1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Văn phòng làm việc công ty cổ phần xây dựng 545

72 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Văn Phòng Làm Việc Công Ty Cổ Phần Xây Dựng 545
Tác giả Phạm Đình Thi
Trường học Đại Học Đà Nẵng
Chuyên ngành Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp
Thể loại Phụ Lục
Năm xuất bản 2017
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 2,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Văn phòng làm việc công ty cổ phần xây dựng 545 Văn phòng làm việc công ty cổ phần xây dựng 545 Văn phòng làm việc công ty cổ phần xây dựng 545 luận văn tốt nghiệp,luận văn thạc sĩ, luận văn cao học, luận văn đại học, luận án tiến sĩ, đồ án tốt nghiệp luận văn tốt nghiệp,luận văn thạc sĩ, luận văn cao học, luận văn đại học, luận án tiến sĩ, đồ án tốt nghiệp

Trang 1

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP

*

PHỤ LỤC

VĂN PHÕNG LÀM VIỆC CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG 545

Sinh viên thực hiện: PHẠM ĐÌNH THI

Đà Nẵng – Năm 2017

Trang 2

Thiết bị

Tiêu chuẩn diện tích

Ghi chú

1 Tầng

hầm

P Bể chứa nước thải 7.3 Bể chứa

Máy phát điện 16 Thiết bị điện

Trang 3

CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG 3

Bảng 2.3:Tải trọng tác đụng lên sàn nhà vệ sinh

Các lớp cấu tạo δi (cm) γi (daN/m3) gtc (daN/m2) ni gstt (daN/m2)

Trang 4

Bảng 2.4: Trong lương tường ngăn và ô sàn

Trang 5

Bảng 2.6:Hoạt tải tác dụng lên các sàn

Trang 6

Bảng 2.7: Tải trọng tác dụng lên các sàn

SÀN

Bảng 2.8:Mô men gối và nhịp của ô sàn bản kê 4 cạnh

Ô sàn l1 l2 l2/l1 Sơ đồ Tĩnh tải Hoạt tải Hệ số Mômen

Trang 8

Bảng 2.9:Môn men nhịp và gối của bản kê dầm

(m) (m) (daN/m2) (daN/m2) (daN.m) (daN.m)

Trang 9

αm ζ Mômen (N.m/m)

Trang 11

CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN CẦU THANG BỘ TRỤC 1-2

BẢNG 3.1: Tĩnh tải ô sàn chiếu nghỉ

TẢI TRỌNG Ô SÀN CHIẾU NGHỈ STT Cấu tạo vật liệu Chiều dày ɣ Hệ số Tải tính toán

Trang 12

CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN KHUNG TRỤC 3

Bảng 4.1:Bảng chọn tiết diện cột sơ bộ

Trang 13

Bảng 4.2:Bảng chọn tiết diên sơ bô dầm

Trục L

max(m) Loại dầm Hệ số h tính

(mm)

h chọn (mm)

b tinh(mm)

b chọn (mm)

Tiết diện bxh 1A 4.8 Dầm khung 8 12 600 400 550 165 275 300 300 550

1 8.5 Dầm khung 8 12 1063 708 750 225 375 350 350 750 2A 4.8 Dầm khung 8 12 600 400 550 165 275 300 300 550

2 8.5 Dầm khung 8 12 1063 708 750 225 375 350 350 750 3D 5.4 Dầm khung 8 12 675 450 500 150 250 250 250 500

3 8.5 Dầm khung 8 12 1063 708 750 225 375 350 350 750 4A 4.8 Dầm khung 8 12 600 400 550 165 275 300 300 550

4 8.5 Dầm khung 8 12 1063 708 750 225 375 350 350 750 A1 6 Dầm khung 8 12 750 500 600 180 300 350 350 750 Giữa

C-D 9 Dầm phụ 12 20 750 450 600 180 300 350 350 600 A2 9 Dầm khung 8 12 1125 750 750 180 300 350 350 750 A3 7.5 Dầm khung 8 12 938 625 750 180 300 350 350 750 Trai 1 4.25 Dầm bo 12 20 354 213 300 90 150 150 150 300

tcg

tcg

Trang 14

Bảng 4.4:Tải trong do tường tác dụng lên các ô sàn

Tầng sàn Ô

Kích thước sàn sàn S Lại sàn Loại tường ht hc Lt Lc 100 gt gc gt gs Tổng L2 L1

1

S3 4.7 3 14.10 Phong kỹ

thuật+Wc Tường+Cửa 2.8 2.2 4.4 1.6 2.002 0.195 1.80 2.154 3.952 S4 4.9 3 14.70 Wc Tương+cửa 2.8 2.2 7.2 2.4 2.002 0.195 2.82 2.154 4.970 S6 6 2.4 14.40 Hành lang Tương 2.8 2.2 2.4 2.002 0.93 1.296 2.230

S11 6 4.3 25.50 Văn phòng Tường+Cửa 2.8 2.2 1.8 2.35 2.002 0.195 0.44 1.296 1.731 S12 9 4.3 38.25 Hành lang+vp 0.00 1.296 1.296 S13 7.5 4.3 31.88 Văn phòng 0.00 1.296 1.296 S15 6 4.3 25.50 Văn phòng Nhôm kính 2.8 2.2 2.6 0.195 0.04 1.296 1.340

Trang 15

S11 6 4.3 25.50 Văn phòng 1.296 1.296 S12 9 4.3 38.25 Hành lang+vp Tường+Cửa 2.8 2.2 2.1 1.9 2.002 0.195 0.33 1.296 1.625

Trang 16

Bảng 4.5:Tải trong tác dụng lên dầm

Tầng Tục tường Loại Biên dầm tường h cửa h tường L nk(cửa) L dầm L g t200 g t100 g

tn.kinh

g tt l.can qtt

D

100+Cưa 1-.2 3.1 2.2 6.8 1.2 8 3.65 2.002 0.195 0.585 5.61 100+Cửa 2-.3 3.1 2.2 3.5 1.2 4.7 3.65 2.002 0.195 0.585 5.19 100+Cửa 3-.4 3.1 2.2 4.1 0.8 4.9 3.65 2.002 0.195 0.585 5.56

4 100+cửa C-D 3.1 2.2 4.2 0.8 5.4 3.65 2.002 0.195 0.585 5.62

A 200+Cửa 1-.2 3.1 1.2 4.8 0.8 6 3.65 2.002 0.195 0.585 10.76 200+cửa 2-.4 3.1 1.2 14.9 1.6 16.5 3.65 2.002 0.195 0.585 10.91

B

100+cửa 2-.3 3.1 2.2 6.9 2.1 9 3.65 2.002 0.195 0.585 5.28 100+cửa 3-.4 3.1 2.2 5.1 2.4 7.5 3.65 2.002 0.195 0.585 4.93

D

100+Cưa 1-.2 3.1 2.2 6.8 1.2 8 3.65 2.002 0.195 0.585 5.61 100+Cửa 2-.3 3.1 2.2 3.5 1.2 4.7 3.65 2.002 0.195 0.585 5.19 100+Cửa 3-.4 3.1 2.2 4.1 0.8 4.9 3.65 2.002 0.195 0.585 5.56

4 100+cửa C-D 3.1 2.2 4.2 0.8 5.4 3.65 2.002 0.195 0.585 5.62

Trang 17

4 200 Cả truc 2.8 18.7 18.7 3.65 2.002 0.195 0.585 10.22 Trái A Lan can Cả truc 2.8 19.9 19.9 3.65 2.002 0.195 0.585 1.64

A 200+Cửa 1-.2 3.1 1.2 4.8 0.8 6 3.65 2.002 0.195 0.585 10.76 200+cửa 2-.4 3.1 1.2 14.9 1.6 16.5 3.65 2.002 0.195 0.585 10.91

B

100+cửa 2-.3 3.1 2.2 6.9 2.1 9 3.65 2.002 0.195 0.585 5.28 100+cửa 3-.4 3.1 2.2 5.1 2.4 7.5 3.65 2.002 0.195 0.585 4.93

C

100+Cƣa 2-.3 3.1 2.2 6.9 2.1 9 3.65 2.002 0.195 0.585 5.28 100+Cƣa 3-.4 3.1 2.2 5.4 2.1 7.5 3.65 2.002 0.195 0.585 5.09

Giƣa

C-D

100+Cƣa 1-.2 3.1 2.2 6.8 1.2 8 3.65 2.002 0.195 0.585 5.61 100+Cửa 2-.3 3.1 2.2 3.5 1.2 4.7 3.65 2.002 0.195 0.585 5.19 100+Cửa 3-.4 3.1 2.2 4.1 0.8 4.9 3.65 2.002 0.195 0.585 5.56

Trang 18

Bảng 4.6:Giá trị tính toán áp lực tĩnh tác dụng lên các mức sàn

KÍ HIỆU

SÀN

CHIỀU CAO TẦNG

HỆ

SỐ

ĐỘ CAO

GIÓ ĐẨY (Đ)

GIÓ HÚT (H)

CHIỀU CAO ĐÓN GIÓ

TỔNG GIÓ TĨNH (Đ+H)

TẢI TRỌNG GIÓ TIÊU CHUẨN

TẢI TRỌNG GIÓ TIÊU CHUẨN

14 TẦNG 4 3.6 1.061 80.64 60.48 3.6 141.11 12.31 15 17.6 TẦNG 5 3.6 1.105 83.98 62.99 3.6 146.97 12.82 15.62 21.2 TẦNG 6 3.6 1.143 86.87 65.15 3.6 152.02 13.27 16.16 24.8 TẦNG 7 3.6 1.176 89.38 67.03 3.6 156.41 13.65 16.62 28.4 TẦNG 8 3.6 1.205 91.58 68.69 3.6 160.27 13.99 17.03

32 TẦNG 9 3.6 1.231 93.56 70.17 3.6 163.72 14.29 17.4 35.6 TẦNG 10 3.6 1.255 95.38 71.54 3.6 166.92 14.57 17.74 39.2 TẦNG 11 3.6 1.277 97.05 72.79 3.6 169.84 14.82 18.05 42.8 TẦNG 12 3.6 1.297 98.57 73.93 3.6 172.5 15.05 18.33 46.4 SÂN

THƢỢNG 3.6 1.316 100.02 75.01 3.6 175.03 15.27 18.6

50 MÁI 3.6 1.34 101.84 76.38 2.43 178.22 10.5 12.78 51.25 HỘP

T.MÁY 1.25 1.3415 101.95 76.47 0.63 178.42 0.42 0.58

Bảng 4.7:Kết quả dao động cuả mode 1 và 3

Trang 19

Bảng 4.8:Kết quả dao động mode 2

BIÊN

ĐỘ DAO ĐỘNG RIÊNG

HỆ SỐ

ÁP LỰC ĐỘNG

CHIỀU CAO TẦNG

SO VỚI MÓNG

CHIỀU CAO ĐÓN GIÓ

ÁP LỰC TIÊU CHUẨN THÀNH PHẦN TĨNH

THÀNH PHẦN ĐỘNG

14 STORY4 616.884 0.0003 0.472 14 3.6 141.11 3.38 17.6 STORY5 613.566 0.00031 0.462 17.6 3.6 146.97 3.45 21.2 STORY6 613.566 0.00031 0.454 21.2 3.6 152.02 3.51 24.8 STORY7 613.566 0.00031 0.448 24.8 3.6 156.41 3.56 28.4 STORY8 613.566 0.0003 0.443 28.4 3.6 160.27 3.6

32 STORY9 608.657 0.0003 0.438 32 3.6 163.72 3.64 35.6 STORY10 604.659 0.00029 0.434 35.6 3.6 166.92 3.67 39.2 STORY11 604.659 0.00028 0.43 39.2 3.6 169.84 3.71 42.8 STORY12 604.659 0.00027 0.427 42.8 3.6 172.5 3.73 46.4 Sân thương 549.732 0.00025 0.423 46.4 3.6 175.03 3.76

51.25 HTM 13.054 0.0001 0.42 51.25 0.63 178.42 0.67

Trang 20

Bảng 4.11: Thành phần gió động theo phương X mode 3

BIÊN ĐỘ DAO ĐỘNG RIÊNG

HỆ SỐ

ÁP LỰC ĐỘNG

CHIỀU CAO TẦNG

SO VỚI MÓNG

CHIỀU CAO ĐÓN GIÓ

ÁP LỰC TIÊU CHUẨN THÀNH PHẦN TĨNH

THÀNH PHẦN ĐỘNG

14 STORY4 616.884 -0.00006 0.472 14 3.6 141.11 4.91 17.6 STORY5 613.566 -0.00008 0.462 17.6 3.6 146.97 5.01 21.2 STORY6 613.566 -0.0001 0.454 21.2 3.6 152.02 5.1 24.8 STORY7 613.566 -0.00012 0.448 24.8 3.6 156.41 5.17 28.4 STORY8 613.566 -0.00014 0.443 28.4 3.6 160.27 5.23

32 STORY9 608.657 -0.00015 0.438 32 3.6 163.72 5.29 35.6 STORY10 604.659 -0.00016 0.434 35.6 3.6 166.92 5.34 39.2 STORY11 604.659 -0.00017 0.43 39.2 3.6 169.84 5.39 42.8 STORY12 604.659 -0.00018 0.427 42.8 3.6 172.5 5.43 46.4 Sân thương 549.732 -0.00019 0.423 46.4 3.6 175.03 5.47

50 Mái 295.464 -0.00028 0.421 50 2.43 178.22 3.73 51.25 HTM 13.054 -0.00044 0.42 51.25 0.63 178.42 0.97

Bảng 4.12: Thành phần gió động theo phương Y model 2

BIÊN ĐỘ DAO ĐỘNG RIÊNG

HỆ SỐ

ÁP LỰC ĐỘNG

CHIỀU CAO TẦNG

SO VỚI MÓNG

CHIỀU CAO ĐÓN GIÓ

ÁP LỰC TIÊU CHUẨN THÀNH PHẦN TĨNH

THÀNH PHẦN ĐỘNG

Z(m) …F Mj (T) yj1X δ hj(m) Hj(m) (kG/m²) Wj WFji (T)

2.3 STORY1 476.809 0.00011 0.555 2.3 3 101.88 2.788 6.8 STORY2 595.902 0.00018 0.503 6.8 4.5 123.82 4.611 10.4 STORY3 620.859 0.00022 0.484 10.4 4.05 133.67 4.312

14 STORY4 616.884 0.00025 0.472 14 3.6 141.11 3.94 17.6 STORY5 613.566 0.00028 0.462 17.6 3.6 146.97 4.02 21.2 STORY6 613.566 0.0003 0.454 21.2 3.6 152.02 4.089 24.8 STORY7 613.566 0.00031 0.448 24.8 3.6 156.41 4.148 28.4 STORY8 613.566 0.00032 0.443 28.4 3.6 160.27 4.199

32 STORY9 608.657 0.00033 0.438 32 3.6 163.72 4.243 35.6 STORY10 604.659 0.00033 0.434 35.6 3.6 166.92 4.285

Trang 21

39.2 STORY11 604.659 0.00033 0.43 39.2 3.6 169.84 4.322 42.8 STORY12 604.659 0.00033 0.427 42.8 3.6 172.5 4.356 46.4 Sân thương 549.732 0.00033 0.423 46.4 3.6 175.03 4.388

GIÁ TRỊ THÀNH PHẦN ĐỘNG TẢI GIÓ

Trang 22

Bảng 4.15:Tổ hợp nội lƣc cột khung trục 3

(KN.m) (KN.m) (KN.m) (KN.m) (KN.m) (KN.m) │M x │ max M x tư M x tư │M x

M y tư ,

tư , N tư │M y │ max

Trang 33

G2 -2977.64 -2056.34 -3997.97 3997.97 -7737.83 7737.83 -10715.47 4760.19 -11792.39 2135.70 -11792.39 4760.19 G1 -8158.23 -2340.2 2933.47 -2933.47 7894.15 -7894.15 -16052.38 -264.08 -17369.15 -3159.68 -17369.15 -264.08

N 7702.63 1955.17 2544.3 3652.06 6084.74 6125.08 7702.63 13827.71 9462.28 14974.86 7702.63 14974.86 G2 -5957.59 -1719.9 -4486.29 4486.29 -7166.05 7166.05 -13123.64 1208.46 -13954.95 -1056.06 -13954.95 1208.46 G1 -24114.24 -11121.8 9081.1 -9081.1 24285.52 -24285.52 -48399.76 171.28 -55980.83 -12266.89 -55980.83 171.28

N 22551.2 10940.53 7851.68 7669.22 21154.4 21155.45 22551.20 43706.65 32397.68 51437.58 22551.20 51437.58 G2 -19445.69 -9296.39 -8740.71 8740.71 -24379.5 24379.5 -43825.19 4933.81 -49753.99 -5870.89 -49753.99 4933.81 G1 -2714.45 -1575.32 4940.69 -4940.69 12429.87 -12429.87 -15144.32 9715.42 -15319.12 7054.65 -15319.12 9715.42

N 2017.23 981.53 4151.72 4019.01 10468.09 10159.07 2017.23 12485.32 2900.61 12321.89 2017.23 12485.32 G2 -2316.22 -834.94 -4709.27 4709.27 -11935.15 11935.15 -14251.37 9618.93 -13809.30 7673.97 -14251.37 9618.93 G1 -7109.71 -1677.3 3042.32 -3042.32 12089.91 -12089.91 -19199.62 4980.20 -19500.20 2261.64 -19500.20 4980.20

N 7443.46 1933.31 2719.48 4265.8 9319.07 9388.44 7443.46 16831.90 9183.44 17633.04 7443.46 17633.04 G2 -6311.59 -2101.58 -5304.46 5304.46 -10974.17 10974.17 -17285.76 4662.58 -18079.77 1673.74 -18079.77 4662.58 G1 -29269.61 -11362.02 7368.7 -7368.7 28524.87 -28524.87 -57794.48 -744.74 -65167.81 -13823.05 -65167.81 -744.74

N 27880.85 10923.74 6364.83 6178.79 24850.35 24874.92 27880.85 52755.77 37712.22 60099.64 27880.85 60099.64 G2 -22326.19 -9094.43 -7011.56 7011.56 -28651.65 28651.65 -50977.84 6325.46 -56297.66 -4724.69 -56297.66 6325.46 G1 -4036.98 -2219.72 3955.39 -3955.39 14229.2 -14229.2 -18266.18 10192.22 -18841.01 6771.55 -18841.01 10192.22

Trang 34

G1 -6806.8 -1341.77 1790.44 -1790.44 13830.64 -13830.64 -20637.44 7023.84 -20461.97 4433.18 -20637.44 7023.84

N 7058.93 1865.84 2244.89 3540.84 10681.22 10759.18 7058.93 17818.11 8738.19 18421.45 7058.93 18421.45G2 -6345.09 -2321.5 -4502.57 4502.57 -12578.92 12578.92 -18924.01 6233.83 -19755.47 2886.59 -19755.47 6233.83

G2 -3207.79 -744.06 -120.77 120.77 -439.23 439.23 -3951.85 -2768.56 -4272.75 -3482.14 -4272.75 -2768.56G1 -30085.97 -11570.79 6322.64 -6322.64 29926.46 -29926.46 -60012.43 -159.51 -67433.50 -13565.87 -67433.50 -159.51

N 27993.76 10987.78 5460.99 5369.3 26074.94 26072.6 27993.76 54068.70 37882.76 61350.21 27993.76 61350.21G2 -21284.64 -8675.44 -6080.74 6080.74 -30028.51 30028.51 -51313.15 8743.87 -56118.20 -2066.88 -56118.20 8743.87G1 -4172.86 -2370.57 3388.56 -3388.56 14518.73 -14518.73 -18691.59 10345.87 -19373.23 6760.48 -19373.23 10345.87

G2 -1378.87 -95.74 -3244.78 3244.78 -13989.28 13989.28 -15368.15 12610.41 -14055.39 11125.32 -15368.15 12610.41G1 -6488.6 -1120.58 1052.84 -1052.84 14189.46 -14189.46 -20678.06 7700.86 -20267.64 5273.39 -20678.06 7700.86

N 28237.06 11071.32 4530.8 4543.67 26117.63 26083.39 28237.06 54354.69 38201.25 61707.12 28237.06 61707.12G2 -20592.78 -8413.93 -5167.28 5167.28 -30243.73 30243.73 -50836.51 9650.95 -55384.67 -945.96 -55384.67 9650.95G1 -4560.94 -2595.47 2842.27 -2842.27 14202.51 -14202.51 -18763.45 9641.57 -19679.12 5885.40 -19679.12 9641.57

G2 -1364.5 20.48 -2746.05 2746.05 -13713.61 13713.61 -15078.11 12349.11 -13688.32 10996.18 -15078.11 12349.11G1 -6451.07 -962.2 378.31 -378.31 14000.58 -14000.58 -20451.65 7549.51 -19917.57 5283.47 -20451.65 7549.51

N 6462.43 1720.12 2324.89 2559.93 10616.83 10722.83 6462.43 17185.26 8010.54 17661.09 6462.43 17661.09G2 -5973.54 -2483.46 -3400.96 3400.96 -12557.63 12557.63 -18531.17 6584.09 -19510.52 3093.21 -19510.52 6584.09

Trang 35

G1 -32108.96 -12224.85 4056.62 -4056.62 29840.53 -29840.53 -61949.49 -2268.43 -69967.80 -16254.85 -69967.80 -2268.43

N 28191.04 11040.99 3478.25 3519.05 25832.13 25787.13 28191.04 54023.17 38127.93 61376.85 28191.04 61376.85G2 -19681.9 -8107.34 -3980.41 3980.41 -29887.38 29887.38 -49569.28 10205.48 -53877.15 -79.86 -53877.15 10205.48G1 -4908.55 -2837.25 2221.06 -2221.06 13666.96 -13666.96 -18575.51 8758.41 -19762.34 4838.19 -19762.34 8758.41

N 1839.27 1178.47 1856.28 1823.11 11467.12 11138.69 1839.27 13306.39 2899.89 13220.30 1839.27 13306.39G2 -984.21 272.01 -2146.55 2146.55 -13166.36 13166.36 -14150.57 12182.15 -12589.13 11110.32 -14150.57 12182.15G1 -5970.9 -661.21 -295.07 295.07 13456.42 -13456.42 -19427.32 7485.52 -18676.77 5544.79 -19427.32 7485.52

N 1894.59 1221.05 1395.69 1375.58 10700.39 10364.11 1894.59 12594.98 2993.54 12623.89 1894.59 12623.89G2 -681.27 463.37 -1619.77 1619.77 -12255.57 12255.57 -12936.84 11574.30 -11294.25 10765.78 -12936.84 11574.30G1 -5631.6 -441.26 -830.09 830.09 12541.63 -12541.63 -18173.23 6910.03 -17316.20 5258.73 -18173.23 6910.03

Trang 36

N 28605.75 11201.49 997.57 1193.27 20959.61 20848.93 28605.75 49565.36 38687.09 57550.74 28605.75 57550.74G2 -17469.85 -7292.8 -1302.2 1302.2 -24133.32 24133.32 -41603.17 6663.47 -45753.36 -2313.38 -45753.36 6663.47G1 -5644.11 -3205.25 784.35 -784.35 10120.1 -10120.1 -15764.21 4475.99 -17636.93 579.25 -17636.93 4475.99

G2 -561.15 562.84 -772.15 772.15 -9548.32 9548.32 -10109.47 8987.17 -8648.08 8538.89 -10109.47 8987.17G1 -5342.93 -255.38 -1537.05 1537.05 9823.54 -9823.54 -15166.47 4480.61 -14413.96 3268.41 -15166.47 4480.61

N 29383.28 11536.81 406.85 694.4 19036.03 18891.24 29383.28 48419.31 39766.41 56898.84 29383.28 56898.84G2 -17510.4 -7247 -712.48 712.48 -20392.31 20392.31 -37902.71 2881.91 -42385.78 -5679.62 -42385.78 2881.91G1 -5865.62 -3207.92 419.85 -419.85 8426.84 -8426.84 -14292.46 2561.22 -16336.90 -1168.59 -16336.90 2561.22

G2 -1151.98 294.63 -430.04 430.04 -7709.72 7709.72 -8861.70 6557.74 -7825.56 6051.94 -8861.70 6557.74G1 -5806.44 -447.28 -1777.32 1777.32 8000.61 -8000.61 -13807.05 2194.17 -13409.54 991.56 -13807.05 2194.17

Trang 37

G1 -34187.05 -12743.88 -559.21 559.21 18935.81 -18935.81 -53122.86 -15251.24 -62698.77 -28614.31 -62698.77 -15251.24

N 29224.88 11485.11 229.13 518.79 17563.79 17417.47 29224.88 46788.67 39561.48 55368.89 29224.88 55368.89G2 -17072.83 -7133.34 281.55 -281.55 -18794.28 18794.28 -35867.11 1721.45 -40407.69 -6577.98 -40407.69 1721.45

Ngày đăng: 23/04/2021, 18:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w