lần lượt là các điểm di động trên trục hoành và trục tung sao cho đường thẳng AB luôn tiếp xúc với đường tròn đó. Hãy xác định tọa độ của các điểm A, B để tam giác OAB có diện tíc[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN
ĐỀ THI HSG LỚP 10 MÔN TOÁN
2) Cho các nửa khoảng A ( a a ; 1] , B [ ; b b 2). Đặt C A B Với điều kiện nào của
các số thực a và b thì C là một đoạn? Tính độ dài của đoạn C khi đó
Câu II (2,0 điểm)
1) Tìm m để phương trình x2 1 m4 m2 1 có bốn nghiệm phân biệt
2) Giải và biện luận (theo tham số m) bất phương trình: 1 2
1 2
m x
m x
MC MB và NB 2 NA Tìm hệ thức liên hệ giữa b và c để AM và CN vuông góc với nhau
2) Cho tam giác ABC Trên các cạnh BC, CA và AB của tam giác đó, lần lượt lấy các điểm A ', '
B và C '. Gọi Sa, Sb, Sc và S tương ứng là diện tích của các tam giác AB C ' ', BC A ' ', CA B ' ' và
ABC Chứng minh bất đẳng thức 3
2
Trang 22) Cho các nửa khoảng A(a a; 1], B[ ; b b2) Đặt C A B Với điều kiện nào của các
số thực a và b thì C là một đoạn? Tính độ dài của đoạn C khi đó 1,5 đ
CâuII
1) Tìm m để phương trình x2 1 m4m21 có bốn nghiệm phân biệt
2) Giải và biện luận (theo tham số m) bất phương trình: 1 2
12
m x
(1) có 2 nghiệm phân biệt với mọi m vì m4m2 2 0
(2) có 2 nghiệm phân biệt m0 và 1m20 m ( 1; 1) {0}\ 0,25
PT có 4 nghiệm phân biệt m ( 1;1) {0}\ và m4m2 2 m2m4 0,25
x m x
Nếu m = 0 thì BPT nghiệm đúng với mọi x 2 0,25
Nếu m > 0 thì m + 2 > 2 nên BPT nghiệm đúng với mọi x ( ; 2)(m 2; ) 0,25
Trang 3Nếu m < 0 thì m + 2 < 2 nên BPT nghiệm đúng với mọi x ( ;m 2) (2;) 0,25
MC MB và NB 2NA Tìm hệ thức liên hệ giữa b và c để AM và CN vuông góc với nhau
2) Cho tam giác ABC Trên các cạnh BC, CA và AB của tam giác đó, lần lượt lấy các điểm A',
Trang 4Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn tâm O bán kính R (R > 0, R không đổi) Gọi A và B
lần lượt là các điểm di động trên trục hoành và trục tung sao cho đường thẳng AB luôn tiếp xúc
với đường tròn đó Hãy xác định tọa độ của các điểm A, B để tam giác OAB có diện tích nhỏ nhất 1,0 đ
Trang 5Kết hợp với (*) và (**): dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a b R 2 0,25
Kết luận: AR 2;0 ; B 0;R 2 (4 cặp điểm)
0,25
Trang 62 ĐỀ SỐ 2
Câu 1 (2.5 điểm) Cho phương trình : 2 2
a Giải phương trình (1) với m 5
b Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có nghiệm thỏa mãn x2 6 x 7 0
Câu 2 (1.0 điểm) Giải phương trình : x4 x2 4 x4 20 x2 4 7 x
Câu 3 (1.0 điểm) Giải bất phương trình : 3 x2 2 x 15 3 x2 2 x 8 7
Câu 4 (1.5 điểm) Giải hệ phương trình :
Câu 6 (1.5 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC cân tại A 1;3 Gọi D là điểm trên
cạnh AB sao cho AB 3 AD và H là hình chiếu vuông góc của B trên CD Điểm 1 ; 3
Trang 7Vậy giá trị m cần tìm là m 1;5
0.5
Giải phương trình : x4 x2 4 x4 20 x2 4 7 x
Trang 9Hệ phương trình
2
2
3 3
1
6 6
y x
Trang 10Kẻ Ax song song BC, gọi E CD Ax, I là trung điểm của BC
Ta có tam giác DAE đồng dạng tam giác DBC
là hình chữ nhật AEBI nội tiếp đường tròn đường kính EI
Ta có IM song song BH IM CD AEIM nội tiếp đường tròn đường kính EI AEBM nội tiếp đường tròn đường kính EI
H
Trang 11090
Trang 133 ĐỀ SỐ 3
Câu 1: (6 điểm) Cho f ( x ) x2 2 m 1 x m 1
a) Tìm điều kiện của m để phương trình: f ( x ) mx m2 1 có hai nghiệm trái dấu
b) Tìm điều kiện của m để bất phương trình: f x 0 nhận mọi x R làm nghiệm
3
1 1
2
2
x y
x y
x y
x y y
xy
Câu 3: ( 6 điểm )
a) Cho tam giác ABC M thuộc cạnh AC sao cho MA 2 MC, N thuộc BM sao cho
NM
NB3 , P thuộc BC sao cho PBk.PC Tìm k để ba điểm A, N, P thẳng hàng
b) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình thang ABCD vuông tại A, B và AD = 2BC Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm A lên đường chéo BD và E là trung điểm của đoạn HD Giả sử
1;3
H , phương trình đường thẳng AE : 4 x y 3 0 và 5
; 4 2
Cho các số thực x, y thỏa mãn điều kiện x2 y2 1
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
322
124
xy x
Trang 14.3
11
12
2
x y
x y
x y
x y y xy
71
61
y x x
x y x
y y
x y pt
11
0.5
Trang 15Thay vào PT (2) ta được: 3 5 x 3 5x 4 2x7 (3) ĐK: 4 5/ x 5
So sánh điều kiện và kết luận nghiêm: 0.5
3 a) Cho tam giác ABC M thuộc cạnh AC sao cho MA2.MC, N thuộc
BM sao cho NB3.NM, P thuộc BC sao cho PBk.PC Tìm k để
ba điểm A, N, P thẳng hàng
b) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình thang ABCD vuông tại A, B và
AD = 2BC Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm A lên đường chéo
BD và E là trung điểm của đoạn HD Giả sử H1;3, phương trình đường thẳng AE: 4x y 3 0 và 5; 4
Trang 16
1
2
14
1
.4
3
3
3
AC AB
AN
AN AM
AB AN
AM AN
AB NM
1
1
AC k
k AB k
41
1
h k k
h k AN
h AP
Trang 17(2 điểm)
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
322
124
xy x
P
Từ giả thiết suy ra: 2 2
2 2
32
23
x y xy
y xy x
1232
t t P
;10
Trang 18a) Giải hệ phương trình khi m 1
b) Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức Axy2xy2012
Trang 19133
)2(31
2
132
1
2
132
1
x x
x x
x x
x x
0,5
Giải (2):
2
1730
23
13
12
13
1
2 2
x x
x x
x x
Giải (3):
2
1310
3
03
03
2 2
x x
x
x x
173
)1(64
2
2 2
x y x
xy y
21
032
10
101464
y
x y
x x
y x x
x y xy y
x
x1
1,0
Trang 2021
2
2
x x
Vậy BPT (1) luôn nghiệm đúng với 1 < x < 5 0,5
Theo bài ra: 2
2
2 2
c b
c
b
m
m b
c m
m b
2 2 2
m c
a b và
22
2 2 2
m b
a c Nên:
2
2
2 2 2
2 2 2
2 2
c b a
b c a b
12
2 2 2
A bc a
A bc a
a c
b a
b c a
b c a b c
cos2cos
22
2
02
10
21
2 2
2 2
2 2
2 2 2
2 2 2 2 2
A B
B C
C
C B
B C C
B A
C B
C B C
B
A A
A
A C B A
A C R B R A
R
cotcot
cot2sin
cossin
cos21
sinsin2
cossincos
sincot
sinsin2
sinsin
sin2
sinsin
cos
cossinsin2sin
cossin2.sin22sin
Trang 21PT tham số của đường thẳng (d) :
)1(0.0
2
2 2
BC AB
u B A C
B B A
25
60
22
10
71225
65
122425
605
2
2
2 2
2 2 2
2 2
2
2 2
t
t t
t t
45
7
C
t Vậy có 2 cặp điểm B,C thoả mãn ycbt
0,5
Gọi M là trung điểm của AB , G là trọng tâm tam giác ABC
23
232
22
M G C
M G G
C
M G G
C
y y y
x x x y
y y
y
x x x
x GM
* Toạ độ điểm M được cho bởi: 1;3
32
12
M y
y y
x x x
B A M
B A M
2312
34
3
2
14
1
1 MG HH CH
HH
0,5
Trang 22PT đường thẳng (AB): x - 2y + 5 = 0
54
12
1
52
;
2 2
3
;425
1524
1524
0431
524
043
G
G
y x
y x
y x y
x
y x
2 2
2
2 2
24 82
24
2
c b a
P
abc P
c P b P a P P P
S
abc P
S P
S P Rr r
a c c b b a ca
bc ab c b a
2
2 3 2
x
x
1,0
)2(11
2
1
2 3
0,5
Trang 23Cộng vế với vế của (1)(2)(3) ta được đpc/m 0,5
;0
)2(31
)1(1
3 3
v u
m v
u
v u
Từ (1) và (2) ta có
v u v uv u v u v
1
v u
m uv
v u
(I) có nghiệm
Dễ thấy u; v là nghiệm của phương trình t2tm0 (*)
Hệ (I) có nghiêm khi PT (*) có nghiệm không âm
0,5
4
10
0
01
041
00
t t m
t t m
Trang 243ab bc ca 3 (abc) abc1 Suy ra:
2
2 2
Trang 255 ĐỀ SỐ 5
Câu 1 ( 4 điểm)
a) Giải hệ phương trình:
b) Giải phương trình sau trên tập số thực
Câu 2 (3 điểm) Cho a,b,c là các số thực dương Chứng minh rằng:
Câu 3 ( 6 điểm ) Cho tam giác ABC không cân nội tiếp đường tròn (O) B’ là điểm đối xứng với B qua
AC BM là trung tuyến của tam giác ABC, BM cắt (O) tại N Lấy K sao cho AKCN là hình bình hành
HM cắt (O) tại D Gọi H là trực tâm của tam giác ABC
Chứng minh rằng
a, BD, HK, AC đồng quy
b, KB’ cắt AC tại P Đường tròn ngoại tiếp tam giác BPC giao AB tại X khác B Đường tròn ngoại tiếp
tam giác ABP giao với BC tại Y khác B Chứng minh đường tròn (BXY) đi qua điểm K
Câu 4 (4 điểm) Tìm nguyên tố thỏa mãn
Câu 5 (3 điểm) Cho 81 số nguyên dương phân biệt sao cho các ước nguyên tố của chúng thuộc tập
{2,3,5} Chứng minh rằng tồn tại 4 số trong 81 số trên mà tích của chúng là lũy thừa bậc 4 của 1 số
+ Biến đổi (1) được:
Trang 26Nhận thấy là một nghiệm của phương trình
Xét Khi đó phương trình đã cho tương đương với
x 1.
Trang 27S x y z S
Trang 283
a) 3 diểm
Kẻ BO cắt (O) tại B’’ Dễ chứng minh được H, M , B’’ thẳng hàng Suy ra
Có Suy ra A, H, K , C nội tiếp một đường tròn, gọi là
Xét 3 đường tròn (O), (I), (J) có 3 trục đẳng phương là AC, BD, HK Vậy ta có điều phải
chứng minh.(do tam giác ABC không cân)
1,0
b, 3 điểm ọi AY = {K’} Ta đi chứng minh K’ K
Trang 29Từ đó ta có K’ K Và có điều phải chứng minh
4 Giả sử tồn tại nguyên tố thỏa mãn
5 Ta có mỗi số nguyên dương của bài có thể biểu diễn dưới dạng Xét đồng dư
modulo 2 Ta có mỗi có thể có 2 số dư khác nhau modulo 2, do đó có thể
có dạng khác nhau của các lũy thừa này
1,0
Theo nguyên lý Dirichle, có 2 số có cùng dạng số mũ, vì Ta xét tích của 2 số này
và đặt tích đó là xóa 2 số trên đi Ta tiếp tục làm như vậy thu được tương tự cho
Trang 30Ta thấy các số - là số tự nhiên vì là số chính phương ( Và ta lại thấy số mũ của các
số có cùng dạng số mũ theo modulo 2 Theo nguyên lý Dirichle, ra có 2 số
thỏa mãn các thành phần của chúng có cùng số dư modulo 2 của số mũ, vì Xét tích
của và và ta được lũy thừa bậc 4, vì chúng cùng là số chính phương và cùng số dư
8
m
a a n
Trang 31Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ iảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc
Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí