Câu 5: Để chứng minh trong ph}n tử glucoz có nhiều nhóm hydroxyl, người ta cho dung dịch glucozo phản ứng với:.. A Cu(OH) 2 trong NaOH, đun nóng.[r]
Trang 1TÓM TẮT LÍ THUYẾT CHƯƠNG CACBOHIDRAT
Cacbohidrat l{ những hợp chất hữu cơ tạp chức v{ thường có CTC : Cn(H2O)m
Cacbohidrat chia l{m 3 nhóm chủ yếu :
+Monosaccarit l{ nhóm không bị thủy ph}n vd: glucozơ , fuctozơ
+Đisaccarit l{ nhóm m{ khi thủy ph}n mỗi ph}n tử sinh ra 2 ph}n tử monosaccarit vd : saccarozơ , mantozơ
+Polisaccarit l{ nhóm m{ khi thủy ph}n đến cùng mỗi ph}n tử sinh ra nhiều ph}n tử monosaccarit
vd : tinh bột , xenlulozơ
I GLUCOZƠ 1.Lí tính Trong m|u người có nồng độ glucozơ không đổi khoảng 0,1%
2.Cấu tạo Glucozơ có CTPT : C6H12O6
Glucozơ có CTCT : CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-CHOH-CH=O hoặc CH2OH[CHOH]4CHO
Glucozơ l{ hợp chất tạp chức
Trong thực tế Glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng: dạng -glucozơ v{ - glucozơ
O H
OH
H
OH H
OH H
OH
CH2OH
O H
OH
H
OH H
OH
CH2OH
2 3 4 5 6
O H
OH
OH
H H
OH H
OH
CH2OH
1
2 3
4 5 6
1 H
H O
2 3
4
5
6
-glucozơ glucozơ -glucozơ
3 Hóa tính Glucozơ có tính chất andehit v{ ancol đa chức (poliancol)
II FRUCTOZƠ
- CTCT mạch hở:
CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-CO-CH2OH
- Fructozơ l{ đồng ph}n của glucozơ, cấu tạo bởi một nhóm cacbonyl ở vị trí C2 (l{ xeton) v{ năm nhóm – OH ở năm nguyên tử cacbon còn lại (l{ poliancol): CH2OH[CHOH]3COCH2OH
Cùng với dạng mạch hở fructozơ có thể tồn tại ở dạng mạch vòng 5 cạnh hoặc 6 cạnh
CH2OH
H OH
O
CH2OH
H
OH
CH2OH
O
HOCH2
1
2
5
6
1 2
5
6
CH2OH
H O
O H
HOCH2 1
2
5
6
+ Tính chất ancol đa chức ( phản úng Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dd xanh lam)
Fructozơ OH glucozơ
+ Trong môi trường bazơ fructozơ chuyển th{nh glucozơ fructozơ bị oxi hóa bởi AgNO3/NH3 và Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
Trang 2III SACCAROZƠ (đường kính) 1.CTPT: C 12 H 22 O 11
2 Cấu trúc ph}n tử: Saccarozơ l{ một đisaccarit, cấu tạo bởi C1 của gốc - glucozơ nối với C2
của gốc - fructozơ qua nguyên tử O (C1 – O – C2) Trong ph}n tử không còn nhóm OH hemiaxetal,
nên không có khả năng mở vòng không có nhóm chức CHO
3 Tính chất hóa học Có tính chất của ancol đa chức v{ có phản ứng thủy ph}n
IV MANTOZO
1 CTPT: C 12 H 22 O 11
2 Cấu trúc ph}n tử: Mantozơ l{ đồng ph}n của saccarozơ, cấu tạo bởi C1 của gốc - glucozơ nối với C4 của gốc - hoặc - glucozơ qua nguyên tử O (C1 – O – C4) Đơn vị monosaccarit thứ hai có nhóm OH hemiaxetal tự do, do đó có thể mở vòng tạo th{nh nhóm anđehit (– CHO)
3 Tính chất hóa học: Có tính chất của ancol đa chức, tính chất của andehit v{ có phản ứng thủy
phân
V.TINH BỘT
1 Tính chất vật lí:L{ chất rắn, ở dạng bột vô định hình, m{u trắng, không tan trong nước lạnh
2 Cấu trúc ph}n tử:
Tinh bột thuộc loại polisaccarit, Ph}n tử tinh bột gồm nhiều mắt xích -glucozơ liên kết với nhau
có CTPT : (C6H10O5)n
C|c mắt xích -glucozơ liên kết với nhau tạo hai dạng:
-Dạnh lò xo không ph}n nh|nh (amilozơ)
-Dạng lò xo ph}n nh|nh (amilopectin)
Tinh bột ( trong c|c hạt ngũ cốc , c|c loại củ )
Mạch tinh bột không kéo d{i m{ xoắn lại th{nh hạt có lỗ rỗng
VI XENLULOZƠ
1 Tính chất vật lí, trạng th|i tự nhiên
-Xenlulozơ l{ chất rắn dạng sợi, m{u trắng, không tan trong nước v{ dung môi hữu cơ, nhưng tan
trong nước Svayde (dd thu được khi hòa tan Cu(OH)2 trong amoniac)
-Bông nõn có gần 98% xenlulozơ
2 Cấu trúc ph}n tử:
- Xenlulozơ l{ một polisaccarit, ph}n tử gồm nhiều gốc β-glucozo liên kết với nhau th{nh mạch kéo dài
- CTPT : (C6H10O5)n hay [C6H7O2(OH)3]n
- Có cấu tạo mạch không ph}n nh|nh
Trang 3B[I TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG CACBOHIDRAT
Câu 1: Trong c|c nhận xét dưới đ}y, nhận xét n{o đúng?
A.Tất cả c|c chất có công thức Cn(H2O)m đều l{ cacbohidrat
B Tất cả c|c cacbohidrat đều có công thức chung là Cn(H2O) m
C Đa số c|c cacbohidrat có công thức chung l{ Cn(H2O) m
D Ph}n tử c|c cacbohidrat đều có ít nhất 6 nguyên tử cacbon
Câu 2: Glucozo không thuộc loại :
A hợp chất tạp chức B cacbohidrat C monosaccarit D.đisaccarit
Câu 3: Chất không có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 ( đun nóng) giải phóng Ag l{:
A axit axetic B axit fomic C glucozo D fomandehit
Câu 4: Trong c|c nhận xét dưới đ}y, nhận xét n{o không đúng ?
A.cho glucozo v{ fructozo v{o dung dịch AgNO3/NH3 (đun nóng) xảy ra phản ứng tr|ng bạc
B.Glucozo v{ fructozo có thể t|c dụng với hidro sinh ra cùng một sản phẩm
C Glucozo v{ fructozo có thể t|c dụng với Cu(OH)2 tạo ra cùng một loại phức đồng
D.Glucozo v{ fructozo có công thức ph}n tử giống nhau
Câu 5: Để chứng minh trong ph}n tử glucoz có nhiều nhóm hydroxyl, người ta cho dung dịch
glucozo phản ứng với:
A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng B Cu(OH)2 ờ nhiệt độ thường
C natri hidroxit D AgNO3 trong dd NH3 nung nóng
Câu 6: Ph|t biểu n{o sau đ}y không đúng ?
A Dung dịch glucozo t|c dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng cho kết tủa Cu2O
B Dung dịch AgNO3 trong NH3 oxi hóa glucozo th{nh amoni gluconat v{ tạo ra bạc kim loại
C.Dẫn khí hidro v{o dd glucozo nung nóng có Ni xúc t|c sinh ra sobitol
D.Dung dịch glucozo phản ứngvới Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở nhiệt độ cao tạo ra phức đồng glucozo [Cu(C6H11O6)2]
Câu 7: Đun nóng dung dịch chứa 27g glucozo với dd AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được tối đa là:
Câu 8: Cho m gam glucozo lên men th{nh ancol etylic với hiệu suất 75% To{n bộ khí CO2 sinh ra
được hấp thụ hết v{o dung dịch Ca(OH)2 (lấy dư), tạo ra 80g kết tủa Gi| trị của m l{?
Câu 9: cho biết chất n{o sau đ}y thuộc hợp chất monosaccarit?
A mantozo B glucozo C saccarozo D tinh bột
Câu 10: Người ta có thể dùng thuốc thử n{o sau đ}y để x|c định c|c nhóm chức trong ph}n tử
glucozo?
A dd AgNO3/NH3 B Cu(OH)2 C quỳ tím D kim loại Na
Câu 11: Từ glucozo, điều chế cao su buna theo sơ đồ sau đ}y: glucozo → rượu etylic
→butadien1,3→caosubuna Hiệu suất của qu| trình điều chế l{ 75%, muốn thu được 32,4kg cao su
thì khối lượng glucoz cần dùng là :
Câu 12: H~y tìm một thuốc thử để nhận biết được tất c{ c|c chất riêng biệt sau: glucoz, glixerol,
etanol, etanal
A Na B nước brom C Cu(OH)2/OH– D [Ag(NH3)2]OH
Câu 13: Cho 50ml dd glucozơ chưa rõ nồng độ, t|c dụng với một lượng dư dd AgNO3/ NH3 thu được 2,16g kết tủa bạc Nồng độ mol của dd đ~ dùng l{:
Câu 14: Cho 2,5kg glucoz chứa 20% tạp chất lên men th{nh rượu Tính thể tích rượu 40o thu được,
biết rượu nguyên chất có khối lượng riêng 0,8g/ml v{ trong qu| trình chế biến, rượu bị hao hụt mất 10%
A 3194,4ml B 2785,0ml C 2875,0ml D 2300,0ml
Trang 4Câu 15: Ph|t biểu n{o sau đ}y không đúng?
A Glucozo vz{ fructozo l{ đồng ph}n cấu tạo của nhau
B Có thể ph}n biệt glucozo v{ fructozo bằng phản ứng tr|ng bạc
C Trong dung dịch, glucozo tồn tại ở dạng mạch vòng ưu tiên hơn dạng mạch hở
D Metyl - glucozit không thể chuyể sang dạng mạch hở
Câu 16: Saccarozo v{ fructozo đều thuộc loại :
A monosaccarit B đisaccarit C polisaccarit D cacbohidrat
Câu 17: Glucozo v{ mantozo đều không thuộc loại:
A monosaccarit B disaccarit C polisaccarit D cacbohidrat
Câu 18: Loại thực phẩm không chứa nhiều saccaroz l{ :
A đường phèn B mật mía C mật ong D đường kính
Câu 19: Chất không tan trong nước lạnh l{ :
A glucozo B tinh bột C saccarozo D fructozo
Câu 20 : Cho chất X v{o dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng, không thấy xảy ra phản ứng tr|ng gương
Chất X có thể l{ chất n{o trong c|c chất dưới đ}y ?
A glucozo B fructozo C Axetandehit D Saccarozo
Câu 21: Chất không tham gia phản ứng thủy ph}n l{ :
A saccarozo B xenlulozo C fructozo D tinh bột
Câu 22: Chất lỏng hòa tan được xenlulozo là:
Câu 23: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:Tinh bột → X → Y → Axit axetic
X v{ Y lần lượt l{:
A glucozo, ancol etylic B mantozo, glucozo
C glucozo, etylaxetat D ancol etylic, axetandehit
Câu 24: Nhóm m{ tấtcả c|c chất đều t|c dụng được với nước khi cómặt xúc t|c trong điều kiện
thích hợi l{:
A Saccarozo, CH3COOCH3, benzen B C2H6, CH3COOCH3 , tinh bột
C.C2H4, CH4, C2H2 D tinh bột, C2H4, C2H2
Câu 25: Khi thủy ph}n saccarozo, thu được 270g hỗn hợp glucozo v{ fructozo Khối lượng
saccarozo đ~ thủy ph}n l{:
Câu 26: Cho c|c phản ứng sau:
1) HOCH2-(CHOH)4-CHO + Ag2O HOCH2-(CHOH)4-COOH + 2Ag
2) HOCH2-(CHOH)4-CHO + 2Cu(OH)2 HOCH2-(CHOH)4-COOH + Cu2O + 2H2O
3) HOCH2-(CHOH)4-CHO + H2 HOCH2-(CHOH)4CH2OH
4) HOCH2-(CHOH)4-CHO 2C2H5OH + 2CO2
Hai phản ứng n{o sau đ}y để ph|t hiện glucozo trong nước tiểu người bệnh đ|i th|o đường ?
Câu 27: C|c chất : glucozo, fomandehit, axetandehit, metylfomiat ; đều có nhóm –CHO trong phân
tử Nhưng trong thực tế để tr|ng gương , người ta chỉ dùng một trong c|c chất trên, đó l{ chất n{o ?
Câu 28: Saccarozo có thể t|c dụng với c|c chất n{o sau đ}y ?
A.H2/Ni,to ; Cu(OH)2 , đun nóng B.Cu(OH)2, t0 ; CH3COOH/H2SO4 đặc, t0
C.Cu(OH)2, t0 ; ddAgNO3/NH3, t0 D.H2/Ni, t0 / CH3COOH/H2SO4 đặc, t0
Câu 29: Cần bao nhiêu gam saccarozo để pha th{nh 500ml dung dịch 1M ?
Câu 30: khi đốt ch|y một loại gluxit, người ta thu được khối lượng nước v{ CO2 theo tỉ lệ 33: 88
Công thức ph}n tử của gluxit l{ một trong c|c chất n{o sau đ}y :
A C6H12O6 B Cn(H2O)m C (C6H19O50)n D C12H22O11
Trang 5saccarozo thu được l{ bao nhiêu ? ( hiệu suất l{ 80%)
Câu 32: Cacbohidrat Z tham gia chuyển hóa :
Z dd xanh lam kết tủa đỏ gạch
Vậy Z không thể là chất nào trong c|c chất cho dưới đ}y?
A glucozo B fructozo C saccarozo D mantozo
Câu 33: C}u khẳng định n{o sau đ}y đúng ?
A Glucozo v{ fructozo đều l{ hợp chất đa chức
B Saccarozo v{ mantozo l{ đồng ph}n của nhau
C Tinh bột v{ xenlulozo l{ đồng ph}n của nhau vì đều có th{nh phần ph}n tử l{ (C6H10O5)n
D Tinh bột v{ xenlulozo đều l{ polisaccarit, xenllulozo dễ kéo th{nh tơ nên tinh bột cũng dễ kéo
th{nh tơ
Câu 34: Lý do n{o sau đ}y l{ hợp lý nhất được dùng để so s|nh cấu tạo của glucoz v{ fructoz ?
A đều có cấu tạo mạch thẳng v{ đều có chứa 5 nhóm chức –OH
B Ph}n tử đều có 6 nguyên tử cacbon
C Ph}n tử glucozo có 1 nhóm chức rượu bậc 1 (-CH2OH) và 4 chức rượu bậc 2 (-CHOH ); nhưng
ph}n tử fructozo có 2 nhóm chức rượu bậc 1 v{ 3 nhóm chưc rượu bậc 2
D Ph}n tử glucozo có nhóm chức –CHO ; còn ph}n tử fructozo có nhóm chức –CO–ở nguyên tử
cacbon thứ 2
Câu 35: Điền cụm từ thích hợp v{o khoảng trống ……trong c}u sau đ}y : Saccarozo v{ mantozo có
th{nh phần ph}n tử giống nhau , nhưng cấu tạo ph}n tử kh|c nhau nên l{ ……….của nhau
A đồng đẳng B.đồng ph}n C đồng vị D đồng khối
Câu 36: Điền cụm từ thích hợp v{o khoảng trống …… trong c}u sau : Cấu tạo mạch ph}n tử của tinh
bột gồm 2 th{nh phần l{ ……….v{ ………
A glucozo và fructozo B glucozo vàmantozo
C amilozo và amilozpectin D mantozo và saccarozo
Câu 37: Chọn một phương |n đúng để điền từ hoặc cụm từ v{o chổ trống của c|c c}u sau đ}y :
Tương tự tinh bột, xenlulozo không có phản ứng (1)…, có phản ứng …(2)… trong dung dịch axit
th{nh …(3)…
(1) (2) (3) là
A tr|ng bạc, thủy ph}n, glucozo B thủy ph}n, tr|ng bạc, fructozo
C khử, oxi hóa, saccarozo D oxi hóa, este hóa, mantozo
Câu 38: Xenluloz không phản ứng với t|c nh}n n{o dưới đ}y?
A HNO3đ/H2SO4đ,t0 B H2/Ni C [Cu(NH3)4](OH)2 D (CS2 + NaOH)
Câu 39: Chất không tan trong nước lạnh l{:
A glucozo B tinh bột C saccarozo D fructozo
Câu 40: Cho m gam tinh bột len men th{nh ancol etylic với hiệu suất 81% To{n bộ lượng khí sinh
ra được hấp thụ ho{n to{n v{o dung dịch Ca(OH)2 lấy dư, thu được 75g kết tủa Gi| trị của m l{:
Câu 41: Xenlulozo trinitrat được điều chế từ xenlulozo v{ axit nitric đặc có xúc t|c l{ axit sunfuric
đặc, nóng Để có 29,7kg xenlulozo trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric ( H%=90%)
Gi| trị của m l{:
Câu 42: Xenlulozo không thuộc loại :
A cacbohidrat B gluxit C polisaccarit D.đisaccarit
Câu 43: Saccarozo, tinh bột, xenlulozo đều có thể tham gia v{o:
A phản ứng tr|ng bạc B phản ứng với Cu(OH)2
C phản ứng thủy ph}n D phản ứng đổi m{u iot
Trang 6Câu 44 Chất thuộc nhóm monosaccarit l{
Câu 45 Chất thuộc nhóm đisaccarit l{
A glucozơ B saccarozơ C tinh bột D xenlulozơ
Câu 46 Chất thuộc nhóm polisaccarit l{
A glucozơ B saccarozơ C xenlulozơ D mantozơ
Câu 47 Cho 2, 5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất trơ lên men th{nh ancol etylic Trong qu| trình chế
biến, ancol bị hao hụt mất 10% Khối lượng của ancol thu được l{
A 0,92 kg B 1,242kg C 0,828kg D 0,414kg
Câu 48 Thuỷ ph}n m gam tinh bột, sản phẩm thu được đem lên men để sản xuất ancol etylic, to{n
bộ khí CO2 sinh ra cho đi qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 750 g kết tủa, nếu hiệu suất mỗi qu|
trình l{ 80% thì gi| trị m l{
Câu 49 Chỉ dùng một thuốc thử n{o dưới đ}y ph}n biệt được c|c dung dịch riêng biệt glucozơ,
glixerol, metanal, propan-1-ol?
A Cu(OH)2 / OH- B Dung dịch AgNO3 / NH3
C Dung dịch brom D Natri kim loại
Câu 50 Xenlulozơ không phản ứng với t|c nh}n n{o dưới đ}y?
A HNO3 đặc + H2SO4 đặc, to B Cu(OH)2 + NH3
Câu 51 Từ xenlulozơ sản xuất xenlulozơ trinitrat, qu| trình sản xuất bị hao hụt 12% Từ 1,62 tấn
xenlulozơ thì lượng xenlulozơ trinitrat thu được l{
A 2,975 tấn B 3,613 tấn C 2,546 tấn D 2,613 tấn
Câu 52 Điểm giống nhau về cấu tạo giữa tinh bột v{ xenlulozơ l{
A được tạo nên từ nhiều gốc fructozơ B được tạo nên từ nhiều gốc glucozơ
C được tạo nên từ nhiều ph}n tử glucozơ D được tạo nên từ nhiều ph}n tử saccarozơ
Câu 53 Thuốc thử để ph}n biệt c|c dung dịch riêng biệt saccarozơ, mantozơ, etanol v{ anđehit
fomic là
A AgNO3 / NH3 B Cu(OH)2 / OH- C H2 / Ni D vôi sữa
Câu 54.Một cacbohiđrat X có ph}n tử khối 342, X không có tính khử Cho 8,55 g X t|c dụng với
dung dịch axit clohiđric rồi cho sản phẩm t|c dụng với dung dịch AgNO3 trong amoniac, đun nhẹ
thu được 10,8 g Ag X l{
A mantozơ B saccarozơ C glucozơ D fructozơ
Câu 55 Cho chuỗi biến đổi sau:
Khí cacbonic tinh bột glucozơ ancol etylic
(1), (2), (3) lần lượt l{ c|c phản ứng
A quang hợp, lên men, thuỷ ph}n B quang hợp, thuỷ ph}n, lên men
C thuỷ ph}n, quang hợp, lên men D lên men, quang hợp, lên men
Trang 7polime thiên nhiên là
A (1), (2), (3) B (1), (3), (4) C.(2), (3), (4) D.(1),(2),(3),(4)
Câu 57 Trong c|c ph|t biểu sau về gluxit:
(1) Kh|c với glucozơ( chứa nhóm anđehit), fructozơ(chứa nhóm xeton) không cho phản ứng tr|ng bạc
(2) Ph}n tử saccarozơ gồm gốc α-glucozơ liên kết với gốc β-fructozơ nên cũng cho phản ứng tr|ng bạc như glucozơ
(3) Tinh bột chứa nhiều nhóm -OH nên tan nhiều trong nước
Ph|t biểu không đúng l{
A.(1) B.(1), (2) C.(2), (3) D (1), (2),(3)
Câu 58 Cho c|c chất được đ|nh số thứ tự như sau:
(1) H2/Ni, to (2) Cu(OH)2 (3) [Ag(NH3)2]OH (4) CH3COOH (H2SO4 đặc)
Saccarozơ có thể t|c dụng được với chất thuộc số thứ tự
Câu 59 Trong ph}n tử amilozơ
A c|c gốc α-glucozơ nối với nhau bởi liên kết α-1,2-glicozit tạo th{nh chuỗi d{i không ph}n nh|nh
B c|c gốc α-glucozơ nối với nhau bởi liên kết α-1,4-glicozit tạo th{nh chuỗi d{i không ph}n nh|nh
C c|c gốc β-glucozơ nối với nhau bởi liên kết β-1,2-glicozit tạo th{nh chuỗi d{i không ph}n nh|nh D.c|c gốc β-glucozơ nối với nhau bởi liên kết β-1,4-glicozit tạo th{nh chuỗi d{i không ph}n nh|nh
Câu 60 Đốt ch|y ho{n to{n 0,171 gam một cacbohiđrat X thu được 0,264 gam CO2 và 0, 099 gam
H2O Biết Mx = 342 đvC v{ X có khả năng tham gia phản ứng tr|ng bạc X l{
Câu 61 Ph|t biểu đúng về cacbohiđrat l{:
A Ph}n tử saccarozơ còn nhóm OH hemiaxetal nên có khả năng mở vòng
B Ph}n tử mantozơ không còn nhóm OH hemiaxetal nên không có khả năng mở vòng
C Ph}n tử amilozơ không ph}n nh|nh, do c|c mắt xích α-glucozơ nối với nhau bằng liên kết
α-1,4-glicozit
D Tinh bột v{ xenlulozơ có thể hiện tính khử vì ph}n tử còn nhóm OH hemiaxetal
Câu 62 Thuỷ ph}n ho{n to{n 1kg mantozơ được
Câu 63 Dung dịch saccarozơ tinh khiết không có tính khử, nhưng khi đun nóng với dung dịch
H2SO4 lại có thể cho phản ứng tr|ng bạc do :
A tạo th{nh anđehit sau phản ứng
B saccarozơ có bị ph}n huỷ th{nh glucozơ
C.saccarozơ cho được phản ứng tr|ng gương trong môi trường axit
D.saccarozơ đ~ cho phản ứng thủy ph}n tạo ra một ph}n tử glucozơ v{ một fructozơ
Trang 8Đ\P \N CHƯƠNG CACBOHIDRAT
11.A 12.C 13.A 14.C 15.B 16.D 17.C 18.C 19.B 20.D 21.C 22.D 23.A 24.D 25.D 26.D 27.C 28.B 29.B 30.D 31.A 32.C 33.B 34.D 35.B 36.C 37.A 38.B 39.B 40.A 41.B 42.D 43.C 44.A 45.B 46.C 47.A 48.A 49.A 50.C 51.D 52.B 53.B 54.B 55.B 56.B 57.D 58.B 59.B 60.B 61.C 62.B 63.D
Trang 9Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh
nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các
trường chuyên danh tiếng
I Luyện Thi Online
dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt
ở các kỳ thi HSG
học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần
Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt
thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí