Việc phân tích đa thức thành nhân tử có nhiều lợi ích giúp chúng ta rút gọn được biểu thức, tính nhanh, giải phương trình.. 3.Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử cơ bản [r]
Trang 1+ GV: Bảng phụ ghi các bài tập , bài giải mẩu
+ HS: Nắm vửng các qui tắc nhân đơn đa thức
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học
sinh
Nội dung.
Hoạt độngI: Ôn lý thuyết ( 10 Ph )
*GV: Hảy phát biểu qui
tắc nhân đơn thức với đa
thức, viết công thức minh
họa , làm bài tập 1c tr 3
SBT ?
*GV: nhận xét
*HSI: Phát biểu như SGK
*Ghi công thức lên bảng : Sửa bài 1c 21 x2y(2x3 -
phải thực hiện các bước
nào? Gọi HS trả lời xong
lên bảng giải Bài 3 tr 3
sgk
*GVnhận xét
*GV nêu cách giải loại
toán tìm x sau đó cho HS
- B 2 thay giá trị của biến vào, thực hiện các phép tính
*HS1câu a)P=5x (x2 -3 )+x2 (7-5x )-7x2 taị x=-5
P = -15x thay x = -5 vào
P = 75
*HS2 câu b ) Q= x (x-y) +y (x-y) tại x=1,5 và y=10 Q= x2 –y2 = (1,5)2 -102 = 97,75
*HS nhận xét
*HS lớp hđ theo nhóm giải BT
Kết quả bảng nhóm :2x (x-5) – x (3+2x) = 26
2x2 -10x -3x – 2x2 = 26
-13x = 26
x = -2
*Dạng 1: thực hiện các phép tính giá trị biểu thức.+Bài 3 tr 3 sgk
Dạng 2: tìm x +Bài 5 tr 3 sgk
Dạng 3 : toán suy luận a) chứng minh biêu thức không phụ thuộc biến
*Bài 4 tr 3 SBT
Trang 2phụ thuộc biến ta phải có
*HS1 làm câu a)
x (5x -3)- x2(x-)+x (x2 6x ) -10 + 3x
= 5x2 -3x-x3 +x2 +x3- 6x2
-10 +3x = -10Vậy BT đã cho không phụthuộc biến
*HS2: Làm câu b)
x (x2 + x +1) –x2 (x +1) –x +5 =5
*Lớp nhận xét
Hs: Làm bài theo nhóm 2 người cùng bàn vào PHT từng câu theo yêu cầu của Gv
Gv+Hs: Cùng chữa bài đạidiện vài nhóm
Làm tính nhân1/3x2(5x2 – 2x – 4) = 3x2.5x2 - 3x2.2x - 3x2.4 = 15x4 – 6x3 – 12x2
2/(-5x3)(2x2 + 3x – 5) = -5x3.2x2 - 5x3.3x + 5x3.5 = - 10x5 – 15x4 + 25x3
3/ (1 - 3x2 + x)(x2 – 5 + x) = 1(x2 – 5 + x) – 3x2(x2 –
5 + x) + x(x2 – 5 + x) = x2 – 5 + x – 3x4 + 15x2 – 3x3 + x3 – 5x + x2
+ Tiết sau xem lại bài đường trung bình tam giác ,đường trung bình hình thang
và đem theo sách bài tập để học môn hình
Trang 3Ngày soạn : 30/ 08 / 2009
Ngày dạy : 31- 5 / 09 / 2009
I- M ỤC TIÊU :
+Giúp HS ơn lại kiến thức nhân đa thức với đa thức
+ Rèn kỷ năng tính nhẩm ,nhanh , tính giá trị biểu thức , rút gọn biểu thức
II- CHUẨN BỊ:
+ GV: Bảng phụ ghi các bài tập , bài giải mẩu
+ HS: Nắm vửng các qui tắc nhân đơn đa thức
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của
học sinh
Nội dung.
Hoạt độngI: Ơn lý thuyết ( 10 Ph )
*GV:Phát biểu nhân đa
thức với đa thức , viết
cơng thức tổng quát minh
họa ,sửa bài tập 6a tr 4
SBT?
