Häc sinh: §å dïng häc tËp... GV nhËn xÐt, chèt l¹i..[r]
Trang 1NS: 10 4 2010
NG: 6B: 12 4 2010
6A: 13 4 2010
Tiết 94 Tìm giá trị phân số của một số cho trớc
A Mục tiêu
1 Kiến thức:
Học sinh nhớ đợc quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trớc
2 Kỹ năng:
- Học sinh làm đợc các bài tập về tìm giá trị phân số của một số cho trớc
- Làm đợc các bài tập thực tiễn
3 Thái độ: Cẩn thận, tích cực.
b đồ dùng dạy học
1 Giáo viên: Đồ dùng DH.
2 Học sinh: Đồ dùng học tập.
c phơng pháp
Vấn đáp, luyện tập
d tổ chức giờ học
*) Hoạt động khởi động (5 )’)
- Mục tiêu: HS làm đợc các bài tập về nhân phân số.
- Cách tiến hành:
+) Yêu cầu HS làm bài tập: Thực hiện các phép tính:
a) 3,5 2
7 ; b)
−3
5 ∙
15 21
+) Đáp án: a) 3,5 2
−3
5 ∙
15
21 =
−9 7
Hoạt động 1 Tìm hiểu ví dụ mở đầu (12 )’)
- Mục tiêu: - Học sinh bớc đầu làm đợc bài tập về tìm giá trị phân số của một số cho trớc qua bài toán thực tế.
- Cách tiến hành:
+ Yêu cầu học sinh đọc ví dụ trong
SGK?
+ Hãy cho biết đầu bài cho biết gì và yêu
cầu làm gì?
- Giáo viên hớng dẫn: Muốn tìm số HS
lớp 6A thích đá bóng, ta phải tìm
2 3 của 45 HS
Muốn vậy, ta phải nhân 45 với
2
3 , ta sử dụng 1 trong 2 cách đã làm ở trên
Ta chia 45 cho 3 rồi nhân kết quả với 2
Hoặc nhân 45 với 2 rồi lấy kết quả chia
cho 3
+ Tơng tự các em hãy làm các phần còn
lại?
1 Ví dụ:
HS tóm tắt đầu bài
Số HS thích đá bóng của lớp 6A là:
45
2
3 = 30 ( HS)
Số HS thích đá cầu là:
45.60% = 45
60
100 = 27(HS)
- HS làm ?1 và trả lời:
?1
Số HS thích chơi bóng bàn là:
Trang 2GV nhận xét, chốt lại
- Cách làm này gọi là tìm giá trị phân số
của một số cho trớc
45
2
9 = 10 ( HS)
Số HS thích chơi bóng chuyền là:
45
4
15 = 12 ( HS)
Hoạt động 2 Tìm hiểu quy tắc (10 )’)
- Mục tiêu: - Học sinh phát biểu đợc quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trớc; làm đợc bài tập áp dụng.
- Cách tiến hành:
+) Để tìm giá trị phân số của một số cho
trớc ta làm nh thế nào ?
- GV chốt lại và giới thiệu quy tắc
- Yêu cầu HS đọc lại quy tắc
+) GV giới thiệu ví dụ minh hoạ:
+) Yêu cầu HS làm ?2
GV nhận xét, chốt lại
2 Quy tắc:
- HS suy nghĩ, trả lời
- HS đọc bài:
Quy tắc (SGK – Tr 51) Tr 51)
- HS lắng nghe, ghi bài;
VD: Để tìm
3
7 của 14, ta tính 14.
3
7 =
6 Vậy
3
7 của 14 bằng 6.
- HS lên bảng chữa
HS dới lớp làm vào vở:
?2 a) 76
3
4 = 57 (cm) b) 96.62,5%= 96
625
1000 = 60 ( tấn) c) 1.0,25 = 0,25 =
1
4 ( giờ)
Hoạt động 2 Củng cố
(12 )’)
- Mục tiêu: - Học sinh nhớ đợc phơng pháp giải các dạng bài tập về phân số,
số thập phân, hỗn số, phần trăm.
- Cách tiến hành:
+) Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc tìm giá
trị phân số của một số cho trớc
+) Yêu cầu HS làm bài tập 115 (51)
HD học sinh áp dụng quy tắc a = b ∙ m
n
GV nhận xét, chốt lại
- HS thực hiện
- HS lên bảng chữa
HS dới lớp làm vào vở:
Bài 115: Tìm:
Bài 115(SGK-51) a) 8,7
2
3 = 5,8 b)
2
7.
11
6 =
11 21 c) 5,1
7
3= 11,9 d)
33
5 .
29
11=17
2 5
Trang 3e tổng kết, hd về nhà (6 )’)
- Giáo viên chốt lại các kiến thức, cách giải các dạng bài tập
- HD học sinh chuẩn bị bài cho tiết sau: Luyện tập.
NS: 11 4 2010
NG: 6B: 13 4 2010
6A: 14 4 2010
Tiết 95, 96 luyện tập
A Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Học sinh nhớ đợc củng cố quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trớc
2 Kỹ năng:
- Học sinh làm đợc các bài tập về tìm giá trị phân số của một số cho trớc và các bài tập thực tế áp dụng quy tắc trên
3 Thái độ: Cẩn thận, tích cực.
b đồ dùng dạy học
1 Giáo viên: MTBT, Đồ dùng DH.
2 Học sinh: MTBT.
c phơng pháp
Vấn đáp, luyện tập
d tổ chức giờ học
*) Hoạt động khởi động (5 )’)
- Mục tiêu: HS phát biểu đợc quy tắc tìm giá trị phân số của mật số cho trớc; làm đợc bài tập áp dụng.
- Cách tiến hành:
+) Yêu cầu HS lên bảng: Phát biểu quy tắc tìm giá trị phân số của mật số cho trớc; áp dụng tìm 2
7 của 35 cm.
+) Đáp án: 35 2
7 = 10 (cm)
Hoạt động 1 Luyện tập (28 )’)
- Mục tiêu: - Học sinh làm đợc các bài tập về tìm giá trị phân số của một số cho trớc ; các bài tập thực tiễn áp dụng quy tắc trên.
- Đồ dùng: Máy tính bỏ túi.
- Cách tiến hành:
*) Yêu cầu HS làm bài tập 116
GV hớng dẫn HS:
16% của 25 bằng: 16% 25
25% của 16 bằng : 25% 16
GV nhận xét, chốt lại
*) Yêu cầu HS làm bài tập 118
+) áp dụng công thức a = b ∙ m
n để tìm số
1 Bài 116 (Tr 51)
HS lên bảng chữa
HS dới lớp làm vào vở:
16% 25 = 25% 16 a) 25 84% = 25% 84 =
1
4 84 = 21 b) 50 48% = 50% 48
=
1
2 48 = 24
HS lên bảng chữa
HS dới lớp làm vào vở:
2 Bài 118 (Tr 52)
a) Số bi Tuấn cho Dũng là:
Trang 4bi mà Tuấn đã cho Dũng.
GV nhận xét, chốt lại
*) Yêu cầu HS làm bài tập 121
+) áp dụng công thức a = b ∙ m
n để tìm
quãng đờng mà xe lửa đã đi đợc
GV nhận xét, chốt lại
*) Giáo viên hớng dẫn và yêu cầu HS sử
dụng MTBT để làm bài tập120
+) GV theo dõi, hớng dẫn, sửa sai cho
HS khi cần
21
3
7 = 9 (viên).
b) Số bi còn lại của Tuấn là:
21 – Tr 51) 9 = 12 viên
- HS lên bảng chữa
HS dới lớp làm vào vở:
3 Bài 121 (Tr 52)
+) Xe lửa đã đi đợc quãng đờng là:
3
5.102=61 ,2(km) +) Quãng đờng xe lửa còn cách HP là:
102−61,2=40,8 ( km ) Đáp số: 40,8km
4 Bài 120
- HS dùng MTBT thực hiện các phép toán theo HD của GV
- HS trình bày kết quả tính đợc
Hoạt động 2 Củng cố
(7 )’)
- Mục tiêu: - Học sinh nhớ đợc phơng pháp giải các dạng bài tập áp dụng quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trớc.
- Cách tiến hành:
*) Yêu cầu HS nhắc lại phơng pháp giải
các dạng BT đã nghiên cứu trong bài học
- GV chốt lại các kiến thức
*) Yêu cầu HS làm bài tập 119 Đố.
GV nhận xét, chốt lại
- HS thực hiện
- HS theo dõi, lắng nghe
- HS suy nghĩ, trả lời:
Bài 119: Đố:
Bạn An nói đúng vì:
1
2⋅
1
2:
1
2=
1 2
e tổng kết, hd về nhà (5 )’)
- Giáo viên chốt lại các kiến thức, cách giải các dạng bài tập
- HD học sinh chuẩn bị bài cho tiết sau: Luyện tập (Tiếp)
NS: 11 4 2010
NG: 6B: 13 4 2010
6A: 14 4 2010
Tiết 96 luyện tập (Tiếp)
A Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Học sinh nhớ đợc củng cố quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trớc
2 Kỹ năng:
- Học sinh làm đợc các bài tập về tìm giá trị phân số của một số cho trớc và các bài tập thực tế áp dụng quy tắc trên
3 Thái độ: Cẩn thận, tích cực.
b đồ dùng dạy học
1 Giáo viên: MTBT, Đồ dùng DH.
Trang 52 Học sinh: MTBT.
c phơng pháp
Vấn đáp, luyện tập
d tổ chức giờ học
*) Hoạt động khởi động (5 )’)
- Mục tiêu: HS phát biểu đợc quy tắc tìm giá trị phân số của mật số cho trớc; làm đợc bài tập áp dụng.
- Cách tiến hành:
+) Yêu cầu HS lên bảng: Phát biểu quy tắc tìm giá trị phân số của mật số cho trớc; áp dụng tìm 7
12 của 36 kg.
+) Đáp án: 36 7
12 = 21 (kg)
Hoạt động 1 Luyện tập (30 )’)
- Mục tiêu: - Học sinh làm đợc các bài tập về tìm giá trị phân số của một số cho trớc ; các bài tập thực tiễn áp dụng quy tắc trên.
- Đồ dùng: Máy tính bỏ túi.
- Cách tiến hành:
*) Yêu cầu HS lên bảng làm bài tập chữa
nhanh: Tìm:
a) 2
3 của 48 kg ; b)
8
9 của 36 m
+) áp dụng công thức a = b ∙ m
n
GV nhận xét, chốt lại
*) Yêu cầu HS làm bài tập 122
+) áp dụng công thức a = b ∙ m
n để tính
khối lợng hành, đờng và muối
GV nhận xét, chốt lại
*) Yêu cầu HS làm bài tập 125 theo
nhóm bàn (4’))
+) Tính số tiền lãi mà bố của Lan đợc
lĩnh trong 1 tháng ?
+) Tính số tiền lãi mà bố của Lan đợc
lĩnh trong 12 tháng ?
- HS lên bảng chữa
HS dới lớp làm vào vở:
1 Bài tập 1: Tìm:
a) 2
3 của 48 kg bằng: 48
2
3 = 32 (kg);
b) 8
9 của 36 m bằng: 36
8
9 = 32 (m).
- HS lên bảng chữa
HS dới lớp làm vào vở:
2 Bài tập 122:
Khối lợng hành để muối 2 kg rau cải là:
5% 2kg = 0,1kg Khối lợng đờng để muối 2kg rau cải là:
1
1000⋅2=
1
500(kg)=2(g) Khối lợng muối để muối 2 kg rau cải là:
3
40⋅2=0 , 15(kg)=150 g
3 Bài 125.
HS thảo luận làm bài tập
Trang 6GV nhận xét, chốt lại
*) Yêu cầu HS sử dụng MTBT để làm
bài tập 124
GV nhận xét, chốt lại
Đại diện HS lên bảng chữa:
+) Số tiền lãi mà1 tháng bố Lan lĩnh đợc là:
0,58% 1 000 000 = 5 800 (đ) +) Số tiền lãi bố Lan lĩnh đợc sau 12 tháng là:
12 5 800 = 69 600 (đ) Đáp số: 69 600 đồng
4 Bài 124:
Học sinh tự đọc tìm hiểu cách sử dụng máy tính
Kiểm tra lại bài 123 tìm phơng án
đúng
C, D, E đúng
Hoạt động 2 Củng cố
(5 )’)
- Mục tiêu: - Học sinh nhớ đợc phơng pháp giải các dạng bài tập áp dụng quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trớc
- Cách tiến hành:
*) Yêu cầu HS nhắc lại phơng pháp giải
các dạng BT đã nghiên cứu trong bài học
- GV chốt lại các kiến thức
- HS thực hiện
- HS theo dõi, lắng nghe
e tổng kết, hd về nhà (5 )’)
- Giáo viên chốt lại các kiến thức, cách giải các dạng bài tập
- HD học sinh chuẩn bị bài cho tiết sau:
Tìm một số biết giá trị một phân số của nó.
Để tìm một số khi biết giá trị một phân số của nó ta làm nh thế nào ?