1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ký túc xá học sinh trường thpt phú xuân thành phố buôn ma thuột tỉnh đăk lăk

51 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ký Túc Xá Học Sinh Trường Thpt Phú Xuân Thành Phố Buôn Ma Thuột Tỉnh Đăk Lăk
Tác giả Hoàng Minh Tam
Trường học Đại Học Đà Nẵng - Trường Đại Học Bách Khoa
Chuyên ngành Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp
Thể loại Phụ Lục
Năm xuất bản 2017
Thành phố Buôn Ma Thuột
Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 1,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ký túc xá học sinh trường thpt phú xuân thành phố buôn ma thuột tỉnh đăk lăk Ký túc xá học sinh trường thpt phú xuân thành phố buôn ma thuột tỉnh đăk lăk Ký túc xá học sinh trường thpt phú xuân thành phố buôn ma thuột tỉnh đăk lăk Ký túc xá học sinh trường thpt phú xuân thành phố buôn ma thuột tỉnh đăk lăk Ký túc xá học sinh trường thpt phú xuân thành phố buôn ma thuột tỉnh đăk lăk

Trang 1

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP

Trang 2

S8 S9

S9

S9 S10

S10 S10 S10 S10 S10

Cấu tạo sàn

Trang 3

cos 8

1

max q c l c

Hình 3.1 Mặt bằng cầu thang tầng 1 và cấu tạo bản thang

Hình 3.2 Sơ đồ tính và biểu đồ nội lực của cốn thang C1,C2

Hình 3.3 Sơ đồ tính và biểu đồ nội lực của DCN1

Trang 4

Hình 3.4 Sơ đồ tính và biểu đồ nội lực của DCT

Hình 3.5 Sơ đồ tính và biểu đồ nội lực của DCN2

2

4000 4000

2

4000 4000

5

7 4000

6 8,522(kN/m)

8,522(kN/m)

Trang 5

4 3

2

4000 4000

2

5

7 4000

6

Trang 6

4000 4000

Trang 8

2 1

4000 4000

4000 9.600(kN/m)

7

7 4000

4 3

2 1

4000 4000

4000 4000

*Hoạt tải toàn phần

Ta phân tích hoạt tải thành các trường hợp hoạt tải sau

2 1

4000 4000

4000 4000

2 1

4000 4000

4000 4000

7

7

4000

Trang 9

2 1

4000 4000

4000 4000

4000 4000

4 3

2

4 3

2 1

4000

9.600(kN/m)

4000 4000

4 3

2 1

4000 4000

4000

7

7 4000

2 1

4000 4000

4000 4000

7

7 4000

Trang 10

* Biểu đồ nội lực tĩnh tải

Trang 12

- Mô men ( kN.m):

- Lực cắt ( kN):

Hình 4.4 Sơ đồ chất tải lên dầm D2

Hình 5.1 Sơ đồ tính của khung K3 trục 3

a ' D'

Trang 13

Hình 5.2 Sơ đồ truyền tải từ sàn vào khung tầng 2,3,4,5

Hình 5.3 Sơ đồ truyền tải từ sàn vào khung tầng mái

Trang 14

Hình 5.4 Tiết diện chọn sơ bộ của khung K3

a ' D'

Trang 15

Hình 5.5 Sơ đồ chất tải trường hợp tĩnh tải

a ' D'

3,640 30,540

3,640 30,540

3,640 30,540

3,640 30,540

3,640 30,540

3,640 30,540

3,640 30,540

3,640 30,540 42,960

Trang 16

a ' D'

3.850 7.450

4,880

Trang 17

a ' D'

3.850 7.450

Trang 20

Hình 5.10 Biểu đồ mô men trường hợp tĩnh tải

-7.02 21.00

12.18

-14.13 9.04

1.27

-19.17 50.39

-48.15

27.84

-34.29 25.91

-30.67 6.33

Trang 21

Hình 5.11 Biểu đồ lực cắt trường hợp tĩnh tải

1.30

11.84 7.31 5.22 0.54

3.55

27.37 17.26 15.72

Trang 22

Hình 5.12 Biểu đồ mô men trường hợp hoạt tải 1

3.31 -3.43 3.02 -1.29 0.25

-2.75 4.19 -2.25

0.23

1.20 -5.28

-0.71 0.08

-0.07 0.21

-0.36 0.33

-0.18 0.19 -0.50

Trang 23

Hình 5.13 Biểu đồ lực cắt trường hợp hoạt tải 1

0.51

-0.54 0.27 -0.47 -0.24

-0.22

1.69 0.40 0.96 0.14

0.13

0.04 0.16 0.14 0.19

Trang 24

Hình 5.14 Biểu đồ mô men trường hợp hoạt tải 2

1.61 0.06 -0.32

2.67 -3.18

2.61 -1.12 0.25

-2.94 4.19 0.72

-3.41 1.84 -0.27 0.11 -0.37

0.04

-0.11 -1.140E-03

0.19 -0.20 0.05 0.19

Trang 25

Hình 5.15 Biểu lực cắt trường hợp hoạt tải 2

-0.49

-0.45 -0.68 -0.17 0.07

0.54

1.05 1.15 0.59 0.13

-8.188E-03

0.04 -0.05 -0.07 -0.05

Trang 26

Hình 5.16 Biểu đồ mô men trường hợp gió trái

-0.92 3.75 6.07 -2.08

-28.02 16.78 -18.06 6.35 -6.56

-113.08 33.60

-52.73 24.04

-28.08 16.80 -18.11 6.36 -6.57

-100.53 5.51

-31.79 16.64

-20.03 12.53 -14.17 5.78

Trang 27

Hình 5.17 Biểu đồ lực cắt trường hợp gió trái

7.29

3.26

21.01

23.92 14.42

20.94

23.98 14.48 9.70 3.59

18.62

10.36 10.19 7.42 3.30

Trang 28

Hình 5.18 Biểu đồ mô men trường hợp gió phải

111.76 -33.46 52.29

99.32 -5.58 31.52 -16.72 20.04 -12.54 14.19 -5.76 6.06

28.41 3.41 -2.23 1.18 -5.79

1.27 -4.48

1.84 -6.91

Trang 29

Hình 5.19 Biểu đồ lực cắt trường hợp gió phải

-7.28 -3.27

-20.76

-23.78 -14.43 -9.68 -3.59

-20.70

-23.82 -14.48 -9.69 -3.59

-18.39

-10.31 -10.21 -7.43 -3.28

-8.20

-2.51

5.01 -6.18

3.05 -5.64

4.12 -7.37 2.66

Trang 32

(m) (m) (N/m 2 ) (N/m 2 ) (mm) (mm) (mm) (cm 2 /m) m TT (%) (mm) (mm) (mm) (cm 2 /m)

15.0 65.0 M nh = 9/128 q.L = 3 091 0.064 0.967 2.19 0.34% 6 129 100 2.83 15.0 65.0 M g = -1/8 q.L = -4 707 0.097 0.949 2.73 0.42% 10 288 200 3.93 15.0 65.0 M nh = 9/128 q.L = 1 829 0.038 0.981 1.28 0.20% 6 222 200 1.41 15.0 65.0 Mg = -1/8 q.L = -2 785 0.057 0.970 1.58 0.24% 10 498 200 3.93 15.0 65.0 M nh = 9/128 q.L = 1 126 0.023 0.988 0.78 0.12% 6 363 200 1.41 15.0 65.0 M g = -1/8 q.L = -1 659 0.034 0.983 1.15 0.18% 8 436 200 2.51 15.0 65.0 Mnh = 9/128 q.L = 1 471 0.030 0.985 1.02 0.16% 6 277 200 1.41 15.0 65.0 M g = -1/8 q.L = -2 166 0.045 0.977 1.52 0.23% 8 332 200 2.51 15.0 65.0 M nh = 9/128 q.L = 1 126 0.023 0.988 0.78 0.12% 6 363 200 1.41 15.0 65.0 M g = -1/8 q.L = -1 659 0.034 0.983 1.15 0.18% 8 436 200 2.51

80 2.86

S10 b 1.40 4.00 3 170 3 600

S8 b 1.40 4.00 3 170

CI, A-I CII, A-II

(N.m/m) αm

Chiều dày Tải trọng

Trang 33

(N.m/m)

Chiều dày Tải trọng

1.50

Tính thép

Hệ số moment STT

CI, A-I CII, A-II

1.506

Bảng 2.6 Bảng tính cốt thép sàn loại bản kê

Trang 34

(N.m/m) α m

Chiều dày Tải trọng

1

2 m l

Trang 35

4.1 Bảng tính tĩnh tải do sàn tác dụng lên dầm D1

Tải trọng phân bố trên sàn

Tĩnh

(kN/m)

Tổng (kN/m) Trục

Hpạt

(kN/m)

Tổng (kN/m) Trục

Trang 39

Tĩnh

(kN/m)

Tổng tĩnh

Trục 1-2

18,581

Trục 2-3

25,660

Trục 3-4

25,660

Trang 41

Bảng 4.9 Bảng tính toán tải trọng tường truyền lên dầm D2

Trang 42

G6 -44.20 -0.03 0.09 -0.33 1.24 -4.70 -6.39 -55.65 -42.87 -55.65

Bảng 4.11 Bảng tổ hợp lực cắt dầm D2 BẢNG TỔ HỢP LỰC CẮT DẦM LIÊN TỤC D2

Trang 44

Bố trí cốt đai

Đoạn dầm

Trang 46

Bảng 5.3 Bảng tính tải trọng tác dụng lên ô sàn tầng mái (Ô sàn M1-M5)

Trang 47

Bảng 5.4 Bảng tính tải trọng tác dụng lên dầm khung K11 tầng 2,3,4,5 mái

Do trọng lượng bản thân dầm phụ

Trang 48

Do tường trên dp

Do sàn truyền vào Gs (kN)

Do dầm tường trên dầm khung

(kN)

Trọng lương bản thân cột Gc (kN)

Tổng tải trọng tập trung tại nút (kN)

Trang 50

Bảng 5.7 Bảng tính tải trọng gió tác dụng vào cột khung K3

Bảng 6.1 Bảng tổng hợp chỉ tiêu cơ lý của các lớp đất

Trang 51

Bảng 6.2 Tổ hợp nội lực móng

BẢNG TỔ HỢP NỘI LỰC TÍNH TOÁN MÓNG

Phần tử Nội

lực

Trường hợp tải trọng Tổ hợp cơ bản tính toán

TT HT1 HT2 GT GP M max -N tư -Q tư M min -N tư -Q tư M tư -N max -Q tư

Ngày đăng: 23/04/2021, 13:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w