Do khi kết hợp 2 gốc glucozơ, ph}n tử mantozơ vẫn còn 1 nhóm CHO và các nhóm OH liền kề nên mantozơ có tính chất hóa học của cả Ancol đa chức v{ anđehit.. Tính chất của ancol đa chức.[r]
Trang 1TÀI LIỆU ÔN TẬP THEO CHƯƠNG HỌC – HÓA 12
CHƯƠNG 2: CACBOHIDRAT
I ĐỊNH NGHĨA
- Cacbohiđrat (còn gọi là gluxit hoặc saccarit) là những HCHC tạp chức thường có công thức chung
là Cn(H2O)m, có chứa nhiều nhóm OH v{ nhóm cacbonyl (anđehit hoặc xeton) trong phân tử
- Gluxit được chia thành 3 loại thường gặp là:
+ Monosaccarit: glucozơ, fructozơ có CTPT l{ C6H12O6
+ Đisaccarit: saccarozơ v{ mantozơ có CTPT l{ C12H22O11
+ Polisaccarit: xenlulozơ v{ tinh bột có CTPT là (C6H10O5)n
Khi đốt cháy gluxit chú ý:
+ nO2 = nCO2
+ Dựa vào tỷ lệ số mol CO2/số mol H2O để tìm loại saccarit
II GLUCOZƠ
- Công thức phân tử C6H12O6
- Công thức cấu tạo CH2OH - (CHOH)4 - CHO
- Glucozơ tồn tại ở cả hai dạng mạch hở và mạch vòng (dạng α là 36% dạng β là 64%):
1 Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên
- Là chất rắn, không màu, tan tốt trong nước, độ tan trong nước tăng khi nhiệt độ tăng
- Có vị ngọt kém đường mía
- Có nhiều trong các loại hoa quả: quả nho, mật ong (30%), m|u người (0,1%):
2 Tính chất hóa học
Trong phân tử glucozơ có 5 nhóm OH nằm liền kề v{ 1 nhóm CHO nên glucozơ có c|c phản ứng
của ancol đa chức và của anđehit
a Các phản ứng của ancol đa chức
- Hòa tan Cu(OH)2 ở ngay nhiệt độ thường tạo thành dung dịch màu xanh lam
2C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + 2H2O
→ Phản ứng này chứng minh glucozo có nhiều nhóm OH
- Tác dụng với anhiđrit axit tạo thành este 5 chức:
CH2OH(CHOH)4CHO + 5(CH3CO)2O → CH3COOCH2(CHOOCCH3)4CHO + 5CH3COOH
→ Phản ứng n{y dùng để chứng minh trong phân tử glucozơ có 5 nhóm OH
b Các phản ứng của anđehit
- Tác dụng với H2 tạo thành ancol sobitol (sobit):
CH2OH(CHOH)4CHO + H2 → CH2OH(CHOH)4CH2OH (Ni, t0)
- Tác dụng với AgNO3/NH3 tạo thành Ag (phản ứng tr|ng gương)
CH2OH(CHOH)4CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → CH2OH(CHOH)4COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3
- Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ cao:
Trang 2- Phản ứng làm mất màu dung dịch Brom:
CH2OH(CHOH)4CHO + Br2 + H2O → CH2OH(CHOH)4COOH + 2HBr
→ Các phản ứng này chứng tỏ glucozơ có nhóm CHO
c Phản ứng lên men
C6H12O6 → 2CO2 + 2C2H5OH
d Phản ứng với CH 3 OH/HCl tạo metylglicozit
- Chỉ có nhóm OH hemiaxetal tham gia phản ứng
→ Phản ứng này chứng tỏ glucozo có dạng mạch vòng
- Sau phản ứng nhóm metylglicozit không chuyển trở lại nhóm CHO nên không tr|ng gương được
Ngoài ra khi khử ho{n to{n glucozơ thu được n-hexan chứng tỏ glucozơ có mạch 6C thẳng
3 Điều chế
- Thủy ph}n saccarozơ, tinh bột, mantozơ, xenlulozơ:
+ Mantozơ:
C12H22O11 + H2O → 2C6H12O6 (glucozơ)
+ Tinh bột v{ xenlulozơ:
(C6H10O5)n + nH2O → nC6H12O6
+ Saccarozơ:
C12H22O11 + H2O → C6H12O6 (glucozơ) + C6H12O6 (fructozơ)
- Trùng hợp HCHO:
6HCHO → C6H12O6 (Ca(OH)2, t0)
III FRUCTOZƠ
- Công thức phân tử C6H12O6
- Công thức cấu tạo CH2OH - CHOH - CHOH - CHOH - CO - CH2OH
- Trong dung dịch, frutozơ tồn tại chủ yếu ở dạng β, vòng 5 hoặc 6 cạnh:
1 Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên
- Là chất rắn kết tính, dễ tan trong nước
- Vị ngọt hơn đường mía
- Có nhiều trong hoa quả v{ đặc biệt trong mật ong (40%):
2 Tính chất hóa học
Vì phân tử fructozơ chứa 5 nhóm OH trong đó có 4 nhóm liền kề và 1 nhóm chức C = O nên có các tính chất hóa học của ancol đa chức và xeton
- Hòa tan Cu(OH)2 ở ngay nhiệt độ thường
- Tác dụng với anhiđrit axit tạo este 5 chức
- Tác dụng với H2 tạo sobitol
- Trong môi trường kiềm fructozơ chuyển hóa th{nh glucozơ nên fructozơ có phản ứng tráng
gương, phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Nhưng fructozơ không có phản ứng làm
mất màu dung dịch Brom
Trang 3IV SACCAROZƠ
- Công thức phân tử C12H22O11
- Công thức cấu tạo: hình thành nhờ 1 gốc α - glucozơ v{ 1 gốc β - fructozơ bằng liên kết 1,2-glicozit:
1 Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên
- Là chất kết tinh, không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước
- Có nhiều trong tự nhiên trong mía, củ cải đường, hoa thốt nốt Có nhiều dạng: đường phèn, đường phên, đường c|t, đường tinh luyện…
2 Tính chất hóa học
Do gốc glucozơ đ~ liên kết với gốc fructozơ thì nhóm chức anđehit không còn nên saccarozơ chỉ
có tính chất của ancol đa chức
- Hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch màu xanh lam
- Phản ứng thủy phân:
C12H22O11 + H2O → C6H12O6 (glucozơ) + C6H12O6 (fructozơ)
3 Điều chế
Trong công nghiệp người ta thường sản xuất saccarozơ từ mía
V MANTOZƠ
- Công thức phân tử C12H22O11
- Công thức cấu tạo: được tạo thành từ sự kết hợp của 2 gốc α-glucozơ bằng liên kết α-1,4-glicozit:
1 Tính chất hóa học
Do khi kết hợp 2 gốc glucozơ, ph}n tử mantozơ vẫn còn 1 nhóm CHO và các nhóm OH liền kề nên mantozơ có tính chất hóa học của cả Ancol đa chức v{ anđehit
a Tính chất của ancol đa chức
Hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch màu xanh lam
b Tính chất của anđehit
- Mantozơ tham gia phản ứng tr|ng gương:
C12H22O11 → 2Ag
- Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ cao tạo kết tủa đỏ gạch Cu2O, với dung dịch Brom
c Phản ứng thủy phân
C12H22O11 + H2O → 2C6H12O6 (glucozơ)
2 Điều chế
Thủy phân tinh bột nhờ men amylaza có trong mầm lúa
VI XENLULOZƠ (thường gọi l{ mùn cưa, vỏ bào)
- Công thức phân tử (C6H10O5)n
- Công thức cấu tạo: do các gốc β-glucozơ liên kết với nhau bằng liên kết β-1,4-glicozit tạo thành
mạch thẳng, mỗi gốc chỉ còn lại 3 nhóm OH tự do nên có thể viết công thức cấu tạo ở dạng
[C6H7O2(OH)3]n:
Trang 41 Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên
- Là chất rắn, hình sợi, màu trắng, không mùi, không vị
- Không tan trong nước ngay cả khi đun nóng, không tan trong c|c dung môi hữu cơ thông thường
như ete, benzen
2 Tính chất hóa học
- Phản ứng thủy phân:
(C6H10O5)n + nH2O → nC6H12O6 (glucozơ)
- Phản ứng este hóa với axit axetic và axit nitric:
[C6H7O2(OH)3] + 3nCH3COOH → [C6H7O2(OOCCH3)3]n + 3nH2O
[C6H7O2(OH)3] + 3nHNO3 → [C6H7O2(ONO2)3]n + 3nH2O
Từ xenlulozơ cho phản ứng với CS2 trong NaOH rồi phun qua dung dịch axit để sản xuất tơ visco
VII TINH BỘT
- Công thức phân tử (C6H10O5)n
- Công thức cấu tạo: tinh bột do các gốc α-glucozơ liên kết với nhau bằng liên kết α-1,4-glicozit tạo
mạch thẳng (amilozơ) hoặc bằng liên kết α-1,4-glicozit và α-1,6-glicozit tạo thành mạch nhánh
(amilopectin):
1 Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên
- Chất rắn vô định hình, không tan trong nước lạnh, phồng lên và vỡ ra trong nước nóng thành dung dịch keo gọi là hồ tinh bột
- Màu trắng
- Có nhiều trong các loại hạt (gạo, mì, ngô ), củ (khoai, sắn ) và quả (táo, chuối )
2 Tính chất hóa học
- Phản ứng của hồ tinh bột với dung dịch I2 tạo thành dung dịch xanh tím (nếu đun nóng dung dịch
bị mất m{u, để nguội màu xuất hiện trở lại)
→ Phản ứng n{y thường được dùng để nhận biết hồ tinh bột
- Phản ứng thủy phân:
(C6H10O5)n + nH2O → nC6H12O6 (glucozơ)
Khi có men thì thủy phân:
Tinh bột → đextrin → mantozơ → glucozơ
3 Điều chế
Trong tự nhiên, tinh bột được tổng hợp chủ yếu nhờ quá trình quang hợp của cây xanh
6nCO2 + 5nH2O → (C6H10O5)n + 6nO2 (clorofin, ánh sáng)
Trang 5TỔNG KẾT TÍNH CHẤT CỦA CACBOHIDRAT
Cacbohiđrat
Tính chất
Glucozơ Fructozơ Saccarozơ Mantozơ Tinh bột Xenlulozơ
T/c của anđehit
+ [Ag(NH3)2]OH
+ Cu(OH)2/OH-,to
Ag↓
Cu2O↓đỏ
T/c riêng của
–OH hemiaxetal
+ CH3OH/HCl
Metyl
T/c của
poliancol
+ Cu(OH)2, to
thường
dd màu xanh lam dd màu xanh lam dd màu xanh lam dd màu xanh lam - -
T/c của ancol
(P/ư este hoá)
+ (CH3CO)2O
+ HNO3/H2SO4
P/ư thuỷ ph}n
+ H2O/H+ - - Glucozơ + Fructozơ Glucozơ Glucozơ Glucozơ
P/ư m{u
màu xanh đặc trưng -
Trang 6TRẮC NGHIỆM CACBOHIDRAT
Câu 1 Chất thuộc loại cacbohiđrat l{
A etanol B poli(vinyl clorua) C xenlulozơ D glixerol
Câu 2 Ph}n tử saccarozơ được tạo bởi
A một gốc glucozơ v{ một gốc mantozơ B hai gốc fructozơ
C một gốc glucozơ v{ một gốc fructozơ D hai gốc glucozơ
Câu 3 Cacbohiđrat chỉ chứa hai gốc glucozơ trong ph}n tử l{
A saccarozơ B tinh bột C mantozơ D xenlulozơ
Câu 4 Ph|t biểu n{o sau đ}y không đúng?
A Tinh bột không cho phản ứng tr|ng gương
B Tinh bột tan tốt trong nước lạnh
C Tinh bột cho phản ứng m{u với dung dịch iot
D Tinh bột có phản ứng thủy ph}n
Câu 5 Cho 50 ml dung dịch glucozơ t|c dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 / NH3 thu được 2,16
gam bạc kết tủa Nồng độ mol của dung dịch glucozơ đ~ dùng l{
Câu 6 Cặp chất n{o sau đ}y khi phản ứng với H2 (xt Ni, t°) đều tạo ra sobitol?
A mantozơ v{ glucozơ B saccarozơ v{ fructozơ
C saccarozơ v{ mantozơ D fructozơ v{ glucozơ
Câu 7 Cặp chất n{o sau đ}y không phải l{ đồng ph}n của nhau?
A Mantozơ v{ saccarozơ B Tinh bột v{ xenlulozơ
C Fructozơ v{ glucozơ D Metyl fomat và axit axetic
Câu 8 Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A hòa tan Cu(OH)2 B trùng ngưng C tr|ng gương D thủy ph}n
Câu 9 Đốt ch|y ho{n to{n 10,26 gam một cacbohiđrat X thu được 8,064 lít CO2 (ở đktc) v{ 5,94
gam H2O X có M < 400 v{ có khả năng phản ứng tr|ng gương Tên gọi của X l{
A glucozơ B saccarozơ C fructozơ D mantozơ
Câu 10 Saccarozơ v{ glucozơ đều có
A phản ứng với dung dịch NaCl
B phản ứng thủy ph}n trong môi trường axit
C phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo th{nh dung dịch xanh lam
D phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng
Câu 11 C|c loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ l{
A sợi bông, tơ visco, tơ capron B tơ axetat, sợi bông, tơ visco
C tơ tằm, len, tơ visco D sợi bông, tơ tằm, tơ nilon–6,6
Trang 7Câu 12 Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất
phản ứng tính theo xenlulozơ l{ 90%) Gi| trị của m l{
Câu 13 Nhận biết sự có mặt của đường glucozơ trong nước tiểu, người ta có thể dùng thuốc thử l{
A dung dịch AgNO3/NH3 B Cu(OH)2
Câu 14 Để chứng minh trong ph}n tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, cần cho dung dịch
glucozơ phản ứng với
A kim loại Na B dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng
C Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng D Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
Câu 15 Thủy ph}n 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng đạt 75%, khối lượng glucozơ thu
được l{
A 250 gam B 300 gam C 360 gam D 270 gam
Câu 16 Cho sơ đồ chuyển hóa: Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt l{
A C2H5OH và CH2=CH2 B CH3CHO và C2H5OH
C C2H5OH và CH3CHO D CH3CH(OH)COOH và CH3CHO
Câu 17 Trong một nh{ m|y rượu, người ta dùng nguyên liệu l{ mùn cưa chứa 50% xenlulozơ về
khối lượng để sản xuất ancol etylic với hiệu suất 70% Để sản xuất 1 tấn ancol etylic thì khối lượng mùn cưa l{
A 3521,7 kg B 5031 kg C 1760,8 kg D 2515,5 kg
Câu 18 Nhỏ dung dịch iot lên miếng chuối xanh thấy xuất hiện m{u xanh tím l{ do chuối xanh có
chứa
A glucozơ B saccarozơ C tinh bột D xenlulozơ
Câu 19 Để điều chế 29,7 kg xenlulozơ trinitrat với hiệu suất 90%, thể tích dung dịch HNO3 96% (D
= 1,52 g/ml) cần dùng l{
A 14,39 lít B 15,24 lít C.14,52 lít D 20,36 lít
Câu 20 Có 4 gói bột trắng: glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ H~y chọn thuốc thử để có thể
nhận biết được cả 4 chất trong c|c thuốc thử sau
A nước, dung dịch AgNO3 trong NH3, dung dịch NaOH
B nước, O2 (đốt ch|y), dung dịch AgNO3 trong NH3
C nước, dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch I2
D nước, dung dịch HCl, dung dịch AgNO3/NH3
Câu 21 Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể ph}n biệt được tất cả c|c dung dịch riêng biệt trong d~y n{o sau
đ}y?
A glucozơ, fructozơ, glixerol, etylen glicol, axit fomic
B axit axetic, glucozơ, fructozơ, glixerol, etanol
C saccarozơ, glixerol, anđehit axetic, glucozơ
D glucozơ, sccarozơ, etylen glicol, ancol etylic
Trang 8Câu 22 Trong công nghiệp để sản xuất gương soi v{ ruột phích nước, người ta cho dung dịch
AgNO3 trong NH3 t|c dụng với
A anđehit fomic B saccarozơ C glucozơ D axetilen
Câu 23 Thể tích của dung dịch axit nitric 63% có khối lượng riêng D = 1,4 g/ml cần vừa đủ để sản
xuất 59,4 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 80%) l{
A 42,34 lít B 42,86 lít C 34,29 lít D 53,57 lít
Câu 24 Ph|t biểu n{o dưới đ}y chưa chính xác?
A Không thể thủy ph}n glucozơ hoặc fructozơ
B Thủy ph}n saccarozơ sinh ra hai chất
C Thủy ph}n tinh bột chỉ tạo ra nhiều ph}n tử glucozơ
D Tinh bột, saccarozơ v{ glucozơ lần lượt l{ polisaccarit, đisaccarit v{ monosaccarit
Câu 25 Lên men 1,08kg glucozơ chứa 20% tạp chất thu được 0,368 kg rượu tinh khiết Hiệu suất
lên men là
Câu 26 Cho d~y c|c chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, mantozơ Số chất trong d~y tham
gia phản ứng tr|ng gương l{
Câu 27 Cho 8,55 gam cacbohiđrat A t|c dụng với dung dịch HCl, rồi cho sản phẩm thu được t|c
dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo th{nh 10,8 gam Ag Chất A l{
A xenlulozơ B glucozơ C mantozơ D tinh bột
Câu 28 Muốn có 162 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thủy ph}n ho{n to{n l{
A 307,8 g B 412,2 g C 421,4 g D 370,8 g
Câu 29 Thủy ph}n ho{n to{n 1kg saccarozo thu được
A 0,5 kg glucozo, 0,5kg fructozo B 0,326 kg glucozo, 0,326 kg fructozo
C 0,526 kg glucozo, 0,526 kg fructozo D 1,0 kg glucozo
Câu 30 Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ đúng?
A Saccarozơ l{m mất m{u nước brom
B Xenlulozơ có cấu trúc mạch ph}n nh|nh
C Amilopectin có cấu trúc mạch ph}n nh|nh
D Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3
Câu 31 Ph|t biểu KHÔNG đúng là
A Dung dịch fructozơ hòa tan được Cu(OH)2
B Thủy ph}n (xúc t|c H+, t°) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosaccarit
C Sản phẩm thủy ph}n xenlulozơ (xúc t|c H+, t°) có thể tham gia phản ứng tr|ng gương
D Dung dịch mantozơ t|c dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O
Câu 32 Ph|t biểu n{o sau đ}y KHÔNG đúng?
A Glucozơ t|c dụng được với nước brom
B Glucozơ ở dạng vòng thì tất cả c|c nhóm –OH đều tạo ete với CH3OH
Trang 9C Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở v{ dạng mạch vòng
D Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm –OH kề nhau
Câu 33 Tinh bột v{ xenlulozơ đều có công thức (C6H10O5)n , tại sao tinh bột có thể ăn được còn
xenlulozơ thì không?
A Vì tinh bột v{ xenlulozơ có cấu tạo hóa học kh|c nhau
B Vì thủy ph}n tinh bột v{ xenlulozơ cho c|c sản phẩm cuối cùng kh|c nhau
C Vì ph}n tử khối của tinh bột v{ xenlulozơ kh|c nhau
D Vì tinh bột có thể bị thủy ph}n còn xenlulozơ thì không thể
Câu 34 Quy trình sản xuất đường mía gồm c|c giai đoạn: (1) ép mía; (2) tẩy m{u nước mía bằng
SO2; (3) thêm vôi sữa v{o nước mía để lọc bỏ tạp chất; (4) thổi CO2 để lọc bỏ CaCO3; (5) cô đặc để
kết tinh đường Thứ tự đúng của c|c công đoạn l{
A (1) → (2) → (3) → (4) → (5) B (1) → (3) → (2) → (4) → (5)
C (1) → (3) → (4) → (2) → (5) D (1) → (5) → (3) → (4) → (2)
Câu 35 Phản ứng tổng hợp glucozơ trong c}y xanh cần được cung cấp năng lượng l{ 2813 kJ cho
mỗi mol glucozơ tạo th{nh: 6CO2 + 6H2O → C6H12O6 + 6O2 Trong 1 phút, mỗi cm² l| xanh nhận
được khoảng 2,09 J năng lượng mặt trời, nhưng chỉ có 10% được sử dụng v{o phản ứng tổng hợp
glucozơ Một ng{y nắng trong 11 giờ, diện tích l| xanh l{ 1 m² thì khối lượng glucozơ tổng hợp
được l{
A 88,266 gam B 2155,7 gam C 2482,92 gam D 882,66 gam
Câu 36 Cho glucozơ lên men rượu với hiệu suất 70%, hấp thụ to{n bộ sản phẩm khí tho|t ra v{o 2
lít dung dịch NaOH 0,5M (D = 1,05 g/ml) thu được dung dịch chứa hai muối với tổng nồng độ l{
3,21% Khối lượng glucozơ đ~ dùng l{
A 67,5 g B 135 g C 192,86 g D 96,43 g
Câu 37 Chất thuộc loại đisaccarit l{
A glucozơ B saccarozơ C xenlulozơ D fructozơ
Câu 38 Hai chất đồng ph}n của nhau l{
A glucozơ v{ mantozơ B fructozơ v{ glucozơ
C fructozơ v{ mantozơ D saccarozơ v{ glucozơ
Câu 39 Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo th{nh khí CO2 và
A C2H5OH B CH3COOH C HCOOH D CH3CHO
Câu 40 Saccarozơ v{ glucozơ đều có
A phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng
B phản ứng với dung dịch NaCl
C phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo th{nh dung dịch xanh lam
D phản ứng thủy ph}n trong môi trường axit
Câu 41 Điểm giống nhau giữa phản ứng thủy ph}n tinh bột v{ thủy ph}n xenlulozơ l{
A sản phẩm cuối cùng thu được B loại enzim l{m xúc t|c
C sản phẩm trung gian D lượng nước tham gia khi thủy ph}n
Trang 10Câu 42 Ứng dụng n{o sau đ}y không phải l{ ứng dụng của glucozơ?
A Tr|ng gương, tr|ng phích B Nguyên liệu sản xuất chất dẻo PVC
C Nguyên liệu sản xuất ancol etylic D L{m thực phẩm dinh dưỡng v{ thuốc
tăng lực
Câu 43 Cho m gam glucozơ lên men th{nh rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ ho{n to{n khí
CO2 sinh ra v{o nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Gi| trị của m l{
Câu 44 Đun nóng 9 gam glucozo với lượng dư Cu(OH)2 trong dung dịch kiềm thì thu được kết tủa
đỏ gạch có khối lượng l{
A 1,44 g B 7,2 g C 3,6 g D 14,4 g
Câu 45 Từ m kilogam glucozo có thể điều chế 4 lít rượu etylic 46° với hiệu suất 80%, khối lượng
riêng rượu nguyên chất l{ D = 0,8g/ml Gi| trị m l{
A 7,20 kg B 5,76 kg C 3,60 kg D 2,88 kg
Câu 46 Để tr|ng một tấm gương, người ta phải dùng 5,4g glucozo biết H = 95% Khối lượng bạc
b|m trên gương l{
A 6,156 g B 3,078 g C 6,48 g D 5,661 g
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM CACBOHIDRAT