1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ký túc xá sinh viên quận ngũ hành sơn thành phố đà nẵng

214 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 214
Dung lượng 6,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ký túc xá sinh viên quận ngũ hành sơn thành phố đà nẵng Ký túc xá sinh viên quận ngũ hành sơn thành phố đà nẵng Ký túc xá sinh viên quận ngũ hành sơn thành phố đà nẵng luận văn tốt nghiệp,luận văn thạc sĩ, luận văn cao học, luận văn đại học, luận án tiến sĩ, đồ án tốt nghiệp luận văn tốt nghiệp,luận văn thạc sĩ, luận văn cao học, luận văn đại học, luận án tiến sĩ, đồ án tốt nghiệp

Trang 1

Đề tài: Ký túc xá sinh viên quận Ngũ Hành Sơn – Tp Đà Nẵng

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG & CÔNG NGHIỆP

KÝ TÚC XÁ SINH VIÊN QUẬN NGŨ HÀNH SƠN

TP ĐÀ NẴNG

SVTH: PHAN CÔNG CẨN MSSV: 110120069 LỚP: 12X1A

GVHD: ThS PHAN CẨM VÂN

TS MAI CHÁNH TRUNG

Đà Nẵng – Năm 2017

Trang 2

Đề tài: Ký túc xá sinh viên quận Ngũ Hành Sơn – Tp Đà Nẵng

2 Thiết kế cầu thang bộ điển hình

3 Thiết kế khung trục 3 của công trình

3 Thiết kế móng của công trình

• Phần kết cấu:

1 Thiết kế biện pháp thi công phần ngầm

2 Thiết kế biện pháp thi công phần thân

Trang 3

LỜI NÓI ĐẦU

Đồ án tốt nghiệp là bài tổng kết quan trọng nhất trong đời sinh viên nhằm đánh giá lại những kiến thức đã thu nhặt được và cũng là thành quả cuối cùng thể hiện những nỗ lực cũng như cố gắng của sinh viên trong suốt quá trình 5 năm học đại học Đồ án này được hoàn thành trong thời gian 03 tháng

Do khối lượng công việc thực hiện tương đối lớn, thời gian thực hiện và trình

độ cá nhân hữu hạn nên bài làm không tránh khỏi sai sót Rất mong được sự lượng thứ và tiếp nhận sự chỉ dạy, đóng góp ý kiến của quý thầy cô và bạn bè

Xin được gửi lời cảm ơn chân thành đến các thầy cô trong Khoa Xây dựng dân dụng và Công nghiệp, đặc biệt là cô ThS Phan Cẩm Vân - giáo viên hướng dẫn kết cấu chính và thầy TS Mai Chánh Trung - giáo viên hướng dẫn thi công đã tận tâm chỉ bảo, hướng dẫn em trong quá trình làm đồ án để em có thể hoàn thành đúng thời gian quy định Những đóng góp, ý kiến, hướng dẫn của thầy là rất quan trọng, góp phần hoàn thành đồ án này

Em cũng xin gửi lời cám ơn đến bố mẹ, những người thân trong gia đình và bạn bè đã luôn động viên, cổ vũ tinh thần giúp em vượt qua khó khăn trong suốt quá trình học tập và hoàn thành đồ án

Sinh viên thực hiện

PHAN CÔNG CẨN

Trang 5

MỤC LỤC

{Để 2 dòng trống tại đây}

Tóm tắt

Nhiệm vụ đồ án

Mục lục iii

Danh sách các bảng biểu, hình vẽ và sơ đồ v Danh sách các cụm từ viết tắt vi

MỞ ĐẦU……….1

PHẦN I : KIẾN TRÚC.……… 2

Chương 1: KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH 3

1.1 Sự cần thiết đầu tư: 3

1.1.1.Các chủ trương: 3

1.1.2.Các tiêu chuẩn, qui chuẩn áp dụng: 3

1.1.3.Các luận điểm dẫn đến thiết kế và xây dựng công trình: 3

1.2 Địa điểm, vị trí xây dựng và điều kiện khí hậu tự nhiên: 4

1.2.1.Địa điểm và vị trí khu đất xây dựng: 4

1.2.2.Điều kiện khí hậu tự nhiên: 4

1.2.3.Hiện trạng khu đất xây dựng: 5

1.3.Nội dung đầu tư thiết kế xây dựng: 5

1.3.1.Các hạng mục đầu tư: 5

1.3.2 Nội dung thiết kế: 5

1.4 Giải pháp thiết kế: 6

1.4.1 Giải pháp tổng mặt bằng: 6

1.4.2 Giải pháp kiến trúc: 6

1.5 Kết luận : 7

PHẦN II : KẾT CẤU………8

CHƯƠNG 2: TÍNH SÀN TẦNG 4 CỦA CÔNG TRÌNH 9

2.1 Các số liệu tính toán của vật liệu 9

2.2 Sơ đồ phân chia ô sàn : 9

2.3 Chọn chiều dày của bản : 11

2.4 Tải trọng tác dụng lên sàn : 11

2.4.1 Tĩnh tải : 11

Trang 6

2.4.3 Tải trọng toàn phần: 13

2.5 Tính nội lực trong bản : 14

2.5.1 Phân loại ô sàn : 14

2.5.2 Xác định nội lực trong bản kê 4 cạnh: 14

2.5.2 Xác định nội lực trong ô bản loại dầm: 15

2.6.Tính toán cốt thép: 16

1.6.1 Công thức chung: 16

2.6.2 Tính toán nội lực và tính toán cốt thép cho ô sàn điển hình: 17

2.7.Bố trí cốt thép: 17

CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN CẦU THANG BỘ TẦNG 4 LÊN TẦNG 5 18

3.1 Vật liệu: 18

3.2 Sơ đồ cầu thang: 18

3.3 Tính toán ô bản thang: 19

3.3.1 Chọn tiết diện ban đầu: 19

3.3.2 Tải trọng: 19

3.3.2.1 Tĩnh tải: 19

3.4.Tính cốn thang C1: 23

3.4.1 Xác định tải trọng: 23

3.4.2 Xác định nội lực và tính cốt thép 23

3.5 Tính dầm chiếu nghỉ, dầm chiếu tới: 25

3.5.1 Dầm DCN1: 25

3.5.2 Dầm DCN2: 27

3.5.3 Dầm DCT: 29

Chương 4 : TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN CÔNG TRÌNH 33

4.1 Sơ bộ kích thước tiết diện cột, dầm, vách 33

4.1.1Tiết diện cột 33

4.1.2 Tiết diện dầm 35

4.2 Tải trọng tác dụng vào công trình 36

4.2.1 Tĩnh tải sàn 36

4.2.2 Tải trọng gió 38

Chương 5 : TÍNH TOÁN KHUNG TRỤC 3 46

5.1 Tính toán cột khung trục 3 46

5.1.1 Tổ hợp nội lực 46

5.1.2 Vật liệu 46

5.1.3 Các đại lượng đặc trưng 46

Trang 7

5.1.4 Trình tự và phương pháp tính toán 48

5.1.5 Bố trí cốt thép 52

5.2 Tính toán dầm khung trục 3 53

5.2.2 Lý thuyết tính toán 53

5.2.3 Tính toán thép đai dầm 55

Chương 6 : THIẾT KẾ MÓNG KHUNG TRỤC 3 60

6.1 Điều kiện địa chất công trình 60

6.1.1 Địa tầng 60

6.2 Tính toán thiết kế móng khung trục 3 62

6.2.1 Các giả thiết tính toán 62

6.2.2 Các loại tải trọng dùng tính toán móng 62

6.2.3 Sơ đồ mặt bằng móng 63

6.2.4.Thiết kế móng M1 (cho cột C7,C8) 63

6.2.5.Thiết kế móng M2 (cho cột C17,C27) 74

PHẦN III: THI CÔNG……… 84

Chương 7 : ĐẶC ĐIỂM CHUNG - CÁC ĐIỀU KIỆN CỤ THỂ LIÊN QUAN VÀ ẢNH HƯỞNG ĐẾN QUÁ TRÌNH THI CÔNG CÔNG TRÌNH PHƯƠNG PHÁP THI CÔNG TỔNG QUÁT 85

7.1 Đặc điểm chung và các điều kiện ảnh hưởng đến quá trình thi công công trình. 85

7.2 Phương pháp thi công tổng quát. 85

CHƯƠNG 8:THIẾT KẾ BIỆN PHÁP THI CÔNG CỌC ÉP 86

8.1 Ép cọc bằng cách chất tải tĩnh: cọc được đưa vào đất bằng kích thủy lực có đồng hồ đo áp lực 86

8.1.1 Ép cọc trên mặt đất trước khi đào hố móng: 86

9.1.2 Ép cọc sau khi đào hố móng: 86

8.1.3 Số liệu về cọc: 87

8.1.4 Số liệu về đài cọc: 87

8.1.5 Số liệu về tầng hầm: 87

8.2 Thi công ép cọc: 87

8.2.1 Công tác chuẩn bị: 87

8.2.2 Quy trình ép cọc: 88

8.2.3 Các sự cố xảy ra khi đang ép cọc và biện pháp xử lý: 90

8.2.4 An toàn lao động trong thi công ép cọc: 90

8.3 Thiết kế biện pháp thi công ép cọc: 91

8.3.1 Các thông số thiết kế của cọc: 91

Trang 8

8.3.3 Tính toán lựa chọn máy ép cọc: 91

8.3.4 Xác định đối trọng: 91

8.3.5 Xác định cần trục phục vụ công tác ép cọc: 92

8.3.6 Xác định dây cẩu: 93

8.3.7 Lập tiến độ thi công ép cọc: 94

Chương 9: THI CÔNG ĐẤT 97

9.1 Tính toán khối lượng đất đào: 97

9.1.1 Tính khoảng cách đỉnh mái dốc của 2 hố đào cạnh nhau: 97

9.1.2 Tính toán khối lượng đào đất bằng máy và bằng thủ công: 99

9.1.3 Chọn tổ máy thi công: 101

9.2 Tổ chức thi công đào đất: 103

9.2.1 Thi công công tác đất bằng cơ giới: 103

9.2.2 Thi công công tác đất bằng thủ công : 104

9.2.3 Công tác đập đầu cọc + vận chuyển Bêtông đầu cọc + đổ Bêtông lót đài: 104

9.3 Công tác ván khuôn: 104

9.3.1.Yêu cầu kỹ thuật: 104

9.3.2.Thiết kế ván khuôn: 105

9.3.3 Tính khối lượng công tác: 108

9.4 Tổ chức thi công móng toàn khối: 109

9.4.1 Xác định cơ cấu của quá trình: 109

9.4.2 Tính nhịp công tác của dây chuyền bộ phận : 109

Chương 10: THI CÔNG PHẦN THÂN 112

10.1 Tính toán ván khuôn sàn: 112

10.1.1.Lựa chọn ván khuôn: 112

10.1.2.Lựa chọn cột chống: 113

10.1.3.Lựa chọn xà gồ: 113

10.1.4.Tổ hợp ván khuôn: 113

10.1.5 Sơ đồ tính: 113

10.1.6 Xác định tải trọng: 113

10.1.7 Kiểm tra sự làm việc của các tấm ván khuôn: 114

10.1.8 Tính toán xà gồ đỡ sàn: 114

10.1.9 Tính khoảng cách giữa các cột chống xà gồ: 115

10.2 Tính toán ván khuôn dầm: 115

10.2.1 Tính toán ván khuôn đáy dầm: 115

10.2.2.Xác định khoảng cách xà gồ đỡ ván khuôn đáy dầm: 116

Trang 9

10.2.3 Tính cột chống: 117

10.3 Tính toán ván thành dầm : 117

10.3.1 Tổ hợp ván khuôn: 117

10.3.2 Tĩnh tải : 117

10.3.3 Hoạt tải : 117

10.3.4 Tải trọng tính toán: 117

10.3.5 Xác định khoảng cách xà gồ đỡ ván khuôn đáy dầm: 118

10.4 Tính toán ván khuôn cột: 118

10.4.1 Tổ hợp ván khuôn: 118

10.4.2 Xác định tải trọng: 118

10.4.3.Tải trọng tính toán: 119

10.5 Kiểm tra sự làm việc của tấm ván khuôn: 119

10.5.1 Chỉ đặt gông cột ở 2 đầu tấm ván khuôn: 119

10.5.2 Sử dụng nhiều hơn 2 gông cột: 119

10.6 Thiết kế ván khuôn cầu thang bộ: 119

10.6.1 Tính toán ván khuôn bản thang: 120

10.6.2 Kiểm tra sự làm việc của các tấm ván khuôn: 120

10.6.3 Tính toán xà gồ đỡ sàn: 121

10.6.4 Tính khoảng cách giữa các cột chống xà gồ: 121

10.7 Biện pháp kỹ thuật thi công các công tác phần thân: 122

10.7.1 Công tác cốt thép: 122

10.7.2 Công tác ván khuôn: 122

10.7.3 Công tác đổ bê tông: 122

10.7.5 Công tác tháo dỡ ván khuôn: 123

10.7.6 Xử lý khuyết tật bề mặt kết cấu: 123

10.7.7 Công tác xây: 124

10.8 Bê tông phần thân: 124

10.8.1 Xác định gián đoạn công nghệ: 124

10.8.2.Xác định thời gian thi công các dây chuyền trên từng đợt: 125

KẾT LUẬN ………126

TÀI LIỆU THAM KHẢO ……….127 PHỤ LỤC 1

PHỤ LỤC 2

Trang 11

DANH SÁCH CÁC BẢNG, HÌNH VẼ

Bảng 2.1: Kết quả tải trọng do cấu tạo sàn loại 1………12

Bảng 2.2: Kết quả tải trọng do cấu tạo sàn loại 2………13

Bảng 4.1 Giá trị tần số dao động của công trình theo phương X ……… 41

Bảng 4.2 Giá trị ξi theo các mode dao động ……… 42

Bảng 4.3 Giá trị tần số dao động của công trình theo phương Y………42

Bảng 4.4 Giá trị ξi theo các mode dao động……… 43

Bảng 5.1 Xác định phương tính toán………49

Bảng 5.2 Giá trị độ mảnh……….50

Bảng 6.1 Tính lún 71

Bảng 6.2 Tính lún: 81

Bảng 8.1 Khối lượng công tác trên các phân doạn……….109

Hình 2.1 Sơ đồ phân chia ô sàn ……… 10

Hình 2.2 Cấu tạo sàn loại 1 ……… 11

Hình 2.3 Cấu tạo sàn loại 2 ……… 12

Hình 2.4: Sơ đồ làm việc của các ô sàn ……… 14

Hình 2.5: Sơ đồ nội lực tổng quát: ……… 15

Hình 2.6 Sơ đồ nội lực ……….16

Hình 3.1 Sơ đồ cầu thang 18

Hình 3.2 Biểu đồ moomen dầm đơn giản 2 đầu khớp 21

Hình 3.3 Sơ đồ tính cốn thang 24

Hình 3.4 Sơ đồ nội lưc dầm chiếu nghỉ 26

Hình 3.5 Sơ đồ tính dầm chiếu nghỉ 28

Hình 3.6 Sơ đồ tính dầm chiếu tới 30

Hình 4.1 Mặt bằng định vị cột ……….35

Hình 4.2 Sơ đồ sàn điển hình ……… 36

Hình 4.3 Sơ đồ tính toán gió động của công trình ……… 39

Hình 4.4 Đồ thị xác định hệ số động lực ……….42

Hình 5.1 Tiết diện tính toán cột lệch tâm ………48

Hình 5.2 Xác định độ lệch tâm e ……….50

Hình 5.3 Sơ đồ bố trí cốt treo ……… 58

Hình 6.1 Sơ đồ mặt bằng móng ……… 63

Hình 6.2 Sơ đồ bố trí cọc trong đài 66 Hình 6.3 Móng khối qui ước 68

Trang 12

Hình 6.4 Đường cong nén lún 70

Hình 6.5 Ứng suất do tải trọng ngoài và tải trọng bản thân tác dụng ……… 70

Hình 6.5 Sơ đồ tháp chọc thủng 71

Hình 6.6 Sơ đồ xác định thép cho móng M1 73

Hình 6.7 Sơ đồ bố trí cọc trong đài 76

Hình 6.8 Móng khối qui ước 78

Hình 6.9 Đường cong nén lún 80

Hình 6.10 Ứng suất do tải trọng ngoài và tải trọng bản thân tác dụng ………80

Hình 6.11 Sơ đồ xác định thép cho móng M2 82

Hình 7.1 Cần trục ………92

Hình 7.2 Khung đế ……… 93

Trang 13

DANH SÁCH CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT

CHỮ VIẾT TẮT:

Trang 15

MỞ ĐẦU

Trong những năm gần đây nhu cầu về chổ ở của sinh viên tại thành phố Đà Nẵng tăng cao Do đó cần phải xây dựng các khu ký túc xá cho sinh viên Đứng trước nhu cầu thiết yếu đó em xin thực hiện đề tài: “Ký túc xá sinh viên quận Ngũ Hành Sơn thành phố Đà Nẵng” Ký túc xá đi vào hoạt động sẽ đảm bảo chổ ở cho sinh viên trên địa bàn thành phố, giúp cho sinh viên có chổ ở ổn định , chi phí thấp Qua đề tài này giúp em tổng hợp lại các kiến thức đã học và bổ sung thêm hiểu biết của mình về lĩnh vực xây dựng

Trang 16

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG & CÔNG NGHIỆP

Trang 17

Chương 1: KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH

1.1 Sự cần thiết đầu tư:

1.1.1.Các chủ trương:

- Công trình Khu Ký Túc Xá Sinh Viên được đầu tư từ nguồn vốn trái phiếu chính phủ do UBND thành phố Đà Nẵng làm chủ đầu tư

- Công trình gồm 12 tầng cung cấp gần 1450 chỗ ở cho sinh viên thành phố Đà Nẵng

- Công trình được xây dựng đồng bộ với các công trình hạ tầng kỹ thuật khác như hệ thống đường giao thong, cấp nước, cấp điện, cây xanh, sân vườn, khu vui chơi thể thao, khu nhà quản lý, tường rào cổng ngỏ…với cảnh quan kiến trúc hài hòa văn minh nhằm đáp ứng tốt nhất cho nhu cầu sinh hoạt và học tập tại chổ của sinh viên

- Đảm bảo chổ ở cho sinh viên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, giúp cho sinh viên

có chổ ở ổn định, chi phí thấp

- Công trình Khu Ký Túc Xá đưa vào hoạt động sẽ là một tín hiệu vui đối với sinh viên

1.1.2.Các tiêu chuẩn, qui chuẩn áp dụng:

- Tiêu chuẩn thiết kế nhà ở: TCVN 4451-1987

- Tiêu chuẩn thiết kế tải trọng và tác động: TCVN 2737-1995

- Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu BTCT: TCVN 356-2005

- Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình: TCVN 45-1978

- Tiêu chuẩn thiết kế móng cọc: TCVN 205-1997

- Tiêu chuẩn thiết kế và thi công nhà cao tầng: TCVN 198-1997

- Tiêu chuẩn thiết kế nhà ở cao tầng: TCVN 323-2004

1.1.3.Các luận điểm dẫn đến thiết kế và xây dựng công trình:

- Phát triển nhà ở đô thị Đà Nẵng theo dự án phù hợp với qui hoạch được cơ qua có thẩm quyền phê duyệt đảm bảo có hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội đồng bộ nhằm góp phần nâng cao chất lượng chổ ở và phát triển đô thị bền vững

- Phát triển đa dạng các loại nhà ở chung cư, ký túc xá nhằm đáp ứng nhu cầu của sinh viên trên địa bàn Đà Nẵng, phù hợp với chi phí sinh hoạt của sinh viên, giúp cho sinh viên có cuộc sống thỏa mái tạo điều kiện cho việc học tập tốt

- Nhằm góp phần tăng quĩ nhà ở, tiết kiệm đất đai, tạo nếp sống văn minh đô thị, hạn chế tiến tới chấm dứt việc giao đất lẻ tẻ cho hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng nhà ở

- Chính quyền các cấp quản lý được chặc chẽ việc xây dựng, cải tạo nhà ở riêng lẻ tại các khu đô thị theo đúng qui định về kế hoạch, kiến trúc, tiêu chuẩn, qui chuẩn, cảnh quan, môi trường và các qui định khác của pháp luật

Trang 18

1.2 Địa điểm, vị trí xây dựng và điều kiện khí hậu tự nhiên:

1.2.1.Địa điểm và vị trí khu đất xây dựng:

1.2.1.1.Địa điểm:

- Công trình được xây dựng tại 78 Lê Văn Hiến- quận Ngũ Hành Sơn- thành phố Đà Nẵng với diện tích 12000 m2

- Ranh giới khu đất như sau:

+ Bắc giáp cầu Tuyên Sơn

+ Nam giáp khu dân cư Tuyên Sơn

+ Đông giáp đường Lê Văn Hiến

+ Tây giáp khu dân cư Tuyên Sơn

1.2.1.2.Vị trí:

- Quận Ngũ Hành Sơn- TP Đà Nẵng nằm ở 160vĩ Bắc và 108 100 'kinh Đông

- Công trình cách trung tâm thành phố Đà Nẵng khoảng 3 km về hướng Đông

1.2.2.Điều kiện khí hậu tự nhiên:

1.2.2.1.Khí hậu:

Nhiệt độ :

- Nhiệt độ trung bình năm : 25,6oC

- Nhiệt độ cao trung bình năm : 29,8oC

- Nhiệt độ thấp trung bình năm : 22,7oC

- Nhiệt độ cao nhất tuyệt đối : 40,9oC

- Nhiệt độ thấp nhất tuyệt đối : 10,2oC

Mưa :

- Lượng mưa trung bình năm : 2066mm

- Lượng mưa năm lớn nhất : 3307mm

- Lượng mưa năm thấp nhất : 1400mm

- Lượng mưa ngày thấp nhất : 332mm

Mưa lớn vào các tháng 9, 10, 11,12 hàng năm, chiếm 70% lượng mưa cả năm Gió bão :

Hướng gió thịnh hành là hướng Đông ( từ tháng 4 đến tháng 9), gió Bắc và Tây Bắc(

Trang 19

- Số giờ nắng trung bình : 2158giờ/năm

- Số giờ nắng trung bình tháng nhiếu nhất : 248giờ/tháng

- Số giờ nắng trung bình tháng ít nhất : 120giờ/tháng

1.2.2.2.Địa hình:

Khu đất có địa hình tương đối bằng phẳng độ dốc i = 10/00 từ Tây sang Đông, nền đất cao ráo thoáng đãng Nền đất ở đay là cát, khả năng chịu tải tốt

1.2.3.Hiện trạng khu đất xây dựng:

- Công trình nằm bên trục đường chính rộng rãi, đường vào công trình là đường lớn,

4 làn đường, có dải phân cách giữa, lòng đường rất rộng, đảm bảo cho hai làn xe có thể đi lại, vận chuyển vật liệu đến sát công trường xây dựng

- Công trình được xây dựng mới, khu đất được cải tạo và bóc lớp thực vật, mặt bằng

tổ chức thi công lớn, giao thông hoạt động thường xuyên Quá trình thi công phải đảm bảo giao thông, sinh hoạt bình thường cho các công trình, cơ quan và hộ dân cư xung quanh Biện pháp thi công đòi hỏi phải đảm bảo vệ sinh môi trường, và mức độ

an toàn cao

- Mặt bằng rộng rải tạo điều kiện tốt đến việc tổ chức công trường xây dựng

- Kết luận: Các điều kiện tự nhiên và xã hội rất thuận lợi cho việc đầu tư xây dựng công trình

1.3.Nội dung đầu tư thiết kế xây dựng:

1.3.1.Các hạng mục đầu tư:

Căn cứ vào mô hình tổ chức, các tiêu chuẩn, qui phạm, nhu cầu diện tích sử dụng cho từng khối, từng ban của công trình Về cơ bản công trình đầu tư vào những hạng mục chính như sau : xem phục lục 1

1.3.2 Nội dung thiết kế:

- Qui mô công trình gồm 12 tầng nổi( chưa kể tầng mái) và 1 tầng hầm cụ thể: + Diện tích sàn tầng hầm, 1, 2, 3: 1588m2

+ Diện tích sàn tầng điển hình 4-11: 1232m2

Vậy tổng diện tích sàn là: 13744m2

Trang 20

- Trong khối nhà ký túc có các phòng sau:

Tầng 12 : Tầng chứa thiết bị kỹ thuật

+ Tầng 1,2: gồm sảnh dẫn lối vào, các kho hàng, khu nhà ăn sinh viên, phòng quản

lý khu bếp, thư viện, cà phê giải khát, câu lạc bộ thể dục, có 2 thang bộ, 3 thang máy,

4 nhà vệ sinh, bố trí hành lang bên Một cầu thang giữa và một cầu thang biên + Tầng 3-11: là các phòng ký túc xá sinh viên, mỗi tầng có 22 phòng, không gian còn lại là sảnh, hành lang giữa và hành lang bên, mỗi tầng có 4 nhà vệ sinh, 2 thang

bộ và 3 thang máy, riêng tầng 3 có thêm sân thượng

+ Tầng 12: là nơi bố trí hộp kĩ thuật, bể nước mái Hệ mái bằng bê tông cốt thép có lớp chống nóng, cách nhiệt và chống thấm

1.4.2.2 Giải pháp mặt đứng:

- Mặt đứng thể hiện phần kiến trúc bên ngoài của công trình góp phần để taojthanhf quần thể kiến trúc, quyết định đến nhịp điệu của toàn bộ khu vực kiến trúc Mặt đứng của công trình được trang trí trang nhã, hiện đại với hệ thống cửa kính, mãn tường xây gạch kính hoàn thiện Giữa các phòng được ngăn chia bằng tường xây, trát vữa

xi măng 2 mặt và sơn 3 lớp theo chỉ dẫn kĩ thuật

1.4.2.3 Giải pháp mặt cắt ngang:

- Dựa vào đặc điểm sử dụng và điều kiện chiếu sáng, thông thủy, thoáng gió cho các phòng chức năng ta chọn chiều cao các tầng nhà như sau:

+ Tầng hầm cao 3.9m

Trang 21

- Về mặt bố cục: khối văn phòng có giải pháp mặt bằng thoáng, tạo không gian rộng

để bố trí các văn phòng nhỏ bên trong, sử dụng loại vật liệu nhẹ (kính khung nhôm) làm vách ngăn rất phù hợp với xu hướng và sở thích hiện tại

- Về kiến trúc: Công trình mang dáng vẻ hiện đại Mặt đứng công trình đơn giản và sang trọng

- Về kết cấu : Hệ khung chịu lực đảm bảo cho công trình chịu được tải trọng tốt Kết cấu móng vững chắc với hệ thống móng cọc khoan nhồi, có khả năng chịu tải lớn

- Về đầu tư xây dựng: Công trình có ý nghĩa quan trọng về mặt xã hội và kinh tế

Trang 22

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG & CÔNG NGHIỆP

PHẦN II

(60%)

Nhiệm vụ :

1 Thiết kế sàn tầng điển hình

2 Thiết kế cầu thang bộ điển hình

3 Thiết kế khung trục 3 của công trình

3 Thiết kế móng của công trình

GVHD : THS.PHAN CẨM VÂN

SVTH : PHAN CÔNG CẨN

Trang 23

CHƯƠNG 2: TÍNH SÀN TẦNG 4 CỦA CÔNG TRÌNH

2.1 Các số liệu tính toán của vật liệu

Bê tông cấp độ bền B20 có Rb = 11.5 MPa ,Rbt = 0.9 MPa

2.2 Sơ đồ phân chia ô sàn :

Hình 2.1 Sơ đồ phân chia ô sàn

Trang 25

2.3 Chọn chiều dày của bản :

Chiều dày của bản được chọn theo công thức : hb =

m

D

.l Trong đó : m = 40 ÷ 45 đối với bản kê bốn cạnh

m = 30 ÷ 35 đối với bản loại dầm

D = 0.8 ÷ 1.4 phụ thuộc vào tải trọng

l = l1: kích thước cạnh ngắn của bản

Chiều dày của bản phải thoả mãn điều kiện cấu tạo :

hb ≥ hmin = 6 cm đối với sàn nhà dân dụng

Đối với các bản loại dầm ( Ô1, … ) Chọn m = 35, l1(max) =3.9m

a Cấu tạo sàn phòng sinh hoạt, hành lang, cầu thang (sàn loại 1)

b Cấu tạo sàn vệ sinh (sàn loại 2):

- Gạch Ceramic dày 15

- Vữa xi măng lót M75 dày 30

- Sàn BTCT B20 dày 90

- Vữa trát trần dày 20

- Trần Mactic sơn nước màu trắng

Hình 2.2 Cấu tạo sàn loại 1

Trang 26

γ : trọng lượng riêng của vật liệu

σ: hệ số vượt tải, tra theo TCVN 2737-1995

γc, γt, γlc: trọng lượng riêng của tường, cửa, lan can

Bảng 2.1: Kết quả tải trọng do cấu tạo sàn loại 1:

Loại tải Cấu tạo

Chiều dày

Khối lượng riêng

Tải trọng tiêu chuẩn Hệ số

vượt tải

Tải trọng tính toán (mm) (daN/m3) (daN/m2) (daN/m2) Lớp gạch

- Gạch Ceramic chống trượt dày 15

- Vữa xi măng lót M75 dày 30

Trang 27

Bảng 2.2: Kết quả tải trọng do cấu tạo sàn loại 2:

Loại tải Cấu tạo

Chiều dày

Khối lượng riêng

Tải trọng tiêu chuẩn Hệ số

vượt tải

Tải trọng tính toán (mm) (daN/m3) (daN/m2) (daN/m2) Gạch

ptc (daN/m2): hoạt tải tiêu chuẩn, tra theo Bảng 3 TCVN 2737-1995

ptt= ptc x n (daN/m2): hoạt tải tính toán

Với n: hệ số độ tin cậy lấy theo mục 4.3.3 TCVN 2737-1995

Tra TCVN 2737-1995 ta có:

+Sàn loại A: Các phòng ở căn hộ gồm như: Phòng ngủ, phòng khách, phòng ăn, bếp, khu vệ sinh, phòng tắm: 150 daN/m2.Hệ số độ tin cậy n = 1.3

+Sàn loại B: Ban công, Lôgia: 200 daN/m2.Hệ số độ tin cậy n = 1.2

+Sàn loại C: Hành lang, sảnh : 300 daN/m2.Hệ số độ tin cậy n = 1.2

Đối với các phòng (sàn loại A) có diện tích S > 9m2 thì nhân giá trị hoạt tải với hệ số giảm tải A1

Với: A1

1

0.6 0.4

Trang 28

2.5 Tính nội lực trong bản :

2.5.1 Phân loại ô sàn :

* Quan niệm tính toán: Tuỳ thuộc vào sự liên kết ở các cạnh của ô sàn mà có thể xem

là liên kết ngàm hay liên kết khớp Nếu sàn liên kết với dầm giữa thì xem là ngàm, nếu dưới sàn không có dầm thì xem là tự do Nếu sàn liên kết với dầm biên thì xem

là khớp, khi dầm biên lớn ta cũng có thể xem là ngàm

Nội lực trong sàn được xác định theo sơ đồ đàn hồi

Gọi l1 : kích thước cạnh ngắn của ô sàn

Gọi l2 : kích thước cạnh dài của ô sàn

: sàn làm việc theo 1 phương → sàn bản dầm

Thiên về an toàn ta quan niệm sàn liên kết vào dầm biên là liên kết khớp để xác định nội lực trong sàn Nhưng khi bố trí thép thì dùng thép tại biên ngàm đối diện để bố trí cho biên khớp

2.5.2 Xác định nội lực trong bản kê 4 cạnh:

Sàn bản kê (l2 < 2l1) : Bản được liên kết với dầm theo hai phương

Trang 29

Hình 2.5: Sơ đồ nội lực tổng quát:

+Moment dương lớn nhất ở giữa bản:

2.5.2 Xác định nội lực trong ô bản loại dầm:

Sàn bản dầm (l2 > 2l1): sàn làm việc theo một phương

Nội lực trong sàn bản dầm được tính như sau: Cắt một dãi bản rộng 1m theo phương cạnh ngắn và xem như một dầm

Tải trọng phân bố đều tác dụng lên dầm : q = (p + g) 1m (daN/m)

Tuỳ liên kết cạnh bản mà có 3 sơ đồ tính đối với bản loại dầm:

Hình 2.6 Sơ đồ nội lực

Trang 30

+ Bước 2: Kiểm tra điều kiện:

- Nếu m R: tăng kích thước hoặc tăng cấp độ bền của bêtông để đảm bảo điều kiện hạn chế m R

- Nếu m R: thì tính  =0.5 +1 1 2− m

+ Bước 3: Tính diện tích cốt thép yêu cầu trong phạm vi bề rộng bản b = 1m:

2 0 ( )

R R

Trang 31

Trong sàn,  nằm trong khoảng 0.3%÷0.9% là hợp lý

và >min = 0.05% ( thường lấy min = 0.1% )

2.6.2 Tính toán nội lực và tính toán cốt thép cho ô sàn điển hình:

Kết quả xem bảng 7 phụ lục 1

(Bố trí cốt thép sàn xem bản vẽ KC01)

2.7.Bố trí cốt thép:

- Đường kính cốt thép chịu lực từ 6 10 (không được >h/10)

- Khoảng cách giữa các cốt thép chịu lực 7cm  a  20cm

- Trong khi tính toán ta phải phối hợp cốt thép để tiện cho thi công

- Cốt thép phân bố không ít hơn 10% cốt chịu lực nếu l2/l1≥ 3, không ít hơn 20% cốt chịu lực nếu l2/l1< 3 Khoảng cách các thanh  35cm, đường kính cốt thép phân bố

 đường kính cốt thép chịu lực

- Cốt phân bố có tác dụng:

+ Chống nứt do bê tông co ngót

+ Cố định cốt chịu lực

+ Truyển tải sang vùng xung quanh tránh tập trung ứng suất

+ Chịu ứng suất nhiệt

Trang 32

CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN CẦU THANG BỘ TẦNG 4 LÊN TẦNG 5

3.1 Vật liệu:

- Bê tông B20: Rb = 11.5MPa; Rbt = 0.9MPa

- Thép AI (Ø < 8): Rs= Rsc= 225 Mpa

- Thép AII ( Ø ≥8): Rs= Rsc= 280 MPa

3.2 Sơ đồ cầu thang:

Hình 3.1 Sơ đồ cầu thang

Trang 33

Góc nghiêng của bản thang với mặt phẳng nằm ngang là Ta có:

Tgα= 150 0.5

300

h

b = = cosα = 0.895 Phân tích sự làm việc của kết cấu cầu thang:

-Ô1 (Ô bản thang) liên kết ở 4 cạnh: tường, cốn C1, dầm chiếu nghỉ DCN1 , dầm chiếu tới DCT

-Ô2 (Bản chiếu nghỉ) liên kết ở 4 cạnh: tường và DCN1 , dầm chiếu tới DCN2 -Cốn C1: liên kết ở 2 đầu gối lên DCN1,DCT

-Dầm chiếu nghỉ DCN1 , DCN2 ; dầm chiếu tới DCT liên kết ở 2đầu: gối lên cột

và dầm

3.3 Tính toán ô bản thang:

3.3.1 Chọn tiết diện ban đầu:

Chọn chiều dày bản thang và chiếu nghỉ là: 8 cm

Trang 34

- Đối với bản thang:

Tải trọng theo phương thẳng đứng:

Xem dải bản như dầm đơn giản 2 đầu khớp

Hình 3.2 Biểu đồ moomen dầm đơn giản 2 đầu khớp

Trang 35

+ Mômen nhịp:

Mmax =

8

2 1

2

1000 28.3 1000

188.6( )150

Chiều cao làm việc thực tế: ho = hb - abv - d/2 = 80 -10 - 6/2 = 67 (mm)

Kiểm tra hàm lượng cốt thép:

Trang 36

2 = < 2 tính theo loại bản kê 4 cạnh

Tách dải bản rộng 1m theo phương cạnh ngắn để tính

0

2.707 10

0.0326 11.5 1000 65

m b

Trang 37

1000 28.3 1000

197( ) 144

Chiều cao làm việc thực tế: ho = hb - abv - d/2 = 80 -10 - 6/2 = 67 (mm)

Kiểm tra hàm lượng cốt thép:

- Tính toán tương tự cho momen dương cạnh dài và momen âm:

M I=0(kN m )bố trí theo cấu tạo 6a200

Trọng lượng lan can:glc= n p tc =1.2x300 = 360 N/m

Trọng lượng bản thang truyền vào: gb =

21

l

q b = 8906x 1.65

2 = 7347 N/m Tải trọng tác dụng theo phương đứng:

Trang 38

Tra bảng được ζ = 0.88

Diện tích cốt thép dọc

As =

0

Kiểm tra hàm lượng: %= 100 %

. o

s h b

A

= 2.543 100%

10 27 =0.94%%=0.1% + Tính cốt đai:

Trang 39

 : hệ số phụ thuộc loại bê tông;  3

= 0.6 với bê tông nặng

Trang 40

( với  = 1

2

2 0.278

3.5.1.2 Xác định nội lực và tính cốt thép:

Hình 3.4 Sơ đồ nội lưc dầm chiếu nghỉ

Giá trị momen lớn nhất tại tiết diện giữa nhịp:Mmax = 42.922 (kN.m)

Lực cắt lớn nhất tại gối: Qmax= 32.655 (kN)

* Tính cốt thép: + Tính cốt dọc:

Tra bảng được ζ = 0.85

Diện tích cốt thép dọc

Ngày đăng: 23/04/2021, 13:24

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1] Đỗ Đình Đức &amp; CTV. Giáo trình Kỹ thuật thi công tập 1. NXB Xây dựng. 2004 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giáo trình Kỹ thuật thi công tập 1
Nhà XB: NXB Xây dựng. 2004
[2] Đỗ Đình Đức &amp; CTV. Giáo trình Kỹ thuật thi công tập 2. NXB Xây dựng. 2006 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giáo trình Kỹ thuật thi công tập 2
Nhà XB: NXB Xây dựng. 2006
[3] Lê Xuân Mai &amp; CTV. Cơ học đất. NXB Xây dựng. 2005 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Cơ học đất
Nhà XB: NXB Xây dựng. 2005
4] Nguyễn Văn Quảng. Nền móng nhà cao tầng. NXB Khoa học và Kỹ thuật. 2006 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nền móng nhà cao tầng
Nhà XB: NXB Khoa học và Kỹ thuật. 2006
[5] TCVN 2737:1995. Tải trọng và tác động - Tiêu chuẩn thiết kế Khác
[6] TCVN 4453:1995. Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế Khác
[7] TCXDVN 205:1998. Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế Khác
[8] TCVN 5574:2012. Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế Khác
[9] TCVN 9362:2012. Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình Khác
[10] QCVN 02:2009/BXD. Số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng Khác

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm