1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ngày soạn 26082008 ngaøy soaïn 23 08 2009 ngaøy daïy 24 29 08 2009 tieát 1 bài tập nhaân ñơn thöùc vôùi ña thöùc i mục tiêu giúp hs ôn lại kiến thức nhân đơn thức với đa thức đa thức với đa

24 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 606,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Việc phân tích đa thức thành nhân tử có nhiều lợi ích giúp chúng ta rút gọn được biểu thức, tính nhanh, giải phương trình.. 3.Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử cơ bản [r]

Trang 1

+ GV: Bảng phụ ghi các bài tập , bài giải mẩu

+ HS: Nắm vửng các qui tắc nhân đơn đa thức

III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học

sinh

Nội dung.

Hoạt độngI: Ôn lý thuyết ( 10 Ph )

*GV: Hảy phát biểu qui

tắc nhân đơn thức với đa

thức, viết công thức minh

họa , làm bài tập 1c tr 3

SBT ?

*GV: nhận xét

*HSI: Phát biểu như SGK

*Ghi công thức lên bảng : Sửa bài 1c 21 x2y(2x3 -

phải thực hiện các bước

nào? Gọi HS trả lời xong

lên bảng giải Bài 3 tr 3

sgk

*GVnhận xét

*GV nêu cách giải loại

toán tìm x sau đó cho HS

- B 2 thay giá trị của biến vào, thực hiện các phép tính

*HS1câu a)P=5x (x2 -3 )+x2 (7-5x )-7x2 taị x=-5

P = -15x thay x = -5 vào

P = 75

*HS2 câu b ) Q= x (x-y) +y (x-y) tại x=1,5 và y=10 Q= x2 –y2 = (1,5)2 -102 = 97,75

*HS nhận xét

*HS lớp hđ theo nhóm giải BT

Kết quả bảng nhóm :2x (x-5) – x (3+2x) = 26

 2x2 -10x -3x – 2x2 = 26

 -13x = 26

 x = -2

*Dạng 1: thực hiện các phép tính giá trị biểu thức.+Bài 3 tr 3 sgk

Dạng 2: tìm x +Bài 5 tr 3 sgk

Dạng 3 : toán suy luận a) chứng minh biêu thức không phụ thuộc biến

*Bài 4 tr 3 SBT

Trang 2

phụ thuộc biến ta phải có

*HS1 làm câu a)

x (5x -3)- x2(x-)+x (x2 6x ) -10 + 3x

= 5x2 -3x-x3 +x2 +x3- 6x2

-10 +3x = -10Vậy BT đã cho không phụthuộc biến

*HS2: Làm câu b)

x (x2 + x +1) –x2 (x +1) –x +5 =5

*Lớp nhận xét

Hs: Làm bài theo nhóm 2 người cùng bàn vào PHT từng câu theo yêu cầu của Gv

Gv+Hs: Cùng chữa bài đạidiện vài nhóm

Làm tính nhân1/3x2(5x2 – 2x – 4) = 3x2.5x2 - 3x2.2x - 3x2.4 = 15x4 – 6x3 – 12x2

2/(-5x3)(2x2 + 3x – 5) = -5x3.2x2 - 5x3.3x + 5x3.5 = - 10x5 – 15x4 + 25x3

3/ (1 - 3x2 + x)(x2 – 5 + x) = 1(x2 – 5 + x) – 3x2(x2 –

5 + x) + x(x2 – 5 + x) = x2 – 5 + x – 3x4 + 15x2 – 3x3 + x3 – 5x + x2

+ Tiết sau xem lại bài đường trung bình tam giác ,đường trung bình hình thang

và đem theo sách bài tập để học môn hình

Trang 3

Ngày soạn : 30/ 08 / 2009

Ngày dạy : 31- 5 / 09 / 2009

I- M ỤC TIÊU :

+Giúp HS ơn lại kiến thức nhân đa thức với đa thức

+ Rèn kỷ năng tính nhẩm ,nhanh , tính giá trị biểu thức , rút gọn biểu thức

II- CHUẨN BỊ:

+ GV: Bảng phụ ghi các bài tập , bài giải mẩu

+ HS: Nắm vửng các qui tắc nhân đơn đa thức

III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của

học sinh

Nội dung.

Hoạt độngI: Ơn lý thuyết ( 10 Ph )

*GV:Phát biểu nhân đa

thức với đa thức , viết

cơng thức tổng quát minh

họa ,sửa bài tập 6a tr 4

SBT?

*GV: nhận xét

*HS: Phát biều như sgk,viết cơng thức

Sửa bài 6a:

(5x-2y)(x2- xy+1)

= 5x3 – 5x2y+5x 2x2y+2xy2-2y = 5x3 -7x2y +2xy2+5x– 2y

-*Lớp nhận xét

*(A+B)(C+D)= AC+AD +BC+BD

*Với A,B,C, là các đơn thức

Hs: Nhận xét về kết quả

và cách trình bày

Bµi 1: T×m x biÕt1) 3x(12x - 4)- 2x(18x +3) = 36 36x2 – 12x – 36x2 – 6x = 36

- 18x = 36

- x = 36 : 18

- x = 2

x = - 2 VËy x = - 22) 6x2 – (2x + 5)(3x – 2) = 7 6x2 – (6x2 – 4x + 15x – 10) = 7 6x2 – 6x2 + 4x – 15x + 10 = 7

= 3x2 – 12xy - 2

5 12

y + 12xy

Trang 4

- Thay giá trị của x và y

vào biểu thức tích rồi tÝnh

2) (x2y+y3)(x2 +y2) – y(x4+y4) víi x = 0,5; y = - 2

= x4y + x2y3 + x2y3 + y5- x4y- y5 = 2x 2 y 3 = 2.(0.5) 2 (-2) 3 = 2.

4 1

.(- 8) = - 4

Bài 3 Làm tính nhân

a, 5x2(3x2 – 7x + 2) = 15x4 – 35x3 + 10x2

b, (2x2 – 3x)(5x2 – 2x + 1) =2x2(5x2-2x +1) -3x (5x2-2x +1)

= 10x4- 4x3+ 2x2 -15x3+ 6x2 – 3x = 10x4 -19x3 + 8x2 – 3x

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà (2ph )

+Về nhà làm lại các bài tập dạng rút gọn biểu thức ,chứng minh đẳng thức bằng cách xét hiệu 2 vế

+ Tiết sau xem lại bài đường trung bình tam giác ,đường trung bình hình thang

và đem theo sách bài tập để học môn hình

Trang 5

Ngaứy soạn: 06/09/2009

Ngaứy daùy 7-12 /09/2009

Tieỏt 3 : Bài tập haống ủaỳng thửực ủaựng nhụự

I- M ỤC TIấU :

- Củng cố và khắc sâu nội dung 7 hằng đẳng thức đã học thông qua một số bài tập

- Rèn kĩ năng áp dụng các hằng đẳng thức đã học thông qua dạng bài tập Tính, rútgọn, chứng minh

II- CHUẨN BỊ:

+GV: Bảng phụ ghi sẳn các bài tập, lời giảI mẫu., thớc thẳng

+HS: Thớc; Học 7 hằng đẳng thức ở bài cũ, bảng phụ nhóm

III- TIẾN TRèNH DẠY HỌC:

Hoạt động của giaựo vieõn. Hoạt động của Hoùc sinh Noọi dung

= 27x3+y3

*HS 2: Phát biểu

+Bài tập 32 b trang 16 sgkb) (2x-5)(4x2+10x+25)

= 8x3 -125

*Lớp nhận xét

*A3 + B3 =+Bài tập 32a tr 16 sgk

*A3 - B3 =+Bài tập 32b tr16 sgk

Hoaùt ủoọng 2: Giảng bài mới ( 28 ph )

*GV treo bảng phụ đa

để khai triển rồi rút gọn+Phần c áp dụng h đth (a - b)2

2 BT34 tr 17 Rút gọncác biểu thức sau:

Trang 6

nhóm tự kiểm tra chéo

= (x+y+z-x-y)2 = z2

*Lớp nhận xét

*HS áp dụng hằng đẳng thức(a+b)2 để thu gọn biểu thứcphần a Sau đó thay giá trị củabiến vào biểu thức ?

*HS trình bày phần ghi bảng a) x2 +4x+4 tại x=98

= (x+2)2 (1)Thay x=98 vào (1)

(98+2) 2 = 100 2 = 10000

*HS nhận xét

*HS lần lợt lên bảng nối cáchằng đẳng thức trên bảng phụ

4 BT 37 tr 17 sgk (HS tự ghi lại 7 hdt)

Trang 7

Ngaứy daùy : 14-19/ 09 / 2009

TIEÁT 4: Baứi taọp veà tửự giaực, hỡnh thang

I- M ỤC TIấU :

- Cuỷng coỏ, khaộc saõu noọi dung t/c veà toồng caực goực trong tửự giaực.

- Reứn kyừ naờng aựp dung tớnh chaỏt toồng caực goực trong cuỷa 1 tửự giaực qua caực baứi taọp.

II- CHUẨN BỊ:

+GV: Bảng phụ ghi sẳn các bài tập, lời giảI mẫu., thớc thẳng

+HS: Thớc; Học tính chất tổng các góc trong tứ giác ở bài cũ, bảng phụ nhóm

III- TIẾN TRèNH DẠY HỌC:

Hoạt động của giaựo vieõn. Hoạt động của Hoùc sinh Noọi dung

Hoaùt ủoọng 2: Giảng bài mới ( 28 ph )

*GV treo bảng phụ đa bài 1 tr

*Tính chất tổng cácgóc ngoài của 1 tứgiác

1 2

Trang 8

*GV đa ra đáp án để các

nhóm tự kiểm tra chéo

* D C2 2 = [3600 - (1100 + 1000)]:2

= 750 , Trong tam giác DEC có

x = 1800 - 750 = 1050

Vậy CED = 105 0

CFD = 3600 - ( 900 + 900 + 1050 ) = 750

*HS nhận xét

*Lớp kiểm tra chéo nhau

Hoaùt ủoọng 3: Cuỷng coỏ ( 8 ph )

 0   

360 ( )

D  A B C 

= 3600 - ( 650 + 1170 + 710) = 3600 - 2530 = 1070

Trang 9

Tiết 5 : B i tập phân tích đa thức thành nhân tử ài tập phân tích đa thức thành nhân tử

GV: Bảng phụ ghi các bài tập và bài giải mẫu., thớc thẳng

HS: Thớc, kiến thức phân tích đa thức thành nhân tử, toán tìm x

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Noọi dung

Hoạt động1: kiểm tra bài cũ ( 5 ph )

Gv: Hệ thống lại kiến thức cơ

bản về phõn tớch đa thức thành

nhõn tử bằng cỏch đưa ra cỏc cõu

hỏi yờu cầu Hs trả lời

1) Phõn tớch đa thức thành nhõn

2.Ưng dụng của việc phõn tớch đa thức thành nhõn tử :

Việc phõn tớch đa thứcthành nhõn tử cú nhiềulợi ớch giỳp chỳng ta rỳt gọn được biểu thức, tớnh nhanh, giải phương trỡnh

3.Cỏc phương phỏp phõn tớch đa thức thành nhõn tử cơ bản thường gặp.

- Phương phỏp đặt nhõn tử chung

- Phương phỏp dựng hằng đẳng thức- Phương phỏp nhúm hạng tử

- Phối hợp nhiều phương phỏp Ngoài ra cũn cú những phương phỏp đặc biệt hơn như : Phương phỏp thờm bớtcựng một hạng tử vào

đa thức, phương phỏp tỏch hạng tử

II Hướng dẫn giải bài tập

Trang 10

Hoạt động 2: Luyeọn taọp : ( 33 ph )

? Hóy nờu những ứng dụng của

việc phõn tớch đa thức thành

theo yờu cầu của Gv

Gv+Hs:Cựng chữa bài đại diện

cỏc nhúm

Gv:Chốt lại vấn đề :

Trước tiờn ta phải nhận xột xem

cỏc hạng tử của đa thức cú nhõn

tử chung khụng, nếu cú ta nờn

dựng phương phỏp đặt nhõn tử

chung trước để đa thức cũn lại

đơn giản hơn rồi mới tiếp tục ỏp

dụng cỏc phương phỏp phự hợp

để phõn tớch đến cuối cựng khi

khụng thể cũn phõn tớch được

3Hs: Lờn bảng làm bài, mỗi Hs

Bài1: Phõn tớch cỏc đa thức sau thành nhõn tử

1) x2 – x = x(x – 1)2) 5x2(x – 2y) – 15x(x – 2y) = 5x(x – 2y)(x – 3)3) 3(x – y) – 5x(y – x) = 3(x – y) + 5x(x – y) = (x – y)(3 + 5x)4) x2 – 4x + 4 = (x – 2)2

5) 1 – 8x3 = (1 – 2x)(1 + 2x + 4x2)6) – 4x2 + 4x – 1 = - (4x2 - 4x +1) = - (2x – 1)2

7) xy – 5y + 2x – 10 = (xy - 5y) + (2x – 10) = y(x - 5) + 2(x – 5) = (x – 5)(y + 2)8) x2 + 2x + 1 – y2 = (x2 + 2x + 1) – y2

= (x + 1)2 – y2 = (x + 1 – y)(x + 1 + y)9)3xy2– 2xy +12x =3x(y2– 4y + 4) = 3x(y – 2)2

10) x2 + 2xy + y2 – xz – yz = (x2 + 2xy + y2) – (xz + yz) = (x + y)2 – z(x + y) = (x + y)(x + y – z)11) x2 + 5x + 6 = x2 + 2x + 3x + 6

= (x2 + 2x) + (3x + 6) = x(x + 2) + 3(x + 2) = (x + 2)(x + 3)12) x4 + 64 = x4 + 16x2 + 64 – 16x2

2

1

)2 = 0 3x = 0 hoặc (x – 2) = 0 x -

Vậy x  {0; 2} Vậy x  {

2

1

} 3) (2x – 3)2 – (x + 5)2 = 0

(2x – 3 – x – 5)(2x – 3 + x + 5) = 0 (x – 8)(3x + 2) = 0

2) 732 – 272 = (73 + 27)(73 – 27) = 100 46 = 4600

Trang 11

Gv:Yêu cầu đại diện 4 nhóm

mang bài lên gắn

Hs:Các nhóm nhận xét bài chéo

nhau

Gv:Chốt lại ý kiến các nhóm và

sửa bài cho Hs

Bài 4: Tính giá trị của biểu thức

1) 5 x2z – 10xyz +5 y2z với x =124; y =24 ; z =2Với x =124; y =24 ; z =2 ta có :

5x2z – 10xyz +5y2z = 5z(x2 - 2xy + y2) =5z(x – y)2 =5.2(124 –24)2 =10.1002 = 100000 2) x2 – y2– 2y – 1 với x = 93 ; y = 6

Ngµy so¹n:27/09/2009

Ngµy gi¶ng28-03/10/2009

Trang 12

Tiết 6 : B i tập phân tích đa thức thành nhân tử bằng ph ài tập phân tích đa thức thành nhân tử ơng

GV: Bảng phụ ghi các bài tập và bài giải mẫu., thớc thẳng

HS: Thớc, kiến thức phân tích đa thức thành nhân tử, toán tìm x

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Noọi dung

Hoạt động1: kiểm tra bài cũ ( 5 ph )

*GV: Muốn tìm x trong bài tập

55 a,,c (bảng phụ) ta làm theỏ

*Baứi taọp 57b tr 25

*Bài 54 a, c tr 25 sgk

2- Toaựn tỡm x:

*Baứi 55 a,c tr25sgk

Trang 13

naứo ? goùi 2 em lên bảng giải

phần a,c?

*Gọi HS nhận xét, sau đó chữa

và chốt phơng pháp

*GV: Nghiên cứu bài tập 58 tr

25 sgk ở bảng phụ cho biết

*Lớp nhận xét

*HS : Phân tích n3 - n thànhnhân tử

n3 - n = n ( n2 - 1)

= n ( n +1)( n-1) : 3+Vì n, n+1, n-1 là 3 số tựnhiên liên tiếp neõn chia heỏtcho 6 vụựi moùi soỏ nguyeõn n

*Phơng pháp giảI toántìm x

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà ( 2 ph )

+Học lại các hằng đẳng thức phơng pháp phân tích các đa thức thành nhân tử +BTVN: 54 đến 57(phần còn lại)tr 25 sgk

Ngaứy soaùn : 06/ 10 / 2009

Ngaứy daùy : 07-10/ 10 / 2009

TIEÁT 7: Baứi taọp veà hỡnh thang cõn

Trang 14

I - M ỤC TIấU :

- Cuỷng coỏ, khaộc saõu noọi dung t/c veà toồng caực goực trong tửự giaực

Củng cố và khắc sõu cho học sinh về định nghĩa, tớnh chất của tứ giỏc, hỡnh thang, hỡnh thang cõn và dấu hiệu nhận biết hỡnh thang cõn

- Reứn kyừ naờng aựp dung tớnh chaỏt toồng caực goực trong cuỷa 1 tửự giaực qua caực baứi taọp

II- CHUẨN BỊ:

+GV: Bảng phụ ghi sẳn các bài tập, lời giảI mẫu., thớc thẳng

+HS: Thớc; Học tính chất tổng các góc trong tứ giác ở bài cũ, bảng phụ nhóm

Hoạt động của giaựo

vieõn.

Hoạt động của Hoùcsinh Noọi dung

Hoaùt ủoọng 1: kiểm tra bài cũ ( 7 ph )

Nếu một hỡnh thang cú hai

cạnh bờn song song thỡ hai

cạnh bờn đú cú bằng nhau

hay khụng và hai cạnh đỏy cú

bằng nhau khụng?

- Nếu một hỡnh thang cú hai

cạnh đỏy bằng nhau thỡ hai

cạnh bờn như thế nào với

nhau?

Hỡnh thang vuụng là hỡnh

thang như thế nào? Nờu dấu

hiệu nhận biết hỡnh thang

Hỡnh thang là một tứ giỏc cú haicạnh đối song song Hai cạnh song song gọi là hai đỏy Hai cạnh cũn lại gọi là hai cạnh bờn

Nhận xột:

- Nếu một hỡnh thang cú hai cạnh bờn song song thỡ hai cạnhbờn đú bằng nhau và hai cạnh đỏy cũng bằng nhau

- Nếu một hỡnh thang cú hai cạnh đỏy bằng nhau thỡ hai cạnhbờn song song và bằng nhau

Định nghĩa hỡnh thang vuụng:

Hỡnh thang vuụng là hỡnh thang

cú một cạnh bờn vuụng gúc với hai đỏy

Hỡnh thang cú một gúc vuụng làhỡnh thang vuụng

Định nghĩa hỡnh thang cõn:

Hỡnh thang cõn là hỡnh thang cúhai gúc kề một đỏy bằng nhau

Hoaùt ủoọng 2: Giảng bài mới ( 28 ph )

Gv:Củng cố lại phần lớ thuyết

qua một số dạng bài tập sau

Gv:Ghi bảng đề bài tập 1

Hs1:Lờn bảng tớnh gúc A

II.Hướng dẫn giải b i tài t ập

ˆBCD

A

Trang 15

Hs:Còn lại cùng làm bài vào

vở và đối chiếu kết quả

Hs2:Trả lời và nêu cách tính

tại chỗ

Hs:Còn lại nhận xét bổ xung

Gv:Ghi bảng cách tính sau

khi đã sửa sai

Gv:Ghi tiếp đề bài tập 2 lên

và sửa bài cho Hs rồi nói

muốn chứng minh 1 tứ giác là

BDEC là hình thang cân ta

phải chứng minh BDEC

thoả mãn điều kiện gì?

Hs:Suy nghĩ- Trả lời

+ BDEC là hình thang có

- Hai góc kề 1 đáy bằng nhau

- hoặc 2 cạnh bên bằng nhau

- hoặc 2 đường chéo bằng

Vì góc ngo i cài t ủa tứ giác l góc kài t ề bù với góc trong của

tứ giác nên : Nếu gọi Aˆ1l góc ngo i cài t ài t ủa tứ giấctị đỉnh

Aˆ1Aˆ2 (GT)  Aˆ2Cˆ

V× AC c¾t 2 đường thẳng BC vµ AD vµ t¹o ra 2 gãc so le trong Aˆ2Cˆ Suy ra BC // AD

Trong ABCD cã BC // AD nªn ABCD l hình thangài t

Bµi 3: Cho tam gi¸c ABC c©n t¹i A Trªn c¸c c¹nh bªn

AB, AC lÊy theo thø tù c¸c ®iÓm D vµ E sao cho AD =

AE Chøng minh r»ng BDEC lµ h×nh thang c©n.

Trang 16

Hoạt động 4: Củng cố ( 8 ph )

1)Hai gĩc ở một đáy bằng nhau (định nhghĩa)

2)Hai đường chéo bằng nhau

Trang 17

Tieỏt 8 : Luyện tập phân tích đa thức thành nhân tử bằng ph ơng pháp phối hợp.

+ GV: Nghiên cứu bài dạy & các tài liệu liên quan Bảng phụ

+.HS : Nghiên cứu bài học.Ôn tập kiến thức về các phơng pháp đã học

III - TIếN TRìNH DạY HọC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung.

nào cho phù hợp nhất?

Yêu cầu: Thực hiện

*HS lụựp quan saựt ủeà

*HS1:phoỏi hụùp caỷ 3 phửụng phaựp

= ( x+y)( x+y-1)( x+y+1)

*HS nhận xét

1 Ví dụ 1 Baứi 34c tr7 sbt.

2-Ví dụ 2: Phân tích

đa thức sau thành nhântử

x2 - 2xy + y2 - 9

+Bài34btr7SBT:Phân

tích đa thức thànhnhân tử

+Yêu cầu: Nghiên cứu bài

36 sau đó đa ra kết luận của

Bài tập 35 tr7 sbt

BáI 36 tr 7 sbt

Trang 18

tử giữa của đa thức bậc 2

+Haừy ruựt ra nhaọn xeựt caựch

giaừi loaùi toaựn tỡm x daùng

baọc cao?

b) 2x2+3x - 5 = 2x2+ 5x -2x -5 =( 2x+5)( x-1) c) 16x -5x2- 3 = x+15x - 5x2- 3 =( 1-5x)( x-3)

* 1 HS đứng tại chỗ nêu nhận xétcách tách hạng tử đa thức

ax2+bx+c+ Tách b = m+n sao cho m.n =a.c

*2HS: lên bảng thực hiện a) 5x( x-1) = x-1

 (x-1)( 5x -1) = 0  x = 1 và x =0,2

b) 2( x+5) - x2-5x = 0

 ( x+5)( 2-x) = 0

 x =- 5 ; x = 2

*HS nhận xét , rút ra kết luận chungcho loại toán tìm x dạng bậc caophân tích đợc thành nhân tử

Bài tập 37 Tìm x, biết:

a) 5x( x-1) = x-1 b) 2( x+5) - x2-5x = 0

Hoạt động 3: H ớng dẫn về nhà ( 2 ph )

- Làm các bài tập: 45 đến 58 SGK, các bài tập trong SBT

- Nghiên cứu và chuẩn bị bài HìNH CHữ NHậT tiết sau môn hình học

Ngaứy soaùn : 18/10/2009

Ngaứy daùy : 19-24/10/2009

Tieỏt 9 + 10 : Baứi taọp veà đường trung bỡnh

của tam giaực, của hỡnh thang

- GV : Thửụực chia khoaỷng, compa, bảng phụ vẽ sẵn các hình, các bài tập

- HS : Phieỏu hoùc taọp Kiến thức đờng trung bình tam giác, trong hình thang

III NOÄI DUNGDAẽY,HOẽC:

Trang 19

Hoat động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung.

Hoạt động 1: Kiêm tra lí thuyết (10phút)

*GV:kiểm tra 2 HS,

+ Định nghĩa, tính chất

đường trung bình của tam

giác, đường trung bình của

hình thang

+ Làm bài tập 24 SGK

* GV nhận xét, cho điểm

* HS1 lên bảng trả lời( như SGK)

* HS2 sửa bài 24 tr 80 SGK

+CI là đtb của h thang ABKH

 CI = (AH + BK) : 2 = (12+20 ) :2 = 16 cm

*Lớp nhận xét

*Bài 24 tr 80 SGK

x 12

20 y I

C

K H

+Nhận xét gì về MN và ID?

*GV: nhận xét cho HS hoạt

động nhóm làm bài 36 tr

64 SBT

*GV:nhận xét và cho lớp

làm tiếp bài 40 tr 64 SBT

*Lớp nhận xét

*HS lớp hoạt động theo nhómlàm bài 36 tr, 64 SBT

+kết quả các bảng nhóm

*HS vẽ hình, ghi GT, KLa) Xét ADC có EI là đ.t.b

2

DC

EI  và EI // DC (1) tương tự IF  AB2 ; IF // AB(2)(1), (2)  EI // CD , IF // AB

b) bất đẳng thức EFI cho:

*Lớp nhận xét

*Lớp vẽ hình ,ghi GT/KL

GT ABC, BD,CE trung tuyến, MB=ME, ND=NC

//

/ /

*Bài tập 36 tr 64

SBT

/// ///

A

B

Ngày đăng: 23/04/2021, 21:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w