1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐÁP ÁN CÂU HỎI CUỐI KHÓA MÔ ĐUN 2 PHẦN CƠ SỞ LÝ LUẬN TIỂU HỌC chính xác 100% cả tắc nghiệm và tự luận

37 861 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp Án Câu Hỏi Cuối Khóa Mô Đun 2 Phần Cơ Sở Lý Luận Tiểu Học Chính Xác 100% Cả Tắc Nghiệm Và Tự Luận
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Đáp án
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐÁP ÁN CÂU HỎI CUỐI KHÓA MÔ ĐUN 2 PHẦN CƠ SỞ LÝ LUẬN TIỂU HỌC chính xác 100% cả tắc nghiệm và tự luận, ĐÁP án câu hỏi CUỐI KHÓA mô ĐUN 2 PHẦN cơ sở lí LUẬN TIỂU HỌC chính xác 100% cả tắc nghiệm và tự luận

Trang 1

Á P ÁN 20 CÂU H I TR C NGHI M CU I KHÓA MÔ U N 2

MÔN T NHIÊN XÃ H I Ự Ộ

Trang 2

á p án 20 câu h i tr c nghi m cu i khóa modul 2 môn T

nhiên xã h i ộ

H n g d n á p án 20 câu h i tr c nghi m ướ ẫ đ ỏ ắ ệ

Trang 4

Mới nhất

B CÂU H I TR C NGHI M KHÁCH QUAN VÀ T LU N ÔN THI B I Ộ Ỏ Ắ Ệ Ự Ậ Ồ

D ƯỠ NG TH ƯỜ NG XUYÊN 2020-2021

H ướ ng d n áp án mô un 3 Tin h c THCS t lu n ph n t ẫ Đ đ ọ ự ậ ầ ươ ng tác

ÁP ÁN CÂU H I CU I KHÓA MÔ UN 2 PH N C S LÍ LU N TI U H C

Trang 5

H ướ ng d n áp án 20 câu h i tr c nghi m ẫ đ ỏ ắ ệ

Trang 7

H ướ ng d n áp án 20 câu h i tr c nghi m ẫ đ ỏ ắ ệ

Trang 8

ÁP ÁN 20 CÂU H I TR C NGHI M CU I

Trang 10

ÁP ÁN 20 CÂU H I TR C NGHI M CU I

Trang 12

H ướ ng d n áp án 20 câu h i tr c nghi m ẫ đ ỏ ắ ệ

Trang 14

ÁP ÁN CÂU H I CU I KHÓA MÔ UN 2 PH N C S LÍ

Trang 15

Nh n nh sau ây úng hay Sai? Vai trò c a giáo viên trong d y h c phát ậ đị đ Đ ủ ạ ọ

tri n n ng l c là chú tr ng vào vi c h c c a h c sinh b ng cách ể ă ự ọ ệ ọ ủ ọ ằ đư a ra nhi u ề

cách h c khác nhau ọ

úng

Đ

3 Ch n áp án úng nh t ọ đ đ ấ

H c t p phân hóa hi u qu nh t khi: ọ ậ ệ ả ấ

S l ố ượ ng và ti n ế độ ủ c a bài t p khác nhau ậ để đ áp ng s khác bi t gi a các ứ ự ệ ữ

h c sinh ọ

4 Ch n áp án úng nh t ọ đ đ ấ

Theo quan i m d y h c phát tri n n ng l c, giáo viên: đ ể ạ ọ ể ă ự

linh ho t trong vi c l a ch n n i dung phù h p v i h c sinh ạ ệ ự ọ ộ ợ ớ ọ

Thông qua s phát tri n các ph m ch t, h c sinh tr nên có kh n ng l n ự ể ẩ ấ ọ ở ả ă ớ

h n ơ để có Trách nhi m ệ cho các hành vi và ph n ng c a mình ả ứ ủ đố ớ i v i ng ườ i khác.

10 Ch n áp án úng nh t ọ đ đ ấ

Nh n nh sau ây úng hay Sai? Các ph m ch t ậ đị đ Đ ẩ ấ đượ c phát tri n t t nh t ể ố ấ

thông qua vi c luy n t p và l p l i ệ ệ ậ ặ ạ

Trang 16

Nh ng ng ữ ườ ọ ự i h c t ch và t h c bi t r ng vi c h c ôi khi r t khó kh n và ủ ự ọ ế ằ ệ ọ đ ấ ă

Vai trò c a giáo viên trong d y h c phát tri n n ng l c là chú tr ng vào vi c ủ ạ ọ ể ă ự ọ ệ

h c c a tr b ng cách ọ ủ ẻ ằ đư a ra nhi u cách h c khác nhau ề ọ

Theo các YCC v n ng l c t ch và t h c trong CTGDPT 2018, m t Đ ề ă ự ự ủ ự ọ ộ đặ c

i m liên quan n t h c và t hoàn thi n là:

N u th y/cô mu n ki m tra ki n th c và kh n ng hi u c a h c sinh, th y/cô ế ầ ố ể ế ứ ả ă ể ủ ọ ầ

có th h i các câu h i ể ỏ ỏ Đ óng khi th y/cô ang mong ầ đ đợ i m t câu tr l i c th ộ ả ờ ụ ể

duy nh t ấ

21 Đ ề i n ho c ch n t thích h p vào ch tr ng ặ ọ ừ ợ ỗ ố

Nh ng câu h i có th có nhi u ph ữ ỏ ể ề ươ ng án tr l i ả ờ đượ c ch p nh n và yêu c u ấ ậ ầ

h c sinh ph i suy ngh và gi i thích ý ki n c a mình ọ ả ĩ ả ế ủ đượ c g i là câu h i ọ ỏ mở

Trang 17

Theo các YCC v n ng l c giao ti p và h p tác trong CTGDPT 2018, các Đ ề ă ự ế ợ

yêu c u c n ầ ầ đạ ề ộ đặ đ ể t v m t c i m c a kh n ng thi t l p và phát tri n các m i ủ ả ă ế ậ ể ố

Gi i quy t v n ả ế ấ đề thành công di n ra khi: ễ

nhi u gi i pháp kh thi ề ả ả đượ c xác nh và th o lu n đị ả ậ

Thuy t h c t p ki n t o chú tr ng vào vai trò tích c c c a ……… trong ế ọ ậ ế ạ ọ ự ủ

vi c phát tri n s hi u bi t c a ng ệ ể ự ể ế ủ ườ ọ i h c v th gi i xung quanh ề ế ớ

H c sinh ọ

32 Ch n áp án úng nh t ọ đ đ ấ

Nh n nh sau ây úng hay Sai? Lý thuy t c a Vygotsky nh n m nh t m ậ đị đ Đ ế ủ ấ ạ ầ

quan tr ng c a t ọ ủ ươ ng tác xã h i ộ đố ớ i v i vi c h c c a h c sinh ệ ọ ủ ọ

Trang 18

34 Ch n áp án úng nh t ọ đ đ ấ

Ph ươ ng pháp b c giàn giáo ắ đượ đị c nh ngh a t t nh t là: ĩ ố ấ

S h tr chi n l ự ỗ ợ ế ượ c cho vi c h c t p cho phép h c sinh ho t ệ ọ ậ ọ ạ độ ng độ ậ c l p

h n ơ

35 Ch n áp án úng nh t ọ đ đ ấ

Nh n nh sau ây úng hay Sai? Th o lu n và tham gia vào các cu c trò ậ đị đ Đ ả ậ ộ

chuy n có h ệ ướ ng d n v i h c sinh là m t ví d v ph ẫ ớ ọ ộ ụ ề ươ ng pháp giàn giáo úng

Đ

36 Ch n áp án úng nh t ọ đ đ ấ

Nh n nh sau ây úng hay Sai? Các lý thuy t ki n t o nh n m nh r ng ậ đị đ Đ ế ế ạ ấ ạ ằ

vi c h c t p hi u qu khi ệ ọ ậ ệ ả đượ c xây d ng d a trên nh ng gì h c sinh ã ch a ự ự ữ ọ đ ư

bi t và c n s giúp ế ầ ự đỡ ủ c a giáo viên.

Nh n nh sau ây úng hay Sai? T duy b c th p òi h i ng ậ đị đ Đ ư ậ ấ đ ỏ ườ ọ i h c v n ậ

d ng thông tin và ý t ụ ưở ng, ánh giá và t o ra ý ngh a m i đ ạ ĩ ớ

Sai

40 Ch n áp án úng nh t ọ đ đ ấ

Nh n nh sau ây úng hay Sai? ậ đị đ Đ Để giúp h c sinh phát tri n s hi u bi t ọ ể ự ể ế

sâu s c, giáo viên ph i d y c k n ng t duy b c th p và k n ng t duy b c ắ ả ạ ả ỹ ă ư ậ ấ ỹ ă ư ậ

Vi c d y và h c trong CTGDPT m i t p trung vào: ệ ạ ọ ớ ậ

giao ti p, t duy và gi i quy t v n ế ư ả ế ấ đề

Trang 19

Nh n nh sau ây úng hay Sai? Trong giáo d c phát tri n n ng l c, giáo ậ đị đ Đ ụ ể ă ự

viên d a trên s thích và s tr ự ở ở ườ ng c a mình ủ để ự l a ch n ph ọ ươ ng pháp và

k thu t gi ng d y giúp HS ỹ ậ ả ạ đạ đượ t c các m c tiêu c a bài h c và h tr HS ụ ủ ọ ỗ ợ

d án, truy v n, d a trên v n ự ấ ự ấ đề , khám phá và l p h c ớ ọ đả o ng ượ đề c u yêu

c u h c sinh tham gia vào ầ ọ các cu c i u tra ộ đ ề

Ch n m t ph ọ ộ ươ ng án tr l i thích h p nh t v i câu sau Trong mô hình Truy ả ờ ợ ấ ớ

v n 6 giai o n ấ đ ạ đượ c s d ng ph bi n, giai o n th ba S p x p bao g m: ử ụ ổ ế đ ạ ứ ắ ế ồ

Phân tích, so sánh và hi u thông tin ể

50 Ch n áp án úng nh t ọ đ đ ấ

Ch n m t ph ọ ộ ươ ng án tr l i thích h p nh t v i câu sau Trong l p h c ả ờ ợ ấ ớ ớ ọ

…………., gi h c trên l p và làm bài t p v nhà ờ ọ ớ ậ ề đượ đổ c i chéo cho nhau.

o ng c

đả ượ

51 Ch n áp án úng nh t ọ đ đ ấ

Ch n m t ph ọ ộ ươ ng án tr l i thích h p nh t v i câu sau ……… là ả ờ ợ ấ ớ

m t k thu t khuy n khích h c sinh nhanh chóng t o ra và chia s ý t ộ ỹ ậ ế ọ ạ ẻ ưở ng v ề

m t ch ộ ủ đề

Th o lu n nóng ả ậ

52 Ch n áp án úng nh t ọ đ đ ấ

Ch n m t ph ọ ộ ươ ng án tr l i thích h p nh t v i câu sau S ả ờ ợ ấ ớ ơ đồ ư t duy là:

M t công c tr c quan ộ ụ ự để ổ t ch c các ý t ứ ưở ng và khái ni m ệ

53 Ch n áp án úng nh t ọ đ đ ấ

Ch n m t ph ọ ộ ươ ng án tr l i thích h p nh t v i câu sau K thu t h i tho i có ả ờ ợ ấ ớ ỹ ậ ộ ạ

h ướ ng d n khi n h c sinh ph i: ẫ ế ọ ả

Th o lu n ý ki n thông qua ả ậ ế đặ t câu h i, l ng nghe và tr l i l n nhau ỏ ắ ả ờ ẫ

54 Đ ề i n ho c ch n t thích h p vào ch tr ng ặ ọ ừ ợ ỗ ố

Trang 20

i n t ho c c m t thích h p nh t v i câu sau K thu t

h c sinh làm vi c trong các nhóm chuyên gia ọ ệ để xác nh thông tin và sau ó đị đ

d y cho các h c sinh khác ạ ọ

55 Ch n áp án úng nh t ọ đ đ ấ

Nh n nh sau ây úng hay Sai? K thu t kh n tr i bàn òi h i các nhóm ậ đị đ Đ ỹ ậ ă ả đ ỏ

nh h c sinh ghi l i và chia s ý ki n c a mình v m t ch ỏ ọ ạ ẻ ế ủ ề ộ ủ đề , phân tích các ý

t ưở ng và ghi l i các ý t ạ ưở ng mà t t c các em ấ ả đề u nh t trí ấ

úng

Đ

20 câu hỏi trắc nghiệm và đáp án về chương trình giáo dục phổ thông tổng thể

Câu 1: Các văn kiện của Đảng và Nhà nước xác định định hướng chung về đổi mới chương trình GDPT là gì?

A Đổi mới chương trình GDPT theo định hướng phát triển phẩm chất và năng lực của người học

B Tạo chuyển biến căn bản, toàn diện về chất lượng và hiệu quả GDPT, kết hợp dạy chữ, dạy người

và định hướng nghề nghiệp.

C Góp phần chuyển nền giáo dục nặng về truyền thụ kiến thức sang nền giáo dục phát triển toàn diện

cả về phẩm chất và năng lực, hài hòa đức, trí, thể, mĩ và phát huy tốt nhất tiền năng của mỗi học sinh

Câu 2: Chương trình GDPT có mục tiêu hình thành và phát triển cho học sinh những phẩm chất gì?

B Yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.

Câu 3: Chương trình giáo dục phổ thông hình thành và phát triển cho học sinh những năng lực cốt lõi sau:

B Ngôn ngữ, tính toán, khoa học, công nghệ, tin học, thẩm mĩ, thể chất

C Năng khiếu

D Tự chủ và tự học; giao tiếp và hợp tác; giải quyết vấn đề và sáng tạo

Câu 4: Mục tiêu chương trình giáo dục phổ thông là: Chương trình giáo dục phổ thông cụ thể hóa mục tiêu giáo dục phổ thông, giúp học sinh:

A Làm chủ kiến thức phổ thông, biết vận dụng hiệu quả kiến thức, kỹ năng đã học vào đời sống và tự học suốt đời

C Định hướng lựa chọn nghề nghiệp phù hợp, biết xây dựng và phát triển hài hòa các mối quan hệ xã hội

Trang 21

D Có cá tính, nhân cách và đời sống tâm hồn phong phú, nhờ đó có được cuộc sống có ý nghĩa và đóng góp tích cực vào sự phát triển của đất nước và nhân loại

Câu 5: Chương trình giáo dục phổ thông giúp học sinh:

A Hình thành và phát triển những yếu tố căn bản đặt nền móng cho sự phát triển hài hòa về thể chất và tinh thần, phẩm chất và năng lực

B Định hướng chính vào giáo dục về giá trị bản thân, gia đình, cộng đồng và những thói quen nề nếp cần thiết trong học tập và sinh hoạt.

Câu 6: Chọn một phương án SAI

Chương trình giáo dục trung học cơ sở giúp học sinh:

A Hình thành và phát triển những yếu tố căn bản đặt nền móng cho sự phát triển hài hòa về thể chất và tinh thần, phẩm chất và năng lực.

Câu 7: Chương trình giáo dục trung học phổ thông giúp học sinh:

A Tiếp tục phát triển những phẩm chất, năng lực cần thiết đối với người lao động, ý thức và nhân cách công dân

B Có khả năng tự học và ý thức học tập suốt đời, khả năng lựa chọn nghề nghiệp phù hợp với năng lực và sở thích, điều kiện và hoàn cảnh của bản thân

C Tiếp tục học lên, học nghề hoặc tham gia vào cuộc sống lao động, khả năng thích ứng với những thay đổi trong bối cảnh toàn cầu hóa và cách mạng công nghiệp hóa.

Câu 8: Dạy học hướng tới phát triển năng lực và phẩm chất của học sinh có đặc điểm nổi bật nhất là: Chú trọng hình thành và phát triển các (1) và (2) cốt lõi của con người hiện đại thông qua tổ chức dạy học nội dung kiến thức cơ bản, thiết thực, hiện đại, hài hòa đức - trí - thể -mỹ

A (1) năng lực; (2) phẩm chất

Câu 9: Dạy học tích hợp là định hướng dạy học huy động, kết hợp liên hệ các yếu tố có (1) với nhau của nhiều lĩnh vực, nhiều ngành khoa học để giải quyết hiệu quả các vấn đề (2) trong đó mức độ cao nhất là hình thành các môn học tích hợp.

D (1) liên quan, (2) thực tiễn

10 Các môn học, hoạt động giáo dục tích hợp của CT GDPT 2018 ở cấp tiểu học là:

A Tự nhiên và xã hội, địa lý và lịch sử, khoa học, hoạt động trải nghiệm

11 Các môn học, hoạt động giáo dục tích hợp của CT GDPT 2018 ở cấp THCS là:

B Khoa học tự nhiên, Lịch sử và địa lý, Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp

Trang 22

12 Thời lượng giáo dục cấp THCS trong CT GDPT 2018 là?

B Mỗi ngày học 1 buổi, mỗi buổi không bố trí quá 5 tiết học, khuyến khích các trường THCS đủ điều kiện thực hiện dạy học 2 buổi/ngày theo hướng dẫn của bộ gddt

13 Thời lượng giáo dục cấp THPT trong CT GDPT 2018 là?

C Mỗi ngày học 1 buổi, mỗi buổi không bố trí quá 5 tiết học, khuyến khích các trường THPT đủ điều kiện thực hiện dạy học 2 buổi/ngày theo hướng dẫn của bộ gddt

14 Định hướng nội dung giáo dục của chương trình GDPT 2018 là:

Chương trình giáo dục phổ thông thực hiện mục tiêu giáo dục, hình thành, phát triển (1)

và (2) cho học sinh thông qua các nội dung giáo dục ngôn ngữ và văn học, giáo dục toán học

A (1) phẩm chất, (2) năng lực

15 Nội dung giáo dục gồm 2 giai đoạn có đặc điểm sau:

A Giai đoạn giáo dục cơ bản thực hiện phương châm giáo dục toàn diện và tích hợp đảm bảo trang bị cho học sinh tri thức phổ thông nền tảng, đáp ứng sự phân luồng mạnh sau trung học cơ sở.

B Giai đoạn giáo dục định hướng nghề nghiệp thực hiện phương châm giáo dục phân hóa học, đảm bảo học sinh được tiếp cận nghề nghiệp, chuẩn bị cho giai đoạn học sau phổ thông có chất lượng.

C Cả 2 giai đoạn giáo dục cơ bản và giáo dục định hướng nghề nghiệp dđều có các môn học tự chọn; giai đoạn giáo dục định hướng nghề nghiệp có thêm các môn học và chuyên đề học tập lựa chọn, nhắm đáp ứng nguyện vọng, phát triển tiềm năng, sở trường của mỗi học sinh.

16 Các môn học và hoạt động giáo dục trong nhà trường áp dụng các phương pháp (1) hóa hoạt động của người học khả năng tự học, phát huy (2)

A (1) tích cực, (2) tiềm năng

17 CT GDPT 2018 xác định mục tiêu kết quả giáo dục là

B Cung cấp thông tin chính xác, kịp thời có giá trị về mức độ đáp ứng yêu cầu cần đtạ của chương trình và sự tiến bộ của học sinh

C Để hướng dẫn hoạt động học tập, điều chỉnh các hoạt động dạy học, quản lý và phát triển CT

D Bảo đảm sự tiến bộ của học sinh và nâng cao chất lượng giáo dục

18 Những thách thức từ đội ngữ thực hiện chương trình về:

D Chưa thực hiện giao quyền tự chủ cho trường phổ thông

Trang 23

19 Những thách thức từ đội ngữ thực hiện chương trình về năng lực chuyên môn nghiệp vụ của đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý giáo dục thực hiện chương trình:

A Thực hiện yêu cầu phát triển năng lực cho học sinh, Dạy học tích hợp, dạy học phân hóa, dạy học 2 buổi/ngày cấp tiểu học, thực hiện 1 chương trình, nhiều SGK

20 Một số yêu cầu mà nếu không đảm bảo được thì chương trình rất khó thực hiện là:

A Các trường phổ thông phải đảm bảo sĩ số lớp học, theo đúng quy định của Bộ GDDT

C Các trường tiểu học cần thực hiện dạy học 2 buổi/ngày, tối thiểu cũng phải tổ chức dạy được 5 buổi/tuần

D Lớp học nên được bố trí phù hợp với yêu cầu làm việc nhóm thường xuyên.

Các môn học và hoạt động giáo dục bắt buộc trong chương trình GDPT 2018 ở cấp Tiểu học là:

A Tiếng Việt; Toán; Đạo đức; Ngoại ngữ 1; Tự nhiên và xã hội;

B Lịch sử và Địa lí; Khoa học ; Tin học và Công nghệ ;

C Giáo dục thể chất, Nghệ thuật, Hoạt động trải nghiệm.

23 Chọn một phương án SAI

Thời lượng giáo dục cấp tiểu học trong chương trình GDPT 2018 là:

D Thống nhất toàn quốc dạy 2 buổi/ngày, mỗi ngày không quá 7 tiết học.

24 Chọn các phương án đúng

Các môn học và hoạt động giáo dục trong chương trình GDPT 2018 ở cấp THCS là:

A Ngữ văn; Toán; Ngoại ngữ 1; Giáo dục công dân; Lịch sử và Địa lí; Khoa học tự nhiên; Công nghệ; Tin học; Giáo dục thể chất; Nghệ thuật; Hoạt động trải nghiệm; Nội dung giáo dục của địa phương.

C Mỗi môn học Công nghệ, Tin học, Giáo dục thể chất được thiết kế thành các học phần; Hoạt động trải nghiệm được thiết kế thành các chủ đề; học sinh được lựa chọn học phần, chủ đề phù hợp với nguyện vọng của bản thân và khả năng tổ chức của nhà trường.

Trang 24

D Các môn học và hoạt động giáo dục bắt buộc đều tích hợp nội dung giáo dục hướng nghiệp; ở lớp 8

và lớp 9, các môn học Công nghệ, Tin học, Nghệ thuật, Giáo dục công dân, Hoạt động trải nghiệm và Nội dung giáo dục của địa phương có chủ đề về nội dung giáo dục hướng nghiệp.

25 Chọn phương án đúng nhất để điền từ vào chỗ trống ở đoạn văn sau:

Các chuyên đề học tập trong chương trình GDPT 2018 ở cấp THPT được hiểu là: Mỗi môn học Ngữ văn, Toán, Lịch sử, Địa lí, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Vật lí, Hoá học, Sinh học, Công nghệ, Tin học, Nghệ thuật có một số _ học tập (1) tạo thành cụm chuyên đề học tập của môn học giúp học sinh tăng cường kiến thức và kĩ năng thực hành, vận dụng kiến thức giải quyết những vấn đề của thực tiễn, đáp ứng yêu cầu _ (2) nghề nghiệp Thời lượng dành cho mỗi chuyên đề học tập từ 10 đến 15 tiết; tổng thời lượng dành cho cụm chuyên đề học tập của một môn là 35 tiết Ở mỗi lớp 10, 11, 12, học sinh chọn 3 cụm chuyên đề học tập của 3 môn học phù hợp với nguyện vọng của bản thân và điều kiện tổ chức của nhà trường.

A (1) chuyên đề; (2) định hướng;

25 Chọn các phương án đúng

CT GDPT 2018 xác định mục tiêu đánh giá kết quả giáo dục là:

B Cung cấp thông tin chính xác, kịp thời, có giá trị về mức độ đáp ứng yêu cầu cần đạt của chương trình và sự tiến bộ của học sinh.

C Để hướng dẫn hoạt động học tập, điều chỉnh các hoạt động dạy học, quản lí và phát triển chương trình.

D Bảo đảm sự tiến bộ của từng học sinh và nâng cao chất lượng giáo dục.

26 Chọn một phương án SAI

Một số điểm khác của chương trình GDPT 2018 so với chương trình GDPT 2006 là:

C Chương trình GDPT 2018 bảo đảm định hướng thống nhất và những nội dung giáo dục cốt lõi, bắt buộc đối với học sinh toàn quốc.

27 Chọn các phương án đúng

Các môn học được lựa chọn theo định hướng nghề nghiệp trong chương trình GDPT 2018 ở cấp THPT là

b Nhóm môn Khoa học xã hội: Lịch sử, Địa lí, Giáo dục kinh tế và pháp luật.

c Nhóm môn Khoa học tự nhiên: Vật lí, Hoá học, Sinh học.

d Nhóm môn Công nghệ và Nghệ thuật: Công nghệ, Tin học, Nghệ thuật.

Ngày đăng: 24/04/2021, 00:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w