Cho 4 gam hỗn hợp Mg và MgO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch axit sunfuric loãng.Thể tích khí thu được là 2,24 lít khí (đktc).. Các hỗn hợp khí ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp s[r]
Trang 1Trang 1
PhÇn 1: Tr¾c nghiÖm kh¸ch quan (3 ®iÓm):
CHƯƠNG 6: OXI – LƯU HUỲNH
Câu 1 Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không cưc?
Câu 2 Lưu huỳnh tác dụng với axit sunfuric đặc, nóng:
S + H2SO4 3SO2 + 2H2O
Trong phản ứng này, tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị khử : số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa là
C 1 : 3 D 3 : 1
Câu 3 Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
Câu 4 Lưu huỳnh đioxit có thể tham gia những phản ứng sau:
SO2 + Br2 + 2H2O 2HBr + H2SO4 (1)
SO2 + 2H2S 3S + 2H2O (2)
Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất trong những phản ứng trên?
A Phản ứng (1): SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa.
B Phản ứng (2): SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.
C Phản ứng (2): SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử.
D Phản ứng (1): Br2 là chất oxi hóa, phản ứng (2): H2S là chất khử.
Câu 5 Cho phản ứng hóa học:
H2S + 4Cl2 + 4H2O H2SO4 + 8HCl
Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng?
A Cl2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử.
B H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử.
C H2S là chất khử, H2O là chất khử.
D Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử.
Câu 6 Một hợp chất có thành phần theo khối lượng 35,96% S; 62,92% O và 1,12% H Hợp chất
này có công thức hóa học là
A H2SO3 B H2S2O7.
C H2SO4 D H2S2O8.
Câu 7 Số oxi hóa của lưu huỳnh trong một loại hợp chất oleum H2S2O7 là
Câu 8 Cho phương trình hóa học:
H2SO4 (đặc) + 8HI 4I2 + H2S + 4H2O
Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất các chất?
A H2SO4 chất oxi hóa, HI là chất khử.
B HI bị oxi hóa thành I2, H2SO4 bị khử H2S.
C I2 oxi hóa H2S thành H2SO4 và nó bị khử HI.
D H2SO4 oxi hóa HI thành I2 và nó bị khử thành H2S.
Câu 9 Khác với nguyên tử O, ion oxit O2- có
A bán kính ion nhỏ hơn và nhiều electron hơn.
B bán kính ion nhỏ hơn và ít electron hơn.
C bán kính ion lớn hơn và nhiều electron hơn.
D bán kính ion lớn hơn và ít electron hơn.
Câu 10 Khí oxi điều chế được có lẫn hơi nước Dẫn khí oxi ẩm đi qua chất nào sau đây để được
khí oxi khô?
Câu 11 Cho phản ứng hóa học: SO2 + Br2 + H2O HBr + H2SO4
Trang 2Trang 2
Hệ số của chất oxi húa và hệ số của chất khử trong PTHH của phản ứng trờn là:
Cõu 12 Chất nào sau đõy vừa cú tớnh oxi húa vừa cú tớnh khử?
Cõu 13 Cú những phõn tử và ion sau đõy:
Phõn tử hoặc ion nào cú nhiều electron nhất?
Cõu 14 Số mol H2SO4 cần dựng để pha chế 5 lớt dung dịch H2SO4 2 M là
Cõu 15 Một hỗn hợp gồm 13 g kẽm và 5,6 g sắt tỏc dụng với dung dịch axit sunfuric loóng, dư.
Thể tớch khớ hiđro (đktc) được giải phúng sau phản ứng là
Cõu 16 khối lượng (g) của 50 lớt khớ oxi ở đktc là:
Cõu 17 Khớ nào sau đõy khụng chỏy trong oxi khụng khớ:
Cõu 60 Cú bao nhiờu mol FeS2 tỏc dụng với oxi để thu được 64 g khớ SO2 theo PTHH:
4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2
Cõu 18 Một lớt nước ở đktc hũa tan 2,23 lớt khớ hiđro sunfua Nồng độ % của H2S trong dung dịch thu được là:
Cõu 19 Cho hỗn hợp khớ gồm 0,8 g oxi và 0,8 g hiđro tỏc dụng nhau Khối lượng nước thu được
là:
Cõu 20 Cho dóy biến húa sau:
E F G H Na2SO4
E, F, G, H cú thể lần lượt là dóy cỏc chất nào sau đõy?
A FeS2, SO2, SO3, H2SO4 B SO2, S, SO3, NaHSO4
C SO2, FeS, SO3, NaHSO4 D Tất cả đều đỳng.
Cõu 21 Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lớt SO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH 1,5 M Muối thu được gồm:
Cõu 22 Kim loại nào sau đõy khi tỏc dụng với dung dịch H2SO4 loóng và H2SO4 đặc đều cho cựng một loại muối?
Câu 1: Khi chuyển khí O3 thành O2 thì thấy thể tích tăng lên 5 ml so với ban đầu Thể tích O3 đã phản ứng là:
Câu 2: Số oxi hóa của clo trong clorua vôi là:
Câu 3: Trong phản ứng điều chế kaliclorat từ clo với kali hidroxit, vai trò của clo là:
C Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử D Chỉ đóng vai trò là môi trờng
Câu 4: Tìm câu sai trong các câu sau:
A Nhận biết iot bằng hồ tinh bột B Nhận biết kali iotua bằng hồ tinh bột
C Brom và iot phản ứng trực tiếp với nhiều kim loại D Brom là chất lỏng màu đỏ nâu, dễ bay hơi
Câu 5: Dãy chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử ?
A Br2, Na, Cl2 B SO2, F2, Br2
C S, SO 2 , Cl 2 D K, S, SO2
Câu 6: Cho dd chứa 20g NaOH tác dụng với dd chứa 36,5g HCl Nhúng quỳ tím vào dd sau phản ứng Giấy quỳ có màu gì ?
A Màu xanh C Không đổi màu B Màu đỏ D Không xác định đợc
Trang 3O2 dư
H+
O2 thiếu
t0
Trang 3
Câu 7: Cho các oxit kim loại sau: Fe3O4 MgO Fe2O3 CuO Oxit kim loại cho vào ống nghiệm chứa dd
H2SO4 đặc, nóng có khí bay ra là:
Câu 8: Thể tích khí thoát ra (đktc) khi cho 5,6g Fe vào dd H2SO4 loãng (d) là:
Câu 9: Trong phản ứng: SO2 + 2H2S 3S + 2H2O
Câu nào diễn tả đúng tính chất của chất?
A Lu huỳnh bị oxi hóa và hidro bị khử B Lu huỳnh bị khử và không có chất nào bị oxi hóa
C Lu huỳnh bị khử và hidro bị oxi hóa D Lu huỳnh trong SO2 bị khử, lu huỳnh trong H2S bị oxi hóa
Câu 10: Cho chuỗi phản ứng sau :
Khí A ––––> Khí B –––––––> Mn2+ + D
Khí A ––––––> Chất rắn E màu vàng
E + H2 –––> Khí A Các chất A, B, D, E lần lợt là:
A H2S, SO3, H2SO4, S B HCl, Cl2, Cl2O, S C H2S, SO2, H2SO4, S D HCl, SO3,
H2SO4, S
Câu 11: Axit H2SO4 đặc nguội không tác dụng với chất nào sau đây:
A Fe và Al. B CaCO3 và Na2CO3 C CaO và NaOH D Zn và Sn Câu 12: Dãy khí nào sau đây làm mất màu dung dịch nớc brom:
A CO2, SO2, N2, H2S B H2S, N2, SO2, NO
C SO 2 , H 2 S, Cl 2 , C 2 H 4 D CO2, SO2, NO2, C2H4
Câu 13: Cho phản ứng:
SO2 + KMnO4 + H2O K2SO4 + MnSO4 + H2SO4.
Hệ số của chất oxi hóa và chất khử là:
A 5 và 2 B 2 và 5 C 2 và 2 D 7 và 7
Câu 14: Hai ống nghiệm (1) và (2) đều đựng dung dịch KI Cho luồng khí O2 qua dung dịch ở ống nghiệm (1) và O3 qua dung dịch ở ống nghiệm (2).Bằng thí nhgiệm đó, ta có thể kết luận về tính chất của oxi và ozon:
A O3 và O2 đều có tính oxi hóa B O2 có tính oxi hóa mạnh hơn O3
C O 3 có tính oxi hóa mạnh hơn O 2 D O3 có tính khử mạnh hơn O2
Câu 15: Trong các dãy chất sau,dãy nào gồm các chất tác dụng đợc với dung dịch H2SO4 đặc nóng:
A Fe 3 O 4 , Na 2 SO 3 , Cu , CaCO 3 B Zn , MgCO3 , Fe2(SO4)3 , KMnO4
C SiO2 , FeS , Na2CO3 , CuCl2 D CuO , Fe , AgNO3 , K2Cr2O7.
Câu 16: Axit sufuric thơng mại có khối lợng riêng 1,84 g/ml khi nồng độ 96%.Pha loảng 25ml axit này
vào nớc,đợc 500ml dung dịch
Dung dịch này có nồng độ mol là:
A 0,45M B 0,9M C 0,94M D 1,8M
Câu 17: Muốn loại bỏ SO2 trong hỗn hợp CO2 và SO2 ta có thể cho hỗn hợp rất chậm qua dung dịch nào sau:
A Nớc vôi trong Ca(OH)2 B Dung dịch Brôm
C Dung dịch Ba(OH)2 D Dung dịch BaCl2
Câu 18: Hòa tan 3,2 gam SO2 vào 100 ml dung dịch KOH 1M Muối nào thu đợc sau phản ứng?
A K 2 SO 3 B KHSO3 C K2SO3 và KHSO3 D K2SO4
Câu 19: Hỗn hợp khí gồm O2 và O3 có tỉ khối hơi so với Hidro là 19,2 Thành phần % theo thể tích của O2
và O3 trong hỗn hợp lần lợt là:
A 20% và 80% B 70% và 30% C 60% và 40% D 50% và 50%
Câu 20: Phơng pháp điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm:
A Đốt S trong oxi B Đốt quặng pirit sắt (FeS2)
C Cacbon tác dụng H2SO4 đặc nóng D Na 2 SO 3 tác dụng với H 2 SO 4
Câu 21: Dãy chất nào sau đây (từng chất một) vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử:
A S, SO2, Cl2, F2 B H2S, Cl2, Br2, Na
C Br2, O2, Cl2, O3 D S, SO 2 , Cl 2 , Br 2
Câu 22: Hỗn hợp khí gồm O2 và O3 có tỉ khối hơi so với He (M = 4) là 9 Thành phần % theo thể tích của O2 và O3 trong hỗn hợp lần lợt là:
A 30% và 70% B 75% và 25% C 60% và 40% D 50% và 50%
Câu 23: Điều chế H2S trong phòng thí nghiệm bằng phơng pháp nào sau đây:
A FeS tác dụng với HCl B CuS tác dụng với HCl
C FeS2 tác dụng với H2SO4 loãng D S tác dụng với H2SO4đặc
Câu 24: Sục 3,36 lít khí SO2 vào 200 ml dung dịch NaOH 1M Muối nào thu đợc sau phản ứng?
A Na2SO3 B NaHSO3 C Na 2 SO 3 và NaHSO 3D Na2SO4
Cõu 25 Dóy đơn chất nào sau đõy vừa cú tớnh oxi húa, vừa cú tớnh khử?
A Cl2, O3, S B Na, F2, S C Br2, O2, Ca D S, Cl 2 , Br 2
Cõu 26 Dung dịch axit sunfuric loóng cú thể tỏc dụng được với cả 2 chất nào sau:
A Đồng và Đồng (II) hyđroxit B Cacbon và Cacbon đioxit
C Sắt và Sắt (III) hyđroxit. D Lưu huỳnh và hyđrosunfua
t0
Trang 4Trang 4
Cõu 27Cho các chất khí sau đây: O2, SO2, H2S, Cl2, SO3 Chất làm mất màu dung dịch brom là:
A SO 2 , H 2 S B H2S, CO2 C CO2, SO3 D Cl2, SO2
Vì phản ứng: H2S +Br2 +H2O HBr + H2SO4
Câu 28 Hỗn hợp A gồm SO2 và không khí có tỉ lệ số mol là 1/5 Nung nóng hỗn hợp A với xúc tác V2O5 thu đợc khí B Biết tỉ khối của A so với B là 0,93 và không khí có 20% O2, 80% N2 Hãy xác định hiệu suất của phản ứng trên, theo kết quả cho sau :
Câu 29 Đáp án : D.
Đặt lợng SO2 trong A là x mol, theo đề thì lợng không khí là 5x mol, trong đó có x mol O2 và 4x mol N2
o
xt, t
2SO O ‡ ˆ ˆ ˆˆ ˆ ˆ ˆ †ˆ 2SO Theo đề : A
B
M
M = 0,93 ; mà mA = mB (vì bảo toàn khối lợng), nên :
nB = 0,93 nA = 0,93 6x = 5,58 x
Số mol O2 dự phản ứng = 6x = 5,58x = 0,42x
Số mol SO2 dự phản ứng = 2 0,42x = 0,84x
Vậy hiệu suất phản ứng
0,84x
x
Cõu 2/ 145 Cho Fe tỏc dụng với dung dịch H2SO4 loóng thu được V lớt khớ H2(đktc), dung dịch thu được cho bay hơi được tinh thể FeSO4.7H2O cú khối lượng là 55,6 gam Thể tớch khớ H2 (đktc) được giải phúng
là
A 8,19 lớt B 7,33 lớt C 4,48 lớt D 6,23 lớt.
Giải : HD
PTHH
Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
Fe FeSO 7H O4 2 55, 6
278
Theo PTHH trờn ta cú
n n 0, 2 mol V 0, 2*22, 4 4, 48(lit)
chon C
Cõu 30 Biết 2,3 gam hỗn hợp gồm MgO, CuO và FeO tỏc dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch H2SO4 0,2
M Khối lượng muối thu được là
A 3,6 gam B 3,7 gam C 3,8 gam D 3,9 gam
Giải : HD
2 oxi(trongoxit ) SO
n n 0,1 0.2 0,02 mol
Khối lượng muối thu được 2,3 -0,02(96-16) =3,9 gam chọn D
A 2,2 và 1,8 gam B 2,4 và 1,6 gam C 1,2 và 2,8 gam D 1,8 và 1,2 gam
31 Cho 4 gam hỗn hợp Mg và MgO tỏc dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch axit sunfuric loóng.Thể tớch khớ thu được là 2,24 lớt khớ (đktc) Khối lượng của Mg và MgO trong hỗn hợp lần lượt là:
Vớ dụ 3: Hỗn hợp khớ SO2 và O2 cú tỉ khối so với CH4 bằng 3 Cần thờm bao nhiờu lớt O2 vào 20 lớt hỗn
hợp khớ đú để cho tỉ khối so với CH4 giảm đi 1/6, tức bằng 2,5 Cỏc hỗn hợp khớ ở cựng điều kiện nhiệt độ và ỏp suất
A 10 lớt B 20 lớt C 30 lớt D 40 lớt
Hướng dẫn giải
M = 163 = 48 = 64.x + 32(1 x)
Vậy: mỗi khớ chiếm 50% Như vậy trong 20 lớt, mỗi khớ chiếm 10 lớt
Gọi V là số lớt O2 cần thờm vào, ta cú:
64 10 32(10 V)
20 V
Giải ra cú V = 20 lớt (Đỏp ỏn B)
Trang 5Trang 5
Ví dụ 1: Hoà tan một muối cacbonat kim loại M hóa trị n bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 9,8%
ta thu được dung dịch muối sunfat 14,18% M là kim loại gì?
Hướng dẫn giải
Chọn 1 mol muối M2(CO3)n
M2(CO3)n + nH2SO4 M2(SO4)n + nCO2 + nH2O
Cứ (2M + 60n) gam 98n gam (2M + 96n) gam
98n 100
9,8
mdd muèi mM (CO )2 3 n mdd H SO2 4 mCO2
= 2M + 60n + 1000.n 44.n = (2M + 1016.n) gam
dd muèi
2M 1016 n
M = 28.n n = 2 ; M = 56 là phù hợp vậy M là Fe (Đáp án B)
Ví dụ 3: (Câu 1 - Mã đề 231 - Khối A - TSCĐ 2007)
Khi hòa tan hiđroxit kim loại M(OH)2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20% thu được dung dịch muối trung hoà có nồng độ 27,21% Kim loại M là
Hướng dẫn giải
Xét 1 mol M(OH)2 tham gia phản ứng
M(OH)2 + H2SO4 MSO4 + 2H2O
Cứ (M + 34) gam 98 gam (M + 96) gam
dd H SO
98 100
20
M 96 100
27,21
M = 64 M là Cu (Đáp án A)
Ví dụ 8: Phóng điện qua O2 được hỗn hợp khí O2, O3 có M 33 gam Hiệu suất phản ứng là
A 7,09% B 9,09%. C 11,09% D.13,09%
Hướng dẫn giải
3O2 TL§
2O3 Chọn 1 mol hỗn hợp O2, O3 ta có:
2 O
n a mol nO3 1 a mol
32a 48 1 a 33 15 2
16
16 16
2 O
n
Hiệu suất phản ứng là:
3 100
32 16
(Đáp án B)
Ví dụ 9: Hoà tan hoàn toàn một lượng kim loại R hóa trị n bằng dung dịch H2SO4 loãng rồi cô cạn dung
dịch sau phản ứng thu được một lượng muối khan có khối lượng gấp 5 lần khối lượng kim loại
R ban đầu đem hoà tan Kim loại R đó là
Hướng dẫn giải
Xét 1 mol kim loại ứng với R (gam) tham gia phản ứng
2R + nH2SO4 R2(SO4)n + nH2
Trang 6Trang 6
Cứ R (gam) 2R 96n
gam muối 2
5R 2
R = 12n thỏa món với n = 2
Vậy: R = 24 (Mg) (Đỏp ỏn D
Cõu 33 Để bảo quản hoa quả, ngời ta dùng một lợng nhỏ ozôn lỏng thấm vào cuốn quả Việc làm này dựa trên cơ sở tính chất nào của ozôn ?
Câu 3 : Để phân biệt khí oxi và ozon, có thể dùng hóa chất là
Câu 5 : Cho phản ứng: H2S +Cl2 +H2O HCl + H2SO4 .
A Cl 2 là chất oxi hóa, H 2 S là chất khử. B Cl2 là chất khử , H2S là chất oxi hóa
C H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa D H2S là chất oxi hóa, H2O là chất khử
460 Hoà tan hoàn toàn một lợng oxit FexOy bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu đợc 4,48 lít khí SO2 ở
đktc, phần dung dịch chứa 240 gam một loại muối sắt duy nhất
1 Xác định công thức của oxit sắt
460 1 2FexOy + (6x -2y)H2SO4 xFe2(SO4)3 + (3x – 2y)SO2 + (3x – y) H2O
Lập tỉ lệ
4
3
y
x
công thức oxit là Fe3O4
Hoà tan hoàn toàn 1,44 gam một kim loại hoỏ trị II trong 150 ml dung dịch H2SO4 0,5 M, để trung hũa axit dư trong dung dịch thu được phải dựng hết 30 ml dd NaOH 1M Kim loại đú là
Giải : HD
H SO
n 0,15*0,5 0,75(mol) ; nNaOH 0,03*1 0,03(mol)
NaOH + H2SO4 Na2SO4 + H2O (2)
H SO2 4
0,03
2
Theo (1) ta cú nM nH SO2 4 0,06(mol)
Kl
1, 44
0,6
Cõu 8 /101 Cho 16,2g kim loại M cú hoỏ trị n tỏc dụng với 0,15 mol O2 Chất rắn thu được sau phản ứng đem hoà tan vào dung dịch HCl dư thấy thoỏt ra 13,44 lớt H2 (ở đkktc) Kim loại M là
A: Fe B: Al C: Ca D: Mg
Hóy chọn đỏp ỏn đỳng
Giải : HD.
4M + nO2 → 2M2On (1)
0,6/n 0,15
M2On +2nHCl → 2MCln + nH2O (2)
M + nHCl → MCln + n/2 H2 ↑ (3)
1, 2 mol
n
13, 44 mol
22, 4
nM = 0,6 1, 2 1,8
→ M = 16,2: 1,8
n 9n
Trang 7Trang 7
Phần 2: Tự luận
Bài 9 Cho 4g Fe và một kim loại hoá trị II vào dung dịch H2SO4 loãng lấy d thu đợc 2,24 lít khí H2 (đktc) Nếu cho 1,2g kim loại hoá trị II nói trên phản ứng với 0,7 lít khí O2(đktc) thì lợng Oxi còn d sau phản ứng
a, Xác định kim loại hóa trị II
b, Tính % khối lợng từng kim loại trong hỗn hợp
HDG:
a, (1,5 điểm) PTPƯ:
Fe + H2SO4 FeSO4 + H2 (0,25 điểm)
xmol xmol xmol
A + H2SO4 ASO4 + H2 (0,25 điểm)
ymol ymol ymol n
2
H = =0,1mol
4 , 22
24 , 2
Theo bài ra ta có hệ phơng trình:
{ 56x+xy+=Ay0,1= 4 (a)
Ay - 56y = - 1,6
A
y
-56
6 , 1
0 < 0,1 40
-56
6 , 1
A (1) (0,25 điểm)
2A + O2 2AO (*) (0,25 điểm)
4 , 22
7 , 0
=
O2
Theo PTPƯ (*) :
1
03125 , 0 2
2 , 1
-> 2A > 38,4 Vậy A > 19,2 (2) (0,25 điểm)
(1) và (2) Ta có 19,2 < MA < 40
Do A là kim loại có hoá trị II nên A là Mg (0,25 điểm)
b (0,5 điểm) Thay A vào hệ PT (a)
05 , 0 05 , 0 1
, 0 4 24
56
y x y
x
y x
mFe = 0,05 56= 2,8g
mMg = 1,2g (0,25 điểm)
% Fe = 100%=70%
4
8 , 2
% Mg = 100% - 70% = 30% (0,25 điểm)
Câu 1(3 điểm): a Hoàn thành chuỗi phản ứng hóa học sau:
S -> H2S -> H2SO4 -> SO2 -> NaHSO3 -> Na2SO3 -> Na2SO4
b Bằng phơng pháp hoá học, nhận biết các dung dịch hóa chất đựng trong các bình riêng biệt mất nhãn sau:
NaNO3, HNO3, Na2SO4, H2SO4 Viết phơng trình phản ứng
Câu 2(4 điểm): a) Cho 20,8 gam hỗn hợp gồm Mg, Fe, Cu vào dung dịch HCl d Sau khi các phản ứng
hoàn toàn thu đợc 4,48 lít H2 (ở đktc) Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng trong môi trờng không có không khí thu đợc a gam chất rắn khan Tìm a?
b) Để khử hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp Y gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 thì cần 0,05 mol H2 Mặt khác hoà tan hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp Y trong dung dịch H2SO4 đặc thì thu đợc V lít khí SO2 duy nhất (ở đktc)
*Viết các phơng trình phản ứng?
* Tính V?