TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA --- NGÔ THANH VINH NGHIÊN CỨU SỬ DỤNG TỶ LỆ TRO BAY HỢP LÝ CỦA CÁC NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN ĐỂ SO SÁNH SỰ PHÁT TRIỂN CƯỜNG ĐỘ CHỊU NÉN CỦA BÊ TÔNG LUẬN VĂN THẠC SĨ
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
-
NGÔ THANH VINH
NGHIÊN CỨU SỬ DỤNG TỶ LỆ TRO BAY HỢP LÝ CỦA CÁC NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN ĐỂ SO SÁNH
SỰ PHÁT TRIỂN CƯỜNG ĐỘ CHỊU NÉN CỦA BÊ TÔNG
LUẬN VĂN THẠC SĨ CHUYÊN NGÀNH: KỸ THUẬT XÂY DỰNG
Trang 2SỰ PHÁT TRIỂN CƯỜNG ĐỘ CHỊU NÉN CỦA BÊ TÔNG
Chuyên ngành: Kỹ thuật Xây dựng
Trang 4MỞ ĐẦU 1
1 Lý d họ ề i 1
2 Đ i g ghi 1
3 Phạ i ghi 1
4 Mụ i ghi 2
5 Ph ơ g ph p ghi 2
6 Ý ghĩ h họ ề i 2
7 B ụ ề i 2
CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ BÊ TÔNG XI MĂNG TRO BAY 3
1.1 Tổng quan về bê tông xi măng 3
1.1.1 Chức năng của bê tông 3
1.1.2 Phân loại bê tông 3
1.1.3 Phạm vi ứng dụng 4
1.1.4 Thành phần của bê tông 4
1.2 Cường độ của bê tông 5
1.3 Tổng quan về tro bay và ứng dụng của tro bay trong sự phát triển cường độ bê tông 6
1.3.1 Tổng quan về tro bay 6
1.3.2 Ứng dụng của tro bay trong lĩnh vực xây dựng 9
1.3.3 Vai trò của tro bay đối với sự phát triển bền vững 10
1.3.4 Phản ứng pozzolan của tro bay trong bê tông 11
1.3.5 Các công trình nghiên cứu trên thế giới về sử dụng tro bay thay thế xi măng trong bê tông 11
1.4 Tình hình nghiên cứu xử lý và ứng dụng tro bay ở Việt Nam 14
1.5 Ứng dụng tro bay trong một số lĩnh vực công nghiệp trên thế giới 15
1.5.1 Tro bay sử dụng trong lĩnh vực xây dựng 15
1.5.2 Tro bay dùng trong nông nghiệp 16
1.5.3 Tro bay làm chất hấp phụ 17
1.5.4 Tro bay dùng trong công nghiệp gia công chất dẻo 17
1.5.5 Ứng dụng tro bay trong công nghệ nhựa nhiệt dẻo 17
1.6 Kết luận chương 1 19
CHƯƠNG 2 PHƯƠNG PHÁP THỰC NGHIỆM PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN VẬT LIỆU VÀ CƯỜNG ĐỘ CHỊU NÉN CỦA BÊ TÔNG 21
2.1 Tiêu chuẩn áp dụng 21
2.2 Vật liệu chế t o bê tông n ng 21
2.2.1 Xi măng 21
DUT.LRCC
Trang 52.2.4 Đá dăm 25
2.2.5 Tro bay 26
2.3 T nh công tác của h n hợp bê tông 27
2.3.1 Khái niệm 27
2.3.2 Độ lưu động 27
2.4 Đúc mẫu 29
2.5 Bảo dưỡng mẫu thử 30
2.6 Phương pháp xác định cường độ nén của bê tông bằng thực nghiệm (theo
TCVN 3118:1993) 31
2.6.2 Chuẩn bị mẫu thử 31
2.6.3 Tính kết quả 32
2.7 Kết luận chương 2 32
CHƯƠNG 3 QUY TRÌNH THÍ NGHIỆM VÀ XỬ LÝ KẾT QUẢ 33
3.1 Mục đ ch th nghiệm 33
3.2 Công tác chuẩn bị 33
3.2.1 Chuẩn bị vật liệu và thiết bị 33
3.2.2 Xác định khối lượng và thành phần cấp phối 33
3.2.3 Xác định số lượng mẫu và thời gian thí nghiệm 34
3.3 Th nghiệm xác định độ sụt h n hợp BTXM tro bay 35
3.3.1 Phương pháp thí nghiệm 35
3.3.2 Kết quả thí nghiệm độ sụt hỗn hợp bê tông 35
3.3.3 Nhận xét 35
3.4 Th nghiệm sự phát triển cường độ nén BTXM tro bay 36
3.4.1 Mẫu tro bay nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 1 36
3.4.2 Mẫu tro bay nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 2 40
3.4.3 Mẫu tro bay nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 4 44
3.4.4 Nhận xét 48
3.5 So sánh các kết quả th nghiệm 49
3.5.1 So sánh sự phát triển cường độ chịu nén của bê tông có cấp bền B30 49 3.5.2 So sánh sự phát triển cường độ chịu nén của bê tông có cấp bền B35 52 3.5.3 Nhận xét 55
3.6 Kết luận chương 3 55
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 56
1 Kết luận 56
2 Kiến nghị 56
TÀI LIỆU THAM KHẢO 57
DUT.LRCC
Trang 6CỦA CÁC NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN
ĐỂ SO SÁNH SỰ PHÁT TRIỂN CƯỜNG ĐỘ CHỊU NÉN CỦA BÊ TÔNG
Họ i : Ngô Thanh Vinh Ch g h: Kỹ h X d g
Mã : 8.58.02.01 Khóa: K37 T ờ g Đại họ B h h - ĐHĐN
Tóm tắt - Hiện nay, các nguồn tài nguyên thiên nhiên như cát, đá vôi, đá đang dần
cạn kiệt, ngành xây dựng gặp rất nhiều khó khăn khi nguồn nguyên liệu ngày càng hạn chế Vì vậy, tận dụng các loại rác thải công nghiệp trong xây dựng, nhằm mang lại hiệu quả kinh tế, vừa xử lý được rác thải công nghiệp, vừa tiết kiệm và tận dụng nguồn tài nguyên thiên nhiên Do đó, việc sử dụng tro bay là loại phế phẩm của công nghiệp nhiệt điện (cụ thể là nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 1,2,4) thải ra để dùng làm vật liệu xây dựng, thay thế một phần xi măng trong bê tông là vấn đề cấp bách mang lại hiệu quả kinh tế rất thiết thực
Một trong những vấn đề quan trọng là nghiên cứu sử dụng tỷ lệ phần trăm tro bay thay thế xi măng để mang lại hiệu quả tốt nhất Vì vậy, trong luận văn này tác giả so sánh ảnh hưởng của các tỷ lệ 8%, 16% và 24% tro bay của các nhà máy để thay thế cho xi măng đến sự phát triển cường độ của bê tông có cấp độ bền B30, B35
Từ khóa - tro bay, xi măng PC, cường độ bê tông chịu nén, cấp độ bền B30, B35
STUDY ON USING EFFECTIVE RATIOS OF FLY ASH
FROM THERMAL POWER PLANTS
TO COMPARE THE STRENGTH DEVELOPMENT OF CONCRETE
Abstract - Currently, the natural resources such as sand, limestone and stone are
gradually exhausted, the construction industry is facing many difficulties when the fuel resources are increasingly limited So taking advantage of industrial waste in construction will bring economic efficiency, as well as handle industrial waste and save natural resources Therefore, using fly ash which is a waste of electricity industry (in particular, Vinh Tan 1,2,4 thermal power plants) as a construction material replacing for part of
cement in concrete is an urgent issue that brings very practical economic efficiency
One of the important issues is searching for the percentage of fly ash used as a substitute for cement at which refers to the best efficiency Therefore, in this thesis, the author studies the effect of the ratios of 8%, 16% and 16% of fly ash replacing for cement
to the development of compressive strength of concrete with durability levels of B30, B35
Keywords - fly ash, PC cement, compressive strength of concrete, durability levels
B30, B35
DUT.LRCC
Trang 72.2 Kh g h g i g i hiể h 1 3
2.3 Th h phầ hó họ i g (% he h i g) 22 2.4 Th h phầ h g i g (% he h i g) 22
3.4 K h ghi ờ g ộ hị é hó ẫ VT1-B30 (daN/cm2) 36 3.5 Tỷ ờ g ộ hị é hó ẫ VT1-B30 ới Ryc (%) 37 3.6 K h ghi ờ g ộ hị é hó ẫ VT1-B35 (daN/cm2
) 38 3.7 Tỷ ờ g ộ hị é hó ẫ VT1-B35 ới Ryc (%) 39 3.8 K h ghi ờ g ộ hị é hó ẫ VT2-B30 (daN/cm2
) 40
3.9 Tỷ ờ g ộ hị é hó ẫ VT2-B30 ới Ryc (%) 41
3.10 K h ghi ờ g ộ hị é hó ẫ VT2-B35 (daN/cm2) 42
DUT.LRCC
Trang 83.19 S h ờ g ộ hó ẫ B35 ỷ 8% giữ 3 NM (d N/ 2) 52
3.20 S h ờ g ộ hó ẫ B35 ỷ 16% giữ 3 NM (d N/ 2) 53
3.21 S h ờ g ộ hó ẫ B35 ỷ 24% giữ 3 NM (d N/ 2
) 54 DUT.LRCC
Trang 9) 38 3.4 S h ờ g ộ hị é hó ẫ VT1-B35 ới Ryc (%) 39
DUT.LRCC
Trang 10) 42 3.8 S h ờ g ộ hị é hó ẫ VT2-B35 ới Ryc (%) 43 3.9 S ph iể ờ g ộ hó ẫ VT4-B30 he hời gi (d N/ 2) 44 3.10 S h ờ g ộ hị é hó ẫ VT4-B30 ới Ryc (%) 45 3.11 S ph iể ờ g ộ hó ẫ VT4-B35 he hời gi (d N/ 2) 46 3.12 So sánh ờ g ộ hị é hó ẫ VT4-B35 ới Ryc (%) 47
Trang 11BTXM : B g i g CKD : Ch d h
Dmax : Cỡ hạ ớ h d h ị h MKN (LOI) : L g hi g X/N : Tỷ i g / ớ
SN : Độ ụ hỗ h p g
Rn : C ờ g ộ hị nén bê tông
Ryc : C ờ g ộ hị é ầ TCVN : Ti h ẩ Vi N
F : Tro bay ại i
C : T ại zơ
VT1 : Vĩ h T 1 VT2 : Vĩ h T 2 VT4 : Vĩ h T 4 B30 : C p ộ ề hị é B30 B35 : C p ộ ề hị nén B35 8% : Tỷ ử dụ g 8%
16% : Tỷ ử dụ g 16%
24% : Tỷ ử dụ g 24%
DUT.LRCC
Trang 12Chú g h g hể h i h ử dụ g ãi g ồ i g hi hi ( h i ) ph i dụ g ại ph phẩ g ghi p ể
V gi họ ề i ghi : “Nghiên cứu sử dụng tỷ lệ tro bay
hợp lý của các nhà máy nhiệt điện để so sánh sự phát triển cường độ chịu nén của bê tông” hằ ghi h h ở g các ỷ ph iể
Trang 13- C ẫ g h ghi ó ỉ h h phầ h h i g 8%, 16% và 24% Sử dụ g h g ó p ề B30 35
4 Mục tiêu nghiên cứu:
Nghi h p ph i ới 3 ỷ 8%, 16% và 24% 3 h
ể h ờ g ộ g R90 g ới 2 p ề B30 35
5 Phương pháp nghiên cứu:
- Nghi ý h ặ h ơ ý g dụ g bay g ĩ h d g
- Th hi h ghi ị h ờ g ộ g d TCVN
ph ơ g ph p h ghi g
6 Ý nghĩa khoa học của đề tài:
T h i h hi i ó h h phầ hó họ khác nhau do nguồ hi i ũ g h h hi ị g gh g h
h h T ghi h ph iể ờ g ộ hị é
g hi ử dụ g ù g ỷ h h i g ử dụ g
ó h h h h ẽ h h ở g hiề gi ị ờ g ộ tông
Trang 14CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ BÊ TÔNG XI MĂNG TRO BAY 1.1 Tổng quan về bê tông xi măng
1.1.1 Chức năng của bê tông
Trang 151.1.2.3 Phân loại theo phạm vi sử dụng
h g hi g g T hi gi h h i g
ớ hi hi g ph i h g ú g ầ ĩ h
gi i i i h
DUT.LRCC
Trang 161.1.4.2 Cốt liệu nhỏ (Cát)
C dù g g g ó hể hi hi h h ạ kích th ớ hạ 0 14 - 5( ) Ch g phụ h ộ h h phầ h g
C ờ g ộ é g i ẫ g (Rn) h ằ g (d N/ 2) theo
g h :
F
P K
Trang 171,16 1,20 1,24
1.3 Tổng quan về tro bay và ứng dụng của tro bay trong sự phát triển cường
độ bê tông
1.3.1 Tổng quan về tro bay
1.3.1.1 Khái niệm chung về tro bay
Tro bay ộ ại h g h ạ h pozzolan ( ộ ại pozz h ạ
gồ SiO2, Al2O3, Fe2O3 hi h g 84%) dù g phụ gi h h ạ tông Tro bay ụi h h i d ới dạ g hạ ị h h h hi
Trang 18DUT.LRCC
Trang 191.3.1.4 Các đặc trưng của tro bay
Trang 20Hình 1.3 - C hạ h i h
1.3.2 Ứng dụng của tro bay trong lĩnh vực xây dựng
Bê tông ặc chắc do quá trình th hó i g g ớc b hơi ạo ra các lỗ rỗng giữa các hạt c t li C ờ g ộ c a bê tông bị h h ởng r t lớn bởi các
lỗ rỗng và ch t k t dính
Mu g ờ g ộ bê tông cần hạn ch các lỗ rỗng giữa các hạt c t li u,
g ờ g ộ ch t k t dính
Nh ã h ó h h ớc r t nhỏ (t 1 - 10μ g h
9 - 15μ ) ó hể l p ầy các các lổ rỗng giữa các hạt c t li u, tạo nên kh i vữa
ặc chắ hơ g di n tích ti p xúc k t dính, dẫ g ờ g ộ bê tông
1.3.2.1 Tăng mác bê tông
Tro bay khi trộn với i g P d ạ h ạo bê tông có c p bền
n B30 hay mác M400
1.3.2.2 Giảm khả năng xâm thực của nước, chống chua mặn
Trộn vữa tro bay với i g ể trám các khe n t, hạn ch lỗ h i Đ
là một gi i pháp v a hi u qu , v a kinh t , nh t là cho các công trình ở vùng biển,
1.3.2.4 Tính chịu lực cao của bê tông tự nén với tro bay
Trộn thêm tro bay vào vữa hồ thì bê tông sẽ có tính chịu l Điều này
x y ra vì các hạ i i ã e he hổng c a bê tông và cùng lúc tạo ra SiO3nhờ ộ PH kiềm c i g Đó ột k t qu v c công b c a c a một
DUT.LRCC
Trang 21công ngh mới và tiên ti n c a th kỷ 21 Tro bay là mộ i i i t, cầ c sử dụng rộng rãi trong ngành xây d ng
1.3.2.5 Chống được sự xâm nhập của acid sulfuric của bê tông hiện đại
Dùng tro bay trộn vào bê tông Portland, các hạt nhỏ li ti sẽ l p ầy các khe
n t và ch g c s xâm nh p c a H2SO4 có thể phá hỏng c t thép
1.3.2.6 Tạo tính bền sulfat cho bê tông của xi măng Portland
Mu h ơ u bê tông Portland bền sulfat, cần pha tro bay nghèo vôi vào với một tỉ l r t th p Nhờ ó ó hể dù g ớc mặ ể trộn với i g P d
ề làm vữa hồ hi g g ng, có thể g g ớc mặn vẫ c
1.3.2.7 Tác dụng của tro bay đến vấn đề hạ nhiệt cho bê tông
Vi c sử dụng tro bay làm ch ộn cho bê tông kh i lớn ạ c 3 mục h: gi ng nhi t sinh ra trong lòng bê tông; gi m giá thành bê tông một
h g ể; m b o tính dễ hi g ờ g ộ bê tông
Qua kinh nghi m c a một s ớc trên th giới h h ng dùng tro bay thay th i g g g ầ ó phạm vi t 30 – 60%
1.3.2.8 Một số ứng dụng khác của tro bay
Gi m giá thành s n phẩ ; g ờ g ộ lên t 1,5-2 lầ ; g ộ ơ giúp
gi hi ph ơ g ầng cao c a công trình và làm cho bê tông chui vào các khe lỗ dễ d g hơ
"Khử vôi t d C O" g i g ( h ng 6%); kh ng ch nhi ộ ban
ầu, gi m ng su t nhi t trong kh i bê tông; g ộ bền, kéo dài tuổi thọ công trình; giá thành có thể rẻ hơ n 30%, gi 10% ớc trộn bê tông
Tro bay làm phụ gia s n xu i g ền sulfat, phụ gia cho bê tông t lèn
i với g h òi hỏi chịu l c cao
S n xu t gạch block có sử dụng tro bay còn có thể gi ng xi g hiều
hơ ữa
1.3.3 Vai trò của tro bay đối với sự phát triển bền vững
Những l i ích c a vi c sử dụng tro bay trong bê tông và vữ i g h ớng tới phát triển bền vững bao gồm:
Trang 221.3.4 Phản ứng pozzolan của tro bay trong bê tông
Pozzolan là những v t li u ch a SiO2 ịnh hình hoặc các alumosilicat có
h h ớc hạt r t bé và khi có mặt ẩm thì x y ra ph n ng hóa học với Ca(OH)2(s n phẩm c h h d e hó i g) ạo thành những h p ch t có tính
ch t c i g ™
Phụ gia khoáng hoạt tính khi sử dụ g h g h g h ờng có hàm
g h g t quá 60%
1.3.5 Các công trình nghiên cứu trên thế giới về sử dụng tro bay thay thế
xi măng trong bê tông
Nhu cầu tiêu thụ i g h giới không ng g g heo t ộ phát triển c a nền kinh t Các nguồn cung c p i g ới hi g ph triển nhanh chóng ph i kể h g ng mặt trời g g gió g ng
th y triề … T ó hiề iể c khuy n khích sử dụ g h g nguồn cung c p i g hi n nay mới chỉ p g c mộ ng r t nhỏ nhu cầ i g ầu và chỉ t p trung ở mộ i ớc phát triển Nguồn cung
c p i g h y u vẫn d a trên các nguồn truyền th ng và không ng ng phát triể h g T g ó, các nhà máy nhi i n sử dụng nhiên li u hóa thạch chi m một tỷ trọng lớn
Hình 1.4 - Biể ồ g phầ ử dụ g ở T g Q
2001 - 2008 DUT.LRCC
Trang 23Mỹ là một trong các qu c gia tiêu thụ i g h g ầu th giới và ũ g
ớc có s ng các s n phẩm t h h h g h nhi i n lớn c a th giới N 2007 Mỹ ã ạ hơ 125 i u t n các s n phẩm
t h gồ ò ỉ ò … Phầ ử dụng tro bay ở Mỹ ã
gi m trong nhữ g 2007 - 2010 h g ó ỷ l sử dụng tro bay lại g
Trung Qu ớ g ầu về s n xu i g h d y
ng tro bay tạo ra t vi h ũ g t lớ N 2009 g ph i n
i g a các nhà máy nhi i ề g h ng 7-8% Mặ dù ng tiêu thụ h ã c gi m xu ng bằng cách nâng cao hi u qu c ph i n,
h g ng tro bay tạo ra vẫ d g N 2010 ng tro bay tạo ra là
480 tri u t n và với t ộ g ởng 20 tri u t n mỗi d ki ng tro bay tạo ra ở Trung Qu c hi ạt trên 500 tri u t n
Trang 241947 h g 40 i g 1994 2012 h g
131 i Kể 1996-1997 2010-2011 g ử dụ g g
ĩ h g ghi p ũ g g ( 1996-1997 9 63% 2010-2012 là 56%) N 2009-2010 ở Ấ Độ ạ ộ ử dụ g h 63%
Trang 25DUT.LRCC
Trang 261.5 Ứng dụng tro bay trong một số lĩnh vực công nghiệp trên thế giới
1.5.1 Tro bay sử dụng trong lĩnh vực xây dựng
T ó hể dù g ể phụ hồi i ạ ù g ởi h ạ
ộ g h T ử dụ g h ph iể g h g ộ g h g viên, bãi e hơi T ó ộ ề ầ é ơ g ơ g h ặ ớ hơ
h ờ g ử dụ g g ĩ h ồi ắp
Hình 1.6 - Đ p P e ở Ph p Hình 1.7 - Bê tông asphalt ử dụ g
b Tro bay trong bê tông
Trang 27d ơ g hạ h hạ ó dầ h ã i h h g
DUT.LRCC
Trang 28Nhiề ghi ề hi ới ộ ề h i
ờ g g i h i h T h h hi ỹ h i ử dụ g
h h p phụ gi ẻ h h h p phụ h h ể ại ỏ h hiễ g h g h ớ ã e é
Trang 29Hình 1.9 - Chi i ỡ d i g h h ạ i LDPE/FA
Hình 1.10 - Ứ g dụ g p zi h g ồ ội h
V i p zi LDPE/10% ó ộ ề é d hồi
hơ LDPE i p zi LDPE/10% C CO3 T i hi h h ơ
họ LDPE hơ ới C CO3 ó h g i ới p e
ề hơ C CO3 V i p zi LDPE/ ã hã g h ạ
Ge e M dù g ể h ạ ộ hi i h ẹp ị h ị ắ d i trong thân ô tô (hình 1.9)
Trang 30t ng loại g h iều ki n làm vi c và yêu cầu về k t c u mà có thể thêm các phụ gi ể g ờng một s ặc tính c a bê tông
- Ở Vi t Nam hi n nay, tro bay sau khi tuyể ã p g c các tiêu chuẩn
kỹ thu t và có thể sử dụng trong bê tông i g
- Tro bay có thành phần hóa học chính gồm oxit SiO2, Al2O3, Fe2O3, CaO
- Quá trình ph n ng diễn ra trong hỗn h p BTXM tro bay là một quá trình
ph c tạp gồm 2 chuỗi ph n ng: các ph n ng thuỷ hoá và các ph n g p zơ
K t qu c a quá trình ph n g p zơ chuyển hóa thành phần Ca(OH)2 kém
DUT.LRCC
Trang 31gi m nhi t th hó ; g ộ bền chị ớc, ion clo và gi ng khí th i CO2 do quá trình s n xu i g i ờng
DUT.LRCC
Trang 32CHƯƠNG 2 PHƯƠNG PHÁP THỰC NGHIỆM PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN VẬT LIỆU
VÀ CƯỜNG ĐỘ CHỊU NÉN CỦA BÊ TÔNG 2.1 Tiêu chuẩn áp dụng
2.2 Vật liệu chế t o bê tông n ng
Trang 33Q hiể ại i g hi ó ở ớ h h i g PCB40
S g Gi h ó h g h h phầ h g hó ạ ầ theo TCVN 141:2008 [2] ó h ổ ị h (SO3<3 5% LOI<6%); hỉ i ơ ý ã
iể h g he h g hỉ h g h g p ạ
ầ ỹ h TCVN 2682:2009 [1] và có R28
n = 52MPa ị h he TCVN 6016:2011 [3]
CaO
T
do (%) 64.35 20.20 4.85 2.80 0.90 3.05 0.16 0.98 1.65 1.30
Trang 34b Yêu cầu kỹ thuật
N ớ ử dụ g h ghi h he Tiêu h ẩ TCVN 4506 : 2012 - N ớ
cho bê tông và ữ – Y ầ ỹ h [4]
N ớ ể h ạ g ph i h g h g g h h ở g hời gi g ắ hắ i g h g g ò h hép N ớ dù g ại ớ dù g h i h h ạ h ớ ớ gi g
m a m
T h g ó h ũ Ai (%)
0 1,25
Trang 35Đ ờ g iể diễ p ph i hạ ằ g phạ i h phép nên cát ó i
Trang 36b Yêu cầu kỹ thuật
Hình 2.2 - Biể ồ h h phầ hạ i ớ DUT.LRCC
Trang 37 Đường k nh cỡ h t lớn nhất
Đ ờ g h ỡ hạ ớ h Dmax = 20mm ồ g hời
ầ : Kh g 1/5 h h ớ hỏ h giữ ặ g khuôn; Kh g 3/4 h h ớ h g h ỷ giữ h i h h hép ề nhau;
Tro nhà máy nhi i h ộ ại F (h g C O < 10%)
K h ghi h h g h h ở g
B ng 2.9 - K t qu thí nghi m các tính ch t c a tro bay NM Vĩ h T 1, 2, 4
K t qu thí nghi m
Yêu cầu VT1 VT2 VT4
82,3 84,73
80,0 81,85
Min 75
- DUT.LRCC
Trang 39họ hiề ớp họ ớp ớ 2 - 3 S hi ổ
ầ g ớp h 3 h phễ ỗ h hỗ h p g h ầ gạ phẳ g i g h dọ ạ h g h h Dù g gh hặ h