Khu vöïc thöa daân : Baéc AÙ, Chaâu UÙc, Baéc Phi,… Nguyeân nhaân : ñieàu kieän töï nhieân keùm thuaän lôïi (nuùi cao, hoang maïc, khí haäu laïnh,…) vaø kinh teá chöa phaùt trieån.. Kh[r]
Trang 1Bài 2
Trang 2I SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ THẾ GIỚI :
Mật độ dân số cho biết tình hình phân bố dân cư
của một địa phương, một nước, …
Công thức :
MĐDS = Dân số (người)
Diện tích (Km 2 )
Tên nước Diện tích
Km 2
Dân số (triệu người) MĐDS
238 133 107
Trang 3Lược đồ phân bố dân cư thế giới
Nhóm 1,3,5: Xác định các khu
vực tập trung đông dân? Giải
thích nguyên nhân?
Nhóm 2,4,6: Xác định các khu vực thưa dân? Giải thích
nguyên nhân?
Trang 4Dân cư thế giới phân bố không đều :
Khu vực thưa dân : Bắc Á, Châu Úc, Bắc Phi,…
Nguyên nhân : điều kiện tự nhiên kém thuận lợi (núi cao, hoang mạc, khí hậu lạnh,…) và kinh tế chưa phát triển
Khu vực đông dân : Đông Á, Nam Á, Tây Âu,
…
Nguyên nhân : đồng bằng châu thổ, ven
biển, đô thị là nơi có khí hậu, điều kiện sinh sống, giao thông thuận lợi
Trang 5II CÁC CHỦNG TỘC TRÊN THẾ GIỚI :
1 Khái niệm :
Là tập hợp người có những đặc điểm hình thái bên ngoài giống nhau, di truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác
Căn cứ phân chia :
Dựa vào hình thái bên ngoài : màu
da, tóc, mũi, …
Trang 6Có 3
chủng
tộc
chính
Mông–gô–
lô–ít (Da vàng
- Chủ yếu ở hâu Á)
Nê-grô-ít (Da đen – chủ yếu ở Châu Phi)
Ơ-rô-pê-ô-it (Da trắng
- Chủ yếu ở Châu Âu)
Trang 7Thông tin về 3 chủng tộc chính
Chủng tộc Đặc điểm hình thái bên ngoài Phân bố Môn-gô-lô- ít Da vàng:
Tóc đen, mượt, mắt đen, mũi tẹt
Châu á
Nê-grô-ít Da đen Tóc đen, xoăn
Mũi thấp, cánh mũi rộng, môi dày
Châu phi
Ơ-rô-pe-âô-ít Da trắng hồng, tóc nâu hoặc vàng gợn
sóng Mắt xanh , mũi dài ,nhọn, môi mỏng
Châu âu