TÝnh chÊt ®iÓm thuéc tia ph©n gi¸c mét gãc.. VÏ ®êng trung trùc BC b»ng thíc vµ compa.[r]
Trang 1Trờng THCS Tân Dân Giáo viên : Nguyễn Ngọc Tính
-Vẽ hai cung tròn (D; DA);
(E; EA) sao cho (D; DA) (E; EA)
tai hai điểm A; B
-Vẽ các đoạn thẳng DA; DB; EA; EB đợc
hình 72.
*GV: Nêu giả thiết, kết luận?
-Để chứng minh ADE = BDE Căn cứ
*Để chng minh: CAD = CBD ta đi chứng
minh 2 tam giác chứa các góc đó bằng nhau
đó là cặp tam giác nào?
*GV yêu cầu mỗi HS đọc đề bài, tự thực
hiện yêu cầu của đề bài (vẽ hình 73 trang
115 SGK).
Sau đó GV yêu cầu 2 HS lên bảng vẽ (thứ tự
làm HS1 vẽ xOy nhọn: HS2 vẽ xOy tù)
* Bài toán trên cho ta cách dùng thớc và
compa để vẽ tia phân giác của một góc.
Hoạt động 3: Củng cố:
HĐ của học sinh
Hs trả lời : c c c ; c g c ; g c g Bài 19 SGK: Hình vẽ 72 tr115
D
A B E
KL a) Vẽ hình b) CAD = CBD Giải
Trang 2Trờng THCS Tân Dân Giáo viên : Nguyễn Ngọc Tính
*Khi nào ta có thể khẳng định đợc hai tam
giác bằng nhau?
*Có hai tam giác bằng nhau thì ta có thể suy
ra những yếu tố nào của hai tam giác đó
bằng nhau?
Tiết 2
Hoạt động 1 Phát biểu TH bằng nhau c.g.c của tam giác ?
Hoạt động2 : Luyện tập
GV đa bài tập lên bảng phụ
Bài 1 : Cho tam giác ABC có:
AB = AC, M là trung điểm của BC, trên tia đối
của tia MA lấy điểm D sao cho AM = MD
Yêu cầu 1 hHS lên bảng vẽ hình , ghi GT- KL
Gv: ABM và DCM có những yếu tố nào
bằng nhau?
Vậy ABM = DCM theo trờng hợp bằng
nhau nào của hai tam giác?
Hãy trình bày cách chứng minh?
GV hỏi: Vì sao AB//DC?
*Để chỉ ra AM BC cần có điều gì?
*GV hớng dẫn:
+ ADC = 30 0 khi nào?
+ DAB = 30 0 khi nào?
+ DCB = 30 0 có liên quan gì với góc
BAC của BAC?
Bài
2 (bài 29 trang 120 SGK )
Cho góc xAy Lấy điểm B trên tia Ax điểm D
trên tia Ay sao cho AB = AD Trên tia Ay sao
cho AB = AD Trên tia Bx lấy điểm E, trên tia
Dy lấy điểm C sao cho BC = DC Chéng minh
Bài toán : Cho doạn BC và đờng trung trực d
của nó, d giao với BC tại M Trên d lấy hai
điểm K và E khác M Nối EB, EC, KB, KC.
Chỉ ra các tam giác không bằng nhau trên
hình?
HS thảo luận cử đại diện trả lời – Nhận xét
chéo Nếu HS không đa ra đợc 2 TH của đ M
thì GV gợi ý để HS nhìn ra
a) Trờng hợp M nằm ngoài KE
Bài 1: A
B C M
D GT: ABC: AB = AC
M BC: BM = CM
D tia đối của tia MA
AM = MD KL: a) ABM = DCM b)AB//DC
c)AMBC d)Tìm điều kiện của ABC để ADC = 30 0
Giải a) ABM = DCM ( c.g.c) vì có:
AM = DM (gt)
BM = CM (gt)
M 1 = M 2 (hai góc đối đỉnh)
BAM =MDC (hai góc tơng ứng) mà BAM và MDC là hai góc sole trong
AB//DC(theodấuhiệunhận biết) c)Ta có: ABM = ACM (c-c-c) vì
AB = AC (gt) , cạnh AM chung;
BM = MC (gt) góc AMB = góc AMC (hai góc tơng ứng)
khi BAC = 60 0
(vì BAC = 2 DAB do BAM = MAC) Vậy ADC = 30 0 khi:
ABC có AB = AC và BAC = 60 0 2/ Bài 29 SGK
GT: xAy
B Ax; D AyAB = AD E Bx; C DyBE = DC KL: ABC = ADE;
Giải: Xét ABC và ADE có:
AB = AD (gt), chung;
AD = AB (gt)
DC = BE (gt) AC = AE
ABC = ADE (c.g.c)
Trang 3Trêng THCS T©n D©n Gi¸o viªn : NguyÔn Ngäc TÝnh
KB = KC - BEM = CEM (cgc)
B C ABC B 1 = B 2 , C 1 = C 2
IE = IF (1) ( cÆp c¹nh t¬ng øng) XÐt 2 tam gi¸c BID vµ BIF cã:
C¹nh BI chung
B 1 = B 2 ( gt) D= F =1v
BID = BIF (c¹nh huyÒn, gãc nhän)
ID =I F (2) ( cÆp c¹nh t¬ng øng).
Tõ (1) vµ (2) suy ra ID = I F = IE Bµi 4 3 : SGK
x
O
y Chøng minh.
a.XÐt hai tam gi¸c OBC vµ OAD cã:
EAB = CED (g.c.g)
AE = EC ( cÆp c¹nh t¬ng øng) c.XÐt hai tam gi¸c OAE vµ OCE cã:
OA =Oc(gt),OE chung,AE =EC (cmt)
OAE = OCE (ccc)
Trang 4Trờng THCS Tân Dân Giáo viên : Nguyễn Ngọc Tính
AB =CD,A 2 = C 2 , B 1 = C 1
Gọi một em lên bảng trình bày cách chứng
minh.
GV nhận xét và chữa bài cho học sinh.
? Muốn chứng minh O 1 = O 2 ta cần chứng minh
cặp tam giác nào bằng nhau.
(Đa đề bài lên bảng phụ )
GV vẽ hình và ghi sẵn giả thiết kết luận.
(Yêu cầu HS phân tích và chứng miệng bài toán)
GV: Muốn chứng minh A là trung điểm của MN
ta cần chứng minh những điều kiện gì?
GV: Hãy chứng minh AM = AN.
GV: Làm thế nào để chứng minh M, A, N thẳng
hàng?
GV gợi ý: Chứng minh AM và AN cùng // với
BC rồi dùng tiên đề ơclit suy ra M,A,N thẳng
hàng.
(Tuỳ thời gian, Gv có thể giao về nhà, chỉ gợi ý
cách chứng minh)
Hoạt động 3:Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại cách giải các dạng toán :
- Các trờng hợp bằng nhau của tam giác thờng
và tam giác vuông.
Chuẩn bị trớc bài học giờ sau.
O 1 = O 2 ( cặp góc tơng ứng)
=> OE là tia phân giác của góc xOy
2) Bài 44: SGK tr 125 A
B D C ABC , B = C
GT A 1 = A 2
KL a)ADB = ADC b) AB = AC
A 1 = A 2
D 1 = D 2 Cạnh AD chung ABD = ACD (g.c.g) b) Do 2 tam giác bằng nhau AB =
AC
Ta có: D 1 +D 2 = 180 0
Mà D 1 = D 2 D 1 = D 2 = 90 0
Bài 48 SBT GT: ABC nhọn
AD AB ,AD = AB
AE AC ,AE = AC KL: DC = BE
DC BE Chứng minh:
a) ADC và ABE có:
có AD = AB (gt) Â 2 = Â 1 = 1V
D = B 1 (chứng minh trên) Xét ADH và v IBH có
Trang 5Trờng THCS Tân Dân Giáo viên : Nguyễn Ngọc Tính
Phát biểu các trờng hợp bằng nhau của
tam giác vuông ?
Phát biểu định lí pytago thuận - đảo ?
Hoạt động 2 : : áp dụng định lý Pitago để
tính độ dài cạnh tam giá c vuông
AC = 20
Bài 61
C E
Đ A F+ Xét CDA Theo Pytago có
AC2 = CD2 + DA2 = 42 +32 = 25
AC = 5 (đv)+ Xét CEB theo Pitago có
CB2 = 52 + 32 = 25 + 9 = 34 => CB 5,8+ ABF theo Pitago có
Trang 6Trờng THCS Tân Dân Giáo viên : Nguyễn Ngọc Tính
Bài tập Cho tam giác ABC Biết BC =
Muốn tính diện tích tam giác ta làm thế
nào ? Hãy tính diện tích tam giác ABC ?
Cách tính diện tích tam giác ?
Vậy ABC vuông ở A
Phát biểu các trờng hợp bằng nhau của
tam giác vuông ?
? AI có là đờng cao của ∆ABC không?
?AI có là trung tuyến của ∆ABC không?
ADM = AEM (ch-gn) BDM = CEM (ch-cgv) AMB = AMC (gcg) Bài 65 (SGK) A
A
B O K
H C
Trang 7Trờng THCS Tân Dân Giáo viên : Nguyễn Ngọc Tính
Hoạt động 1 Phát biểu các TH bằng nhau
của tam giác ?
HMB = KNC
M = N
∆AMN cân
BH CK = 0
Kl a) AMN cân b) BH = CK , AH= AK c) ∆OBC cân
HS lên bảng a) Xét ∆AMB và ∆ANC
AB = AC (gt) ABM = ACN (cùng bù với B, C)
MB = NC (gt)
∆AMB = ∆ANC (cgc)
AM = AN ∆AMN cân b) AMN cân M = N
Trang 8Trêng THCS T©n D©n Gi¸o viªn : NguyÔn Ngäc TÝnh
2/ Nªu c¸c trêng hîp b»ng nhau cña
KiÓm tra bµi cò:
Hai häc sinh lªn b¶ng
Trang 9Trờng THCS Tân Dân Giáo viên : Nguyễn Ngọc Tínhtam giác đã học.
GV nhận xét và chữa bài cho học sinh
Gọi một em đọc đề bài toán
- Giờ sau luyện tập tiết 2
Tìm các tam giác bằng nhau
Chứng minh đoạn thẳng bằng đoạn thẳng,góc bằng góc, dựa vào chứng minh hai tamgiác bằng nhau
1/ Bài 38: SGK A
2 I 1
B 1 2 C D
GT ABC, BD//AC, CD//AB
KL AB = CD
Giải:
Xét 2ABC và DCB có:
B2 = C2 ( So le trong do AB // CD)Cạnh BC chung
C1 =B1 ( So le trong do AB // CD)
CD AB
g c g DCB ABC
g c g CBE BCD
Trang 10Trêng THCS T©n D©n Gi¸o viªn : NguyÔn Ngäc TÝnh
TiÕt 34: luyÖn tËp 2 + KiÓm tra viÕt 15’
H×nh 1
B H C D
H×nh 2
E F K
BH×nh 3
A D
CH×nh 4
Chøng minh c¸c ®o¹n th¼ng b»ng c¸c ®o¹nth¼ng
2/ Bµi 41: SGK - tr124
Trang 11Trêng THCS T©n D©n Gi¸o viªn : NguyÔn Ngäc TÝnh
- Giê sau luyÖn tËp vÒ ba trêng hîp
b»ng nhau cña tam gi¸c
BID = BIF (c¹nh huyÒn, gãc nhän)
2/ VÏ tia ph©n gi¸c cña gãc x0y, vÏ métgãc b»ng gãc cho tríc
LuyÖn tËp :1/ Bµi 43: SGK
Trang 12Trêng THCS T©n D©n Gi¸o viªn : NguyÔn Ngäc TÝnh
HD häc sinh ph©n tÝch bµi to¸n
- Xem l¹i c¸ch gi¶i c¸c d¹ng to¸n :
- C¸c trêng hîp b»ng nhau cña tam
gi¸c thêng vµ tam gi¸c vu«ng
Chøng minh
a) XÐt hai tam gi¸c OBC vµ OAD cã:
OA = OC (gt) Gãc O chung
EAB = CED (g.c.g)
AE = EC ( cÆp c¹nh t¬ng øng)c) XÐt hai tam gi¸c OAE vµ OCE cã:
B C D
ABC , B = C
GT A1 = A2
KL a)ADB = ADC b) AB = AC
A1= A2
D1 = D2 C¹nh AD chung ABD = ACD (g.c.g)b) Do 2 tam gi¸c b»ng nhau AB = AC
Ta cã: D1 +D2= 1800
Mµ D1 = D2 D1 = D2 = 900
Trang 13Trờng THCS Tân Dân Giáo viên : Nguyễn Ngọc Tính
- Chuẩn bị trớc bài học giờ sau
Tiết 36:Tam giác cân
I) Mục tiêu:
- Nắm đợc định nghĩa ∆ cân, ∆ vuông cân, ∆ đều
- Tính chất về góc của ∆ cân, ∆ vuông cân, ∆ đều
- Biết vẽ các ∆ vuông cân, ∆ đều Vận dụng đợc các tính chất để tính số đo góc, chứng minh các góc = nhau
- Rèn kỹ năng vẽ hình, tính toán, chứng minh hình học
II) Chuẩn bị:
- Máy chiếu, thớc, com pa
III) Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Định lí 2:Nếu một tam giác có hai
góc ở đáy bằng nhau thì tam giác đó cân
Trang 14Trờng THCS Tân Dân Giáo viên : Nguyễn Ngọc Tính
B = C
B = C = 900/2 = 450
4) Hoạt động 4: Tam giác đều
Giới thiệu ∆ đều
Tiết 37: Luyện tập I) Mục tiêu:
- Nhận biết đợc các ∆ cân, ∆ đều
- Vận dụng thành thạo các tính chất của ∆ cân, ∆ đều vào bài tập
II) Chuẩn bị :
- Máy chiếu
III) Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1) Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
2) Hoạt động 2:Luyện tập tính góc ở đáy
của tam giác cân
Ba hs lên bảng
1/ Bài 50 : SGK trang 127
Trang 15Trờng THCS Tân Dân Giáo viên : Nguyễn Ngọc Tính
4 HS lên bảng tính trong 4 trờng hợp
? ∆ ABC cân ở Â
 = 0
Tính gócB, góc C ?
