1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

giao an lop 4 nam hoc 20102011

29 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 418 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cñng cè cho häc sinh nh÷ng yÕu tè mµ con ngêi còng nh c¸c sinh vËt kh¸c cÇn ®Ó duy tr× sù sèng cña m×nh vµ nh÷ng yÕu tè mµ chØ con ngêi míi cÇn.. II.[r]

Trang 1

phòng giáo dục và đào tạo Thành phố vĩnh yên

trờng tiểu học hội hợp b

1, Đọc lu loát toàn bài:

- Đọc đúng các từ và câu, đọc đúng các tiếng có âm, vần dễ lẫn

- Biết cách đọc bài phù hợp với diễn biến của câu chuyện, với lời lẽ & tínhcách của từng nhân vật

2, Hiểu các từ ngữ trong bài:

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi dế mèn có tấm lòng nghĩa hiệp bênhvực ngời yếu, xoá bỏ áp bức, bất công

II/ Đồ dùng:

Trang 2

- Tranh minh hoạ trong sách giáo khoa và sách giáo viên

- Bảng phụ viết sẵn đoạn 3

III/ Các hoạt động dạy và học

hiếp, đe doạ ntn ?

? Lời nói và cử chỉ nào nói

lên tấm lòng nghĩa hiệp của

H: Luyện đọc theo cặp

- 1 em đọc cả bàiH: Đọc thầm + trả lời câu hỏi

- Dế Mèn đi qua một vùng cỏ xớc thinghe tiếng khóc tỉ tê, lại gần thì thấy chịNhà Trò gọc đầu khúc bên tảng đá cuộiH: Thân hình bé nhỏ, gầy yếu, ngợi bựphấn, cánh mỏng, nắn

- Đánh, chăng tơ để chặn đờng, đe bắtchị ăn thịt

+ Lời nói của Dế Mèn: Em đừng sợ ănhiếp kẻ yếu

+ Cử chỉ & hành động: Xoà cả 2 càng ra,rắt Nhà Trò đi

-H trả lời

H trả lời (mục I)H: 4 em đọc nối tiếp 4 đoạn trong bàiH: Đọc diễn cảm đoạn 3 theo cặp

**********************************************

Toán

Ôn tập các số đến 100 000

I/ Mục tiêu:

Trang 3

-Giúp học sinh ôn tập về:

- Cách đọc, viết các số đến 100.000

- Phân tích cấu tạo số

- Giải bài toán về chu vi các hình (Tứ giác, chữ nhật, vuông)

II/ Đồ dùng: Bảng phụ viết sẵn bài tập 2

III/ Các hoạt động dạy học:

Bài 2: Viết theo mẫu:

H: Nhận xét, tìm ra quy luật viết các số trong dãy số

6 + 4 + 3 + 4 = 17 (cm) Đ/S:17(cm)Chu vi hình chữ nhật MNPQ là:

Trang 4

5 x 4 = 20 (cm) Đ/S: 20 (cm)

- Một số yêu cầu khi học môn Lịch Sử và Địa Lí

II/ Đồ dùng: Bản đồ địa lí Việt Nam, bản đồ hành chính Việt Nam

III/ Các hoạt động dạy học:

? Tổ quốc ta tơi đẹp nh ngày hôm

nay, ông cha ta đã trải qua hàng

- Đại diện một số nhóm báo cáo kết quảthảo luận

- Lớp nhận xét

-H: Phát biểu ý kến

Trang 5

- Biết cách và thực hiện đợc thao tác xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ.

- Giáo dục h/s ý thức thực hiện an toàn lao động

II/ Đồ dùng: GV + HS :

- Kim khâu, kim thêu các cỡ

- Chỉ khâu, chỉ thêu các màu

III/ Các hoạt động dạy học:

GV: Kim khâu, kim thêu đợc làm

bằng kim loại cứng, có nhiều cỡ

to, nhỏ khác nhău Mũi kim nhọn ,

- HS: quan sát hình 5 (a,b,c) SGK đểnêu cách xâu chỉ vào kim, vê nút chỉ

- HS lên thực hành thao tac xâu chỉvào kim và vê nút chỉ

Trang 6

-3P

GV đọc mẫu bài đoạn viết trong

bài: Sầu riêng

- Nhấn mạnh những từ dễ sai

- Một số quy định về nội quy,yêu cầu tập luyện.Yêu cầu h/s biết đợc những

điểm cơ bản để thực hiện trong các giờ học thể dục

- Biên chế tổ,chọn can sự bộ môn

- HS nắm đợc cách chơi TC , rèn luyện sự khéo léo nhanh nhẹn

II/ Địa điểm ph ơng tiện : Sân trờng, còi , 4 quả bóng nhựa

III/ Các hoạt động dạy học:

8P

20P

8P

1/ Phần mở đầu:

Tập hợp lớp, phổ biến nội dung

yêu cầu của giờ học

Trong giờ học quần áo gọn gàng,

phải đi giày hoặc dép có quai

GV nêu tên trò chơi, phổ biến luật

chơi: chuyền bóng qua đầu cho

- HS

Trang 7

III/ Các hoạt động dạy học:

-4.327 > 3.742

28.676 = 28.6765.780 97.321 < 97.400

-100.000 > 99.999

-56.731 ; 65.351 ; 67.371 ; 75.631 -92.678 ; 82.691 ; 79.862 ; 62.978

a/ Số tiền mua bát : 2.500 x 5 =12.500(đồng )

-Số tiền mua đờng: 6.400 x 2 = 12.800(đồng)

- Số tiền mua thịt: 35.000 x 2 =70.000

Trang 8

12.500 + 12.800 + 70.000 = 95.300 (đồng)

c/ Nếu có 100.000đồng sau khi mua xongbác Lan còn:

II/ Đồ dùng: Bảng phụ + Bộ chữ cái ghép tiếng

III/ Các hoạt động dạy học:

? Qua ví dụ trên em thấy bộ phận

nào không thể thiếu trong một

Bài 1: HS đọc yêu cầu, phân tích

đề rồi giải vào vở

Bài 2: Giải câu đố

-H S đọc câu tục ngữ

-Đếm số tiếngH: Dòng trên 6 tiếng Dòng dới 8 tiếng

- bờ- âu- bâu- huyền- bầu H: Gồm 3 phần : âm đầu, vần và thanhH: Tơng tự ,phân tích các tiếng còn lạitrong câu tục ngữ

H: thơng, lấy , bí, cùng, tuy, rằng, khác,giống, nhng, chung, một, giàn

Trang 9

-3/ Củng cố- Dặn dò:

- Yêu cầu h/s nhắc lại ghi nhớ

- GV tóm tắt nội dung bài

- Hiểu truyện, biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện

2/ Rèn kĩ nă ng nghe: - Có khả năng nghe thầy kể chuyện, nhớ truyện

- Chăm chú theo dõi bạn kểII/ Đồ dùng: Tranh minh hoạ trong sách giáo khoa

III/: Các hoạt động dạy học:

- Trao đổi nội dung câu chuyện

- Ca ngợi những con ngời giàu lòngnhân ái (nh hai mẹ con bà nôngdân ) sẽ đợc đền đáp xứng đáng

- Một số yếu tố của bản đồ: tên , phơng hớng, tỉ lệ, kí hiệu

- Các kí hiệu của một số đói tợng địa lí thể hiện trên bản đồ

II/ Đồ dùng dạy học:

-Bản đồ: thế giới, châu lục, Việt Nam

III/ Các hoạt động dạy học:

Trang 10

nhỏ một khu vực hay toàn bộ

Trái Đất theo một tỉ lệ nhất

- HS quan sát bảng chú giải H3 vàmột số bản đồ khác: Đờng biên giớiquốc gia, núi , sông

- Hai em thi đố: 1 em vẽ kí hiệu, 1 emnói kí hiệu

*****************************

Đạo đức

Bài 1: Trung thực trong học tập (T1)

I/ Mục tiêu: Học xong bài h/s có khả năng:

1, Nhận thức đợc:

- Cần phải trung thực trong học tập

- Giá trị của trung thực nói chung và trung thực trong học tập nói riêng

2, Biết trung thực trong học tập

3, Biết đồng tình , ủng hộ những hành vi trung thực và phê phán những hành vithiếu trung thực trong học tập

II/ Đồ dùng :

- SGK + các mẩu chuyện, tấm gơng về sự trung thực trong học tập

III/ Các hoạt động dạy học:

Trang 11

cách giải quyết nào?

- GV kết luận chung: Cách giải

quyết (c) là phù hợp, thể hiện

tính trung thực trong học tập

* Hoạt động 2: Làm việc cá nhân

- GV nêu yêu cầu của bài tập

- GV kết luận chung: Việc (c) là

trung thực trong học tập

- Việc (a) (b) (d) là thiếu trung

thực trong học tập

* Hoạt động 3: Thảo luận nhóm

Bài 2: GV nêu từng ý trong bài

- VN chuẩn bị cho giờ sau

- HS: Các nhóm thảo luận cặp đôi

- Đại diện các nhóm trình bày

- Học sinh làm việc cá nhân

- Trình bày ý kiến, trao đổi với nhau

- HS: Lựa chọn và điền vào 1 trong 3 vịtrí, theo 3 thái độ:

+…… tán thành + không tán thành + phân vân

- HS có cùng lựa chọn giải thích lí do

- Lớp trao đổi – bổ sung

************************************

Toán ( Bổ sung) Luyện tập

I Mục tiêu.

- Củng cố cho HS cách đọc viết số các số có đến 100 000

- Rèn kĩ năng giải toán cho học sinh

II Các hoạt động dạy học.

Bài 2 : Viết các số sau:

Ba mơi hai nghìn sáu trăm bốn mơi sáu

chín hai nghìn bảy trăm linh ba

Tám mơi t nghìn năm trăm mời hai

Bài 4 : Tính chu vi hình chữ nhật có chiều

dài là 45 cm, chiều rộng kém chiều dài 10

- Kiểm tra vở của hs

Trang 12

Chiều rộng hình chữ nhật là:

45 – 10 = 35 (cm)Chu vi hình chữ nhật là:

(45 + 35) x 2=160 (cm)

II/ Đồ dùng: Tranh minh hoạ SGK

III/ Các hoạt động dạy học

Trang 13

? Em hiểu những câu thơ sau

muốn nói điều gì?

“ Lá trầu sớm tra “

? Sự quan tâm chăm sóc của xóm

làng đối với mẹ bạn nhỏ đợc thể

hiện qua những câu thơ nào?

? Những chi tiết nào trong bài

- Lá trầu/ khô giữa cơi trầu

- Truyện Kiều / gấp lại trên đầu bấy nay

- Cánh màn / khép lỏng cả ngàyRuộng vờn / vắng mẹ cuốc cày sớm tra

- H : đọc theo cặp

- 2 em đọc cả bài

- h/s đọc thầm – TLCH

- Mẹ bạn nhỏ bị ốm: lá trầu khô nằm giữacơi trầu vì mẹ không ăn đợc, Truyện Kiềugấp lại vì mẹ không đọc đợc

- Cô bác xóm làng tới thăm + Ngời cho trứng, ngời cho cam + Anh y sĩ đã mang thuốc vào

- Bạn nhỏ xót thơng mẹ, mong mẹ chóngkhoẻ,bạn làm mọi việc để mẹ vui, mẹ làngời có ý nghĩa to lớn đối với mình

- 3 h/s nối tiếp nhau đọc bài thơ

*************************************

Toán

Ôn tập các số đến 100.000 (tiếp theo)I/ Mục tiêu: Giúp học sinh :

- Luyện tính, tính giá trị của biểu thức

- Luyện tìm tìm thành phần cha biết của phép tính

- Luyện giải bài toán có lời văn

II/ Đồ dùng DH: Bảng con + SGK

III/ Các hoạt động dạy học:

16P

1/ Bài cũ: Không

2/ Bài mới: Giới thiệu bài

* Hoạt động 1: Luyện tính giá trị

của biểu thức

Bài 1: Tính nhẩm

Trang 14

Bài 4: Tổ chức h/s thảo luận nhóm 2

? Muốn tìm số hạng, số bị chia , thừa

684 : 4 = 170 (chiếc)

7 ngày sản xuất đợc số ti vi là :

170 x 7 = 1190 (chiếc) Đáp số: 1190chiếc

- B ớc đầu biết xây dựng một bài văn kể chuyện

II/ Đồ dùng: - Bảng phụ ghi nội dung BT] (phần nhận xét)

-Vở bài tập TV

III/ Các hoạt động dạy học:

15P

1/ Bài cũ: Không

2/ Bài mới: giới thiệu bài

* Hoạt động1: Cung cấp kiến thức

Trang 15

? Nªu nh÷ng nh©n vËt trong c©u

chuyÖn cña em?

? Nªu ý nghÜa cña c©u chuyÖn?

3/ Cñng cè- DÆn dß:

T: Tãm t¾t néi dung bµi- NhËn xÐt

giê

-VN häc thuéc lßng ghi nhí

- ChuÈn bÞ cho giê sau

- HS : §äc néi dung bµi tËp 2-kh«ng

- Kh«ng ,chØ cã nh÷ng chi tiÕt giíi thiÖu

Trang 16

- Điều kiện vật chất nh: thức ăn, nớc uống,

quần áo, nhà cửa, các đồ dùng trong gia đình,

các phơng tiện đi lại

- Điều kiện tinh thần, văn hóa, xã hội nh: tình

cảm gia đình, bạn bè làng xóm, các phơng

tiện học tập, vui chơi, giải trí, …

* Hoạt động 2: Làm việc với phiếu học tập

và SGK.

- GV phát phiếu yêu cầu HS đánh dấu vào

các ô tơng ứng với những yếu tố cần cho sự

sống của con ngời, động vật, thực vật

- Các nhóm báo cáo kết quả

Bài 1: Đọc câu ca dao sau:

Nhiễu điều phủ lấy giá gơng

Ngời trong một nớc phải

b.Các tiếng có âm đầu giống

nhau (phủ-phải, nhiễu- nhau)

Trang 17

-c.Các tiếng có thanh giống nhau: (phủ-phải;

điều- ngời- cùng; lấy- giá- nớc; gơng- trong-thơng

tayRách

lành

đùm

bọcdởhay

đỡ

đần-HD học sinh làm bài tập vào vở

+GV cho HS thấy đợc ngôi trờng là mái nhà thứ

hai của chúng ta, ở đó có thầy cô bè bạn

+Ngôi trờng có thầy cô bè bạn giúp chúng ta hiểu

Trang 18

-biết về khoa học, các kiến thức xung quanh

chúng ta

+ Tổ chức cho HS múa hát tập thể các bài hát có

nội dung nói về nhà trờng

+Tổ chức cho HS hát múa theo nhóm

- Bớc đầu biết nhận biết biểu thức có chứa một chữ

- Biết cách tính giá trị của biểu thức khi thay chữ bằng số cụ thể

II/ Đồ dùng: Bảng phụ viết phần ví dụ trong SGK + Phiếu ghi bài 2

III/ Các hoạt động dạy học:

15P

16P

1/ Bài cũ: Ko

2/ Bài mới: Giới thiệu bài

* Hoạt động 1: Giới thiệu biểu

thức có chứa một chữ

GV: Nêu ví dụ

GV đặt vấn đề đa ra tình huống

nêu trong ví dụ

? Nếu thêm một quyển vở thì Lan

có tất cả mấy quyển vở?

? ? Nếu thêm a quyển vở thì Lan

có tất cả mấy quyển vở?

- Với a = 15 thì a + 80 = 15 + 80 =95

-HS làm phiếu

Trang 19

-Tóm tắt nội dung bài.

Nêu cách tính giá trị của biểu thức

- HS dới lớp nhận xét kết quả củabạn rồi đối chiếu với kết quả củamình

****************************************

Mĩ thuậtGiáo viên chuyên dạy

- Hiểu thế nào là 2 tiếng bắt vần với nhau trong bài thơ

II/ Tài liệu – Ph ơng tiện:

- Bảng phụ viết sẵn sơ đồ cấu tạo của tiếng

III/ Các hoạt động dạy học:

tạo của tiếng

Bài 1: Hớng dẫn h/s đọc yêu cầu

đối đ ôi sắc

Trang 20

-1P

vần với nhau trong khổ thơ?- Cặp

vần giống nhau hoàn toàn là:

choắt – thoắt (vần oăt)

Bài 4:

? Qua bài tập trên em hiểu thế

nào là hai tiếng bắt vần vơi

nhau?

Bài 5: Thi giải câu đố

- Hớng dẫn h/s làm miệng

3/ Củng cố- Dặn dò:

? Tiếng cấu tạo nh thế nào?

Những bộ phận nào nhất thiết

- Làm đúng các bài tập phân biệt những tiếng có âm đầu (l / n) dễ lẫn

II/ Đồ dùng: Vở viết + bảng phụ viết sẵn bài tập 2a

III/ Các hoạt dộng dạy học:

Bài 3: Giải câu đố

H: Đọc thầm đoạn cần viết,chú ý tên riêng+ từ rễ viết sai: cỏ xớc, tỉ tê, ngắn chùnchùn

H: Chữ đầu dòng viết hoa, viết lùi vào 1 ô.H: viết vở

H: soát lỗiH: Từng cặp trao đổi vở soát lỗi cho nhau.H: Giải vở

H: Đọc yêu cầu của bài tập

- Lẫn, nở nang, béo lẳn, chắc nịch, lôngmày, loà xoà, làm cho

- H: Làm miệng:

- Lời giải: Cái la bàn

Trang 21

- Củng cố và nâng cao kĩ thuật:Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số, đứng

nghiêm, đứng nghỉ.Yêu cầu tập hợp nhanh, trật tự, động tác điểm số, đứng nghiêm

, đứng nghỉ phải đều, dứt khoát đúng theo hiệu lệnh hô

- TC: “chạy tiếp sức” Yêu cầu h/s biết chơi đúng luật, hào hứng trong khi

chơi

II/ Địa điểm- Ph ơng tiện : Sân trờng , 4 cờ đuôi nheo, còi

III/ Các hoạt động dạy học:

b/ Chơi trò chơi: “Chạy tiếp sức”

T: Nêu tên trò chơi và giải thích

cách chơi, luật chơi

I Mục tiêu:

- Củng cố cho học sinh cách tính giá trị biểu thức có chứa một chữ

- Rèn kĩ năng giải toán cho HS

II Các hoạt động dạy học

1P

3P

1 ổn định lớp.

2 kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra bài tập của học sinh

3 Bài mới.

Trang 22

Củng cố cho học sinh những yếu tố mà con ngời cũng nh các sinh vật khác

cần để duy trì sự sống của mình và những yếu tố mà chỉ con ngời mới cần

II Hoạt động dạy học.

Thời

gian

trò 1P

Bài 1: Đánh dấu x vào cột tơng ứng với những yếu tố cần cho sự

sống của con ngời, động vật và thực vật

Những yếu tố cần cho sự sống Con ngời Động

vật Thựcvật

Trang 23

Bài 2 Đánh dấu x vào ô trống trong câu trả lời đúng nhất.

a, Nh mọi sinh vật khác, con ngời cần gì để duy trì sự sống của mình?

không khí ánh sáng Thức ăn Nhiệt độ thích hợp

Nớc uống Tất cả các yếu tố trên

b, Hơn hẳn các sinh vật khác, cuộc sống của con ngời cần những gì?

Những yêu cầu về vật chất

Những yêu cầu về tinh thần, văn hóa xã hội

I Mục tiêu: Giúp h/s

- Luyện tính giá trị biểu thức có chứa một chữ

- Làm quen công thức tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh là a

II Đồ dùng dạy học: - SGK, bảng con

III Các hoạt động dạy học

Trang 24

2 Bài mới: Gới thiệu bài

* Hoạt động 1: Luyện tập về tính giá trị của

Bài 3: Viết vào ô trống (theo mẫu)

c biểu thức giá trị củabiểu thức

6 x 5 = 30

6 x 7 = 35

6 x 10 = 60-HS thảo luận nhóm 2d/ 37 x (18 : y) với y = 9

=37 x (18:9)

=37 x 2 = 74

- Đại diện các nhóm trìnhbày

I Mục tiêu:

Sau bài học HS biết:

- Kể ra những gì hằng ngày cơ thể con ngời lấy vào và thải ra trong quá trình sống

- Nêu đợc thế nào là quá trình trao đổi chất

- Viết hoặc vẽ sơ đồ sự trao đổi chất với môi trờng

Trang 25

2 Kiểm tra bài cũ.

Nêu những yếu tố cần cho sự sống

của con ngời?

+ Hằng ngày, cơ thể ngời lấy từ môi

trờng thức ăn, nớc uống, khí ô-xi và

+ Con ngời , thực vật, động trao đổi

chất với môi trờng thì mới sông đợc

* Hoạt động 2: Thực hiện viết hoặc

vẽ sơ đồ sự trao đổi chất giữa cơ thể

với môi trờng

- Làm việc theo nhóm

- Yêu cầu các nhóm viết hoặc vẽ sơ

đồ sự trao đổi chất của ngời với môi

- HS trả lời câu hỏi

- Các cặp nhận nhiệm vụ và thảoluận theo câu hỏi trong phiếu

- Các nhóm khác nhận xét bổ sung

- Các nhóm vẽ sơ đồ vào giấy A4

- Treo sản phẩm , các nhóm nhậnxét đánh giá

*******************************

Tập làm văn

Nhân vật trong truyện

I/ Mục tiêu:

- HS biết văn bản kể chuyện phải có nhân vật Nhân vật trong truyện có thể

là ngời, là con vật, đồ vật, cây cối đợc nhân hoá

- Tính cách của nhân vật bộc lộ qua hành động, lời nói, suy nghĩ của nhân vật

- Bớc đầu biết xây dựng nhân vật trong bài kể chuyện đơn giản

II/ Đồ dùng dạy học:

- 3 4 tờ giấy khổ to, vở bài tập TV

Trang 26

III/ Các hoạt động dạy học:

? Nói tên truyện em mới học?

- GV kẻ bảng, giao nhiệm vụ

(con vật, đồ vật,

cây cối )

-Dế Mèn-Nhà Trò-Bọn nhện

Bài 2: -HS đọc yêu cầu của bài

- GV lấy ví dụ mẫu

- Củng cố cho HS cách viết nội dung một câu chuyện, biết đợc các nhân vật trong truyện

- Rèn cho HS kĩ năng viết bài

II.Các hoạt động dạy học

Ngày đăng: 23/04/2021, 21:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w