*GV: nhận xét
*HS: Phát biều như sgk,viết cơng thức
Sửa bài 6a:
(5x-2y)(x2- xy+1)
= 5x3 – 5x2y+5x 2x2y+2xy2-2y = 5x3 -7x2y +2xy2+5x– 2y
-*Lớp nhận xét
*(A+B)(C+D)= AC+AD +BC+BD
*Với A,B,C, là các đơn thức
Hs: Nhận xét về kết quả
và cách trình bày
Bµi 1: T×m x biÕt1) 3x(12x - 4)- 2x(18x +3) = 36 36x2 – 12x – 36x2 – 6x = 36
- 18x = 36
- x = 36 : 18
- x = 2
x = - 2 VËy x = - 22) 6x2 – (2x + 5)(3x – 2) = 7 6x2 – (6x2 – 4x + 15x – 10) = 7 6x2 – 6x2 + 4x – 15x + 10 = 7
= 3x2 – 12xy - 2
5 12
y + 12xy
Trang 4- Thay giá trị của x và y
vào biểu thức tích rồi tÝnh
2) (x2y+y3)(x2 +y2) – y(x4+y4) víi x = 0,5; y = - 2
= x4y + x2y3 + x2y3 + y5- x4y- y5 = 2x 2 y 3 = 2.(0.5) 2 (-2) 3 = 2.
4 1
.(- 8) = - 4
Bài 3 Làm tính nhân
a, 5x2(3x2 – 7x + 2) = 15x4 – 35x3 + 10x2
b, (2x2 – 3x)(5x2 – 2x + 1) =2x2(5x2-2x +1) -3x (5x2-2x +1)
= 10x4- 4x3+ 2x2 -15x3+ 6x2 – 3x = 10x4 -19x3 + 8x2 – 3x
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà (2ph )
+Về nhà làm lại các bài tập dạng rút gọn biểu thức ,chứng minh đẳng thức bằng cách xét hiệu 2 vế
+ Tiết sau xem lại bài đường trung bình tam giác ,đường trung bình hình thang
và đem theo sách bài tập để học môn hình
Trang 5Ngaứy soạn: 06/09/2009
Ngaứy daùy 7-12 /09/2009
Tieỏt 3 : Bài tập haống ủaỳng thửực ủaựng nhụự
I- M ỤC TIấU :
- Củng cố và khắc sâu nội dung 7 hằng đẳng thức đã học thông qua một số bài tập
- Rèn kĩ năng áp dụng các hằng đẳng thức đã học thông qua dạng bài tập Tính, rútgọn, chứng minh
II- CHUẨN BỊ:
+GV: Bảng phụ ghi sẳn các bài tập, lời giảI mẫu., thớc thẳng
+HS: Thớc; Học 7 hằng đẳng thức ở bài cũ, bảng phụ nhóm
III- TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
Hoạt động của giaựo vieõn. Hoạt động của Hoùc sinh Noọi dung
= 27x3+y3
*HS 2: Phát biểu
+Bài tập 32 b trang 16 sgkb) (2x-5)(4x2+10x+25)
= 8x3 -125
*Lớp nhận xét
*A3 + B3 =+Bài tập 32a tr 16 sgk
*A3 - B3 =+Bài tập 32b tr16 sgk
Hoaùt ủoọng 2: Giảng bài mới ( 28 ph )
*GV treo bảng phụ đa
để khai triển rồi rút gọn+Phần c áp dụng h đth (a - b)2
2 BT34 tr 17 Rút gọncác biểu thức sau:
Trang 6nhóm tự kiểm tra chéo
= (x+y+z-x-y)2 = z2
*Lớp nhận xét
*HS áp dụng hằng đẳng thức(a+b)2 để thu gọn biểu thứcphần a Sau đó thay giá trị củabiến vào biểu thức ?
*HS trình bày phần ghi bảng a) x2 +4x+4 tại x=98
= (x+2)2 (1)Thay x=98 vào (1)
(98+2) 2 = 100 2 = 10000
*HS nhận xét
*HS lần lợt lên bảng nối cáchằng đẳng thức trên bảng phụ
4 BT 37 tr 17 sgk (HS tự ghi lại 7 hdt)
Trang 7Ngaứy daùy : 14-19/ 09 / 2009
TIEÁT 4: Baứi taọp veà tửự giaực, hỡnh thang
I- M ỤC TIấU :
- Cuỷng coỏ, khaộc saõu noọi dung t/c veà toồng caực goực trong tửự giaực.
- Reứn kyừ naờng aựp dung tớnh chaỏt toồng caực goực trong cuỷa 1 tửự giaực qua caực baứi taọp.
II- CHUẨN BỊ:
+GV: Bảng phụ ghi sẳn các bài tập, lời giảI mẫu., thớc thẳng
+HS: Thớc; Học tính chất tổng các góc trong tứ giác ở bài cũ, bảng phụ nhóm
III- TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
Hoạt động của giaựo vieõn. Hoạt động của Hoùc sinh Noọi dung
Hoaùt ủoọng 2: Giảng bài mới ( 28 ph )
*GV treo bảng phụ đa bài 1 tr
*Tính chất tổng cácgóc ngoài của 1 tứgiác
1 2
Trang 8*GV đa ra đáp án để các
nhóm tự kiểm tra chéo
* D C2 2 = [3600 - (1100 + 1000)]:2
= 750 , Trong tam giác DEC có
x = 1800 - 750 = 1050
Vậy CED = 105 0
CFD = 3600 - ( 900 + 900 + 1050 ) = 750
*HS nhận xét
*Lớp kiểm tra chéo nhau
Hoaùt ủoọng 3: Cuỷng coỏ ( 8 ph )
0
360 ( )
D A B C
= 3600 - ( 650 + 1170 + 710) = 3600 - 2530 = 1070
Trang 9Tiết 5 : B i tập phân tích đa thức thành nhân tử ài tập phân tích đa thức thành nhân tử
GV: Bảng phụ ghi các bài tập và bài giải mẫu., thớc thẳng
HS: Thớc, kiến thức phân tích đa thức thành nhân tử, toán tìm x
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Noọi dung
Hoạt động1: kiểm tra bài cũ ( 5 ph )
Gv: Hệ thống lại kiến thức cơ
bản về phõn tớch đa thức thành
nhõn tử bằng cỏch đưa ra cỏc cõu
hỏi yờu cầu Hs trả lời
1) Phõn tớch đa thức thành nhõn
2.Ưng dụng của việc phõn tớch đa thức thành nhõn tử :
Việc phõn tớch đa thứcthành nhõn tử cú nhiềulợi ớch giỳp chỳng ta rỳt gọn được biểu thức, tớnh nhanh, giải phương trỡnh
3.Cỏc phương phỏp phõn tớch đa thức thành nhõn tử cơ bản thường gặp.
- Phương phỏp đặt nhõn tử chung
- Phương phỏp dựng hằng đẳng thức- Phương phỏp nhúm hạng tử
- Phối hợp nhiều phương phỏp Ngoài ra cũn cú những phương phỏp đặc biệt hơn như : Phương phỏp thờm bớtcựng một hạng tử vào
đa thức, phương phỏp tỏch hạng tử
II Hướng dẫn giải bài tập
Trang 10Hoạt động 2: Luyeọn taọp : ( 33 ph )
? Hóy nờu những ứng dụng của
việc phõn tớch đa thức thành
theo yờu cầu của Gv
Gv+Hs:Cựng chữa bài đại diện
cỏc nhúm
Gv:Chốt lại vấn đề :
Trước tiờn ta phải nhận xột xem
cỏc hạng tử của đa thức cú nhõn
tử chung khụng, nếu cú ta nờn
dựng phương phỏp đặt nhõn tử
chung trước để đa thức cũn lại
đơn giản hơn rồi mới tiếp tục ỏp
dụng cỏc phương phỏp phự hợp
để phõn tớch đến cuối cựng khi
khụng thể cũn phõn tớch được
3Hs: Lờn bảng làm bài, mỗi Hs
Bài1: Phõn tớch cỏc đa thức sau thành nhõn tử
1) x2 – x = x(x – 1)2) 5x2(x – 2y) – 15x(x – 2y) = 5x(x – 2y)(x – 3)3) 3(x – y) – 5x(y – x) = 3(x – y) + 5x(x – y) = (x – y)(3 + 5x)4) x2 – 4x + 4 = (x – 2)2
5) 1 – 8x3 = (1 – 2x)(1 + 2x + 4x2)6) – 4x2 + 4x – 1 = - (4x2 - 4x +1) = - (2x – 1)2
7) xy – 5y + 2x – 10 = (xy - 5y) + (2x – 10) = y(x - 5) + 2(x – 5) = (x – 5)(y + 2)8) x2 + 2x + 1 – y2 = (x2 + 2x + 1) – y2
= (x + 1)2 – y2 = (x + 1 – y)(x + 1 + y)9)3xy2– 2xy +12x =3x(y2– 4y + 4) = 3x(y – 2)2
10) x2 + 2xy + y2 – xz – yz = (x2 + 2xy + y2) – (xz + yz) = (x + y)2 – z(x + y) = (x + y)(x + y – z)11) x2 + 5x + 6 = x2 + 2x + 3x + 6
= (x2 + 2x) + (3x + 6) = x(x + 2) + 3(x + 2) = (x + 2)(x + 3)12) x4 + 64 = x4 + 16x2 + 64 – 16x2
2
1
)2 = 0 3x = 0 hoặc (x – 2) = 0 x -
Vậy x {0; 2} Vậy x {
2
1
} 3) (2x – 3)2 – (x + 5)2 = 0
(2x – 3 – x – 5)(2x – 3 + x + 5) = 0 (x – 8)(3x + 2) = 0
2) 732 – 272 = (73 + 27)(73 – 27) = 100 46 = 4600
Trang 11Gv:Yêu cầu đại diện 4 nhóm
mang bài lên gắn
Hs:Các nhóm nhận xét bài chéo
nhau
Gv:Chốt lại ý kiến các nhóm và
sửa bài cho Hs
Bài 4: Tính giá trị của biểu thức
1) 5 x2z – 10xyz +5 y2z với x =124; y =24 ; z =2Với x =124; y =24 ; z =2 ta có :
5x2z – 10xyz +5y2z = 5z(x2 - 2xy + y2) =5z(x – y)2 =5.2(124 –24)2 =10.1002 = 100000 2) x2 – y2– 2y – 1 với x = 93 ; y = 6
Ngµy so¹n:27/09/2009
Ngµy gi¶ng28-03/10/2009
Trang 12Tiết 6 : B i tập phân tích đa thức thành nhân tử bằng ph ài tập phân tích đa thức thành nhân tử ơng
GV: Bảng phụ ghi các bài tập và bài giải mẫu., thớc thẳng
HS: Thớc, kiến thức phân tích đa thức thành nhân tử, toán tìm x
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Noọi dung
Hoạt động1: kiểm tra bài cũ ( 5 ph )
*GV: Muốn tìm x trong bài tập
55 a,,c (bảng phụ) ta làm theỏ
*Baứi taọp 57b tr 25
*Bài 54 a, c tr 25 sgk
2- Toaựn tỡm x:
*Baứi 55 a,c tr25sgk
Trang 13naứo ? goùi 2 em lên bảng giải
phần a,c?
*Gọi HS nhận xét, sau đó chữa
và chốt phơng pháp
*GV: Nghiên cứu bài tập 58 tr
25 sgk ở bảng phụ cho biết
*Lớp nhận xét
*HS : Phân tích n3 - n thànhnhân tử
n3 - n = n ( n2 - 1)
= n ( n +1)( n-1) : 3+Vì n, n+1, n-1 là 3 số tựnhiên liên tiếp neõn chia heỏtcho 6 vụựi moùi soỏ nguyeõn n
*Phơng pháp giảI toántìm x
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà ( 2 ph )
+Học lại các hằng đẳng thức phơng pháp phân tích các đa thức thành nhân tử +BTVN: 54 đến 57(phần còn lại)tr 25 sgk
Ngaứy soaùn : 06/ 10 / 2009
Ngaứy daùy : 07-10/ 10 / 2009
TIEÁT 7: Baứi taọp veà hỡnh thang cõn
Trang 14I - M ỤC TIấU :
- Cuỷng coỏ, khaộc saõu noọi dung t/c veà toồng caực goực trong tửự giaực
Củng cố và khắc sõu cho học sinh về định nghĩa, tớnh chất của tứ giỏc, hỡnh thang, hỡnh thang cõn và dấu hiệu nhận biết hỡnh thang cõn
- Reứn kyừ naờng aựp dung tớnh chaỏt toồng caực goực trong cuỷa 1 tửự giaực qua caực baứi taọp
II- CHUẨN BỊ:
+GV: Bảng phụ ghi sẳn các bài tập, lời giảI mẫu., thớc thẳng
+HS: Thớc; Học tính chất tổng các góc trong tứ giác ở bài cũ, bảng phụ nhóm
Hoạt động của giaựo
vieõn.