Nhận xét và chữa bài của bạn
GV chữa bài và cho điểm học sinh
3/ BT5 1 (SGK) A
E D
B CTiết 38: Định lí Py- ta- go
I) Mục tiêu:
- Nắm đợc định lý Pitago về quan hệ 3 cạnh của ∆ vuông
- áp dụng định lý Pitago để chứng minh trờng hợp ch - cgv
- Vận dụng đợc định lý Pitago để tính các cạnh của ∆ vuông
II) Chuẩn bị :
- Máy chiếu
- Bìa (theo hớng dẫn SGK)
III) Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5cm, 12cm Đo độ dài cạnh huyền - cử 1HS lên bảng
∆ABC vuông tại A
BC2 = AB2 + AC2
B
Trang 16Trờng THCS Tân Dân Giáo viên : Nguyễn Ngọc Tính
1 đại diện tổ trình bày
a) ∆ABC vuông B = 1v theo định lý Pitago, ta có
AC2 = BC2 + AB2
102 = 82 + x2
x2 = 36 x = 6b) x = 29c) x = 8
Chứng minh ∆ ABC vuông =
∆ABC = ∆A'B'C' (ccc)
3) Hoạt động3: Hệ quả (SGK)
? Em đã học những trờng hợp bằng
nhau nào của 2 tam giác Tìm các
tam giác vuông bằng nhau có trên
Trang 17Trờng THCS Tân Dân Giáo viên : Nguyễn Ngọc Tính
III) Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1) Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ - Nêu các trờng hợp bằng nhau đặc biệt
của 2 Để chứng minh 2 bằng nhau tachỉ cần tối đa mấy yếu tố?
AC2 = CD2 + SA2 = 42 +32 = 25
AC = 5 (đv)+ Xét ∆CEB theo Pitago có
CB2 = 52 + 32 = 25 + 9 = 34
CB 5,8+ ABF theo Pitago có
AB2 = I2 + 22 = 5 AB 2,3cm
Trang 18Trờng THCS Tân Dân Giáo viên : Nguyễn Ngọc TínhGọi một em đọc đề bài và tóm tắt bài
III) Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1) Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ - Phát biểu định lý Pitago Định lý Pitago có đợc
áp dụng cho ∆ thờng không?
HB2 = AB2 - AH2
132 - 122 = 52
HB = 5 BC = 5 + 16 = 21AHC AC2 = AH2 + HC2 = 122 + 162 = 400
AC = 20
Trang 19Trờng THCS Tân Dân Giáo viên : Nguyễn Ngọc Tính
Con cún tới đợc A, B, D và không tới C đợc
Tiết 41: Các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông
I) Mục tiêu :
- HS nhận biết đợc các trờng hợp bằng nhau của đợc suy ra trực tiếp và gián tiếp
từ các trờng hợp bằng nhau của ∆
II) Chuẩn bị :
- Máy chiếu
III) Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Phát biểu các trờng hợp bằng nhau của
2∆
- Định lý Pitago
Hoạt động 2: Các trờng hợp bằng nhau
đã biết của hai tam giác vuông?
Từ các trờng hợp bằng nhau của 2∆ em có
thể suy ra những trờng hợp nào bằng nhau
Trang 20Trờng THCS Tân Dân Giáo viên : Nguyễn Ngọc TínhGV: Vẽ hình 146 (SGK)
? Với ký hiệu trên hình ∆ABC có bằng
II) Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
Trang 21Trờng THCS Tân Dân Giáo viên : Nguyễn Ngọc Tínhhình vẽ
Gọi HS lên bảng chứng minh
ADM = AEM (ch-gn)BDM = CEM (ch-cgv)AMB = AMC (gcg)Bài 65 (SGK)
I) Mục tiêu:
- HS biết xác dịnh khoảng cách giữa 2 điểm A, B trong đó có 1 điểm không tới đợc
- Rèn kỹ năng dựng góc trên mặt đất, gióng đờng thẳng
- Rèn ý thức làm việc có tổ chức
II) Chuẩn bị dụng cụ :
- Giác kế, cọc tiêu, thớc chữ A
- Dây (có chia cm)
Trang 22Trờng THCS Tân Dân Giáo viên : Nguyễn Ngọc Tính
III) Các hoạt động dạy học :
1) Hoạt động 1: Nhận nhiệm vụ
- Cho 2vị trí A, B ở đó có cắm các cọc tiêu B là điểm không tới đợc
- Yêu cầu: Đo khoảng cách AB
- Ghi chép, theo dõi, chấm điểm
Tiết 44:Thực hành ngoài trời (tiết2)
I) Mục tiêu:
- HS biết xác dịnh khoảng cách giữa 2 điểm A, B trong đó có 1 điểm không tới đợc
- Rèn kỹ năng dựng góc trên mặt đất, gióng đờng thẳng
- Rèn ý thức làm việc có tổ chức
II) Chuẩn bị:
(Nh tiết 43)
III) Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1: Thực hành ngoài giờ
HS tiến hành các bớc thực hành nh đã hớng dẫn GV đôn đốc, kiểm tra
- Các tổ thực hành đo đạc, đối chiếu kết quả đo đợc của các tổ viên với nhau (lấy các
Điểm kết quả
TH (4)
Tổng (10)
Trang 23Trờng THCS Tân Dân Giáo viên : Nguyễn Ngọc Tính
Hoạt động 2: Viết thu hoạch
IV) Hớng dẫn về nhà:
- Chuẩn bị câu hỏi ôn tập chơng II
(7 câu hỏi + 2 bảng TK chơng II)
- Bảng phụ, máy chiếu
III) Các hoạt động dạy học:
A Lý thuyết
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1) Hoạt động 1: Các trờng hợp bằng nhau của tam giác
GV Chuẩn bị sẵn bảng phụ trên bảng
kẻ ô cột nh SGK nhng cha điền ND
(chỉ vẽ các ∆ = ∆; = .)
HS lần lợt lên bảng điền các trờng hợp bằng nhau của ∆ thờng, ∆ vuông
2) Hoạt động 2: Một số dạng tam giác đặc biệt
3) Hoạt động 3: Bài tập trắc nghiệm 5 câu hỏi nh bài 67 (SGK)
GV: Chuẩn bị giấy phát sẵn sàng cho
từng HS làm rồi chữa
- Yêu cầu HS có giải thích
Câu 1 đ; Câu2: SCâu 3; Câu 4 đCâu 5 S
4) Hoạt động 4: Rèn khả năng nhớ cách chứng minh định lý, hệ quả
Trang 24Trờng THCS Tân Dân Giáo viên : Nguyễn Ngọc TínhBài 76
a) Xét 2∆ ACD và ∆BCD có
CD chung ; AC = BC ; AD = BD
∆ACD = ∆BCD (ccc)
C1 = C2 CD là tia phân giácXét ∆ACI và ∆BCI có
III) Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1) Hoạt động 1: BT rèn luyện kỹ năng nhận biết tam giác
Chứng minh tam giác bằng nhau:
HMB = KNC
BH CK = 0
Trang 25Trờng THCS Tân Dân Giáo viên : Nguyễn Ngọc Tính
M = N
∆AMN cân c) ∆OBC cân
? Cách khác ở câu c
Kl a) AMN cân b) BH = CKc) ∆OBC cân
HS lên bảnga) Xét ∆AMB và ∆ANC
AB = AC (gt)ABM = ACN (cùng bù với B, C)
MB = NC (gt)
∆AMB = ∆ANC (cgc)
AM = AN ∆AMN cânb) AMN cân M = N
Xét MHB = MKC (ch-gn)c) MHB = MKC
? Mái nhà kho đợc xây dựng nh thế nào?
? Muốn tính diện tích mái nhà ta phải tính
những kích thớc nào (AD, AB)
AD = 5
AB = ?
Học sinh vẽ hình
Kẻ AH BE HE = 3cm HB = 2cm ,AH = 3cm
Trong AHB theo Pitago có
Tiết 47Kiểm tra chơng III (sổ lu đề)Chơng III: Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác