1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

TỔNG HỢP 200 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM EXCEL CÓ ĐÁP ÁN (MỚI NHẤT)

48 775 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 442,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng hợp 200 câu hỏi excel và có đáp án dễ luyện tập, dễ ôn thi; Tổng hợp các câu hỏi luyện thi tin học văn phòng, thi tin học ứng dụng, thi công chức; Luyện thi tin học văn phòng office excel,trắc nghiệm tin học có đáp án

Trang 1

TỔNG HỢP 200 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TIN HỌC VĂN PHÒNG VÀ

CÓ ĐÁP ÁN (EXCEL)

Trang 2

Câu 1 Muốn quay lui thao tác vừa thực hiện ta phải:

A Click vào biểu tượng Undo trên thanh công cụ

B Chọn Edit - Undo

C Bấm tổ hợp phím Ctrl + Z

D Tất cả các cách trên đều được

Câu 2 Trong MS Excel 2000, phát biểu nào sau đây về đối tượng Chart là đúng

A Trục X còn có tên gọi là trục "Value" (giá trị) và trục Y còn có tên gọi là trục

"Category" (phân loại)

B Trục X còn có tên gọi là trục "Category" (phân loại) và trục Y còn có tên gọi

là trục "Value" (giá trị)

C Trục X và Y đều có cùng tên gọi là trục Category

D Trục X và Y đều có tên gọi là trục Value

Câu 3 Thao tác lọc dữ liệu chỉ có thể thực hiện được khi ta chọn:

C Click phải chuột tại tên cột, chọn lệnh Insert

D Click phải chuột tại tên cột, chọn lệnh Delete

Câu 5 Muốn xuống hàng trong một ô thì ấn tổ hợp phím:

A Ctlr + Enter

Trang 3

B Ctrl + Shift + Enter

C Alt + Enter

D Shift + Enter

Câu 6 Nếu chỉ sao chép công thức của vùng dữ liệu nguồn, sau khi thực hiện Edit

- Copy và Edit - Past Special, ta chọn:

Trang 4

Câu 11 Nút Merge and Center trên thanh công cụ có chức năng:

A Tạo màu nền cho các ô được chọn

B Tạo đường viền cho các ô được chọn

C Gộp các ô được chọn

D Gộp các ô được chọn và canh giữa dữ

Câu 12 Phép toán nào sau đây chỉ thực hiện được với dữ liệu kiểu chuỗi:

Trang 6

D Tất cả các hàm trên đều không thực hiện được

Câu 21 Sử dụng ký tự đầu tiên bên trái của Ký Hiệu và tra ở Bảng Tra (xem hình), để điền tên Sản Phẩm thì tại B3 ta sử dụng công thức:

A =INDEX(CC10:CC1 2,MATCH(LEFT(A3,1),BB10:BB12,0),2)

B =VLOOKUP( LEFT(A3,1),CC10:DD12, 2,0)

C =HLOOKUP(LE FT(A3,1),CC10:DD12,2,0)

D Tất cả các công thức trên đều sai

Câu 22 Tại Cell A1 có công thức: =If(4>5,"Sai","Đúng"), giá trị trả về tại Cell A1 sẽ là:

A Sai

B 5

C 4

Trang 8

C 30

D 20

Câu 27 Tại ô A1 chứa giá trị ngày tháng năm sinh của một học viên Nguyễn Thị

Tý là 20/10/1980, công thức nào sau đây cho kết quả là số tuổi của học viên này:

Trang 12

C Chọn Tools - Formula Bar

D Chọn View - Formula Bar

Câu 45 Thao tác nào sau đây cho phép chọn tất cả các ô có trong một bảng tính:

A Bấm tổ hợp phím Ctrl+A

B Chọn tất cả các cột có trong bảng tính đó

C Chọn tất cả các hàng có trong bảng tính đó

D Tất cả các thao tác trên đều đúng

Câu 46 Cửa sổ Excel thuộc loại:

A Cửa sổ ứng dụng

B Cửa sổ tư liệu

C Cửa sổ thƣ mục

D Tất cả đều đúng

Trang 13

Câu 47 Trên Menu Bar của Cửa sổ Excel có một mục lệnh khác với Cửa sổ Word

A Vào menu File, chọn Print

B Vào menu View, chọn Zoom

C Vào menu File, chọn Web Page Preview

D Vào menu File, chọn Print Preview

Câu 50 Thao tác nào sẽ thay đổi cỡ chữ, dạng chữ, in béo, in nghiêng, kiểu chữ trong MS Excel

A Vào thực đơn Tools - Options - Font

B Vào thực đơn File - Properties - Font

C Vào thực đơn Format - Cells - Font

D Vào thực đơn Insert - Font

Câu 51 Để đổi tên một Sheet đã chọn ta thực hiện:

Trang 14

A Edit - Sheet - Rename

B Format - Sheet Rename

C Format - Sheet - Rename

D Format - Rename Sheet

Câu 52 Giả sử tại ô A1 có giá trị ngày là 05/01/2006 và ô B1 có giá trị ngày là 10/01/2006, ta có công thức là B1-A1 thì kết quả sẽ là:

A 5 (Nếu là kiểu Number)

D Cả 2 câu trả lời A và C đều đúng

Câu 54 Để khắc phục hiện tượng tự động điền từ khi ta gõ từ tương tự như các dòng trước đó đã có:

A Tools - Options - Edit, bỏ dấu chọn ở ô Enable Autocomplete for cells values

B Vào Format - Cells - bỏ dấu chọn ở ô Enable Autocomplete for cells values

C Vào View - Format - Cell - Autocomplete

D Chọn Sheet - Format - Autocomplete

Câu 55 Để kiểm tra bảng tính có các lỗi như: #DIV - 0?, #NAME?, #VALUE!,

… hay không, ta thực hiện kích chọn biểu tượng nào trên thanh Formula Auditing:

A Trace Error

Trang 15

A Format - Hide - Row

B Format - Row- Hide

C Format - Column - Unhide

D Format - Row - Unhide

Câu 57 Để mở hộp thoại định dạng, ta chọn ô cần định dạng rồi thực hiện:

A Format - Font

B Format - Cells - Font

C Edit - Font

D Format - Modify – Font

Câu 58 Để kẻ khung cho một khối ô trong bảng tính, ta chọn khối ô đó:

A Nhắp phải chuột rồi chọn Border

B Kích vào biểu tượng Border trên thanh công cụ

C Chọn Format - Cells rồi chọn Border

Trang 16

D Cả 3 câu trên đều sai

Câu 62 Để thực hiện đổi ký tự đầu của mỗi từ trong biểu thức chuỗi thành chữ hoa, các ký tự còn lại trong từ là chữ thường ta sử dụng hàm:

C Chọn Data - Filter - AutoFilter

D Chọn View - Filter - AutoFilter

Trang 17

Câu 64 Để thực hiện phân trang tại dòng dữ liệu đang chọn cho bảng tính hiện hành thì ta thực hiện:

A View - Page Break

B Insert - Worksheet

C Insert - Rows

D Insert - Page Break

Câu 65 Để thực hiện việc xuống dòng trong 1 ô ta bấm tổ hợp phím:

Câu 67 Để xoá một Sheet hiện hành trong excel, ta thực hiện:

A Edit - Delete Sheet

B View - Delete Sheet

C Kích chuột phải tại tên Sheet chọn Delete

D Câu A và C đúng

Câu 68 Để thực hiện lệnh mở một tập tin hiện có lưu trên đĩa, ta bấm tổ hợp phím:

A Ctrl + O

Trang 18

B Ctrl + I

C Ctrl + B

D Ctrl + E

Câu 69 Địa chỉ một Cell là D10, bạn hiểu như thế nào:

A Cell này là sự giao nhau của cột D và hàng thứ 10

B Cell này là sự giao nhau của cột 10 và hàng D

C Đây là địa chỉ tuyệt đối về hàng

D Đây là địa chỉ tuyệt đối về cột

Câu 70 Địa chỉ nào sau đây không phải là địa chỉ ô

Câu 72 Trong Excel Giả sử tại ô A1 có giá trị là "Tin hoc van phong ca 2" và tại

ô A2 có công thức =LEN(A1)- LEN(TRIM(MID(A1, 11,8))) Cho biết kết quả tại ô A2:

A 14

B 16

C 15

Trang 19

Câu 76 Trong Excel Địa chỉ của một Cell có dạng G$15 có nghĩa là:

A Cell này là giao của cột G và dòng 15

B Cell này là giao của dòng G và cột 15

C Đây là địa chỉ tuyệt đối theo dòng

D Cả A và C đều đúng

Câu 77 Dữ liệu kiểu Ngày Tháng Năm trong bảng tính được biểu diễn ở dạng:

A mm/dd/yyyy

Trang 20

B dd-mmm- yyyy

C dd/mm/yyyy

D Tùy thuộc vào định dạng của người sử dụng

Câu 78 Dùng hàm SUM để tính tổng giá trị các ô dữ liệu số từ B5 đến B7, ta viết công thức như sau:

A =SUM(B5.B7)

B =SUM(B5,B6,BB6,B7)

C =SUM(B5:BB5:B7)

D Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 79 Trong Excel Giả sử có công thức =Upper("da nang") thì kết quả sẽ như thế nào:

Câu 81 Excel cho phép in:

A Tất cả các WorkSheet có trong WorkBook

B Tất cả các trang có trong WorkSheet hiện hành

Trang 21

Câu 84 Địa chỉ ô AA23 là:

A Địa chỉ tuyệt đối

B Địa chỉ tương đối

Trang 22

D Hội An, 2005

Câu 86 Dữ liệu trong bảng tính có thể được lấy từ:

A Các tập tin văn bản dạng Text

B Các tập tin DBF của FoxPro

C Các Table của Access

Trang 23

Câu 90 Giả sử tại ô A2 có công thức =E2+(F2*2)/100, nếu ta sao chép công thức này đến ô D8 thì giá trị tại ô D8 sẽ là:

A =SUM(D2:D9)*G2+VLOOKUP(C4,2+VLOOKUP(C4,C13:13:D$17,2,0)

B =SUM(DD2:DD9)*G2+VLOOKUP(C4,CC13:DD17,2,0)

C =SUM(DD2:DD9)*G$2+VLOOKUP(C4,C13:D1 7,2,0)

D.=SUM(DD2:DD9)*G2+VLOOKUP(C4,2+VLOOKUP(C4,C13:13:D$17,2,0) Câu 93 Giả sử tại ô C1 có công thức =AA1+B1, khi ta sao chép công thức từ ô C1 đến ô E3 thì tại ô E3 sẽ có công thức vào dưới đây:

A =AA1+B1

B =CC3+B1

C =AA1+D3

D =$C3+D3

Trang 24

Câu 94 Giả sử tại ô E2 có giá trị là 5 và ô F2 có công thức: = IF(E2>=8,"Giỏi",IF(E2>=6.5,"Khá")), kết quả tại ô F2 là:

Trang 25

Câu 98 Giá trị nào sau đây không phải là địa chỉ ô:

Câu 100 Giả sử tại ô A2 có giá trị là 6 và ô F2 có công thức =IF(A2>9,IF(A2>5,

"A","B"),"C") thì kết quả tại ô F2 là:

D Tất cả các hàm trên là hàm xử lý chuỗi ký tự Alphabet

Câu 102 Hàm nào sau đây cho phép chuyển đổi một chuỗi Text từ dạng thường sang hoa:

Trang 26

D Không cho kết quả nào

Câu 104 Hàm nào sau đây cho phép chuyển đổi một chuỗi số từ dạng chữ sang dạng số:

Trang 27

C Upper

D Tất cả các hàm trên đều dùng để xử lý dữ liệu kiểu chuỗi

Câu 107 Hàm nào sau đây trả về một chuỗi chữ hoa từ một chuỗi chữ thường:

A Len

B Upper

C If

D Sumif

Câu 108 Hàm Right(C2,5) cho kết quả nào dưới đây:

A 5 ký tự đầu tiên của ô C2

B 5 kí tự sau cùng của ô C2

C 5 kí tự kể từ vị trí thứ kí tự thứ 5 của ô C2

D Không có kết quả nào

Câu 109 Hãy chọn câu đúng:

A =OR(5<6, AND(NOT(3>5),1<2)) cho kết quả là True

B =AND(NOT (6>5),OR(3>7,2>1)) cho kết quả là True

C =OR(7>ABS(-7), NOT(AND(2>8,1<2))) cho kết quảlà False

D Cả 3 câu đều đúng

Câu 110 Hãy cho biết công dụng của biểu tượng số 3 ở trong hình (xem hình):

A Dùng để sắp xếp số liệu theo thứ tự tăng dần (Ascending)

B Dùng để sắp xếp số liệu theo thứ tự giảm dần (Descending)

C Dùng để sắp xếp các ký tự từ A đến Z

D Dùng để sắp xếp các ký tự từ Z đến A

Câu 111 Kết quả công thức =MIN(MAX(1,7),2,MOD(8,5)) là:

Trang 28

A 3

B 2

C 1

D 7

Câu 112 Hãy cho biết công dụng của biểu tượng số 4 ở trong hình (xem hình ):

A Dùng để sắp xếp số liệu theo thứ tự tăng dần (Ascending)

B Dùng để sắp xếp số liệu theo thứ tự giảm dần (Descending)

D Không có câu trả lời đúng

Trang 29

C "Tam"

D "Hoc"

Câu 116 Hãy chọn phát biểu đúng:

A Trong Excel, dấu phân cách hàng ngàn là dấu chấm (.)

B Trong Excel, dấu phân cách hàng ngàn là không phải dấu chấm (.)

C Trong Excel, dấu phân cách hàng ngàn là dấu phẩy (.)

D Không có câu phát biểu nào đúng

Câu 117 Hàm nào sau đây trả về thứ tự của một giá trị trong một tập các giá trị:

D Sai tên trong

Câu 119 Kết quả của biểu thức =Not(Or(And(6<8,7<8),3<5)) là:

Trang 31

C Số ô có chứa dữ liệu số

D Không có câu nào đúng

Câu 125 Kết quả của công thức =OR(2>3,4<1) cho giá trị:

D Không có câu trả lời đúng

Câu 127 Kết quả của công thức: ="Năm "&2008 sẽ cho kết quả là:

B Một kiểu dữ liệu dạng chuỗi

C Lỗi vì 2 kiểu dữ liệu khác nhau

D Cả A và B là đúng

Câu 129 Kết quả của hàm Sqrt(Int(29/3)) là:

Trang 33

B =F3+CC2

C =C3+CC2

D Cả 3 câu trên đều sai

Câu 134 Khi dữ liệu kiểu Số, kiểu Ngày có độ rộng lớn hơn độ rộng của cột thì

Trang 34

D Cả ba câu trên đều sai

Câu 139 Khi đánh dấu vào mục Wrap Tex nằm trong thẻ chọn Alignment của hộp thoại Format Cells, dùng để.:

A Trộn hoặc hủy trộn các ô đã chọn

B Canh lề trái và phải cho các ô đã chọn

C Thay đổi hướng quay của dữ liệu trong các ô đã chọn

D Không có câu trả lời đúng

Câu 140 Khi tạo mới một WorkBook, số WorkSheet có trong một WorkBook đó là:

A 5

B 10

C 1

D Tùy thuộc vào quy định của người sử dụng

Câu 141 Khi thực hiện nhập dữ liệu trong ô, để xuống dòng trong ô ta thực hiện:

A Bấm tổ hợp phím Ctrl+Shift

B Bấm tổ hợp phím Ctrl+Enter

Trang 35

C Bấm tổ hợp phím Alt+Enter

D Bấm tổ hợp phím Alt+Shift

Câu 142 Khi thực hiện nhập dữ liệu trong ô, để đưa con trỏ xuống dòng trong ô

đó, ta nhấn tổ hợp phím nào dưới đây:

B ' (Dấu nháy đơn)

C "" (Dấu nháy đôi)

D ) (Dấu ngoặc đơn)

Câu 144 Khi thoát khỏi Excel, tại hộp thoại thông báo "Do you want to save the changes you made to Book1?" ta Click vào nút Yes thìcó nghĩa là:

A Lưu tập tin và thoát khỏi chương trình

B Không lưu tập tin, thoát khỏi chương trình

C Bỏ qua thao tác thoát khỏi chương trình

D Không có điều gì xãy ra

Câu 145 Ký tự nào sau đây không được sử dụng như một toán tử:

A /

B x

C >

D ^

Trang 36

Câu 146 Mỗi Workbook ta có thể chèn thêm để có tối đa bao nhiêu Sheet:

A 16

B 36

C 255

D Không giới hạn

Câu 147 Muốn đổi tên một Sheet ta thực hiện:

A Format - Sheet - Rename

B Kích phải chuột vào tên Sheet, chọn Rename

B Canh lề trái và phải cho các ô đã chọn

C Phân đoạn dữ liệu (Xuống dòng) trong các ô đã chọn

D Thay đổi hướng quay của dữ liệu trong các ô đã chọn

Câu 149 Ký tự phân cách giữa các đối số của hàm(List Separator) là:

Trang 37

B AB$11

C 1111G

D Tất cả các địa chỉ trên đều không hợp lệ

Câu 151 Hãy cho biết kết quả của công thức sau: =Match(1,{3,2,1},0):

Trang 38

Câu 155 Muốn trả về giá trị dò tìm trên cột ta dùng hàm:

D Không câu nào đúng

Câu 158 1MB (Mega byte) bằng:

Trang 39

C HAHA255

D Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 160 Các ô dữ liệu của bảng tính Excel có thể chứa:

A Các giá trị logic, ngày, số, chuỗi

B Các giá trị kiểu ngày, số, chuỗi

C Các dữ liệu là công thức

D Các câu trên đều đúng

Câu 161 Các hàm nào sau đây không xử lý được dữ liệu kiểu ký tự (chuỗi):

A Value

B Len

C Left

D Không câu nào đúng

Câu 162 Cấu trúc của một địa chỉ trong Excel là:

Trang 40

Câu 164 Cho biết kết quả của biểu thức lệnh:=MAX(20,7)+MOD(20,7)+ MIN(20,7):

Trang 42

Câu 175 Cho biết kết quả của công thức sau: =Date(2008,3,4):

A Là 1 kiểu dữ liệu Date

B Là 1 kiểu dữ liệu Number

Trang 43

B Là một số có một số lẻ thập phân, chia hết cho 3

C Công thức này bị lỗi

Trang 45

Câu 186 Để tính trung bình cộng các ô có chứa dữ liệu kiểu số trong một phạm

Trang 46

Câu 190 Để tính tổng các số trên cùng 1 dòng ghi tại các ô không liên tục gồm ô A3,C3 và khối E3:G3 Sử dụng công thức nào sau đây:

A =SUM(E3 G3)

B =SUM(A3 G 3)

C =SUM(A3,C3,E 3:G3)

D =A3+C3+E3 G 3

Câu 191 Để tô màu nền cho ô dữ liệu, ta chọn ô cần tô rồi:

A Click vào biểu tượng Fill Color trên thanh công cụ Formatting

B Chọn menu Format - Cells, chọn Font và chọn color

C Click vào biểu tượng Font Color trên thanh công cụ

C Data - Filter - AutoFilter

D Format - Filter - Advanced Filter

Câu 194 Để tính trung bình cộng giá trị số tại các ô C1, C2 và C3 Ta hực hiện công thức nào sau đây:

Trang 47

A =SUM(C1:C3)/3

B =AVERAGE( C1:C3)

C =(C1+SUM(C2:C 3))/3

D Tất cả công thức trên đều đúng

Câu 195 Để xác định bề rộng của cột đang chọn, ta thực hiện:

A Format - Column Width

B Edit - Columns Width

C Format - Column - Width

D Edit - Column - Width

Câu 196 Để trích 3 ký tự HIK trong chuỗi EFGHIK chứa tại ô A4 của bảng tính,

Câu 197 Để trích lọc dữ liệu tự động trong Excel thực hiện lệnh:

A Data - Filter - AutoFilter

B Format - Filter- AutoFilter

C Data - Auto Filter

D Data - Filter - Advanced Filter

Câu 198 Để trộn 2 ô dữ liệu trên bảng tính, ta chọn 2 ô cần nối với nhau:

A Click vào biểu tuợng Merge and Center trên thanh công cụ

B Chọn Format - Cells - Alignment - Merge Cells

Trang 48

C Cả hai câu A và B đều đúng

D Cả hai câu A và B đều sai

Câu 199 Để xem tài liệu trước khi in ta thực hiện:

A Chọn File - Print Preview

B Click vào biểu tượng Print Preview trên thanh công cụ

Ngày đăng: 23/04/2021, 15:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w