Hoạt động của Hoùcsinh Noọi dung
Hoaùt ủoọng 1: kiểm tra bài cũ ( 7 ph )
Nếu một hỡnh thang cú hai
cạnh bờn song song thỡ hai
cạnh bờn đú cú bằng nhau
hay khụng và hai cạnh đỏy cú
bằng nhau khụng?
- Nếu một hỡnh thang cú hai
cạnh đỏy bằng nhau thỡ hai
cạnh bờn như thế nào với
nhau?
Hỡnh thang vuụng là hỡnh
thang như thế nào? Nờu dấu
hiệu nhận biết hỡnh thang
Hỡnh thang là một tứ giỏc cú haicạnh đối song song Hai cạnh song song gọi là hai đỏy Hai cạnh cũn lại gọi là hai cạnh bờn
Nhận xột:
- Nếu một hỡnh thang cú hai cạnh bờn song song thỡ hai cạnhbờn đú bằng nhau và hai cạnh đỏy cũng bằng nhau
- Nếu một hỡnh thang cú hai cạnh đỏy bằng nhau thỡ hai cạnhbờn song song và bằng nhau
Định nghĩa hỡnh thang vuụng:
Hỡnh thang vuụng là hỡnh thang
cú một cạnh bờn vuụng gúc với hai đỏy
Hỡnh thang cú một gúc vuụng làhỡnh thang vuụng
Định nghĩa hỡnh thang cõn:
Hỡnh thang cõn là hỡnh thang cúhai gúc kề một đỏy bằng nhau
Hoaùt ủoọng 2: Giảng bài mới ( 28 ph )
Gv:Củng cố lại phần lớ thuyết
qua một số dạng bài tập sau
Gv:Ghi bảng đề bài tập 1
Hs1:Lờn bảng tớnh gúc A
II.Hướng dẫn giải b i tài t ập
ˆBCD
A
Trang 15Hs:Còn lại cùng làm bài vào
vở và đối chiếu kết quả
Hs2:Trả lời và nêu cách tính
tại chỗ
Hs:Còn lại nhận xét bổ xung
Gv:Ghi bảng cách tính sau
khi đã sửa sai
Gv:Ghi tiếp đề bài tập 2 lên
và sửa bài cho Hs rồi nói
muốn chứng minh 1 tứ giác là
BDEC là hình thang cân ta
phải chứng minh BDEC
thoả mãn điều kiện gì?
Hs:Suy nghĩ- Trả lời
+ BDEC là hình thang có
- Hai góc kề 1 đáy bằng nhau
- hoặc 2 cạnh bên bằng nhau
- hoặc 2 đường chéo bằng
Vì góc ngo i cài t ủa tứ giác l góc kài t ề bù với góc trong của
tứ giác nên : Nếu gọi Aˆ1l góc ngo i cài t ài t ủa tứ giấctị đỉnh
Mµ Aˆ1 Aˆ2 (GT) Aˆ2 Cˆ
V× AC c¾t 2 đường thẳng BC vµ AD vµ t¹o ra 2 gãc so le trong Aˆ2 Cˆ Suy ra BC // AD
Trong ABCD cã BC // AD nªn ABCD l hình thangài t
Bµi 3: Cho tam gi¸c ABC c©n t¹i A Trªn c¸c c¹nh bªn
AB, AC lÊy theo thø tù c¸c ®iÓm D vµ E sao cho AD =
AE Chøng minh r»ng BDEC lµ h×nh thang c©n.
Trang 16Hoạt động 4: Củng cố ( 8 ph )
1)Hai gĩc ở một đáy bằng nhau (định nhghĩa)
2)Hai đường chéo bằng nhau
Trang 17Tieỏt 8 : Luyện tập phân tích đa thức thành nhân tử bằng ph ơng pháp phối hợp.
+ GV: Nghiên cứu bài dạy & các tài liệu liên quan Bảng phụ
+.HS : Nghiên cứu bài học.Ôn tập kiến thức về các phơng pháp đã học
III - TIếN TRìNH DạY HọC:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung.
nào cho phù hợp nhất?
Yêu cầu: Thực hiện
*HS lụựp quan saựt ủeà
*HS1:phoỏi hụùp caỷ 3 phửụng phaựp
= ( x+y)( x+y-1)( x+y+1)
*HS nhận xét
1 Ví dụ 1 Baứi 34c tr7 sbt.
2-Ví dụ 2: Phân tích
đa thức sau thành nhântử
x2 - 2xy + y2 - 9
+Bài34btr7SBT:Phân
tích đa thức thànhnhân tử
+Yêu cầu: Nghiên cứu bài
36 sau đó đa ra kết luận của
Bài tập 35 tr7 sbt
BáI 36 tr 7 sbt
Trang 18tử giữa của đa thức bậc 2
+Haừy ruựt ra nhaọn xeựt caựch
giaừi loaùi toaựn tỡm x daùng
baọc cao?
b) 2x2+3x - 5 = 2x2+ 5x -2x -5 =( 2x+5)( x-1) c) 16x -5x2- 3 = x+15x - 5x2- 3 =( 1-5x)( x-3)
* 1 HS đứng tại chỗ nêu nhận xétcách tách hạng tử đa thức
ax2+bx+c+ Tách b = m+n sao cho m.n =a.c
*2HS: lên bảng thực hiện a) 5x( x-1) = x-1
(x-1)( 5x -1) = 0 x = 1 và x =0,2
b) 2( x+5) - x2-5x = 0
( x+5)( 2-x) = 0
x =- 5 ; x = 2
*HS nhận xét , rút ra kết luận chungcho loại toán tìm x dạng bậc caophân tích đợc thành nhân tử
Bài tập 37 Tìm x, biết:
a) 5x( x-1) = x-1 b) 2( x+5) - x2-5x = 0
Hoạt động 3: H ớng dẫn về nhà ( 2 ph )
- Làm các bài tập: 45 đến 58 SGK, các bài tập trong SBT
- Nghiên cứu và chuẩn bị bài HìNH CHữ NHậT tiết sau môn hình học
Ngaứy soaùn : 18/10/2009
Ngaứy daùy : 19-24/10/2009
Tieỏt 9 + 10 : Baứi taọp veà đường trung bỡnh
của tam giaực, của hỡnh thang
- GV : Thửụực chia khoaỷng, compa, bảng phụ vẽ sẵn các hình, các bài tập
- HS : Phieỏu hoùc taọp Kiến thức đờng trung bình tam giác, trong hình thang
III NOÄI DUNGDAẽY,HOẽC:
Trang 19Hoat động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung.
Hoạt động 1: Kiêm tra lí thuyết (10phút)
*GV:kiểm tra 2 HS,
+ Định nghĩa, tính chất
đường trung bình của tam
giác, đường trung bình của
hình thang
+ Làm bài tập 24 SGK
* GV nhận xét, cho điểm
* HS1 lên bảng trả lời( như SGK)
* HS2 sửa bài 24 tr 80 SGK
+CI là đtb của h thang ABKH
CI = (AH + BK) : 2 = (12+20 ) :2 = 16 cm
*Lớp nhận xét
*Bài 24 tr 80 SGK
x 12
20 y I
C
K H
+Nhận xét gì về MN và ID?
*GV: nhận xét cho HS hoạt
động nhóm làm bài 36 tr
64 SBT
*GV:nhận xét và cho lớp
làm tiếp bài 40 tr 64 SBT
*Lớp nhận xét
*HS lớp hoạt động theo nhómlàm bài 36 tr, 64 SBT
+kết quả các bảng nhóm
*HS vẽ hình, ghi GT, KLa) Xét ADC có EI là đ.t.b
2
DC
EI và EI // DC (1) tương tự IF AB2 ; IF // AB(2)(1), (2) EI // CD , IF // AB
b) bất đẳng thức EFI cho:
*Lớp nhận xét
*Lớp vẽ hình ,ghi GT/KL
GT ABC, BD,CE trung tuyến, MB=ME, ND=NC
//
/ /
*Bài tập 36 tr 64
SBT
/// ///
A
B