1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bộ 5 đề thi chọn HSG môn Toán lớp 6 Trường THCS Thăng Long

12 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 551,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm C thuộc đường thẳng AB sao cho BC = 4cm. Tính độ dài đoạn thẳng AC. Cho 101 đường thẳng trong đó bất cứ hai đường thẳng nào cũng cắt nhau và không có ba đường thẳng nào cùng đi qu[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS THĂNG LONG ĐỀ THI HSG LỚP 6

MÔN: TOÁN

(Thời gian làm bài: 120 phút)

Đề số 1

Bài 1 (3điểm)

a Tính nhanh: A = 1.5.6 2.10.12 4.20.24 9.45.54

1.3.5 2.6.10 4.12.20 9.27.45

b Chứng minh : Với kN* ta luôn có : k k( +1)(k+ − −2) (k 1) (k k+ =1) 3.k k( + 1)

áp dụng tính tổng : S = 1.2 2.3 3.4 + + + +n n.( + 1)

Bài 2 (3điểm)

a.Chứng minh rằng : nếu (ab cd+ +eg)11 thì : abcdeg 11

b.Cho A = 2 2+ 2+23+ + 2 60 Chứng minh : A 3 ; 7 ; 15

Bài 3 (2điểm) Chứng minh : 12 13 14 1

2 +2 +2 + +2n < 1

Bài 4 (2 điểm)

a Cho đoạn thẳng AB = 8cm Điểm C thuộc đường thẳng AB sao cho BC = 4cm Tính độ dài đoạn thẳng

AC

b Cho 101 đường thẳng trong đó bất cứ hai đường thẳng nào cũng cắt nhau và không có ba đường thẳng nào cùng đi qua một điểm Tính số giao điểm của chúng

ĐÁP ÁN Bài 1

a 1.5.6 2.10.12 4.20.24 9.45.54

1.3.5 2.6.10 4.12.20 9.27.45

1.5.6 1 2.2.2 4.4.4 9.9.9 1.5.6

2 1.3.5 1 2.2.2 4.4.4 9.9.9 1.3.5

b.Biến đổi :

( 1)( 2) ( 1) ( 1) ( 1) ( 2) ( 1) 3 ( 1)

k k+ k+ − kk k+ =k k+  k+ − k− = k k+

áp dụng tính :

( )

( )

( )

3 1.2 1.2.3 0.1.2

3 2.3 2.3.4 1.2.3

3 3.4 3.4.5 2.3.4

3.n n 1 n n 1 n 2 n 1 n n 1

3

Trang 2

Bài 2

a) Tách như sau : abcdeg 10000= ab+100cd+eg=(9999ab+99cd) (+ ab cd+ +eg)

Do 9999 11 ; 99 11(9999ab+99cd)11

Mà : (ab cd+ +eg)11 (theo bài ra) nên : abcdeg 11

b) Biến đổi :

2+2 + 2 +2 + 2 +2 + + 2 +2 =2 1 2+ +2 1 2+ + + 2 1 2+

3 2+2 + + 2 3

2+2 +2 + 2 +2 +2 + + 2 +2 +2 =

2 1 2+ +2 +2 1 2+ +2 + + 2 1 2+ +2 = ( 4 58)

7 2+2 + + 2 7

2+2 +2 +2 + 2 +2 +2 +2 + + 2 +2 +2 +2 =

2 1 2+ +2 +2 +2 1 2+ +2 +2 + + 2 1 2+ +2 +2 = ( 5 57)

15 2+2 + + 2 15

Bài 3 Ta có :

2

nn n = nn

2  −2 3  −2 3 nn 1−n

 12 13 14 1

2 +2 +2 + +2n < 1 1 1

n

− 

Bài 4

a) Xét hai trường hợp :

*TH 1: C thuộc tia đối của tia BA

Hai tia BA, BC là hai tia đối nhau  B nằm giữa A và C

 AC = AB + BC = 12 cm

*TH 2 : C thuộc tia BA

C nằm giữa A và B (Vì BA > BC)  AC + BC = AB  AC = AB - BC = 4 cm

b)

- Mỗi đường thẳng cắt 100 đường thẳng còn lại nên tạo ra 100 giao điểm

- Có 101 đường thẳng nên có : 101.100 = 10100 giao diểm

- Do mỗi giao điểm được tính hai lần nên số giao điểm là: 10100:2=5050 giao điểm

Đề số 2

Câu 1: (2điểm)

Cho 2: tậo hợp A = n  N | n (n + 1) ≤12

B = x  Z | | x | < 3

a Tìm giao của 2 tập hợp

Trang 3

b có bao nhiêu tích ab (với a  A; b  B) được tạo thành, cho biết những tích là ước của 6

Câu 2: ( 3điểm)

a Cho C = 3 + 32 + 33 + 34 ………+ 3100 chứng tỏ C chia hết cho 40

b Cho các số 0; 1; 3; 5; 7; 9 Hỏi có thể thiết lập được bao nhiêu số có 4 chữ số chia hết cho 5 từ sáu chữ

số đã cho

Câu 3: (3điểm)

Tính tuổi của anh và em biết rằng 5/8 tuổi anh hơn 3/4 tuổi em là 2 năm và 1/2 tuổi anh hơn 3/8 tuổi em là

7 năm

Câu 4: (2điểm)

a Cho góc xoy có số đo 1000 Vẽ tia oz sao cho góc zoy = 350 Tính góc xoz trong từng trường hợp

b Diễn tả trung điểm M của đoạn thẳng AB bằng các cách khác nhau

ĐÁP ÁN Câu 1: Liệt kê các phần từ của 2 tập hợp

b Có 20 tích được tạo thành

Câu 2:

a B = (3 + 32 + 33+ 34) +……+ (397+398+399+3100)

= 3 (1 + 3 + 32+33)+…….+ 397(1+3+32+33) 0,5đ

b Mỗi số có dạng: abc0 , abc5

Với abc0

- Có 5 cách chọn chữ số hạng nghìn (vì chữ số hàng nghìn không phải là số 0)

- Có 6 cách chọn chữ số hàng trăm

- Có 6 cách chọn chữ số hàng chục

Vậy 5.6.6 = 180 số

Với abc5 Cách chọn tương tự và cũng có 180 số Vậy ta thiết lập được 360 số có 4 chữ số chia hết cho 5

Câu 3: 1/2 tuổi anh thì hơn 3/8 tuổi em là 7 năm Vậy tuổi anh hơn 6/8 tuổi em là 14 năm 0,5đ

Trang 4

Mà 5/8 tuổi anh lớn hơn 3/4 tuổi em là 2 năm,

Câu 4:

a, Có 2 cách vẽ tia OZ (có hình vẽ)

b, Có thể diễn tả trung điểm M của đoạn thẳng AB bằng 3 cách khác nhau

Của đoạn thẳng A MA=MB

Đề số 3

Bài 1 : (5 điểm) Thực hiện các phép tính sau một cách hợp lý :

10 + 11 + 12 : 13 + 14

b) 1.2.3 9 1.2.3 8 1.2.3 7.8 − − 2

13 11 9

3.4.2

11.2 4 − 16

d) 1152 - (374 + 1152) + (-65 + 374)

e) 13 - 12 + 11 + 10 - 9 + 8 - 7 - 6 + 5 - 4 + 3 + 2 - 1

Bài 2 : (4 điểm) Tìm x, biết:

19x + 2.5 :14 = 13 8 − − 4

b) x + ( x 1 + + ) ( x + 2 ) + + ( x + 30 ) = 1240

c) 11 - (-53 + x) = 97

d) -(x + 84) + 213 = -16

Bài 3 : (2 điểm) Tìm hai số tự nhiên a và b, biết: BCNN(a,b)=300; ƯCLN(a,b)=15 và a+15=b

Bài 4 : (3 điểm)

a) Tìm số nguyên x và y, biết : xy - x + 2y = 3

b) So sánh M và N biết rằng :

102 103

101 1 M

101 1

+

=

+ .

103 104

101 1 N

101 1

+

=

+

Bài 5 : (6 điểm) Cho đoạn thẳng AB, điểm O thuộc tia đối của tia AB Gọi M, N thứ tự là trung điểm của

OA, OB

a) Chứng tỏ rằng OA < OB

Trang 5

b) Trong ba điểm O, M, N điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ?

c) Chứng tỏ rằng độ dài đoạn thẳng MN không phụ thuộc vào vị trí của điểm O (O thuộc tia đối của tia AB)

ĐÁP ÁN Bài 1

a) 10 11 12 : 13 14 100 121 144 : 169 196

365 : 365 1

2

b) 1.2.3 9 1.2.3 8 1.2.3 7.8 − − = 1.2.3 7.8 9 1 8 − − = 1.2.3 7.8 0 = 0

c)

11.2 4 16 11.2 2 2 11.2 2 2

d) 1152 - (374 + 1152) + (-65 + 374) = 1152 - 374 - 1152 + (-65) + 374

= (1152 - 1152) + (-65) + (374 - 374) = -65

e) 13 - 12 + 11 + 10 - 9 + 8 - 7 - 6 + 5 - 4 + 3 + 2 - 1 =

= 13 - (12 - 11 - 10 + 9) + (8 - 7 - 6 + 5) - (4 - 3 - 2 + 1) = 13

Bài 2

19x + 2.5 :14 = 13 8 − − 4

x 14 13 8 4 2.5 :19

x 4

 =

19x + 2.5 :14 = 13 8 − − 4

x 14 13 8 4 2.5 :19

x 4

 =

b) x + ( x 1 + + ) ( x + 2 ) + + ( x + 30 ) = 1240

c) 11 - (-53 + x) = 97

x 11 97 ( 53) 33

d) -(x + 84) + 213 = -16

Trang 6

(x 84) 16 213

(x 84) 229

x 84 229

x 229 84 145

 − + = −

Bài 3

Từ dữ liệu đề bài cho, ta có :

+ Vì ƯCLN(a, b) = 15, nên ắt tồn tại các số tự nhiên m và n khác 0, sao cho:

a = 15m; b = 15n (1)

và ƯCLN(m, n) = 1 (2)

+ Vì BCNN(a, b) = 300, nên theo trên, ta suy ra :

BCNN 15m; 15n 300 15.20

BCNN m; n 20 (3)

+ Vì a + 15 = b, nên theo trên, ta suy ra :

 15m 15 15n + =  15 m 1 ( + = ) 15n  + = m 1 n (4)

Trong các trường hợp thoả mãn các điều kiện (2) và (3), thì chỉ có trường hợp : m = 4, n = 5 là thoả mãn điều kiện (4)

Vậy với m = 4, n = 5, ta được các số phải tìm là : a = 15 4 = 60; b = 15 5 = 75

Bài 4

a) Biến đổi vế phải của đẳng thức, ta được :

VP = (b - c + 6) - (7 - a + b) + c

= b + (-c) + 6 - 7 + a - b + c = [b + (-b)] + [(-c) + c] + a + [6 + (-7)] = a - 1

So sánh, ta thấy : VT = VP = a - 1

Vậy đẳng thức đã được chứng minh

b) Với a > b và S = -(-a - b - c) + (-c + b + a) - (a + b), ta có :

S ( a b)+c ( c) (b a) (a b) S ( a b) a b

 = − − − − + − + + − +

 = − − − + − + + − +  = − − − = +

Tính S : theo trên ta suy ra :  = + S a b

* Xét với a và b cùng dấu, ta có các trường hợp sau xảy ra :

+ a và b cùng dương, hay a > b > 0, thì a + b > 0 :  = + = + S a b a b

+ a và b cùng âm, hay 0 > a > b, thì a + b < 0  − + (a b)  0, nên suy ra :

 = + = − + = − + −

* Xét với a và b khác dấu :

Vì a > b, nên suy ra : a > 0 và b < 0  −  b 0, ta cần xét các trường hợp sau xảy ra :

Trang 7

+ a  b,hay a > -b > 0, do đó a + = − −  b a ( b) 0, suy ra: = + = + S a b a b

+ a  b, hay -b > a > 0, do đó a + = − −  b a ( b) 0, hay − + ( a b )  0 suy ra :

S a b (a b) a ( b)

 = + = − + = − + −

Vậy, với : +S = + a b (nếu b < a < 0)

+ S = − + − a ( ) b (nếu b < a < 0, hoặc b < 0 < a  b )

Bài 5

Hai tia AO, AB đối nhau, nên điểm A nằm giữa hai điểm O và B, suy ra :

 OA < OB

Ta có M và N thứ tự là trung điểm của OA, OB, nên :

OM ; ON

Vì OA < OB, nên OM < ON

Hai điểm M và N thuộc tia OB, mà OM < ON, nên điểm M nằm giữa hai điểm O và N

Vì điểm M nằm giữa hai điểm O và N, nên ta có :

OM MN ON

MN

Vì AB có độ dài không đổi, nên MN có độ dài không đổi, hay độ dài đoạn thẳng MN không phụ thuộc

vào vị trí của điểm O (O thuộc tia đối của tia AB)

Đề số 4

Câu 1: Cho S = 5 + 52 + 53 + ………+ 52006

a) Tính S

b) Chứng minh S 126

Câu 2 Tìm số tự nhiên nhỏ nhất sao cho số đó chia cho 3 dư 1; chia cho 4 dư 2 ; chia cho 5 dư 3; chia cho

6 dư 4 và chia hết cho 11

Câu 3 Tìm các giá trị nguyên của n để phân số A = 3 2

1

n n

+

− có giá trị là số nguyên

Câu 4 Cho 3 số 18, 24, 72

a) Tìm tập hợp tất cả các ước chung của 3 số đó

b) Tìm BCNN của 3 số đó

Câu 5 Trên tia Ox cho 4 điểm A, B, C, D biết rằng A nằm giữa B và C; B nằm giữa C và D ; OA = 5cm;

OD = 2 cm ; BC = 4 cm và độ dài AC gấp đôi độ dài BD Tìm độ dài các đoạn BD; AC

Trang 8

ĐÁP ÁN Câu 1 (2đ)

a) Ta có: 5S = 52 + 53 +54 +………+52007

 5S – S = (52 + 53 +54 +………+52007) – (5 + 52 + 53 + ………+ 52006)

 4S = 52007 – 5 Vậy S =

2007

4

b) S = (5 + 54) + (52 + 55) + (53 + 56) +……… + (52003 +52006)

Biến đổi được S = 126.(5 + 52 + 53 +………+ 52003) Vì 126 126  S 126

Câu 2 (3đ) Gọi số phải tìm là x

Theo bài ra ta có x + 2 chia hết cho 3, 4, 5, 6  x + 2 là bội chung của 3, 4, 5, 6

BCNN(3; 4; 5; 6) = 60 nên x + 2 = 60.n Do đó x = 60.n – 2 (n = 1; 2; 3… )

Mặt khác x 11 lần lượt cho n = 1; 2; 3….Ta thấy n = 7 thì x = 418 11

Vậy số nhỏ nhất phải tìm là 418

Câu 3 (1đ) Ta có 3 2 3 3 5 3( 1) 5 3 5

Để A có giá trị nguyên  5

1

n − nguyên Mà

5 1

n − nguyên 5 (n – 1) hay n – 1 là ước của 5 Do Ư5

= 1 ; 5

Ta tìm được n = 2; n = 0; n = 6; n = -4

Câu 4 (2đ)

a) Tìm được các Ư(18); Ư (24) ; Ư(72) đúng cho 0,5đ

 ƯC (18; 24; 72) = 1; 2; 3; 6

b) Ta có 72  B(18) ; 72  B(24)  BCNN (18;24;72) = 72

Câu 5 (2đ)

O D B A C x

Vì A nằm giữa B và C nên BA +AC = BC  BA +AC = 4 (1)

Lâp luân  B nằm giữa A và D

Theo gt OD < OA  D nằm giữa O và A (0,5đ)

Mà OD + DA = OA  2 + DA =5  DA =3 cm

Ta có DB + BA = DA  DB +BA = 3 (2) (0,25đ)

theo đề ra : AC = 2BD thay và (3)

 AC = 2BD  AC = 2 cm

B

Trang 9

Đề số 5

Câu 1 Tính giá trị các biểu thức sau:

a) A = (-1).(-1)2.(-1)3.(-1)4… (-1)2010.(-1)2011

b) B = 70.(

565656

131313

+

727272

131313

+

909090

131313

)

c) C =

b

a

3

2

+

c

b

4

3

+

d

c

5

4

+

a

d

2

5

biết

b

a

3

2

=

c

b

4

3

=

d

c

5

4

=

a

d

2

5

Câu 2 Tìm x là các số tự nhiên, biết:

a)

2

1

+

x

=

1

8 +

x

b) x : (

2

1

9 -

2

3

) =

11

8 9

8 6 , 1

11

2 9

2 4 , 0

− +

− +

Câu 3

a) Tìm tất cả các cặp số tự nhiên (x,y) sao cho 34x5y chia hết cho 36

b) Không quy đồng mẫu số hãy so sánh

2010 2011

2011 2010

10

19 10

9

; 10

19 10

+

=

− +

A

Câu 4 Cho A =

4

1 +

n n

a) Tìm n nguyên để A là một phân số

b) Tìm n nguyên để A là một số nguyên

Câu 5: Cho góc AOB và góc BOC là hai góc kề bù Biết góc BOC bằng năm lần góc AOB

a) Tính số đo mỗi góc

b) Gọi OD là tia phân giác của góc BOC Tính số đo góc AOD

c) Trên cùng nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng AC chứa tia OB,OD, vẽ thêm 2006 tia phân biệt (không trùng với các tia OA;OB;OC;OD đã cho) thì có tất cả bao nhiêu góc?

Đáp án Câu 1

a) (1,5 đ)

A = -1.1.(-1).1…(-1).1(-1) = -1

b) (1,5 đ)

B = 70.(

56

13

+

72

13

+

90

13

) = 70.13.(

8 7

1

+

9 8

1

+

10 9 1

)

Trang 10

= 70.13.(

7

1

-

10

1

) = 39

c) (1,5 đ)

Đặt

b

a

3

2

=

c

b

4

3

=

d

c

5

4

=

a

d

2

5

= k

Ta có

b

a

3

2

c

b

4

3

d

c

5

4

a

d

2

5

= k4 => k4 = 1 k = 1

 C =

b

a

3

2

+

c

b

4

3

+

d

c

5

4

+

a

d

2

5

=  4

Câu 2

a) (2,0 đ)

2

1

+

x

=

1

8 +

x  (x + 1)

2= 16 = (4)2

+) x + 1 = 4 => x = 3

+) x + 1 = - 4 => x = -5 (loại)

Vậy x = 3

b) (1,5 đ)

x : (

2

1

9 -

2

3

) =

11

8 9

8 6 , 1

11

2 9

2 4 , 0

− +

− +

 x :(

2

3 2

19 − ) =

− + 11

2 9

2 4 , 0 4

11

2 9

2 4 , 0

4

1

8x =

=> x = 2

Câu 3

a) (1,5 đ)

Ta có 36 = 9.4 Mà ƯC(4,9) =1

Vậy để 34x5y chia hết cho 36 thì 34x5y chia hết cho 4 và 9

34x5y chia hết cho 9 khi 3 + 4 + x + 5 + y 9 => 12 + x + y 9 (1)

34x5y chia hết cho 4 khi 5y4 => y = 2 hoặc y = 6

Với y = 2 thay vào (1) => 14 + x 9 => x = 4

Với y = 6 thay vào (1) => 18 + x 9 => x = 0 hoặc x = 9

Vậy các cặp (x,y) cần tìm là: (4,2); (0,6) và (9,6)

b) (1,5 đ)

Ta có 20109 192011 20109 102011 20119

Trang 11

Ta thấy 102011 102010

=> Vậy A > B

Câu 4

a) (1,0 đ)

A =

4

1 +

n

n

là phân số khi n + 4  0 => n  - 4

b) (2,0 đ)

A =

4

1 +

n

n

=

4

5 1 4

5 4

+

= +

− +

n n

n

Với n nguyên, A nhận giá trị nguyên  5 n + 4 hay n + 4 Ư(5)

Lập luận tìm ra được n = -9, -5, -3, 1

Câu 5

a)Vì góc AOB và góc BOC là hai góc kề bù nên: AOB + BOC =1800

Mà BOC = 5AOB nên: 6AOB = 1800

Do đó: AOB = 1800 : 6 = 300 ; BOC = 5 300 = 1500

b)Vì OD là tia phân giác của góc BOC nên BOD = DOC =

2

1

BOC = 750

Vì góc AOD và góc DOC là hai góc kề bù nên: AOD + DOC =1800

Do đó AOD =1800 - DOC = 1800- 750 = 1050

c) Tất cả có 2010 tia phân biệt Cứ 1 tia trong 2010 tia đó tạo với 2009 tia còn lại thành 2009 góc Có

2010 tia nên tạo thành 2010.2009góc, nhưng như thế mỗi góc được tính hai lần Vậy có tất cả

2

2009

.

2010

=2 019 045 góc

Trang 12

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội

dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi

về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh

tiếng

I.Luyện Thi Online

dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường

PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên

khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt

điểm tốt ở các kỳ thi HSG

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III.Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các

môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu

tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 23/04/2021, 17:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w