+ Các tiếng: quạ, cọ, ngựa, nụ giống nhau ở

điểm gì ?

- Giáo viên chỉ và nói: Tên của dấu là dấu nặng

- Học sinh chỉ vào sách và đọc đồng thanh

Hoạt động 2: Dạy dấu thanh

- Giáo viên đính dấu đã viết sẵn lên bảng

a Nhận diện dấu thanh

Trang 3

- Giáo viên đính dấu hỏi và nói: Dấu hỏi là một nétmóc

- Học sinh thảo luận và trả lời câu hỏi:

+ Dấu hỏi giống vật gì ?

- Học sinh tìm tiếng có dấu hỏi

Dấu (nặng) Dạy tương tự dấu hỏi

b Ghép chữ và phát âm dấu

- Giáo viên nói: Khi thêm dấu ? vào tiếng be, ta đượctiếng bẻ

- Giáo viên viết lên bảng ''bẻ'' và hướng dẫn học

sinh ghép tiếng bẻ

- Học sinh thảo luận và trả lời câu hỏi:

+Vị trí của dấu hỏi trong tiếng bẻ được đặt ở đâu

?

- Giáo viên phát âm mẫu, học sinh chú ý lắng nghe

- Học sinh đọc: cả lớp, nhóm, cá nhân

- Giáo viên sửa phát âm cho học sinh

Dấu (Các bước tương tự như dấu )

c Hướng dẫn viết dấu thanh

Dấu ?

- Hướng dẫn viết dấu thanh vừa học (đứng riêng)

+ Giáo viên viết mẫu dấu ? lên bảng Vừa viết

vừa hướng dẫn qui trình viết

+ Học sinh viết bằng ngón trỏ lên không trung

+ Học sinh viết vào bảng con

+ Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng + Giáo viên nhận xét, sửa lỗi cho học sinh

- Hướng dẫn viết tiếng có dấu thanh vừa học

+ Giáo viên viết lên bảng ''bẻ'' và nêu qui trình viết + Học sinh viết bảng con: bẻ

+ Giáo viên nhận xét và sửa lỗi cho học sinh

Dấu (Tương tự như dấu ?)

TIẾT 2

Hoạt động 1: Luyện đọc

- Giáo viên chỉ bảng, học sinh nhìn và phát âm: bẻ, bẹ

- Học sinh đọc, phát âm theo: cả lớp, nhóm, bàn, cánhân

- Giáo viên nhận xét, sửa lỗi cho học sinh

Trang 4

Hoạt động 2: Luyện viết

- Học sinh giở vở tô các tiếng bẻ, be Trong vở

Tiếng Việt

- Giáo viên quan sát, sửa tư thế nhồi cho học sinh

- Giáo viên chấm, nhận xét

Hoạt động 3: Luyện nói

- Nội dung của bài luyện nói là các hoạt động bẻ

- Học sinh giở sách quan sát tranh và trả lời câu hỏi + Quan sát tranh, em thấy gì ?

+ Các bức tranh này có gì giống nhau ?

+ Các bức tranh này có gì khác nhau ?

+Em thích bức tranh nào nhất ? Vì sao ?

- Giáo viên phát biểu nội dung luyện nói:

+ Trước khi đến trường, em có chuẩn bị quần áogọn gàng sạch sẽ không ?

+ Em có thường chia quà cho mọi người không ? + Nhà em có trồng bắp không ? Ai đi thu hoạchbắp về ?

+ Tiếng "bẻ" còn được dùng ở đâu nữa ?

+ Em hãy đọc lại tên bài này ? (bẻ)

3 Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên chỉ bảng, học sinh theo dõi và đọc theo

- Học sinh tìm dấu thanh và tiếng vừa mới học.Về nhà ôn lại bài, xem trước bài 5

Trang 5

Gd hs chăm học.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh họa các tiếng: dừa, mèo, gà , cò, vẽ, gỗ, võ.

- Tranh minh họa phần luyện nóí " Bè".

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh viết bảng con: ?, , bẻ, bẹ,và đọc lại.-Học sinh lên bảng chỉ các dấu ?, trong các tiếng:củ cải, nghé ọ, đu đủ, cổ áo, cái kẹo

2 Dạy - học bài mới:

+ Các bức tranh này vẽ ai và vẽ cái gì ?

+ Các tiếng: dừa, mèo, cò, gà có gì giống nhau ?

- Giáo viên chỉ vào dấu \ và nói: Tên của dấu \ là

dấu huyền

- Học sinh đọc đồng thanh: Dấu huyền

Hoạt động 2: Dạy dấu thanh.

Giáo viên đính dấu ` , ~ lên bảng

a Nhận diện dấu:

* Dấu ` :

- Giáo viên viết lại dấu ` và nói: Dấu ` là một nétsổ nghiêng trái Giáo viên đưa ra các hình, mẫu vật cóhình giống dấu` để học sinh nhớ

- Học sinh thảo luận và trả lời:

+ Dấu ` giống vật gì?

* Dấu ~: ( Tương tự như dạy dấu `)

b Ghép chữ và phát âm:

-Học sinh thảo luận và trả lời câu hỏi:

+ Vị trí của dấu ` trong tiếng bè được đặt ở đâu ?

Trang 6

-Giáo viên phát âm mẫu tiếng: bè.

Học sinh đọc lần lượt: Cả lớp, nhóm, bàn, cá nhân.-Giáo viên chú ý sửa sai cho học sinh

* Dấu ~: (Tương tự như dạy dấu `)

c Hướng dẫn viết dấu thanh

* Dấu `:

Hướng dẫn viết dấu thanh vừa học:

-Giáo viên viết mẫu dấu ` lên bảngvà nói quy trìnhviết

- Học sinh viết dấu ` lên không trung bằng ngón trỏ.-Học sinh viết vào bảng con: `

-Giáo viên nhận xét và sửa sai cho học sinh

Hướng dẫn viết tiếng có dấu thanh vừa học:

-Giáo viên viết mẫu: bè và nêu cách viết

-Học sinh viết vào bảng con: bè

-Giáo viên nhận xét và sửa sai cho học sinh

* Dấu ~: ( Tương tự như dạy dấu `)

TIẾT 2

Hoạt động 1: Luyện đọc.

-Học sinh lần lượt phát âm: bè, bẽ Giáo viên suẻaphát âm cho học sinh

-Học sinh đọc, phát âm theo: nhóm, bàn, cá nhân.-Giáo viên sửa cách phát âm cho học sinh

Hoạt động 2: Luyện viết

-Học sinh giỏe vỏe tập viết ra, chuẩn bị tư thếngồi viết

-Học sinh tập tô các tiếng : bè, bẽ theo mẫu trongvở tập viết

-Giáo viên quan sát và giúp đỡ học sinh còn lúngtúng

-Giáo viên chấm, nhận xét

Hoạt động 3: Luyện nói

-Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi:

+ Bè đi trên cạn hay dưới nước ?

+ Thuyền khác bè như thế nào ?

+ Bè thường chở gì ? Bè dùng để làm gì ?

+ Những người trong bức tranh đang làm gì ?

+ Em đã bao giờ trông thấy bè chưa ?

+ Quê em có ai hay đi bè ?

Trang 7

+ Em hãy đọc lại tên bài: ( Bè).

3 Củng cố, dặn dò:

-Giáo viên chỉ bảng, học sinh theo dõi và đọc theo.-Học sinh tìm thanh và tiếng vừa học

-Về nhà ôn lại bài, xem trước bài 6

Nhận xét giờ học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Một số hình vuông, hình tam giác, hình tròn bằngbìa, que tính

- Một số đồ vật có mặt là hình vuông, hình tamgiác, hình tròn

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Giáo viên đưa một nhóm đồ vật có các hìnhvuông, hình tam giác, hình tròn, sau đó gọi học sinh lêntìm các hình mà giáo viên yêu cầu

- Giáo viênậnnnn xét

2 Dạy - học bài mới:

Hoạt động 1: Tô màu vào các hình (Bài 1)

- Giáo viên nêu yêu cầu và gợi ý, học sinh làm bài

- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túngChú ý: Các hình giống nhau tô cùng một màu

Hoạt động 2: Thực hành ghép hình (Bài 2)

- giáo viên đưa ra một số mẫu có dạng hình tamgiác, hình vuông, hình tròn

- Gọi 3 học sinh lên bảng thi đua ghép hình Ai ghépđúng, nhanh nhất sẽ được một lá cờ cho tổ Kết thúctrò chơi, tổ nào có nhiều cờ nhất thì tổ đó tháng cuộc(Mỗi lần chơi 2 phút)

Hoạt động 3: Thực hành xếp hình

Trang 8

- Giáo viên yêu cầu lấy que tính xếp thành hìnhvuông, hình tam giác, hình tròn

- Giáo viên đi từng bàn, giúp đỡ học sinh còn lúngtúng

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương

-Biết câch xĩ giân hình chữ nhật, hình tam giâc

Xẽ dân hình chữ nhật, hình tam giâc.Đường xĩ có thể bị răng cưa, chưa thẳng Hình dân có thể chưa phẳng

GD hs sạch sẽ

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: - Bài mẫu về xé, dán hình chữ nhật,hình tam giác

- Hai tờ giấy màu khác nhau

- Giấy trắng làm nền, hồ dán, khăn tay

2 Học sinh: - Giấy thủ công màu, giấy nháp có kẻ ôvuông

- Hồ dán, bút chì, vở thủ công, khăn lautay

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

2 Dạy - học bài mới:

Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét.

- Học sinh quan sát mẫu và trả lời:

+ Xung quanh các em có những đồ vật nào códạng hình chữ nhật, hình tam giác ?

+ Các cạnh của hình chữ nhật, hình tam giác nhưthế nào ?

- Các em hãy nhớ đạc điểm để xé, dán cho đúng

Hoạt động 2: Giáo viên hướng dẫn làm mẫu.

Trang 9

a Xé và dán hình chữ nhật:

- Giáo viên lấy tờ giấy màu, lật mặt sau đếm ô,đánh dấu, vẽ một hình chữ nhật có canh dài12 ô,cạnh ngắn 6 ô

- Xé từng cạnh hình chữ nhật Học sinh lấy giấynháp và tập làm

b Vẽ và xé hình tam giác:

- Lấy tờ giấy màu, lật mặt sáuđêm ô, đánh dấu,vẽ một hình tam giác có cạnh dài 8 ô, cạnh ngắn 6 ô

- Đếm từ trái sang phải 4 ô, đánh dấu để làm đỉnhhình tam giác

- Nối các điểm lại ta có hình tam giác

- Xé từng cạnh của hình tam giác Học sinh làm trêngiấy nháp

- Xé xong lật lại ta được một hình tam giác

c Dán hình:

- Hướng dẫn học sinh thao tác mẫu và nói cáchlàm

- Học sinh quan sát và nhận xét

Hoạt động 3: Thực hành

- Học sinh lấy giấy màu, lật mặt sau đếm và đánhdấu, vẽ hình chữ nhật, hình tam giác theo mẫu

- Yêu cầu học sinh kiểm tra lẫn nhau xem đúngchưa

- Giáo viên làm lại thao tác xé, học sinh xé theo

- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng,

- Học sinh dán sản phẩm vào vở thủ công

4 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Đánh giá sản phẩm của học sinh

- Chuẩn bị bài sau: "xé, dán hình vuông, hình tròn"

Thứ tư: Ngăy soạn 6/9/2009 Ngăy giảng:9/9/2009

HÁT: ÔN TẬP BÀI HÁT: QUÊ HƯƠNG TƯƠI ĐẸP

( GV bộ môn )

Trang 10

- Đọc được tiếng be kết hợp với câc dấu thanh: Be; bỉ, bĩ, bẻ, bẽ, bẹ.

- Tô được e, b , bĩ vă câ dấu thanh

II.ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Tranh minh hoạ các mẫu vật của các tiếng bè, bé, bẻ, bẹ.

- Tranh minh hoạ cho từ be, bé.

- Tranh minh hoạ phần luyện nói

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

1 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh viết bảng: `, ~, bè, bẽ

- Gọi học sinh đọc lại

2 Dạy - học bài mới

TIẾT 1

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

- Học sinh trao đổi nhóm và phát triềnvê các chữ,

âm, dấu thanh, các tiếng, từ đã được học

- Giáo viên viết lại các dấu thanh, chữ, âm, cáctiếng, từ do học sinh đưa ra Sau đó học sinh quan sátlại cách trình bày của giáo viên ở trên bảng

- Học sinh đọc các tiếng trong tranh minh họa ởđầu bài 6

Hoạt động 2: Ôn tập.

a Chữ, âm e, b và ghép e, b thành tiếng " be".

- Giáo viên gắn lên bảng bảng phụ viết mẫu b, e,be

- Học sinh quan sát, thảo luận nhóm và đọc, giáoviên sửa sai cho học sinh

b.Dấu thanh và ghép be với các dấu thanh thành tiếng.

- Giáo viên gắn bảng mẫu be và các daqáu thanh lênbảng

Trang 11

- Học sinh thảo luận nhóm và đọc.

- Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh

c Các từ được tạo nên từ e, b và các dấu thanh.

- Học sinh tự đọc các từ dưới bảng ôn

- Học sinh đọc: cá nhân, nhóm, cả lớp

- Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh

d Hướng dẫn viết tiếng vào bảng con

- Giáo viên viết mẫu lần lượt các tiếng: be, bè,bé, bẻ, bẽ, bẹ Giáo viên vừa viết vừa nói qui trìnhviết Học sinh viết chữ lên không trung

- Học sinh viết vào bảng con, giáo viên quan sát, giúpđỡ học sinh còn lúng túng

- Giáo viên nhận xét sửa sai cho học sinh

- Học sinh tto một số tiếng trong vở tập viết

TIẾT 2

Hoạt động 1: Luyện đọc

- Học sinh nhìn sách lần lượt phát âm, giáo viênsửa phát âm cho học sinh

- Học sinh đọc, phát âm theo: nhóm, bàn, cá nhân

- Học sinh nhìn tranh phát biểu

- Giáo viên giới thiệu tranh minh họa: be bé

- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát tranh, phátbiểu ý kiến

- Học sinh đọc: be bé

Hoạt động 2: Luyện viết

-Học sinh giở vở và chuẩn bị tư thế ngồi viết

- Học sinh tô các tiếng còn lại trong vở tập viết

- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh chậm

- Giáo viên chấm, nhận xét

Hoạt động 3: Luyện nói

- Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát và nhậnxét các căp tranh theo chiều dọc

- Học sinh thảo luận nhóm và nhận xét

- Học sinh trả lời câu hỏi:

+ Các em đã bao giờ trông thấy các con vật, loạiquả, đồ vật này chưa ?

+ Trong các bức tranh, tranh nào vẽ người ? Ngườinày đang lam gì ?

+ Em thích nhất bức tranh nào ? Vì sao ?

Trang 12

+ Em hãy lên viết các dấu thanh vào dưới các tranhsao cho phù hợp

3 Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên chỉ bảng - học sinh đọc theo

- Học sinh tìm chữ và dấu thanh, các tiếng vừahọc

- Về nhà ôn lại bài, xem trước bài 7

Nhận xét giờ học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- 3 bông hoa, 3 hình tam giác, 3 hình tròn, 3 hìnhvuông

- 3 tờ bìa, trên mỗi tờ bìa đã viết các số sẵn cácsố 1, 2, 3

- 3 tờ bìa, trên mỗi tờ bìa vẽ sẵn 1, 2, 3 chấm tròn.III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

-Giáo viên gắn các hình tam giác, hình vuông, hìnhtròn lên bảng

- Gọi học sinh lên chỉ và đọc tên các hình trên

2 Dạy - học bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu tường số 1, 2, 3.

*Giới thiệu số 1:

- Giáo viên cho học sinh quan sát cá nhóm chỉ cómột phần tử: 1 con chim, 1 bông hoa và một chấmtròn Sau đó giáo viên chỉ vào tranh và nói:" có một conchim", rồi gọi học sinh nhắc lại, cứ như vậy cho đếnhết các nhóm có 1 phần tử

- Giáo viên chỉ vào từng nhóm đồ vật và nêu : 1 conchim, 1 bông hoa, 1 chấm tròn đều có số lượng là 1, tadùng số 1 để chỉ số lượng của nhóm đò vật đó

- Giáo viên gắn số1 in và số 1 viết lên bảng Họcsinh quan sát và đọc :" số 1"

Trang 13

* Giới thiệu số 2, 3 tương tự số 1.

* Hướng dẫn học sinh chỉ vào các cột lập phươngđể đếm tuè 1 đến 3 và đọc ngược lại từ 3 đến 1

Hoạt động 2: Thực hành.

Bài 1 : Thực hành viết số

Giáo viên hướng dẫn viết các số 1, 2, 3 mỗi sốmột hàng

Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túngBài 2:

-Hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu của bài

- Học sinh làm bài và chữa bài

- Học sinh nêu kết quả bài của mình

- Giáo viên nhận xét, sửa sai

Hoạt động 3: Trò chơi " nhận biết số lượng"

-Giáo viên giơ tấm bìa có vẽ 1( hoặc 2, 3) chấmtròn, học sinh thi đua giơ các tờ bìa có số lượng tươngứng

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương

3 Củng cố, dặn dò:

- Gọi học sinh đếm từ 1 đén 3

- Về nhà ôn lại bài, làm bài tập trong vở bài tập

Nhận xét giờ học

TỰ NHIÊN - XÃ HỘI:

CHÚNG TA ĐANG LỚN

I YÍU CẦU:

- Nhận ra sự thay đổi của bản thđn về số đo chiều cao, cđn nặng vă sự hiểubiết của bản thđn

- Giâo dục HS vệ sinh cơ thể sạch sẽ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Các hình vẽ trong sách giáo khoa bài 2

Phiếu bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Trang 14

1 Kiểm tra bài cũ:

Em hãy kể tên các bộ phận bên ngoài cơ thể ?

2 Dạy - học bài mới:

* Khởi động trò chơi "vật tay"

- Giáo viên yêu cầu học sinh chơi theo nhóm 4

- Kết thúc trò chơi, giáo viên hỏi xem ai đã thắng.Giáo viên kết luận và giới thiệu bài học

Hoạt động 1: Làm việc với sách giáo khoa

 Mục tiêu: Học sinh biết sức lớn của các em thểhiện ở chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết

 Cách tiến hành:

Bước 1:Làm việc theo cặp

- Hai người cùng bàn quan sát hình ở trang b sáchgiáo khoa và nói vớinhau về những gì các em quan sátđược ở trong hình

- Giáo viên gợi ý một số câu hỏiđê học sinh tập hỏinhau qua mỗi hình

- Dựa vào hướng dẫn của giáo viên, học sinh tựlàm việc với nhau

Bước 2: Hoạt động cả lớp

- Gọi đại diện các nhóm lên trình bày trước lớp

- Các học sinh khác nhận xét, bổ sung

 Giáo viên kết luận

Hoạt động 2: Thực hành theo nhóm nhỏ

 Mục tiêu: - So sánh sự lớn lên của bản thân với cácbạn

- Thấy được sự lớn lên của mọi ngườilà không giống nhau

 Cách tiến hành:

Bước 1: Mỗi học sinh chia làm hai cặp Lầnlướtđưng áp lưng, đầu và gót chân chạm vào nhau.Cặp kia quan sát xem bạn nào cao hơn

- Tương tự các em đo xem tay ai dài hơn, vòng tay,ngực, đầu ai to hơn Quan sát ai béo, ai gầy

Bước 2: Câu hỏi

- Qua thực hành đo lẫn nhau, các en thấy sự lớnlên của các em như thế nào?

- Điều đó có gì đáng lo không ?

 Giáo viên kết luận

Ngày đăng: 24/04/2021, 00:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w