1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Sắt và hợp chất của Sắt ôn thi THPT QG môn Hóa học có đáp án

21 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đem hòa tan hỗn hợp các chất thu được sau phản ứng bằng dung dịch NaOH dư thì có 3,36 lít khí (đktc) tho|t ra.. Cho hấp thụ khí thoát ra khỏi ống sứ vào dung dịch nước vôi trong dư thì[r]

Trang 1

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA CHUYÊN ĐỀ SẮT VÀ HỢP CHẤT CỦA SẮT

LÝ THUYẾT CẦN NẮM

A SẮT

I Vị trí trong bảng tuần hoàn

- Cấu hình e nguyên tử: 26Fe: 1s22s22p63s23p63d64s2

- Vị trí: Fe thuộc ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIB

- Cấu hình e của c|c ion được tạo th{nh từ Fe:

Fe2+ : 1s22s22p63s23p63d6

Fe3+ : 1s22s22p63s23p63d5

II Tính chất vật lí

- M{u trắng hơi x|m, dẻo, dễ rèn, dễ d|t mỏng, kéo sợi; dẫn nhiệt v{ dẫn điện kém đồng v{ nhôm

- Sắt có tính nhiễm từ nhưng ở nhiệt độ cao (8000C) sắt mất từ tính T0nc = 15400C

III Trạng thái tự nhiên

L{ kim loại phổ biến sau nhôm, tồn tại chủ yếu ở c|c dạng:

- Hợp chất: oxit, sunfua, silicat

- Quặng: hematit đỏ (Fe2O3 khan), hematit nâu (Fe2O3.nH2O), manhetit (Fe3O4), xiđerit (FeCO3) và pirit (FeS2)

IV Tính chất hóa học

Fe l{ chất khử trung bình Trong c|c phản ứng, Fe có thể nhường 2 hoặc 3e:

Fe → Fe3+ + 3e

Fe → Fe2+ + 2e

1 Tác dụng với các phi kim

Sắt t|c dụng với hầu hết c|c phi kim khi đun nóng:

- Với halogen → muối sắt (III) halogenua (trừ iot tạo muối sắt II):

Trang 2

Fe + H2O  570 0C FeO + H2

3 Tác dụng với dung dịch axit

a Với H + (HCl, H2SO4 loãng ) → muối sắt (II) + H2

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

Fe + H2SO4 loãng → FeSO4 + H2

b Tác dụng với các axit có tính oxi hóa mạnh (HNO3, H2SO4 đậm đặc)

- Fe thụ động với H2SO4 đặc nguội v{ HNO3 đặc nguội → có thể dùng thùng Fe chuyên chở axit HNO3 đặc nguội v{ H2SO4 đặc nguội

- Với dung dịch HNO3 loãng → muối sắt (III) + NO + H2O:

Fe + 4HNO3 loãng → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O

- Với dung dịch HNO3 đậm đặc → muối sắt (III) + NO2 + H2O:

Fe + 6HNO3 → Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O

- Với dung dịch H2SO4 đậm đặc v{ nóng → muối sắt (III) + H2O + SO2:

2Fe+ 6H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

Chú ý: Sản phẩm sinh ra trong phản ứng của Fe với HNO3 hoặc H2SO4 đậm đặc l{ muối sắt (III) nhưng nếu sau phản ứng có Fe dư hoặc có Cu thì tiếp tục xảy ra phản ứng:

2Fe3+ + Fe → 3Fe3+ Hoặc 2Fe3+ + Cu → 2Fe2+ + Cu2+

4 Tác dụng với dung dịch muối

- Fe đẩy được những kim loại yếu hơn ra khỏi muối → muối sắt (II) + kim loại

Fe + CuCl2 → Cu + FeCl2

- Fe tham gia phản ứng với muối Fe3+ → muối sắt (II):

2FeCl3 + Fe → 3FeCl2

Chú ý: Với muối Ag+, Fe có thể tham gia phản ứng để tạo th{nh muối Fe3+:

Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag

Fe(NO3)2 + AgNO3 dư → Fe(NO3)3 + Ag

FeO + H2SO4 loãng → FeSO4 + H2O

+ FeO l{ chất oxi hóa khi t|c dụng với c|c chất khử mạnh: H2, CO, Al → Fe:

FeO + H2

0

t Fe + H2O

Trang 3

3FeO + 2Al 0

t Al2O3 + 3Fe + FeO l{ chất khử khi t|c dụng với c|c chất có tính oxi hóa mạnh:

4FeO + O2 → 2Fe2O3

3FeO + 10HNO3 loãng → 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O

- Điều chế FeO:

FeCO3 → FeO + CO2 (nung trong điều kiện không có không khí)

Fe(OH)2 → FeO + H2O (nung trong điều kiện không có không khí)

Trang 4

- L{ chất kết tủa m{u trắng xanh

- L{ bazơ không tan:

+ Bị nhiệt ph}n:

Fe(OH)2 → FeO + H2O (nung trong điều kiện không có không khí)

4Fe(OH)2 + O2 → 2Fe2O3 + 4H2O (nung trong không khí)

+ Tan trong axit không có tính oxi hóa → muối sắt (II) v{ nước:

10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O

6FeSO4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4 → 3Fe2(SO4)3 + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + 7H2O

Chú ý: Các muối sắt (II) không tan như FeCO3, FeS, FeS2 bị đốt nóng trong không khí tạo Fe2O3

Trang 5

4FeS + 9O2 → 2Fe2O3 + 4SO2

4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2

2 Muối sắt (III)

- Có tính oxi hóa khi t|c dụng với chất khử

2FeCl3 + Cu → CuCl2 + 2FeCl2

2FeCl3 + 2KI → 2FeCl2 + 2KCl + I2

2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + 2HCl + S

- C|c dung dịch muối sắt (III) có môi trường axit:

Fe3+ + 3H2O ↔ Fe(OH)3 + 3H+

- Khi cho muối sắt (III) t|c dụng với c|c kim loại cần lưu ý:

+ Nếu kim loại l{ Na, Ca, K, Ba + H2O → Kiềm + H2 Kiềm + Fe3+ → Fe(OH)3

+ Nếu kim loại không tan trong nước v{ đứng trước Fe + Fe3+ → Fe2+ → Fe

+ Nếu kim loại l{ Cu hoặc Fe + Fe3+ → Fe2+

- C|c muối sắt (III) bị thủy ph}n ho{n to{n trong môi trường kiềm:

2FeCl3 + 3Na2CO3 + 3H2O → 2Fe(OH)3 + 6NaCl + 3CO2

C HỢP KIM CỦA SẮT

I Gang

- L{ hợp kim sắt - cacbon trong đó h{m lượng C từ 2 - 5%

- Gang gồm gang x|m v{ gang trắng:

+ Gang x|m: chứa nhiều tinh thể C nên có m{u x|m; kém cứng v{ kém giòn hơn gang trắng

+ Gang trắng: chứa nhiều tinh thể hợp chất hóa học Fe3C nên có m{u s|ng Rất cứng v{ giòn thường được dùng để luyện thép

- Luyện gang:

* Nguyên liệu:

+ Quặng sắt: cung cấp Fe (phải chứa trên 30% Fe, chứa ít S, P)

+ Chất chảy: CaCO3 (nếu quặng lẫn silicat) hoặc SiO2 (nếu quặng lẫn đ| vôi) để l{m giảm nhiệt độ nóng chảy v{ tạo xỉ

+ Không khí gi{u oxi v{ nóng: để tạo chất khử CO v{ sinh nhiệt

+ Than cốc (tạo chất khử CO; tạo nhiệt v{ tạo gang)

* C|c phản ứng xảy ra trong lò cao khi luyện gang:

Trang 6

+ Phản ứng tạo xỉ

CaCO3 → CaO + CO2

CaO + SiO2 → CaSiO3

II Thép

- L{ hợp kim của Fe v{ C trong đó h{m lượng C ít hơn 2%C (theo khối lượng)

- Nguyên liệu: tùy theo phương ph|p: Gang, sắt, thép phế liệu, chất chảy, không khí nóng, dầu mazut

- Nguyên tắc: khử c|c tạp chất Mn, Si, Ca, S, P có trong gang

- C|c phản ứng xảy ra trong qu| trình luyện thép:

Trang 7

MỘT SỐ VÍ DỤ MINH HỌA

Ví dụ 1: (Đề thi thử THPT QG 2017 – Chuyên Bạc Liêu)

Thổi khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 nung nóng Sau phản ứng thu được m1 gam chất rắn Y gồm 4 chất Ho{ tan hết chất rắn Y bằng dung dịch HNO3 dư, thu được 0,448 lít khí NO (sản phẩm

khử duy nhất, đo ở điều kiện chuẩn) v{ dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được (m1 + 16,68) gam muối khan Gi| trị của m là :

Hướng dẫn:

0,02 3

Ví dụ 2: (Đề thi thử THPT QG 2017 – Chuyên Bạc Liêu)

Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm m gam hỗn hợp X gồm Al v{ Fe3O4 đến khi phản ứng ho{n to{n thu

được hỗn hợp Y (biết Fe3O4 chỉ bị khử về Fe) Chia Y th{nh hai phần:

- Phần 1: cho t|c dụng với dung dịch NaOH dư thu được 0,15 mol H2, dung dịch Z v{ phần không tan

T Cho to{n bộ phần không tan T t|c dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,45 mol H2

- Phần 2: cho t|c dụng với dung dịch HCl thu được 1,2 mol H2

A X O

l e

2

2 1

2

T: Fe + HCl

: 0,15:: Y NaOH

-1

0, 20,1 2

BTe

Al d Fe H

Al Al

PhÇn

Fe Fe

Trang 8

Ví dụ 3: (Đề thi thử THPT QG 2017 – THPT Chu Văn An – Thái Nguyên)

Hòa tan hết 3,264 gam hỗn hợp X gồm FeS2, FeS, Fe, CuS v{ Cu trong 600ml dung dịch HNO3 1M

đung nóng, sau khi kết thúc c|c phản ứng thu được dung dịch Y v{ 1,8816 lít (đktc) một chất khí

thoát ra Cho Y t|c dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thu được 5,92 gam kết tủa Mặt kh|c, dung

dịch Y có thể hòa tan tối đa m gam Fe Biết trong qu| trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N+5 là

NO Gi| trị của m l{:

Ví dụ 4: (Đề thi thử THPT QG 2017 – THPT Chu Văn An – Thái Nguyên)

Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch KHSO4 1M Sau

phản ứng, thu được dung dịch Y chứa 59,04 gam muối trung hòa v{ 896 ml NO (sản phẩm khử duy

nhất của N+5, ở đktc) Y phản ứng vừa đủ với 0,44 mol NaOH Biết c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n

Phần trăm khối lượng của Fe(NO3)2 trong X có gi| trị gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y ?

Trang 9

Ví dụ 5: (Đề thi thử THPT QG 2017 – THPT Hùng Vương – Quảng Bình)

Trộn 2,43 gam Al với 9,28 gam Fe3O4 rồi nung nóng cho phản ứng xảy ra một thời gian, l{m lạnh

được hỗn hợp X gồm Al, Fe, Al2O3, FeO và Fe3O4 Cho to{n bộ X phản ứng với dung dịch HCl dư thu

được 2,352 lít H2 (đktc) v{ dung dịch Y Cô cạn Y được a gam muối khan X|c định gi| trị của a l{

Ví dụ 6: (Đề thi thử THPT QG 2017 – Chuyên Lam Sơn – Thái Bình)

Cho khí CO đi qua ống chứa 0,04 mol X gồm FeO v{ Fe2O3 đốt nóng, ta nhận được 4,784 gam chất

rắn Y ( gồm 4 chất), khí đi ra khỏi ống dẫn qua dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 9,062 gam kết

tủa Phần trăm khối lượng FeO trong hỗn hợp X l{:

Ví dụ 7: (Đề thi thử THPT QG 2017 – Chuyên Hạ Long – Quảng Ninh)

Hòa tan ho{n to{n hỗn hợp gồm FeS2 và Fe3O4 bằng 100 gam dung dịch HNO3 a % vừa đủ thu được 15,344 lít hỗn hợp khí gồm NO v{ NO2 có khối lượng 31,35 gam v{ dung dịch chỉ chứa 30,15 gam

hỗn hợp muối Gi| trị của a gần nhất với

Trang 10

n trong muối = 1,39+ 8x-16y- 0,685 = 8x-16y + 0,705

=> mmuối = 56(3x+y) + 96.2y + 62 (8x-l 6y +0,705) = 30,15

Giải hệ ta có x =0,03; y =0,045, => n(HNO3) = 0,91 mol, => a = 63.0,91/100 =57,33

Ví dụ 8: (Đề thi thử THPT QG 2017 – Chuyên Lê Quý Đôn –Đà Nẵng)

Hòa tan m gam hỗn hợp gồm FeO, Fe(OH)2, FeCO3, Fe3O4 (trong đó số mol Fe3O4 chiếm ¼ tổng số

mol hỗn hợp) t|c dụng với dung dịch HNO3 lo~ng dư thu được 0,7 mol hỗn hợp khí X gồm NO v{

CO2 có tỉ khối so với H2 l{ 18 v{ dung dịch Y Cô cạn Y thu được (m + 280,80) gam muối khan Gi| trị của m l{

Hỗn hợp khí có : M = 36g ; n = 0,7 mol

=> nNO = 0,4 ; nCO2 = 0,3 mol

Bảo to{n e : nhh đầu.1 = 3nNO = 1,2 mol

=> nFe3O4 = 0,3 mol ; nFeCO3 = nCO2 = 0,3 mol

=> nFeO + nFe(OH)2 = 0,6 mol

Muối sau phản ứng chỉ gồm Fe(NO3)3 => nFe(NO3)3 = nFeO + nFe(OH)2 + nFeCO3 + 3nFe3O4 = 1,8

=> m + 280,8 = mFe(NO3)3

=> m = 154,8g

Trang 11

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM SẮT VÀ HỢP CHẤT CỦA SẮT

Câu 1: Đem đun nóng một lượng quặng hematit chứa Fe2O3, có lẫn tạp chất trơ v{ cho luồng khí CO

đi qua, thu được 300,8 gam hỗn hợp các chất rắn, đồng thời có hỗn hợp khí thoát ra Cho hấp thụ hỗn hợp khí n{y v{o bình đựng lượng dư dung dịch xút thì thấy khối lượng bình tăng thêm 52,8 gam Nếu hòa tan hết hỗn hợp chất rắn trong lượng dư dung dịch HNO3 lo~ng thì thu được 387,2 gam một muối nitrat H{m lượng Fe2O3 theo khối lượng trong loại quặng hematit này là

Câu 2: Nung x mol Fe trong không khí một thời gian thu được 16,08 gam hỗn hợp H gồm 4 chất

rắn gồm Fe và 3 oxit của nó Hòa tan hết lượng hỗn hợp H trên bằng dung dịch HNO3 loãng, thu

được 672 ml khí NO duy nhất (đktc) Trị số của x là

Câu 3: Hòa tan 0,784 gam bột sắt trong 100 ml dung dịch AgNO3 0,3M Sau khi phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được 100 ml dung dịch A Nồng độ mol của các chất tan trong dung dịch A là

A Fe(NO3)2 0,12M; Fe(NO3)3 0,02M B Fe(NO3)3 0,10M

C Fe(NO3)2 0,14M D Fe(NO3)2 0,14M; AgNO3 0,02M

Câu 4: Hòa tan hết m gam hỗn hợp A gồm Al và một oxit sắt bằng dung dịch HNO3, thu được hỗn hợp khí gồm 0,05 mol NO và 0,03 mol N2O và dung dịch D Cô cạn dung dịch D, thu được 37,95 gam hỗn hợp muối khan Nếu hòa tan lượng muối này trong dung dịch xút dư thì thu được 6,42 gam kết tủa màu n}u đỏ Trị số của m và công thức phân tử của oxit sắt là

A 9,72 g; Fe3O4 B 7,29 g; Fe3O4 C 9,72 g; Fe2O3 D 7,29 g; FeO

Câu 5: Cho khí CO đi qua ống sứ chứa a gam hỗn hợp A gồm CuO, Fe2O3 v{ MgO đun nóng Sau một thời gian, trong ống sứ còn lại b gam hỗn hợp chất rắn B Cho khí thoát ra hấp thụ hoàn toàn vào trong dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được x gam kết tủa Biểu thức của a theo b, x là

A a = b – 16x/197 B a = b + 0,09x C a = b – 0,09x D a = b + 16x/197

Câu 6: Hòa tan hết hỗn hợp A gồm x mol Fe và y mol Ag bằng dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 và

H2SO4, có 0,062 mol khí NO và 0,047 mol SO2 tho|t ra Đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 22,164 gam hỗn hợp các muối khan Trị số của x và y lần lượt là

A 0,07 và 0,02 B 0,08 và 0,03 C 0,09 và 0,01 D 0,12 và 0,02

Câu 7: Cho m gam oxit sắt tác dụng với CO (t°) Chỉ có phản ứng CO khử oxit sắt, thu được 5,76 gam

hỗn hợp các chất rắn và hỗn hợp hai khí gồm CO2 và CO Cho hỗn hợp hai khí trên hấp thụ vào lượng nước vôi trong có dư thì thu được 4 gam kết tủa Đem hòa tan hết 5,76 gam các chất rắn trên bằng dung dịch HNO3 lo~ng thì có khí NO tho|t ra v{ thu được 19,36 gam một muối duy nhất Trị số của m và công thức của oxit sắt là

Trang 12

A 60% và 40% B 52,48% và 47,52%

Câu 10: Cho khí CO đi qua m gam Fe2O3 đun nóng, thu được 39,2 gam hỗn hợp gồm 4 chất rắn là Fe

và 3 oxit của nó, đồng thời có hỗn hợp khí thoát ra Cho hỗn hợp khí này hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong có dư, thì thu được 55 gam kết tủa Trị số của m là

Câu 11: Cho một đinh sắt vào 20 ml dung dịch muối nitrat của kim loại X có nồng độ 0,1M Sau khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn, tất cả kim loại X tạo ra bám hết v{o đinh sắt còn dư, thu được dung dịch

D Khối lượng dung dịch D giảm 0,16 gam so với dung dịch lúc đầu Kim loại X là

Câu 15: Hòa tan hoàn toàn a gam một oxít sắt bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng vừa đủ, có chứa 0,075 mol H2SO4, thu được b gam một muối và có 168 ml khí SO2 (đktc) duy nhất thoát ra Trị

số của b là

Câu 16: Khối lượng tinh thể FeSO4.7H2O cần thêm vào 198,4 gam dung dịch FeSO4 5% để thu được dung dịch FeSO4 15% là

Câu 17: Cho 19,5 gam bột kẽm vào 250 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,5M và khuấy đều để phản ứng xảy

ra hoàn toàn Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là

Câu 18: Hòa tan Fe2(SO4)3 v{o nước, thu được dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch Ba(NO3)2 dư, thu được 27,96 gam kết tủa trắng Dung dịch A có chứa

A 0,08 mol Fe3+ B 0,06 mol Fe3+ C 12 g Fe2(SO4)3 D B v{ C đúng

Câu 19: Hòa tan hỗn hợp ba kim loại gồm Zn, Fe, Cu bằng dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được chất không tan là hỗn hợp hai kim loại Phần dung dịch sau phản ứng có chứa

A Zn(NO3)2 và Fe(NO3)3 B Zn(NO3)2; Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2

C Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2 D Zn(NO3)2; Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2

Trang 13

Câu 20: Cho 2,24 gam bột Fe vào 100 ml dung dịch AgNO3 0,9M; khuấy đều đến khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn Dung dịch sau phản ứng có

A 2,42 gam Fe(NO3)3 B 5,40 gam Fe(NO3)2

Câu 21: Sắp theo thứ tự pH tăng dần các dung dịch muối có cùng nồng độ mol gồm (I): KCl; (II):

FeCl2; (III): FeCl3; (IV): K2CO3

A (II) < (III) < (I) < (IV) B (IV) < (III) < (II) < (I)

C (I) < (II) < (III) < (IV) D (III) < (II) < (I) < (IV)

Câu 22: Đem nung 116g quặng Xiđerit, chứa FeCO3 và tạp chất trơ, trong không khí (coi như chỉ có oxi v{ nitơ) cho đến khối lượng không đổi Cho hỗn hợp khí sau phản ứng hấp thụ v{o bình đựng dung dịch nước vôi có hòa tan 0,4 mol Ca(OH)2, trong bình có tạo 20 gam kết tủa Nếu đun nóng phần dung dịch, sau khi lọc kết tủa, thì thấy có xuất hiện thêm kết tủa nữa Phần trăm khối lượng FeCO3 có trong quặng Xiđerit l{

Câu 23: Hỗn hợp A gồm hai muối FeCO3 và FeS2 có cùng số mol Đem nung hỗn hợp A trong bình kín, đựng không khí dư (chỉ gồm N2 và O2) để các muối trên bị oxi hóa hết tạo oxit sắt có hóa trị cao nhất Đưa nhiệt độ bình về bằng lúc đầu, so với lúc trước thì áp suất của bình sẽ

Câu 24: Đem ng}m miếng kim loại sắt vào dung dịch H2SO4 loãng Nếu thêm v{o đó v{i giọt

dung dịch CuSO4 thì sẽ có hiện tượng

A Lượng khí thoát ra chậm hơn B Lượng khí bay ra nhanh hơn

C Lượng khí bay ra không đổi D Lượng khí sẽ ngừng thoát ra

Câu 25: Hòa tan hết 6,76 gam hỗn hợp các oxit gồm Fe3O4, Al2O3 và CuO bằng 100 ml dung dịch

H2SO4 1,3M vừa đủ thu được dung dịch có hòa tan các muối Đem cô cạn dung dịch, thu được m gam hỗn hợp các muối khan Trị số của m là

Câu 26: Đem nung hỗn hợp A, gồm x mol Fe và 0,15 mol Cu, trong không khí một thời gian, thu

được 63,2 gam hỗn hợp B, gồm hai kim loại dư v{ hỗn hợp các oxit của chúng Đem hòa tan hết lượng hỗn hợp B bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì thu được 0,3 mol SO2 Trị số của x là

Câu 27: Hỗn hợp A chứa x mol Fe và y mol Zn Hòa tan hết hỗn hợp A bằng dung dịch HNO3 loãng, thu được hỗn hợp khí gồm 0,06 mol NO, 0,01 mol N2O và 0,01 mol N2 Đem cô cạn dung dịch sau khi hòa tan, thu được 32,36 gam hỗn hợp hai muối nitrat khan Trị số của x, y lần lượt là

A 0,03 và 0,11 B 0,10 và 0,20 C 0,07 và 0,09 D 0,04 và 0,12

Câu 28: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn m gam Fe2O3 với 8,1 gam Al Giả sử trong phản ứng chỉ có oxit kim loại bị khử tạo kim loại Đem hòa tan hỗn hợp các chất thu được sau phản ứng bằng dung dịch NaOH dư thì có 3,36 lít khí (đktc) tho|t ra Trị số của m là

Câu 29: Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam một oxit sắt, đun nóng, thu được 57,6 gam hỗn

hợp chất rắn gồm Fe và các oxit Cho hấp thụ khí thoát ra khỏi ống sứ vào dung dịch nước vôi trong

dư thì thu được 40 gam kết tủa Trị số của m là

Ngày đăng: 23/04/2021, 17:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w