1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

De thi tuyen sinh lop 10 mon Toan tinh Thai Binh nam 0607

3 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 79,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi I là trung ñiểm của OA, qua I kẻ dây CD vuông góc với AB.[r]

Trang 1

đoàn Hải Nhân Phòng Giáo dục - đào tạo Tiền Hải

SỞ GD-đT THÁI BÌNH đỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

(Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao ựề)

Bài 1 (2,0 ựiểm)

− − − − với x ≥ 0 và x ≠ 1 1) Rút gọn biểu thức Q

2) Tìm giá trị của x ựể Q = 1

3

Bài 2 (2,5 ựiểm) Cho hệ phương trình:

1

x my

+ = −

 (m là tham số)

1) Giải hệ phương trình với m = -2

2) Tìm các giá trị của m ựể hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x; y) thỏa mãn y = x2

Bài 3 (1,5 ựiểm) Trong hệ trục tọa ựộ Oxy, cho ựường thẳng (d):

y = x + 2 và Parabol (P): y = x2

1) Xác ựịnh tọa ựộ hai giao ựiểm A và B của (d) với (P)

2) Cho ựiểm M thuộc (P) có hoành ựộ là m (với -1 ≤ m ≤ 2) Chứng minh rằng: SMAB ≤ 27

8

Bài 4 (3,5 ựiểm) Cho ựường tròn tâm O, ựường kắnh AB = 2R Gọi I là trung ựiểm của OA, qua I

kẻ dây CD vuông góc với AB

1) Chứng minh:

a) Tứ giác ACOD là hình thoi

b)  D 1  D

2

2) Chứng minh rằng O là trực tâm của tam giác BCD

3) Xác ựịnh vị trắ của ựiểm M trên cung nhỏ BC ựể tổng

(MA + MC + MD) ựạt giá trị lớn nhất

Bài 5 (0,5 ựiểm) Giải bất phương trình:

3

x − + − x + x xx +

Trang 2

đoàn Hải Nhân Phòng Giáo dục - đào tạo Tiền Hải

O

B A

I

C

D

M

E

đÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CÂU KHÓ Bài 1 a) x ≠ 9; x ≥ 0 Q = 1

2

x +

b) x = 1 Bài 2 a) (1; 1)

b) m = 0; m = -2

Bài 3 a) A (-1; 1) B(2; 4)

b) M(m; m2)

SAMB = SABKH - (SAHEM + SEMBK)

Trong ự ó:

= (AH+BK)HK:2

= (1 + 4).3:2 = 15

2

SAHEM = (AH+ME)HE:2

= (1 + m2)(m + 1):2

=

2

( 1)( 1)

2

SEMBK = (ME + BK)EK : 2

= (m2 + 4)(2-m) : 2

=

2

( 4)( 2)

2

SABKH = 1

2 (15 - (m + 1 + m

3 + m2 + 2m2 - m3 + 8 - 4m))

= 1

2 (15 - 3m

2 + 3m - 9)

= 3

2

− (m- 1

2 )

2 + 27

8 ≤

27 8 Bài 4

a)

b) ∆CDB ựề u

L ấ y E thu ộ c DM sao cho MC = ME Xét ∆CED và ∆CMB có:

CB = CD (vì ∆CDB ựề u)

CDM = CBM

MCB = MDB

Mà MDB + MDC = 60

DCE + MDC = 600 (vì ∆CME ựề u ⇒ CED  = 1200)

⇒ ∆CED = ∆CMB (g.c.g)

⇒ ED = MB ⇒ MD = MC + MB

Mà MD ≤ AB ⇒ MC + MD + MB ≤ 2AB = 4R

D ấ u Ộ=Ợ x ả y ra khi MD = AB hay M là ự i ể m chắnh gi ữ a c ủ a cung CB

Bài 5 x − 1 + 3 − x + 4 x 2 xx3+ 10

đ KX đ 1 ≤ x ≤ 3

Áp d ụ ng B đ T Bunhia copxki ta có:

Trang 3

ð oàn H ả i Nhân Phòng Giáo d ụ c - ð ào t ạ o Ti ề n H ả i

( x − + 1 3 − x )2 ≤ 2.2 = 4 ⇒ x − 1 + 3 − x ≤ 2

x − 1 + 3 − x + 4 x 2 x ≤ 2 4 + x 2 xx3+ 10

⇔ 4 x 2 xx3+ 8

⇔ 32x3 ≤ x6 + 64 + 16x3

⇔ x6 + 64 - 16x3 ≥ 0

⇔ (x3 - 8)2 ≥ 0 luôn ñ úng

V ậ y BPT có nghi ệ m 1 ≤ x ≤ 3

Ngày đăng: 23/04/2021, 18:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w