- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm m[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN HIỀN
ĐỀ THI HSG LỚP 10 MÔN TOÁN
Chứng minh rằng cotB+cotC= 2 cot A khi và chỉ khi tứ giác AOGM nội tiêp
b) Cho tam giác ABC có D E,M,G là các điểm thỏa mãn :
b/ Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có 21 3,
Trang 2Phương trình tiếp tuyến ở A của đường tròn ngoại tiêp tam giác ABClà x+2y-7=0.Tìm tọa độ của A biết
0,25
0,25
Trang 3a b
ba2
Vậy tập xác định của hàm số đã cho là D 2, 2
Điều kiện cần :y có đồ thị đối xứng qua oy tương đương chẵn suy ra y(-1/2)=y(1/2),suy ra m=0
Điều kiện đủ m= 0,y
2 22
x
x x
Chứng tỏ hàm y chẵn theo định nghĩa
Kl
0,25 0,25
0,25
0,25 0,25 0,25
Trang 4Gọi (P) là parabol yx2 và d là đường thẳng y x 6m
PT hoành độ g/đ của (P) và d là: 2
x x 6m0 (1) (P) và d cắt nhau tại 2 điểm phân biệt khi và chỉ khi:
PT (1) có hai nghiệm phân biệt ' 0 m 1/ 24Gọi x ; xA B là 2 nghiệm của (1)
34
Trang 5AGOM nội tiêp
Tương tự AGON nội tiêp và kết luận
0,25 0,25 0,5
0,5 0,25 0,25
Trang 6k h
Hình Tìm tâm I va bán kính đường tròn Tính IM
Trang 7x+2y-Giả sử F,D lần lượt là giao điểm của đường phân giác ngoài d’và trong d của góc BAC với đtBC
Hình Viết BC x-2y-3=0 Tìm F là giao của d’ với BC,F(5,1) Chùng minh được FA=FE
Tham số hóa A Tìm A
0,25 0,25 0,25 0,5 0,25 0,25 0,25
Trang 8Câu 3 (2,0 điểm) Tìm m để phương trình 2x22x m x 1 có nghiệm
Câu 4 (2,0 điểm) Tìm tham số m để bất phương trình 2 1 1
Câu 7 (2,0 điểm) Cho tam giác ABC đều cạnh 3a Lấy các điểm M, N lần lượt trên các cạnh BC, CA sao
cho BM =a, CN=2a Gọi P là điểm nằm trên cạnh AB sao cho AM vuông góc với PN Tính độ dài PN
theo a
Câu 8 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có BC2AB, phương trình đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh B là d :x y 2 0 Biết ABC1200 và
3;1
A Tìm tọa độ các đỉnh còn lại của tam giác
Câu 9 (2,0 điểm) Cho tam giác ABC gọi I là tâm đường tròn nội tiếp ABC, biết IG IC Chứng
Trang 9đồ thị đã cho cắt nhau tại hai điểm phân biệt A và B sao cho AB 4 5
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị là: 2
Gọi A x1; 2x1 3 ;B x2; 2x2 3 với x x là nghiệm phương trình (*) 1; 2
Trang 103 (2,0 điểm) Tìm m để phương trình 2x22x m x 1 có nghiệm
Trang 12(2,0 điểm) Cho tam giác ABC đều cạnh 3a Lấy các điểm M, N lần lượt trên các cạnh
BC, CA sao cho BM =a, CN=2a Gọi P là điểm nằm trên cạnh AB sao cho AM vuông
góc với PN Tính độ dài PN theo a
Trang 13Khi đó
2 2
BC AB, phương trình đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh B là
d :x y 2 0 Biết ABC 1200 và A 3;1 Tìm tọa độ các đỉnh còn lại của tam
Trang 14M N
Trang 163 ĐỀ SỐ 3
Câu I (6 điểm)
1) Cho parabol ( ) :P y2x26x1;
Tìm giá trị của k để đường thẳng :y (k 6)x1 cắt parabol P tại hai điểm phân biệt M N sao ,
cho trung điểm của đoạn thẳng MN nằm trên đường thẳng : 2 3
Câu IV(4 điểm)
1) Cho tam giác ABC có BCa AC, b diện tích bằng S
Tính số đo các góc của tam giác này biết 1 2 2
4
S a b 2) Cho tam giác ABC là tam giác đều có độ dài cạnh bằng a Trên các cạnh BC CA AB lần lượt lấy , ,
các điểm ,N M P sao cho , 2
BN CM APx x a Tìm giá trị của x theo a để đường thẳng AN vuông góc với đường thẳng PM
Câu IV(3 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình thang ABCD với hai đáy là AB và CD Biết
diện tích hình thang bằng 14 ( đơn vị diện tích), đỉnh A 1;1 và trung điểm cạnh BC là 1; 0
Trang 17ĐÁP ÁN Câu I
Trang 18Ta có bảng biến thiên hàm số trên miền điều kiện
Ta có giá trị lớn nhất của P là 16 khi m2Giá trị nhỏ nhất của P là -144 khi m 2
Giải hai pt này ta được x1,x 2 2 Thử lại nghiệm
KL: Hệ phương trình có hai nghiệm là ( ; )x y (1; 1), (2 2, 2) 1.0
Trang 191
2 điểm
Có
2018 2019( )
x y
A B C
Trang 214 ĐỀ SỐ 4
Câu 1 (3.0 điểm Cho hàm số y x2 4x4m; P m
a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số với m1
b) Tìm m để P cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt có hoành độ cùng thuộc đoạn m 1;4
Câu 2 (3.0 điểm Cho x và 1 x là hai nghiệm của phương trình 2 x23xa0; x và 3 x là hai 4
nghiệm của phương trình x212xb0 Biết rằng
3 4 2 3 1
2
x
x x
x x
x
y y x
x x
147164
24
OB OD
AB AC
3
1,
2
1,
Câu 5 (3.0 điểm Trên mặt phẳng tọa độ cho hai điểm A 1;1;B2;4
a) Tìm điểm C trên trục Ox sao cho tam giác ABC vuông tại B
b) Tìm điểm D sao cho tam giác ABD vuông cân tại A
Câu 6 (2.0 điểm Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn xy 2019 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
thức
y
y x
x P
Trang 22TXĐ: R Đồ thị là 1 parabol, có:Đỉnh (2;-1) hệ số a10 parabol có bề lõm hướng lên
b) Tìm m để P cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt có hoành độ cùng thuộc đoạn m 1;4 1.0
Xét pt hoành độ giao điểm x24x4m0x24x3m1
Dựa vào đồ thị tìm được 1m130m4
Chú ý: HS có thể dùng bảng biến thiên cho hàm y x2 4x3 hoặcy x2 4x4
0.5 0.5
2
x
x x
x x
049' 2
1
b a
Đặt
3 4 2 3 1
2
x
x x
x x
1 2 2 3
1 2
x k kx x
x k kx x
kx x
a k x
k k x
k x
5 2 1
2 1
2 1
1
121
31
Trang 23x x
x
y y x
x x
147164
24
Phương trình thứ nhất x3 x2 x x y3y
1)
133
11
Đặt ax1 ta được a3 a y3 y ay a2ayy2 10ay0
Vì a ay y a y y 1 0; a,y
4
321
2 2 2
6 x x x ĐK: x1
23
33
21
2
y x
x x
x x
x
Kết luận: Hệ pt có nghiệm x;y 2;3
0.5 0.5
0.5
Chú ý: +) pt thứ nhất của hệ, hs có thể dùng máy tính, phân tích nhân tử đưa về tích
+) pt 6 x1x84x2, hs có thể chuyển vế và bình phương, đưa về tích
4 a) Cho tam giác OAB Đặt OAa,OBb Gọi C, D, E là các điểm sao cho 3.0
Trang 24OA OE
OB OD
AB AC
3
1,
2
1,
b) Cho tam giác ABC vuông cân tại A, có trọng tâm G Gọi E,H lần lượt là trung điểm của các
cạnh AB, BC; D là điểm đối xứng với H qua A Chứng minh EC ED
a) Cho tam giác OAB Đặt OAa,OBb Gọi C, D, E là các điểm sao cho
OA OE
OB OD
AB AC
3
1,
2
1,
OC 2
b a CD
2
13
b) Cho tam giác ABC vuông cân tại A, có trọng tâm G Gọi E,H lần lượt là trung điểm của các
cạnh AB, BC; D là điểm đối xứng với H qua A Chứng minh EC ED
5 Trên mặt phẳng tọa độ cho hai điểm A 1;1;B2;4
a) Tìm điểm C trên trục Ox sao cho tam giác ABC vuông tại B
b) Tìm điểm D sao cho tam giác ABD vuông cân tại A
Trang 256 Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn x y2019 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
y
y x
x P
2.0
x y
y x x
x y
x y
y x
Trang 26sin Tính A = 3cos4 tan
2 Cho ba số thực dương x y z, , chứng minh rằng:
1 Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành
2 Viết phương trình đường thẳng chứa đường cao AH và trung tuyến BM của tam giác ABC
3 Viết phương trình đường tròn (C) đi qua A và tiếp xúc với BC tại trung điểm E của BC
Trang 27 2 2
11
13
x
x x
1
x x
s p
Trang 281.0
2 2cos =
Trang 29z x z y z
1 Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành 1.0
gọi D(a ; b) là điểm cần tìm
2 Viết phương trình đường thẳng chứa đường cao AH và trung tuyến BM của
+) Ta có AH đi qua điểm A(1; -2) và nhận vec tơ BC 4; 2 làm vtpt
nên pt AH: -4(x - 1) + 2(y - 2 ) = 0 pt AH : 2x - y - 4 = 0
0.5
Trang 30+) vì M là trung điểm của AC nên (0; )1
+) gọi I là tâm của đường tròn (C) Do E là trung điểm của BC E(1; 2); gọi
F là trung điểm của AE F(1; 0) 0.25
+) do (C) tiếp xúc với BC tại trung điểm E của BC nên IEBC do đó IE đi qua
Trang 31Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc
Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí