1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Khuc hat chim son ca khong loi

111 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 111
Dung lượng 3,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Nắm được định lí về dấu của tam thức bậc hai;Biết và vận dụng được định lí trong việc giải các bài toán về xét dấu của một tam giác thức bậc hai, dấu cảu một biểu thức có chứa tích, t[r]

Trang 1

TTGDTX T¢N Kú GI¸O ¸N M¤N TO¸N LíP 10 GV: BïI V¡N TH¸I

Tiết 1 Ngày 16/8/2009

§ 1 MỆNH ĐỀ

I MỤC TIÊU:

1 Kiến

thức:- Hiểu được thế nào là mệnh đề, mệnh đề chứa biến, mđ phủ định

 Hiểu được các kí hiệu tồn tại ( ) $ và mọi ( ) "

 Hiểu được thế nào là mệnh đề kéo theo, mệnh đề tương đương

2 Kĩ năng:

 Biết lấy ví dụ về mệnh đề, mệnh đề phủ định, xác định được tính

đúng sai của các mệnh

 Nêu được ví dụ về mệnh đề kéo theo, MĐ tương

 Thiết lập được mệnh đề đảo của mệnh đề cho

 Biết phát biểu mệnh đề bằng khái niệm cần và đủ

3 Về tư duy: - Nắm được phương pháp chứng minh mệnh đề kéo theo và mệnh đề tương đương

HĐ2: Củng cố và nhận

dạng khái niệm

*Nêu ví dụ TNKQ

*Nêu 2 câu là mệnh đề đúng, 2 câu là mệnh đề sai, 2câu không phải là mệnh đề?

Trang 2

TTGDTX T¢N Kú GI¸O ¸N M¤N TO¸N LíP 10 GV: BïI V¡N TH¸I

“không” hoặc “không

phải” vào trước vị ngữ ,kh:

P

P: đúng thì P sai và ngược

lại

III Mệnh đề kéo theo:

Ví dụ4: Xét câu “Nếu tam

giác ABC đều thì tam giác

ABC cân”

Đây là MĐ

P: Tam giác ABC đều

Q:Tam giác ABC cân

HĐ4: Thông qua ví dụ cụ

thể GV giúp HS hình thành khái niệm

*Câu của Nam và Minh có phải là mệnh đề không?

*Yêu cầu HS xác định P

P

HĐ5: Hãy phủ định các

MĐ sau P=“ p là số hữu tỉ”

Q= tổng hai cạnh của tam giác lớn hơn cạnh thư ba

HĐ6 : Từ ví dụ cụ thể GV

giúp HS hiểu khái niệm

*Hai MĐ P và Q được nối với nhau bằng liên từ Nếu thì

*Yêu cầu HS xét tính đúng sai của MĐ kéo theo khi P đúng

HĐ7:Phát biểu MĐPÞ Q

và xét tính đúng sai của nó a)P : -3<-2 ;

Q : ( 3)- 2< -( 2)2b) P : 2<3

Q : (2)2<(3)2

*Suy nghĩ và trả lời câu hỏi

*Đọc HĐ3 ở SGK và tìm câu trả lời

*Trả lời câu hỏi

*Xác định MĐ P và phủ định P của nó trong ví dụ trên

*Xác định tính đúng sai của mệnh đề và MĐ phủ định

*HS phát biểu

*Xét tính đúng sai của mệnh đề

*Xét tính đúng sai của MĐ

*Phát biểu MĐ PÞ Q và xét tính đúng sai

HĐ8 : Củng cố : *Các khái niệm đã học

* Tự cho các ví dụ về các khái niệm đó

* BTVN : 1,2,3 SGK

Trang 3

TTGDTX T¢N Kú GI¸O ¸N M¤N TO¸N LíP 10 GV: BïI V¡N TH¸I

Tiết 2 Ngày 17/8/2009

§ 1 MỆNH ĐỀ (T2)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến

thức:- Hiểu được thế nào là mệnh đề, mệnh đề chứa biến, mđ phủ định

 Hiểu được các kí hiệu tồn tại ( ) $ và mọi ( ) "

 Hiểu được thế nào là mệnh đề kéo theo, mệnh đề tương đương

2 Kĩ năng:

 Biết lấy ví dụ về mệnh đề, mệnh đề phủ định, xác định được tính

đúng sai của các mệnh

 Nêu được ví dụ về mệnh đề kéo theo, MĐ tương

 Thiết lập được mệnh đề đảo của mệnh đề cho

 Biết phát biểu mệnh đề bằng khái niệm cần và đủ

3 Về tư duy: - Nắm được phương pháp chứng minh mệnh đề kéo theo và mệnh đề tương đương

Phát biểu các mệnh đề PQQP xét tính đúng sai của các mệnh đề kéo theo đó ?

P : Tam giác ABC đều ; Q : Tam giác ABC có ba cạnh bằng nhau

Trang 4

TTGDTX T¢N Kú GI¸O ¸N M¤N TO¸N LíP 10 GV: BïI V¡N TH¸I

ra kí hiệu mọi :  (theo tiếng anh là all)

* Cho HS làm ví dụ từ đó đưa ra kí hiệu

tồn tại :  ( tiếng anh exist)

 Biết phát biểu một MĐ theo khái niệm cần và đủ

 Nắm được kí hiệu mọi và tồn tại

 Làm các bài tập SGK trang 9

Trang 5

TTGDTX T¢N Kú GI¸O ¸N M¤N TO¸N LíP 10 GV: BïI V¡N TH¸I

Tiết 4 Ngày 22/8/2009

LUYÖN TËP

I MỤC TIÊU

 Củng cố và khắc sâu các khái niệm về mệnh đề

 Xác định được tính đúng sai của một mệnh đề

 Biết lập mệnh đề phủ định, MĐ kéo theo,MĐ đảo của một mệnh đề cho trước

 Nhận biết được điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ, giả thiết kết luận của một định lí toán học

 Sử dụng thành thạo các kí hiệu  và  Phủ định được MĐ có chứa

III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Bài cũ : Định nghiãn mệnh đề ?Cho ví dụ về MĐ đúng, MĐ sai ?

2 Nội dung bài mới

HĐ 1 : Bài 2 SGK trang

*Gọi một HS đứng tại chỗ trả lời

*Giáo viên nêu nhận xét

* Củng cố lại tính đúng sai của MĐ

*Trả lời câu hỏi

Trang 6

TTGDTX T¢N Kú GI¸O ¸N M¤N TO¸N LíP 10 GV: BïI V¡N TH¸I

*Gọi HS l lên bảng làm

*GV củng cố bài làm

*làm theo yêu cầu của GV

HĐ 4 : Câu hỏi trắc nghiệm

Câu 1 : Mệnh đề phủ định của MĐ P : ‘x2+x=1>0’ với mọi x là

a) Tồn tại x sao cho : x2+x+1>0

b) Tồn tại x sao cho : x2+x+1=0

c) Tồn tại x sao cho : x2+x+1≤0

d) Tồn tại x sao cho : x2+1>0

Câu 2 : Mệnh đề phủ định của MĐ P : x2+x+1 là số nguyên tố là

Trang 7

TTGDTX T¢N Kú GI¸O ¸N M¤N TO¸N LíP 10 GV: BïI V¡N TH¸I

§ 2,§3 TËP HîP - C¸C PHÐP TO¸N TËP HîP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

 Hiểu được khái niệm tập hợp, phần tử và các kí hiệu

 Biết cách xác định tập hợp, biểu diễn tập hợp bằng biểu đồ Ven

 Biết khái niệm tập rỗng, tập con, hai tập hợp bằng nhau và các tính chất của n

 Các phép toán: Hợp, giao, hiệu của hai tập hợp, phần bù của tập con

 Vận dụng các phép toán để giải toán tập hợp

 Vận dụng trong quá trình hình thành kiến thức mới

Yêu cầu:

 HS nắm được khái niệm và tính chất của các phép toán về tập hợp

 Biết xác định giao, hợp, hiệu của hai tập hợp

 Biết được phần tử thuộc tập hợp hay không? sử dụng đúng các kí hiệu

 Biết xác định tập hợp theo hai cách

 Tìm được tập con của tập hợp, biết so sánh hai tập hợp

II CHUẨN BỊ

1.Giáo viên:

 Các hình vẽ minh hoạ tập hợp bằng biểu đồ Ven

 Các câu hỏi trắc nghiệm

2 Học sinh:

 Đồ dùng học tập

 Kiến thức về tập hợp đã học ở cấp hai

III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1.Bài cũ: Các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?mệnh đề nào sai?Nếu MĐ sai thì phát biểu lại để

được MĐ đúng

a) 2 là số hữu tỉ b) 3 là số thực c) 7

15 là số nguyên d) x=1,2,3 là nghiệm của pt: (x-1)(x-2)(x-3)=0

*GV nêu khái niệm tập hợp và các kí

hiệu để biểu thị mỗi quan hệ giữa phần tử

Trang 8

TTGDTX T¢N Kú GI¸O ¸N M¤N TO¸N LíP 10 GV: BïI V¡N TH¸I

*A gọi là tập con của B

*Vậy A là tập con của tập B khi nào?

*Chính xác hóa khái niệm Cho HS đọc

*A có phải là tập con của A không?

*Nêu các tính chất của tập con

*Thực hiện HĐ 5 SGK: có

*Các phần tử của A đều thuộc B

*Các phần tử thuộc A đều thuộc B

Trang 9

TTGDTX T¢N Kú GI¸O ¸N M¤N TO¸N LíP 10 GV: BïI V¡N TH¸I

*Chính xác hóa khái niệm

*Ghi lại đ/n bằng kí hiệu

*Liệt kê các phần tử của A

*Liệt kê các phần tử của B

*Liệt kê các phần tử của C gồm các ước

chung của 12 và 18?

*Tập C gọi là giao của A và B Vậy giao

của hai tập là gì?

*Chính xác hóa khái niệm

*Ghi lại đ/n bằng kí hiệu

*Dùng biểu đồ Ven để minh họa

*Chính xác hóa khái niệm

*Ghi lại đ/n bằng kí hiệu

*Dùng biểu đồ Ven để minh họa

Trang 10

TTGDTX T¢N Kú GI¸O ¸N M¤N TO¸N LíP 10 GV: BïI V¡N TH¸I

*Chính xác hóa khái niệm

*Ghi lại đ/n bằng kí hiệu

*Dùng biểu đồ Ven để minh họa

* A B  ={An, Vinh, Tuệ, Quý}

*C={Minh, Bảo, Cường, Hoa}

Trang 11

TTGDTX T¢N Kú GI¸O ¸N M¤N TO¸N LíP 10 GV: BïI V¡N TH¸I

 Các phép toán: Hợp, giao, hiệu của hai tập hợp, phần bù của tập con

 Vận dụng các phép toán để giải toán tập hợp

 Vận dụng trong quá trình hình thành kiến thức mới

Yêu cầu:

 HS nắm được khái niệm và tính chất của các phép toán về tập hợp

 Biết xác định giao, hợp, hiệu của hai tập hợp

*Liệt kê các phần tử của A

*Liệt kê các phần tử của B

*Liệt kê các phần tử của C gồm các ước

chung của 12 và 18?

*Tập C gọi là giao của A và B Vậy giao

của hai tập là gì?

*Chính xác hóa khái niệm

*Ghi lại đ/n bằng kí hiệu

*Dùng biểu đồ Ven để minh họa

Trang 12

TTGDTX T¢N Kú GI¸O ¸N M¤N TO¸N LíP 10 GV: BïI V¡N TH¸I

A,B và C

*Tập C gọi là hợp của A và B Vậy hợp

của hai tập là gì?

*Chính xác hóa khái niệm

*Ghi lại đ/n bằng kí hiệu

*Dùng biểu đồ Ven để minh họa

*Cho HS làm bài TNKQ

*Là tập gồm các phần tử thuộc tập hợp này hoặc tập kia

*Chính xác hóa khái niệm

*Ghi lại đ/n bằng kí hiệu

*Dùng biểu đồ Ven để minh họa

* A B  ={An, Vinh, Tuệ, Quý}

*C={Minh, Bảo, Cường, Hoa}

I MỤC TIÊU: Biết khái niệm số gần đúng

 Biết khái niệm sai số

Trang 13

TTGDTX T¢N Kú GI¸O ¸N M¤N TO¸N LíP 10 GV: BïI V¡N TH¸I

 Viết được số quy tròn của một số căn cứ vào độ chính xác cho trước

 Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính toán vớI các số gần đúng

 Nhắc lại các tập hợp số mà học sinh đã học ở lớp dưới

 Giới thiệu các tập con thường dùng trong R, kí hiệu và cách biểu diễn các tập đó trên

III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Bài cũ : Tìm giao, hợp và hiệu của A và B: {1; ;0;5} ; 1 {-1;-4; ;5} 1

*vẽ biểu đồ minh họa?

*GV dựa vào biểu đồ minh họa để giải

thích mối quan hệ bao hàm của các tập số

HĐTP1: Tập các số tự nhiên

*Tập các số tự nhiên là tập như thế nào?

*Tập các số tự nhiên dương là tập như thế

Trang 14

TTGDTX T¢N Kú GI¸O ¸N M¤N TO¸N LíP 10 GV: BïI V¡N TH¸I

*GV nêu tập các số thực

*Cho HS làm bài TNKH: câu 1 VD: *Làm bài TNKQ 2, là các số hữu tỉ

HĐ2: CÁC TẬP CON THƯỜNG DÙNG TRONG R

*GV nêu các tập con thường dùng trong R

*GV nhấn mạnh tên gọi, kí hiệu, và cách

biểu diễn nó trên R

*Nêu cách tìm giao và hợp hai tập con

*Ta có chấp nhận các kết quả đó không?

*Trong thực tế các kết quả đo đạc có cho

ta kết quả chính xác không?

*Đọc kết quả đo đạc ở HĐ 1SGK Cho

biết các kết quả đó là gần đúng hay kết

*Trả lờI câu hỏI

*Nếu kết luận mình cảm nhận được

*Từ đó yêu cầu HS cho đ/n về sai số

tuyệt đốI theo cảm nhận của mình?

*Chính xác hoá khái niệm

Trang 15

TTGDTX T¢N Kú GI¸O ¸N M¤N TO¸N LíP 10 GV: BïI V¡N TH¸I

HĐ 5: ÔN TẬP QUY TẮC QUY TRÒN

 Nắm được các tập hợp số và quan hệ bao hàm của chúng

 Nắm được các tập con thường dùng trong R: tên gọi, kí hiệu và cách biểu diễn chúng trên trục số

 Cách tìm hợp và giao

 Làm bài tập SGK trang 18

Câu hỏi trắc nghiệm

Câu 1: Điền dấu X vào sự lựa chọn

Trang 16

TTGDTX T¢N Kú GI¸O ¸N M¤N TO¸N LíP 10 GV: BïI V¡N TH¸I

 Nhận biết được đk cần, đk đủ, đk cần và đủ

 Biết sử dụng các kí hiệu   , và phủ định chúng

 Xác định được giao, hợp, hiệu của hai tập hợp

 Biết quy tròn sô

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên:

 Nội dung bài tập

 Câu hỏi trắc nghiệm khách quan

*Biểu diễn trên cùng một trục số

*Làm theo yêu cầu của GV

*Nhận xét lời giải

*Chú ý nghe giảng

Trang 17

TTGDTX T¢N Kú GI¸O ¸N M¤N TO¸N LíP 10 GV: BïI V¡N TH¸I

HĐ 5: Củng cố và dặn dò

 Ôn lại các kiến thức đã học

 Làm các bài tập còn lại

 Ôn bài tốt để làm tốt kiểm tra

Câu hỏi trắc nghiệm

Chọn phương án đúng

Câu 1:

a) Mệnh đề là câu khẳng định đúng

b) Mệnh đề là câu khẳng định sai

c) Mệnh đề là câu khẳng địhn đúng hoặc sai

d) Mệnh đề là câu nói thông thường

với nhau để có được kết quả đúng

4) (- ; 7]

5) (- ;3)6) [-2;3)

Trang 18

TTGDTX T¢N Kú GI¸O ¸N M¤N TO¸N LíP 10 GV: BïI V¡N TH¸I

1 Kiến thức:

 Khái niệm hàm số tập xác định của hàm số

 Cách cho hàm số và quy ước TXĐ của hàm khi cho bởi công thức

 Sự biến thiên của hàm số

III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Bài cũ : Nêu một số hàm số đã học?Tìm TXĐ của hàm số y=2x+1?

*Vậy tập các giá trị của y?

*x=1999 thì y tương ứng là bao nhiêu?

Trang 19

TTGDTX T¢N Kú GI¸O ¸N M¤N TO¸N LíP 10 GV: BïI V¡N TH¸I

cho bởi công thức

*f(x) có nghĩa khi nào nếu f(x) là đa thức,

phân thức hữu tỉ, chứa ẩn trong căn?

*Làm VD3 SGK

*Cho HS thực hiện HĐ 5

2

x  có nghĩa khi nào?

* x  1 và 1 x  có nghĩa khi nào?

* x   1 1  x có nghĩa khi nào?

*Treo hình minh hoạ

*Điểm A(x0;y0) thuộc đồ thị hàm số

y=f(x) khi nào?

*Vậy hàm số đồng biến khi nào?nghịch

biến khi nào?

*f(x1)>f(x2)

* f(x1)<f(x2)

*Phát biểu cảm nhận của mình

Trang 20

TTGDTX T¢N Kú GI¸O ¸N M¤N TO¸N LíP 10 GV: BïI V¡N TH¸I

*Chính xác háo khái niệm, cho HS đọc

*y=x đồng biến trên R

*y=-x nghịch biến trên R

*Tiếp nhận tri thức mới

*Biểu diễn bằng mũi tên đi lên

*Biểu diễn bằng mũi tên đi xuống

*Thực hiện HĐ 8

*y=x2 nhận Oy là y\trục đối xứng y=x nhận O làm tâm đối xứng

Trang 21

TTGDTX T¢N Kú GI¸O ¸N M¤N TO¸N LíP 10 GV: BïI V¡N TH¸I

*Kết luận SGK

*Khi vẽ đồ thị hàm số chẵn lẻ cần chú ý

đến tính đối xứng của nó

HĐ 4: Củng cố và dặn dò

 Nắm đựợc khái niệm đồng biến , nghịch biến

 Cách xét sự biến thiên của hàm số

Hãy điền đúng sai vào ô

Câu 3: Hàm số y x  2   x 1 đi qua điểm

Trang 22

TTGDTX T¢N Kú GI¸O ¸N M¤N TO¸N LíP 10 GV: BïI V¡N TH¸I

§ 2 HÀM SỐ y=ax+b

Tiết 11

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: -Hiểu được sự biến thiên của hàm số bậc nhất

- Hiểu được cách vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất và đồ thị hàm số

y = x Biết được tính chất của hàm số y = x nhận Oy làm trục đối xứng

2 Kĩ năng: - Thành thạo việc xác định chiều biến thiên và vẽ đồ thị hàm bậc nhất

- Biết vẽ đồ thị hàm số y = by = x

- Biết tìm giao điểm của hai đ/t cĩ pt cho trước

3 Về tư duy: - Hiểu được cách chứng minh đ/l về chiều biến thiên của hàm bậc nhất

- Hiểu được dạng đồ thị hàm y=ax+b, y = x

4 Thái độ: - Cẩn thận, chính xác

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Học sinh: - Chuẩn bị bài cũ

- Ơn lại các kiến thức về hàm số bậc nhất đã học ở lớp 9

- Bảng học tập

2 Giáo viên: - SGK

- Giáo án, tranh vẽ minh họa hoặc trình chiếu PowerPoint

III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Kiểm tra bài cũ:

HĐ1: Xét sự biến thiên của các hàm số sau: y=x+1 và y=-x+1?

*Dựa vào cách xét chiều biến thiên của

bài trên đặt vấn đề cho HS xét chiều biến

thiên của hàm số bậc nhất y=ax+b ?

*Giải quyết yêu cầu của GV

*Suy nghĩ và tìm phương án trả lời

*Nắm được các bước khảo sát và vẽ đồ thị

*Giải quyết vấn đề GV nêu

Trang 23

TTGDTX T¢N Kú GI¸O ¸N M¤N TO¸N LíP 10 GV: BïI V¡N TH¸I

*Chiều biến thiên:

*Minh họa cho hs

*Nhận xét về tính chất của

đồ thị hàm y = x ?

ra

* Vẽ đồ thị theo cách vẽ nêu trên

*Đồ thị hàm số y=2x+2 đi qua A(0;2), B(-1;0)

*Đồ thị hàm số y=-x-1 đi qua C(0 ;-1), B(-1 ;0) Tọa độ giao điểm B(-1 ;0)

*Đồ thị của hàm y=b song song với Ox và cắt Oy tại B(0 ;b)

*Nhắc lại các bước khảo sát

*Suy nghĩ và tìm câu trả lời

Trang 24

TTGDTX T¢N Kú GI¸O ¸N M¤N TO¸N LíP 10 GV: BïI V¡N TH¸I

HĐ7 : Củng cố : *Chiều biến thiên của hàm số bậc nhất

1 Kiến thức: *củng cố và khắc sâu kiến thức về

- Chiều biến thiên của hàm số bậc nhất

-Cách vẽ đồ thị hàm bậc nhât và hàm bậc nhất trên một khoảng

2 Kĩ năng: -Thành thạo kĩ năng vẽ đồ thị hàm bậc nhất, hàm y = x

- Rèn luyện kĩ năng xác định hàm y=ax+b thỏa mãn một số điều kiện

cho trước

3 Về tư duy: - Hiểu được điều kiện để một điểm thuộc đồ thị

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Học sinh: - Chuẩn bị bài cũ

III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1.Kiểm tra bài cũ:

Lồng vào trong hoạt động học tập của tiết dạy

Bài 4:Xác định a,b để đồ thị hàm số y = ax + b biết:

a)Đồ thị hàm số đi qua A(0;3) và B( ;0) 3

5 b)Đồ thị hàm số đi qua A(1;2) và B(2;1)

c)Đồ thị hàm số đi qua A(1;-1) và song song với Ox

Trang 25

TTGDTX T¢N Kú GI¸O ¸N M¤N TO¸N LíP 10 GV: BïI V¡N TH¸I

*Từ đó suy ra giá trị của a và b?

*Yêu cầu HS là câu b và c

*Với hàm bậc nhất tìm hai điểm mà

đồ thị hàm số đi qua (thường chọn giao của đồ thị với các trục tọa độ)

*hàm hằng y=b, Vẽ đường thẳng đi qua B(0;b) và song song với Ox

*Xác định hai điểm A(0;-3), ( ;0) 3

ïïî

3 0 3 0 5

x b

a b

* ì =- ïï

íï = ïî

5 3

a b

*Tương tự như trên xác định a,b

* Hai công thức

*Quan sát cách vẽ

*Vẽ đồ thị hàm số y=-2x+4 trên

- ¥ ( ;1) tương tự như trên

HĐ6 : Củng cố : *Cách xác định hàm số y=ax+b khi nó thỏa mãn một số điều kiên

cho trước

* Cách vẽ đồ thị hàm số y=ax+b, y=b và y=ax+b trên một khoảng

Bài tập : Cho hàm số y=(2m+1)x+m-2

a) Tìm m để đồ thị hàm số đi qua A(1 ;7)

b) Tìm m để đồ thị hàm số song song với Ox

c) Tùy theo m xét sự biến thiên của hàm số

Trang 26

TTGDTX T¢N Kú GI¸O ¸N M¤N TO¸N LíP 10 GV: BïI V¡N TH¸I

Hiểu và ghi nhớ các tính chất của hàm số y=ax2+bx+c

2 Kĩ năng:

Biết xác định tọa độ đỉnh, phương trình trục đối xứng và hình dạng của Parabol

Biết vẽ chính xác đồ thị của hàm số y=ax2+bx+c

Biết giải một số bài toán đơn giản liên quan đến Parbol

 Ôn lại các kiến thức về hàm số y=ax2

III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

HĐ 1: ĐỒ THỊ HÀM SỐ BẬC HAI

HĐTP 1: Nhận xét

*Cho HS thực hiện HĐ 1

*Đồ thị của hàm số quay bề lõm lên trên,

xuống dưới khi nào?

*Tọa độ của đỉnh ?

*Tính đối xứng?

* a>0 điểm thấp nhất ?,a<0 điểm cao

nhất?

*GV dẫn dắt HS tìm ra mối quan hệ giữa

hai đồ thị hàm số y=ax2 và y=ax2+bx+c

HĐTP 2: Đồ thị

*Cho HS đọc kết luận ở SGK

*Chỉ cho HS thấy được mối tương quan

giữa đồ thị hàm số y=ax2 và y=ax2+bx=c

*Tìm giao vớI Oy?

*Tìm giao vớI Ox?

*a=3>0 nên bbề lõm quay lên trên

Trang 27

TTGDTX T¢N Kú GI¸O ¸N M¤N TO¸N LíP 10 GV: BïI V¡N TH¸I

*Dựa vào đồ thị hàm số bậc hai suy ra

chiều biến thiên của nó?

*Cho HS phát biểu định lí SGK

*a>0 hàm đồng biến trên ( ; )

2

b a

nghịch biến trên ( ; )

2

b a

  

*a<0 hàm đồng biến trên ( ; )

2

b a

   ,

nghịch biến trên ( ; )

2

b a

 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm bậc hai thành thạo

 Giải được các bài toán xác định pahương trình hàm bậc hai

III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Bài cũ: Nêu sự biến thiên và đồ thị của hàm số bậc hai?

2 Bài mới:

HĐ1: Bài 1: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: y=-x2+4x-3

Lời giải:

1) TXĐ: D=R

2) Chiều biến thiên

*Ta có a=-1<0 nên hàm số đồng biến trên (-∞ ;2), nghịch biến trên (2;+ ∞)

*Bảng biến thiên:

x -∞ 2 +∞

Trang 28

TTGDTX T¢N Kú GI¸O ¸N M¤N TO¸N LíP 10 GV: BïI V¡N TH¸I

*Cho x=0 suy ra y=-3; x=4 suy ra y=-3

x=1 suy ra y=0 ; x=3 suy ra y=0

*Kiểm tra bài tập về nhà của HS

*Yêu cầu những HS còn lạI làm vào

*Thực hiện theo yêu cầu của GV

*Nêu nhận xét của mình về lời giải của bạn

*Chú ý nghe giảng

HĐ 2: Bài 2: Tìm a,b biết đồ thị hàm số y= ax2+bx+c (a#0) đi qua A(1;-1) và có hoành độ đỉnh bằng 2

Trang 29

TTGDTX T¢N Kú GI¸O ¸N M¤N TO¸N LíP 10 GV: BïI V¡N TH¸I

Giải: Từ gt ta có:

2 2

*Làm theo yêu cầu của GV

*Nêu nhận xét của mình về lời giải của bạn

*Chú ý nghe giảng

HĐ 3: Củng cố và dặn dò:

 Nắm được chiều biến thiên và cách vẽ đồ thị của hàm số bậc hai

 Cách xác định hàm số

 Làm các bài tập còn lại và bài tập ôn chương

Còn thời gian Gv cho HS làm bài trắc nghiệm khách quan (Nội dung kèm theo)

BTVN: Xác định hàm số y=ax2+bx+c biết đồ thị của nó đi qua điểm A(8;0) và đỉnh là I(6;-12)

Bài tập trắc nghiệm khách quan

C âu 4: Đ ồ th ị h àm s ố y= ax2+3x+2 đi qua A(1;3) khi

a=-2 ; b) a=2 ; c) a=7 ; d)a=-7

Trang 30

TTGDTX T¢N Kú GI¸O ¸N M¤N TO¸N LíP 10 GV: BïI V¡N TH¸I

x y

(A)

-2 1

O

x y

(B)

1 1

O

x y

(C)

2 5

O

x y

(E)

-2 1O

x y

(F)

-3

1 O

Tiết 15: ÔN TẬP CHƯƠNG 2

I MỤC TIÊU BÀI DẠY:

Trang 31

TTGDTX T¢N Kú GI¸O ¸N M¤N TO¸N LíP 10 GV: BïI V¡N TH¸I

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên:

- Cần chuẩn bị một số câu hỏi nhằm ôn tập toàn bộ kiến thức chương 2

2 Học sinh:

- Ôn lại kiến thức đã học ở chương 2

- Chuẩn bị một số dụng cụ học tập như thước kẻ, bút chì.

III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Dùng phương pháp gợi mở - vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy đan xen kết hợp nhóm.

II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp:

2 Bài cũ:

Hoạt động 1: Vẽ đồ thị hàm số y = -3x2 + 2x -1

- Nhận xét phần làm bài của học sinh.

- Thông qua phần trả bài cũ để chuẩn bị cho bài mới.

a đi qua ba điểm A(0, -1), B(1, -1), C(-1, 1).

x

Trang 32

TTGDTX T¢N Kú GI¸O ¸N M¤N TO¸N LíP 10 GV: BïI V¡N TH¸I

Ôn tập kiểm tra cuối chương II

Tiết 17: ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH

I MỤC TIÊU BÀI DẠY:

1 Về kiến thức:

- Hiểu khái niệm phương trình, nghiệm và tập nghiệm của phương trình

- Hiểu phương trình tương đương và các phép biến đổi tương đương

- Biết khái niệm phương trình hệ quả

2 Về kỹ năng:

- Biết lấy điều kiện của phương trình

Biết biến đổi tương đương 2 phương trình, nhận biết 2 phương trình tương đương.

- Ôn lại kiến thức đã học ở cấp 2

III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

Trang 33

TTGDTX T¢N Kú GI¸O ¸N M¤N TO¸N LíP 10 GV: BïI V¡N TH¸I

- Dùng phương pháp gợi mở - vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy đan xen kết

- Nhận xét phần làm bài của học sinh.

- Thông qua phần trả bài cũ để chuẩn bị

cho bài mới.

8 Bài mới:

 Hoạt động 2: Kiến thức về khái niệm phương trình

Học sinh trả lời câu hỏi

Phương trình 1 ẩn là mệnh đề chứa biến

dạng f(x) = g(x)(1) trong đó x là ẩn số, f(x)

và g(x) là những biểu thức của x ta gọi

f(x) là vế trái, g(x) là vế phải của phương

trình (1)

Nếu có số thực xo sao cho f(xo) = g(xo) là

mệnh đề đúng thì xo được gọi là 1 nghiệm

của pt (1)

Giải pt (1) là tìm tất cả các nghiệm của nó

(nghĩa là tìm tập nghiệm)

Hãy nêu ví dụ về phương trình 1 ẩn, 2 ẩn

và chỉ ra nghiệm của phương trình Thế nào là phương trình 1 ẩn?

Nếu pt không có nghiệm nào ta nói pt vô nghiệm ( hoặc nói tập nghiệm của nó là rỗng)

 Hoạt động 3: Kiến thức về điều kiện phương trình

Khi x = 2, vế trái pt không có nghĩa Vì khi

Trang 34

TTGDTX T¢N Kú GI¸O ¸N M¤N TO¸N LíP 10 GV: BïI V¡N TH¸I

thế x = 2 vào vế trái làm cho mẫu thức = 0

Vế phải có nghĩa khi x – 1  0 hay x  1

2 x 0    x 2

Vế phải có nghĩa khi nào?

Khi giải pt ta cần lưu ý điều kiện đối với ẩn

số để f(x) và g(x) có nghĩa Ta nói đó là điều kiện của pt.

Lưu ý học sinh là khi phép toán ở 2 vế đều thực hiện được với mọi giá trị của x thì ta

có thể không ghi điều kiện pt.

Hãy tìm điều kiện của pt: 3 x2 x

2 x

 

 Hoạt động 4: Kiến thức về phương trình nhiều ẩn, phương trình chứa tham số

Học sinh trả lời câu hỏi Nêu ví dụ về phương trình hai ẩn, ba ẩn?

Giáo viên chỉ giới thiệu khái niệm phương trình nhiều ẩn, nghiệm của nó

Trong 1 phương trình ( 1 hay nhiều ẩn), ngoài các chữ đóng vai trò ẩn số còn có thể

có các chữ khác xem như những hằng số

và được gọi là tham số.

Giải và biện luận pt chứa tham số là xét xem khi nào pt vô nghiệm, có nghiệm tùy theo giá trị của tham số và tìm các nghiệm

Trang 35

TTGDTX T¢N Kú GI¸O ¸N M¤N TO¸N LíP 10 GV: BïI V¡N TH¸I

I MỤC TIÊU BÀI DẠY:

1 Về kiến thức:

- Hiểu khái niệm phương trình, nghiệm và tập nghiệm của phương trình

- Hiểu phương trình tương đương và các phép biến đổi tương đương

- Biết khái niệm phương trình hệ quả

2 Về kỹ năng:

- Biết lấy điều kiện của phương trình

Biết biến đổi tương đương 2 phương trình, nhận biết 2 phương trình tương đương.

- Ôn lại kiến thức đã học ở cấp 2

III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Dùng phương pháp gợi mở - vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy đan xen kết

- Nhận xét phần làm bài của học sinh.

- Thông qua phần trả bài cũ để chuẩn bị

cho bài mới.

Trang 36

TTGDTX T¢N Kú GI¸O ¸N M¤N TO¸N LíP 10 GV: BïI V¡N TH¸I

13.Bài mới:

 Hoạt động 6: Kiến thức về phương trình tương đương

 kết luận gì về tập nghiệm của hai pt?

 hai pt trên được gọi là tương đương nhau.

Vậy 2 pt được gọi là tương đương nhau khi nào?

 Hoạt động 7: Kiến thức về phép biến đổi tương đương

Nếu thực hiện các phép biến đổi sau đây

trên 1 pt mà không làm thay đổi điều kiện

của nó thì ta được 1 pt mới tương đương

a Cộng hay trừ hai vế với cùng 1 số

hay cùng 1 biếu thức.

b Nhân hay chia 2 vế với cùng 1 số

khác 0 hoặc với cùng 1 biểu thức

luôn có giá trị khác 0

Để giải 1 pt , thông thường ta biến đổi pt

đó thành 1 pt tương đương đơn giản hơn.

Các phép biến đổi như vậy gọi là phép biến đổi tương đương.

Yêu cầu học sinh phát biểu định lý

Lưu ý học sinh khi chuyển vế và đổi dấu 1

số hay 1 biểu thức thì ta được 1 pt mới tương đương với pt đã cho

Ký hiệu?

 Hoạt động 8: Kiến thức về phương trình hệ quả

Nếu mọi nghiệm của nghiệm của pt

Trang 37

TTGDTX T¢N Kú GI¸O ¸N M¤N TO¸N LíP 10 GV: BïI V¡N TH¸I

2 pt tương đương cũng chính là 2 pt hệ quả

Thế nghiệm ban đầu vào pt đã cho  loại

bỏ những nghiệm ngoại lai

f(x)=g(x) đều là nghiệm của pt f1(x) = g1(x) thì pt f1(x) = g1(x) gọi là hệ quả của pt f(x)=g(x) Ta viết

f(x)=g(x) => f1(x) = g1(x) Vậy 2 pt tương đương có là 2 pt hệ quả hay không?

Vậy có phải khi ta bình phương 2 vế của 1

pt  1 pt tương đương hay không?

PT hệ quả có thể có thêm ngoại không phải

là nghiệm của pt ban đầu gọi là nghiệm ngoại lai phát hiện?

Kiểm tra x = 2 có là nghiệm pt đã cho hay không?

15.Rèn luyện :

Soạn bài pt quy về pt bậc nhất và bậc hai

§ 2 PHÖÔNG TRÌNH QUY VEÀ PHÖÔNG TRÌNH

BẬC NHẤT –BẬC HAI

Tiết 19 :

I.MỤC TIÊU :

1 Kiến thức : *Cách giải và biện luận pt bậc nhất, pt bậc hai và đ/l Viét

*Giải bài toán bằng cách lập pt bậc hai

*Cách giải một số pt quy về pt bậc nhất, pt bậc hai đơn giản

2 Kĩ năng : *Thành thạo các bước giải và biện luận pt bậc nhất, bậc hai

Trang 38

TTGDTX T¢N Kú GI¸O ¸N M¤N TO¸N LíP 10 GV: BïI V¡N TH¸I

*Thành thạo các bước giải pt quy về pt bậc nhất , bậc hai

*Thực hiện các bước giải bài toán bằng cách lập pt bậc hai

3 Thái độ : *Hiểu được các bước biến đổi để giải một số pt quy về pt bậc

nhất bậc hai đơn giải

*Biết quy lạ về quen

II.CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

1 Học sinh :*Chuẩn bị các kiến thức về pt bậc nhất, pt bậc hai đã học ở lớp 9

* a  0 khi nào?nghiệm của pt khi đó ?

*a=0 ?khi đó pt có dạng thế nào ?

*Kết luận nghiệm của pt ?

*Hiểu và thực hiện nhiệm vụ

HĐ2 : Giải và biện luận pt : ax2  bx c   0 ( a  0)

Trang 39

TTGDTX T¢N Kú GI¸O ¸N M¤N TO¸N LíP 10 GV: BïI V¡N TH¸I

HĐ3 : Định lí Viét

*Phát biểu đ/l Viét ?

*Nêu một số áp dụng của đ/l Viét ?

Ví dụ 3 :Tìm hai số biết tổng của chúng

 Cách giải và biện luận pt : ax+b=0

 Bảng tóm tắt cách giải và biện luận pt : ax2  bx c   0 ( a  0)

 Nội dung định lí viét và các ứng dụng của nó

Nêu các câu hỏi HD HS tìm lời giải

*Khó khăn gặp phải ở pt trên (hay trong

pt ta bỏ gì thì ta dễ dàng giải được) ?

*Nhắc lại đ/n về trị tuyệt đối ?

*Để mở trị tuyệt đối ta cần phải biết điều

gì ?

*Ta đã biết dấu của x-3 chưa ?

*Vậy phải làm thế nào ?

Trang 40

TTGDTX T¢N Kú GI¸O ¸N M¤N TO¸N LíP 10 GV: BïI V¡N TH¸I

*Kiểm tra nghiệm đó có thỏa mãn x  3 ?

*Giải pt sau khi bình phương ?

*Không nên ta loại nghiệm này

*Giải pt sau khi bình phương ?

*Kết luận nghiệm của pt ?

HĐ 7 Củng cố : Qua bài học cần nắm được :

 Cách giải pt chứa dấu giá trị tuyệt đối

 Cách giải pt chứa căn thức

 Làm các bài tập SGK

Ngày đăng: 23/04/2021, 17:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w