Cho dung dịch Y tác dụng với NaOH dư sau đó nung kết tủa ngoài không khí đến khối lượng không đổi thì được 12g chất rắn R.. Sau phản ứng thu được hỗn hợp khí Y đi qua ống sứ, có tỉ khối[r]
Trang 1Đề tham khảo
Nguồn: “Cục khảo thí & Kiểm định
chất lượng – Bộ GD & ĐT”.
THI THỬ ĐẠI HỌC – 2010
Môn thi: Hoá học
Thời gian làm bài: 90 phút.
A Phần chung (40 câu).
01: Trong phân tử hợp chất XY (X là kim loại và Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron của anion và tổng số
electron của cả phân tử là 20 Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ có một mức OXH duy nhất Công thức phân tử của hợp chất XY là:
02: Nguyên tử của nguyên tố M có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt mang
điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của nguyên tử M là 8 Các nguyên tố M và R lần lượt là:
03: Cho từng chất: C, Fe, BaCl2, Fe3O4, Fe2O3, FeCO3, Al2O3, H2S, HI, HCl, AgNO3 lần lượt tác dụng với dd H2SO4 đặc, nóng
Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là:
04: Tiến hành thực hiện phản ứng thuỷ phân các hợp chất sau đây trong môi trường kiềm: CH3CHCl2 (1); CH3COOC2H3 (2);
CH3COOCH2CH=CH2 (3); HCOOCH3 (4); CH3CH2CH(OH)Cl (5); CH3COOCH3 (6) và CH3CH2CCl3 (7) Những chất mà sau khi thuỷ phân tạo ra sản phẩm có phản ứng tráng gương là:
A (1), (2), (4), (6) B (1), (2), (5), (7) C (1), (2), (4), (5) D (2), (3), (5), (7)
05: Hai dung dịch: Ba(HCO3)2 và NaHSO4 có cùng nồng độ mol/l, được trộn với nhau theo tỷ lệ thể tích 1: 1, thu được kết tủa X
và dung dịch Y Bỏ qua sự thủy phân của các ion và sự điện ly của nước Các ion có mặt trong dung dịch Y là:
A Na+ và SO42
B Ba2+, HCO3
và Na+ C Na+, HCO3
D Na+, HCO3
và SO42
06: Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu được V lít khí (đktc) và
dung dịch X Khi cho nước vôi trong dư vào dung dịch X thì thấy xuất hiện kết tủa trắng Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là:
A V = 22,4 (a - b) B V = 22,4 (a + b) C V = 11,2 (a + b) D V = 11,2 (a - b) 07: Trong quá trình sản xuất khí NH3 của ngành công nghiệp hóa chất hiện nay, nguồn cung cấp H2 (nguyên liệu) chủ yếu được lấy từ phản ứng:
A CH4 + hơi nước ( có xúc tác thích hợp) B Na + ancol etylic.
C kim loại trước H + axit loại 1 D Al, Zn + dung dịch kiềm.
08: Hoà tan 20,8 gam hỗn hợp bột gồm FeS, FeS2, S bằng dung dịch HNO3 đặc - nóng - dư, thu được 53,76 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy toàn bộ kết tủa rồi đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi, khối lượng chất rắn thu được là:
09: Dung dịch X chứa 0,1 mol Al3+ ; 0,2 mol Mg2+ ; 0,2 mol NO3
; x mol Cl và y mol Cu2+
- Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được 86,1 gam kết tủa
- Nếu cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là bao nhiêu ?
10: Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp X gồm 0,1 mol Fe3O4 ; 0,15 mol CuO và 0,1 mol MgO, sau đó cho toàn bộ chất rắn thu được sau phản ứng vào dung dịch H2SO4 loãng, dư Tính thể tích khí thoát ra (đktc) ?
A 5,6 lít B 6,72 lít C 10,08 lít D 13,44 lít
11: Hòa tan hết 32,9 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn, Fe trong dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 17,92 lit H2 (đkc) Mặt khác, nếu đốt hết hỗn hợp X trên trong O2 dư thì thu được 46,5 gam chất rắn R Thành phần % m của Fe có trong hỗn hợp X là:
12: Thêm (a + b) mol CaCl2 (I) hoặc (a + b) mol Ca(OH)2 (II)vào một dung dịch có chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3 So sánh khối lượng kết tủa thu được trong hai trường hợp:
A Bằng nhau B (I) > (II) C (I) < (II) D Không thể xác định
được
13: Cho các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 Dãy gồm các chất đều có phản ứng với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
A HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 B HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4
C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D HNO3, NaCl, Na2SO4
14: Cho 200 ml gồm MgCl2 0,3M; AlCl3 0,45M; HCl 0,55M tác dụng hoàn toàn với V (lít) dung dịch gồm NaOH 0,02M và Ba(OH)2 0,01M Tính giá trị của V (lít) để thu được kết tủa lớn nhất và lượng kết tủa nhỏ nhất (các giá trị lần lượt) ?
Trang 2A 1,25 lít và 1,475 lít B 1,25 lít và 14,75 lít C 12,5 lít và 14,75 lít D 12,5 lít và 1,475 lít
15: Một loại nước cứng có chứa Ca2+ 0,004M ; Mg2+ 0,003M và HCO3
Hãy cho biết cần phải lấy bao nhiêu ml dung dịch Ca(OH)2 2.10-2 M để biến 1 lít nước cứng đó thành nước mềm ? Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, kết tủa thu được gồm CaCO3 và Mg(OH)2, không xét thứ tự ưu tiên xuất hiện trước – sau của các kết tủa
16: Dãy gồm các chất (phân tử ; ion) đều có tính khử và tính oxi hoá là:
A HCl, Fe2+, Cl2 B SO2, H2S, F- C SO2, S2-, H2S D Na2SO3, Br2, Al3+
17: Đốt cháy hoàn toàn a gam C2H5OH, thu được 0,2 mol CO2 Đốt cháy hoàn toàn b gam CH3COOH, thu được 0,3 mol CO2 Cho a gam C2H5OH tác dụng với b gam CH3COOH (có H2SO4 đặc xúc tác), giả sử hiệu suất phản ứng đạt 60% Tính khối lượng este tạo thành ?
A 4,4 gam B 5,28 gam C 13,2 gam D 8,8 gam.
18: Để điều chế ancol polivinylic, người ta thực hiện phản ứng nào trong số những phản ứng sau:
A Trùng hợp ancol vinylic B Thuỷ phân poli (vinylclorua) trong dung dịch kiềm.
C Thuỷ phân poli (metylacrylat) trong dung dịch kiềm D Thuỷ phân poli (vinylaxetat) trong dung dịch kiềm.
19: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon X, cần dùng 5,376 lít oxi (đktc) Toàn bộ sản phẩm cháy lần lượt dẫn qua bình
(1) đựng dd H2SO4 đặc và bình (2) đựng dd Ca(OH)2 dư, thấy bình (1) tăng 4,32 gam, bình (2) có m gam kết tủa Giá trị của m
và công thức phân tử của X là
A 18 gam; C2H6 B 9 gam; C2H6 C 12 gam; CH4 D 6 gam; CH4
20: Trong các chất: NaHSO4, NaHCO3, NH4Cl, Na2CO3, CO2, AlCl3 Số chất khi tác dụng với dung dịch NaAlO2 thu được kết tủa Al(OH)3 là:
21: Trường hợp nào dưới đây hỗn hợp chất rắn không bị hòa tan hết (giả thiết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn) ?
A Cho hỗn hợp chứa 0,15 mol K và 0,10 mol Al vào nước (dư).
B Cho hỗn hợp chứa 0,10 mol Mg và 0,10 mol Zn vào dung dịch chứa 0,5 mol HCl.
C Cho hỗn hợp chứa 0,10 mol Cu và 0,10 mol Ag vào dung dịch HNO3 đặc chứa 0,5 mol HNO3
D Cho hỗn hợp chứa 0,10 mol Fe2O3 và 0,10 mol Cu vào dung dịch HCl dư
22: Khi cho isopentan tác dụng với hơi Br2 (askt; tỷ lệ mol 1:1), ta có thể thu được số sản phẩm hữu cơ tối đa là:
23: Trong bình phản ứng chứa hỗn hợp X gồm 1 hidrocacbon mạch hở T và H2 với Ni xúc tác Nung nóng bình cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 1 khí Y duy nhất Đốt cháy hoàn toàn Y, sịnh ra 17,6g CO2 và 9g H2O Biết: T tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3 và ở cùng điều kiện về nhiệt độ, áp suất thì VX = 5VY Vậy, CTCT của T là:
A CH ≡ C-C ≡ CH B CH ≡ C-CH2-CH3 C CH3-C ≡ C-CH3 D CH ≡ C-CH3
24: Cho các chất: Butylclorua, anlylclorua, phenylclorua, vinylclorua Đun sôi các chất đó với dung dịch NaOH, sau đó trung hoà
NaOH dư bằng HNO3 rồi nhỏ thêm vào đó vài giọt dung dịch AgNO3 Dung dịch không tạo thành kết tủa là
A phenylclorua B butylclorua C anlylclorua D butylclorua và vinylclorua 25: Cho 2,3 gam Na kim loại vào 10 ml dung dịch ancol etylic 450 (dung môi nước), thu được dung dịch X Cô cạn X, được chất rắn Y Thành phần của Y là:
A C2H5ONa B C2H5ONa và NaOH C C2H5ONa và Na dư D NaOH
26: Cho 3,0 gam một andehit tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 43,2 gam bạc Công thức cấu tạo thu gọn của andehit là:
A HOC – CHO B CH2 = CH – CHO C H – CHO D CH3 – CH2 – CHO
27: Hỗn hợp X gồm metanal và etanal Khi oxi hoá m gam X (hiệu suất 100%) thu được hỗn hợp Y gồm 2 axit hữu cơ tương ứng,
với: dY /X = k Giá trị của k được xác định trong khoảng nào?
A 1,45 < k < 1,50 B 1,26 < k < 1,47 C 1,62 < k < 1,75 D 1,34 < k < 1,50
28: Oxi hoá hữu hạn 9,2 gam rượu (ancol) etylic, thu được 13,2 g hỗn hợp gồm andehit, axit, rượu (còn dư) và nước Cho hỗn
hơp này tác dụng hết với Na, sinh ra 3,36 lít khí (đktc) Phần trăm khối lượng rượu đã bị oxi hoá là
A 25% B 50% C 75% D 90%.
29: Đốt cháy 1,7 gam este X cần 2,52 lít oxi (đktc), chỉ sinh ra CO2 và H2O với tỉ lệ mol là nCO2 : nH2O = 2 Đun nóng 0,01 mol
X với lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thấy có 0,02 mol NaOH tham gia phản ứng Biết X không có chức ete trong phân tử ; không phản ứng với Na ; không khử được AgNO3 trong dd NH3 và MX < 140 Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A CH3COOC6H5 B C2H3COOC6H5 C HCOOC6H5 D C2H5COOC6H5
30: Sắp xếp các chất sau theo chiều tăng dần tính baz:
(1) CH3NH2 ; (2) C6H5NH2 ; (3) (C6H5)2NH ; (4) (CH3)2NH ; (5) NH3
A (1) < (2) < (3) < (4) < (5) B (5) < (3) < (2) < (1) < (4) C (3) < (2) < (1) < (4) < (5) D (3) < (2) < (5) < (1) < (4) 31: Sở dĩ anilin có tính bazơ là do
A anilin phản ứng được với dung dịch axit B trong phân tử anilin có vòng benzen.
C anilin có khả năng nhận proton (H+) D trên nguyên tử N vẫn còn 1 cặp electron tự do
Trang 332: Cho các hợp chất: (1) H2NCH2COOH ; (2) CH3COOH ; (3) C6H5COOH ; (4) H2NCH(CH3)CH2-COOH
(5) H2NCH(C6H5)COOH
Khi thủy phân hoàn toàn hợp chất X có CTCT là H2NCH2CONHCH(CH3)CH2CONH(C6H5)CHCOOH thì sẽ thu được những chất nào ?
A (1), (2), (3) B (1), (4), (5) C (1), (2), (5) D (2), (3), (5)
33: (A) là một - aminoaxit mạch thẳng, trong phân tử ngoài nhóm amino (-NH2) và nhóm cacboxyl (-COOH) không có nhóm chức nào khác Cho 0,1 mol (A) phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch HCl 1M, tạo ra 18,35g muối Mặt khác, 22,05g (A) khi tác dụng với lượng dư NaOH thì thu được 28,65g muối khan CTCT thu gọn của (A) là:
A HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH B HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
C HOOC-CH2-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH D H2N- CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
34: Tính lượng glucoz cần thiết phải dùng để điều chế 1lít dung dịch rượu etylic 40o Biết: Khối lượng riêng của rượu nguyên chất
là D = 0,8 (g/ml) và hiệu suất phản ứng đạt 80%
35: Cho xenluloz phản ứng hoàn toàn với anhiđrit axetic thì sản phẩm tạo thành gồm 6,6g CH3COOH và 11,1g hỗn hợp X gồm xeluloz triaxetat và xenluloz điaxetat Thành phần % về khối lượng của xenluloz triaxetat trong hỗn hợp X là:
36: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Xenluloz → (A) → (B) → (C) → Cao su buna Hỏi (A), (B), (C) là những chất nào ?
A CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO B C6H12O6 (glucoz), C2H5OH, CH2=CH−CH=CH2
C C6H12O6 (glucoz), CH3COOH, HCOOH D CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH
37: Có 4 chất ứng với 4 công thức phân tử C3H6O ; C3H6O2 ; C3H4O và C3H4O2 được ký hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z, T Thực hiện các phản ứng và ghi nhận kết quả: X, Z cho phản ứng tráng gương ; Y, T phản ứng được với dd NaOH ; T phản ứng với H2 tạo thành Y ; Oxi hoá Z thu được T Công thức cấu tạo đúng của X, Y, Z, T lần lượt là :
A X: C2H5COOH ; Y: C2H5CHO ; Z: CH2=CH-COOH ; T: CH2=CH-CHO
B X: C2H5CHO ; Y: C2H5COOH ; Z: CH2=CH-CHO; T: CH2=CH-COOH
C X: C2H5COOH ; Y: C2H5CHO ; Z: CH2=CH-CHO; T: CH2=CH-COOH
D X: CH2=CH-COOH ; Y: C2H5CHO ; Z: C2H5COOH; T: CH2=CH-CHO
38: Hợp chất hữu cơ X có CTPT C4H7O2Cl, khi thủy phân trong môi trường kiềm thu được hỗn hợp các sản phẩm, trong đó có hai chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo đúng của X là:
A HCOO-CH2-CHCl-CH3 B CH3COO-CH2Cl C C2H5COO-CH2-CH3 D HCOOCHCl-CH2-CH3
39: Trong số những chất dưới đây, chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là:
A Natri axetat B Anilin C Amoniac D Natri hiđroxit.
40: Phương pháp điều chế nào sau đây sẽ thu được 2-clobutan tinh khiết nhất ?
A n-Butan tác dụng với khí Cl2, chiếu sáng, tỉ lệ mol 1:1 B But-2-en tác dụng với hidroclorua.
C But-1-en tác dụng với hidroclorua D Buta-1,3-dien tác dụng với hidroclorua.
B Phần riêng (10 câu)
I Chương trình chuẩn
41: Hiện tượng xảy ra khi cho vài giọt dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3 được ghi nhận như thế nào?
A Chỉ có kết tủa trắng tạo thành B Không có hiện tượng gì cả.
C Có kết tuả sau đó kết tủa tan hết D Có kết tủa keo, trắng và có khí bay ra.
42: Hidro hoá hoàn toàn 8,8 gam hỗn hợp hai anđehit no, đơn chức, thu được 9,2 gam ancol no tương ứng Vậy, thể tích khí hiđro
(đktc) đã dùng là:
43: Dãy nào sau đây gồm tất cả các kim loại đều có thể khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 ?
A Fe, Zn, Ni B Zn, Pb, Ag C Na, Cr, Ni D K, Mg, Mn
44: Để trung hoà hoàn toàn 100 ml dung dịch một axit hữu cơ no, đơn chức thì cần phải dùng hết 50 ml dung dịch NaOH 2M Cô
cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 9,6 gam muối khan Vậy, axit có nồng độ mol/lit và công thức là:
A 1M ; CH3COOH B 1M ; HCOOH C 1M ; C2H5COOH D 1M ; C3H7COOH
45: Cho hỗn hợp Cu, Al, Zn tan hết trong dung dịch HNO3 vừa đủ, thu được dung dịch X Cho X tác dụng với dung dịch NH3 dư, thu được kết tủa Y Thành phần của Y gồm:
A Cu(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2 B Al(OH)3, Zn(OH)2 C Cu(OH)2, Zn(OH)2 D Al(OH)3
46: Có hỗn hợp gồm Ag, Cu, Fe Chỉ dùng một dung dịch chứa một chất tan nào sau đây để có thể thu được Ag tinh khiết ?
A CuSO4 B FeCl3 C HgCl2 D FeCl3 hoặc HgCl2
47: Chất nào sau đây có tác hại huỷ diệt (gây thủng) tầng ozon ?
Trang 448: Hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức.
TN1: Đốt cháy hoàn toàn X, tạo ra 5,6 lít khí CO2 và 6,3g H2O
TN2: Cho cùng lượng X đó tác dụng với Na dư thì có V lít khí thoát ra Các thể tích khí đo ở đktc Giá trị (lít) của V là:
49: Cho các chất sau: Lòng trắng trứng, glucoz, glixerol và hồ tinh bột Ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt được
chúng ?
A Cu(OH)2/NaOH, to B Dung dịch AgNO3/NH3 C Dung dịch HNO3 đặc D Dung dịch Iot.
50: Phản ứng hóa học nào chứng minh rằng trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl (-OH) ?
A Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng, tạo dung dịch màu xanh lam
B Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu.
C Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng và phản ứng lên mên rượu
D Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân.
II Chương trình nâng cao (Ban KHTN)
51: Trong một bình kín có dung tích 2 lít, người ta cho vào 11,2g khí CO và 10,8g hơi nước Phản ứng hóa học xảy ra như sau:
CO (k) + H2O (h) CO2 (k) + H2 (k) Ở 850oC, phản ứng trên có hằng số cân bằng K = 1 Nồng độ mol/l của CO và H2O ở trạng thái cân bằng là:
A 0.08 M và 0,18M B 0,2M và 0,3M C 0,08M và 0,2M D 0,12M và 0,12M 52: Trong công nghiệp hiện nay, phương pháp hiện đại dùng để điều chế axetanđehit là:
A Oxi hoá rượu etylic bằng CuO (t0C)
B Oxi hoá etilen bằng O2 có xúc tác PdCl2 và CuCl2 (t0C)
C Cho axetilen hợp nước ở to = 80oC, có xúc tác HgSO4
D Thuỷ phân dẫn xuất đihalogen (CH3CHCl2) trong dung dịch NaOH
53: Hỗn hợp gồm hai andehit đơn chức X và Y được chia thành hai phần bằng nhau:
- Đun nóng phần I với dung dịch AgNO3/NH3 dư, tạo ra 10,8 gam Ag
- Oxi hóa hữu hạn phần II (Hpư = 100%) tạo thành hai axit tương ứng, sau đó cho hai axit này tác dụng với 250 ml dung dịch NaOH 0,26M, được dung dịch Z Để trung hòa lượng NaOH dư trong dung dịch Z cần dùng 100 ml dung dịch HCl 0,25M Cô cạn dung dịch Z rồi đem đốt cháy hoàn toàn chất rắn thu được (sau khi cô cạn), sinh ra 3,52 gam CO2 và 0,9 gam H2O Công thức của X và Y là:
A HCHO và C2H5CHO B HCHO và C2H3CHO
C HCHO và CH3CHO D CH3CHO và C2H5CHO
54: Cho biết thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá khử sau: 2H+/H2 ; Zn2+/Zn ; Cu2+/Cu ; Ag+/Ag lần lượt là 0,00 (V); -0,76 (V); +0,34 (V); +0,80 (V) Suất điện động của pin điện hoá nào sau đây có giá trị lớn nhất ?
A 2Ag + 2H+
2Ag+ + H2 B Cu + 2Ag+
Cu2+ + 2Ag
C Zn + 2H+
Zn2+ + H2 D Zn + Cu2+
Zn2+ + Cu
55: (A) là một chất bột màu lục, thực tế không tan trong dung dịch loãng của axit và kiềm Khi nấu chảy với K2CO3 có mặt không khí thì chuyển thành chất (B) có màu vàng (dễ tan trong nước) Cho chất (B) tác dụng với dung dịch axit H2SO4 tạo ra chất (C) có màu đỏ da cam Chất (C) khi tác dụng với axit HCl đặc tạo ra khí màu vàng lục CTPT của các chất (A), (B), (C) lần lượt là:
A Cr2O3, K2Cr2O7, K2CrO4 B Cr2O3, K2CrO4, K2Cr2O7
C CrO3, K2CrO4, K2Cr2O7 D CrO, K2CrO4, K2Cr2O7
56: Có 3 ống nghiệm riêng biệt, đựng 3 dung dịch: Cu(NO3)2 ; Pb(NO3)2 ; Zn(NO3)2 được đánh số theo thứ tự là (1), (2), (3) Nhúng 3 lá kẽm (giống hệt nhau) X, Y, Z vào 3 ống nghiệm ở trên thì khối lượng mỗi lá kẽm sẽ thay đổi như thế nào ?
A X tăng, Y giảm, Z không đổi B X giảm, Y tăng, Z không đổi.
C X tăng, Y tăng, Z không đổi D X giảm, Y giảm, Z không đổi.
57: Tiến hành điện phân dung dịch muối sunfat của kim loại R có hóa trị II, với điện cực trơ, cường độ dòng điện I = 5A Sau 1 giờ
điện phân, khối lượng catot tăng lên 5,97 gam Kim loại R là:
A Fe B Cu C Mg D Zn
58: Cho 11,36 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng hết với HNO3 loãng (lấy dư), thoát ra 0,06 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là:
A 37,82 gam B 38,72 gam C 32,87 gam D 32,78 gam
59: Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit (X), thu được 3 mol glyxin; 1 mol alanin và 1mol valin Khi thuỷ phân không hoàn
toàn X thì trong hỗn hợp sản phẩm có các đipeptit: Ala-Gly; Gly-Ala và tripeptit: Gly-Gly-Val Vậy, amino axit đầu “N” và amino axit đầu “C” ở pentapeptit (X) lần lượt là:
A Ala, Gly B Ala, Val C Gly, Gly D Gly, Val.
60: Cho 8,55 gam cacbohiđrat (Y) tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl rồi lấy toàn bộ sản phẩm thu được cho tác dụng với
lượng dư AgNO3/NH3, tạo thành 10,8 gam Ag Hỏi (Y) có thể là chất nào trong số các chất sau?
Trang 5……… HẾT ………
Xét phản ứng thuận nghịch xảy ra trong bình kín: 2NO (k) + O2 (k) 2NO2 (k) Giữ nguyên nhiệt độ, nén hỗn hợp phản ứng
xuống sao cho đến khi chỉ còn 1/3 thể tích (so với ban đầu) Kết luận nào sau đây không đúng ?
A Tốc độ phản ứng thuận tăng 27 lần B Tốc độ phản ứng nghịch tăng 9 lần.
C Cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận D Hằng số cân bằng của phản ứng tăng lên.
Cho m gam Fe vào dung dịch chứa đồng thời H2SO4 và HNO3, thu được dung dịch X và 4,48 lít NO (sản phẩm khử duy nhất) Thêm tiếp dd H2SO4 vào X thì lại thu được thêm 1,792 lít khí NO (duy nhất) nữa và dung dịch Y Dung dịch Y hoà tan vừa hết 8,32 gam Cu, không có khí bay ra (các thể tích khí đo ở đktc) Giá trị của m là:
A 11,2 g B 16,24 g C 16,8 g D 9,6 g.
Hoà tan hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm Fe3O4 và FeS2 trong dung dịch chứa 63 gam HNO3, sản phẩm khử thu được là 1,568 lít khí NO2 duy nhất (đktc) Dung dịch sau phản ứng cho tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 2M Lọc lấy toàn bộ kết tủa rồi đem nung đến khối lượng không đổi, thu được 9,76 gam chất rắn Nồng độ % của dung dịch HNO3 ban đầu có giá trị là:
A 47,2% B 46,2% C 46,6% D 44,2%.
Một oxit kim loại MxOy, trong đó M chiếm 72,41% về khối lượng Khử hoàn toàn oxit này bằng khí CO, thu được 16,8 gam M Hòa tan hoàn toàn lượng M này bằng dd HNO3 đặc nóng, thu được 1 muối và a mol khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của
a là:
A 0,45 B 0,6 C 0,75 D 0,9
Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khối lượng phân tử Z gấp đôi khối lượng phân tử X Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất Y rồi hấp thụ hết sản phẩm khí vào dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được số gam kết tủa là:
A 20 B 40 C 30 D 10
Để xà phòng hoá 10 kg chất béo có chỉ số axit bằng 7, người ta đun nóng với dung dịch chứa 1,42 kg NaOH Để trung hoà hỗn hợp sau phản ứng, cần dùng 500ml dung dịch HCl 1M Khối lượng xà phòng thu được là:
A 103,425 kg B 10,3425 kg C 10,343 kg D 103,435 kg
Trong nước ngầm, sắt thường tồn tại ở dạng ion Fe2+ dưới dạng các muối hiđrocacbonat và sunfat Nếu hàm lượng sắt trong nước cao thì sẽ làm cho nước có mùi tanh, để lâu có màu vàng và do đó sẽ gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe của con người; chính vì vậy nên cần phải xử lý nước bằng cách loại bỏ Fe2+ Ở các nhà máy nước, người ta có thể dùng phương pháp nào sau đây để loại bỏ sắt
ra khỏi nước sinh hoạt ?
A Sục khí clo vào bể nước mới hút từ giếng khoan lên với liều lượng thích hợp.
B Dùng giàn phun mưa hoặc bể tràn để cho nước mới hút từ giếng khoan lên được tiếp xúc nhiều với không khí rồi lắng, lọc.
C Sục không khí giàu oxi vào nước mới hút từ giếng khoan lên.
D Tất cả các phương pháp trên.
Tiến hành thực hiện phản ứng trùng hợp isopren ở điều kiện thích hợp Tính số polime tối đa được tạo thành ?
A 2 B 3 C 1 D 4
Phần chung
01: Cho ion M3+ có cấu hình electron [Ne]3S23p63d5 Nguyên tố M thuộc
A Nhóm VB B Nhóm IIIA C Nhóm VIIIB D Nhóm IIB
02: Trong các cặp kim loại sau: (1) Mg, Fe (2) Fe, Cu (3) Fe, Ag; cặp kim loại khi tác dụng với dung dịch HNO3 có thể tạo ra dung dịch chứa tối đa 3 muối (không kể trường hợp tạo NH4NO3) là
A (1) B (1) và (2) C (2) và (3) D (1) và (2) và (3)
03: Từ chất X bằng một phản ứng tạo ra C2H5OH, ngược lại từ C2H5OH chỉ bằng một phản ứng tạo lại chất X Trong các chất C2H2, C2H4 , C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOC2H5 , C2H5COONa và C2H5Cl số chất phù hợp với X là
04: Dung dịch thuốc thử duy nhất có thể nhận biết được tất cả các mẫu kim loại: Ba, Mg, Al, Fe, Ag là:
05: Dãy gồm các chất nào sau đây chỉ được cấu tạo bởi các gốc -glucozơ?
A Saccarozơ và mantozơ B Tinh bột và xenlulozơ C Tinh bột và mantozơ D Mantozơ và
xenlulozơ
06: Dãy gồm các chất nào sau đây đều được tạo ra từ CH3CHO bằng một phương trình phản ứng?
A C2H2 , CH3COOH B C2H2 , C2H5OH
C C2H5OH , CH3COONa D CH3COOH, HCOOCH = CH2
07: Cho các chất, ion: Fe2+, Fe, Cu Dãy sắp xếp theo chiều tăng tính khử là
Trang 6A Cu < Fe < Fe2+ B Fe2+ < Fe < Cu C Fe2+ < Cu < Fe D Fe < Cu < Fe2+
08: Đốt cháy hoàn toàn 1,1 gam hợp chất hữu cơ X thu được 2,2 gam CO2 và 0,9 gam H2O Cho 4,4 gam X tác dụng vừa
đủ với 50ml dung dịch NaOH 1M thì tạo ra 4,8 gam muối X có CTPT là:
A CH3COOCH3 B C2H5COOCH3 C C2H5COOH D CH3COOC2H5
09: Đốt cháy ankol A cho nH2O > nCO2 thì A là:
C Ankol no, đơn chức hoặc đa chức D Ankol no, mạch hở
10: Cho các dung dịch muối NaCl; FeSO4, KHCO3, NH4Cl, K2S, Al2(SO4)3, Ba(NO3) Chọn câu đúng
A Có 3 dung dịch làm quỳ tím hoá xanh B Có 3 dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ
C Có 4 dung dịch không đổi màu quỳ tím D Có 4 dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ
11: Cho dãy các chất Ca(HCO3)2; NH4Cl, (NH4)2CO3, Al, Zn(OH)2, CrO3, Cr2O3 Số chất lưỡng tính trong dãy là:
12: Cho một thanh Al vào dung dịch chứa 0,03 mol HCl và 0,03 mol RCl2 Phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng thanh Al tăng 0,96 gam.Vậy R là
13: Cho hỗn hợp Cu và Fe vào dung dịch HNO3 loãng, nếu đến khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và chất rắn
Y Chất rắn Y tác dụng với dung dịch HCl thấy có khí thoát ra Cho NaOH vào dung dịch X thu được kết tủa Z gồm:
A Fe(OH)2 B Fe(OH)3 C Fe(OH)2 và Cu(OH)2 D Không xác định được 14: Một este có công thức phân tử C4H6O2 Thuỷ phân hết X thành hỗn hợp Y X có công thức cấu tạo nào để Y cho phản ứng tráng gương tạo ra lượng Ag lớn nhất?
A CH3COOCH = CH2 B HCOOCH2CH = CH2 C HCOOCH = CHCH3 D CH2 = CHCOOCH3
15: Cho sơ đồ chuyển hoá: Benzen A B C A axit picric B là:
A phenylclorua B o –Crezol C Natri phenolat D Phenol
16: Cho 0,1 mol chất X (C2H8O3N2, M = 108) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Hãy chọn giá trị đúng của m:
17: Để đốt cháy hoàn toàn m gam một hợp chất hữu cơ X cần dùng 4,48 lit O2 (đktc), thu được 2,24 lít CO2 và 6,3 gam
H2O Vậy m có giá trị là
18: Thể tích (lít) dung dịch H2SO4 98% (d =1,84g/ml) tối đa có thể được điều chế từ 120 kg FeS2 là
A 120 lít B 114,5 lít C 108,7 lít D 184 lít
19: Đốt cháy hoàn toàn 0,56 lít butan (đktc) và cho sản phẩm cháy hấp thụ vào bình đựng 400ml dung dịch Ba(OH)2 x mol/lít thấy tạo ra 11,82 gam kết Vậy x có giá trị là
20: Khi nhiệt độ phản ứng tăng thêm 10oC, tốc độ phản ứng tăng lên 2 lần Tốc độ phản ứng đó sẽ tăng lên bao nhiêu lần khi nâng nhiệt độ từ 25oC lên 75oC ?
21: Từ 100kg gạo chứa 81% tinh bột có thể điều chế được bao nhiêu lít ankol nguyên chất (d =0,8g/ml) Biết
hiệu suất của cả quá trình là 75%
A 57,5 lít B 43,125 lít C 42,24 lít D 41,421 lít
22: Cho 4,7 gam phenol tác dung với dung dịch brom thu được 13,24 gam kết tủa trắng 2,4,6 –tribromphenol (M= 331g).
Khối lượng brom tham gia phản ứng là
23: Trong phương trình hoá học của phản ứng FeS2 tác dụng với d?ch H2SO4 đặc nóng, tổng số hệ số (nguyên, tối giản) của phương trình phản ứng là:
24: Hoà tan hoàn toàn 0,1 mol FeS2 trong HNO3 đặc, nóng thu được khí NO2 Xác định số mol HNO3 đã tham gia phản ứng Biết rằng trong phản ứng đó, Fe và S bị oxi hoá đến số oxi hoá cao nhất?
25: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4 trong dung dịch HNO3 vừa đủ, thu được 4,48 lít hỗn hợp khí gồm
NO2 và NO (đktc) và 96,8 gam muối Fe(NO3)3 Số mol HNO3 đã phản ứng là
26: Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam Cu trong dung dịch HNO3 loãng nóng dư Khí NOsinh ra đem trộn với O2 dư thu được hỗn hợp X Hấp thụ hỗn hợp X bằng nước để chuyển hết NO2 thành HNO3 Số mol O2 đã tham gia phản ứng trong các quá trình đó là
Trang 7A 0,1 mol B 0,15 mol C 0,2 mol D 0,25 mol
27: X là một amin đơn chức bậc nhất chứa 23,73% ni tơ Hãy chọn công thức phân tử đúng của X
A C3H5NH2 B C4H7NH2 C C3H7NH2 D C5H9NH2
28: Thuỷ phân hoàn toàn glixerol trifomiat trong 200 gam dung dịch NaOH cô cạn dung dịch hỗn hợp sau phản ứng thu
được 28,4 gam chất rắn khan và 9,2 gam ankol Xác định nồng độ % của dung dịch NaOH?
29: Đun nóng axit oxalic với hỗn hợp ankol metylic ankol etylic (có xúc tác H2SO4đ) có thể thu được tối đa bao nhiêu este
30: Dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng tính bazơ
A C2H5ONa, NaOH, NH3, C6H5NH2, CH3C6H4NH2, CH3NH2
B C6H5NH2,CH3C6H4NH2, NH3,CH3NH2, C2H5ONa, NaOH
C NH3, C6H5NH2, CH3C6H4NH2, CH3NH2, C2H5ONa, NaOH
D C6H5NH2,CH3C6H4NH2, NH3,CH3NH2, NaOH, C2H5ONa
31: Hoà tan 10,71 gam hỗn hợp nhôm, kẽm, sắt trong 4 lít HNO3 x mol/lit vừa đủ thu được dung dịch A và 1,792 lít hỗn hợp khí gồm N2 và N2O có tỉ lệ mol 1:1(không có các sản phẩm khử khác) Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan Giá trị của x và m tương ứng là:
A 0,11 M và 25,7 gam B 0,22 M và 55,35 gam C 0,11 M và 27,67 gam D 0,33M và 5,35gam 32: Hoà tan hoàn toàn 45,9 gam kim loại R bằng dung dịch HNO3 loãng thu được hỗn hợp khí gồm 0,3 mol N2O và 0,9 mol NO R là:
33: Hỗn hợp chứa x mol Mg, y mol Fe, cho vào dung dịch chứa z mol CuSO4.Sau khi kết thúc các phản ứng, thu được chất rắn gồm hai kim loại Muốn thoả mãn điều kiện đó thì:
A z ≥ x B x ≤ z ≤ x + y C x< z < y D z = x + y
34: Hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ hoà tan hoàn toàn vào H2O tạo dung dịch C và thu đựơc 2,24 lít khí (đktc) Thể tích dung dịch H2SO4 2M cần thiết để trung hoà dung dịch C là:
35: Hoà tan hoàn toàn 7 g Fe trong 100 ml dung dịch HNO3 4M thu được V lít khí NO (đktc) duy nhất Đun nhẹ dung dịch thu được m gam muối khan Giá trị của m và V là:
A 2,56gam và 1,12 lít B 12,8gam và 2,24 lít C 25,6gam và 2,24 lít D 38,4gam và 4,48 lít 36: Nung 6,58 g Cu(NO3)2 trong bình kín, sau một thời gian thu được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X Hấp thụ hoàn toàn hỗn hợp X vào nước được 300 ml dung dịch Y pH của dung dịch Y là:
37: Hỗn hợp X gồm Ba và Al Cho m gam X tác dụng với H2O dư thu được 1,344 lít khí, dung dịch Y và phần không tan
K Cho 2m gam X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 20,832 lít khí (các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thể tích khí đo ở đktc) Tính khối lượng các kim loại trong m gam X
A 2,055 g Ba và 8,1g Al B 1,0275g Ba và 4,05 g Al
C 4,11g Ba và 16,2 g Al D 10,275 g Ba và 40,5 g Al
38: Tỉ lệ thể tích CO2 và H2O (T) biến đổi như thế nào khi đốt cháy hoàn toàn các axit no 2 lần axit (dãy đồng đẳng của axit oxalic)
A 1≤T<2,5 B 1<T≤2 C 0,5<T<1 D 1<T<1,5
39: Có các chất sau 1 Glucozơ 2 Glyxerol 3 HCHO 4 Prôtit 5 C2H5OH
6 HCOOH 7 Tinh bột Những chất phản ứng được với Cu(OH)2là:
40: Có các chất: axit acrylic, phenol, anilin, stiren, benzen, but -1,3-đien, anđehit formic, axeton Số chất phản ứng với
brom ở điều kiện thường là:
Phần riêng cho Ban KHTN
41: Cho cân bằng H2 + Cl2 2 HCl Để cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận cần
A tăng nồng độ H2 hoặc Cl2 B tăng áp suất
42: Hoà tan 3,24 Ag bằng V ml dung dịch HNO3 0,7 M thu được khí NO duy nhất và V ml dung dịch X trong đó nồng
độ mol của HNO3 dư bằng nồng độ mol của AgNO3 Tính V:
Trang 843: Cho aminoaxit Cứ 0,01 mol A tác dụng hết với 40ml dung dịch HCl 0,25M tạo thành 1,115 gam muối khan Công
thức cấu tạo của A là
A NH2CH2COOH B NH2CH2 CH2COOH C CH3 - CH (NH2) -COOH D Cả A, B, C đều đúng 44: Có 4 dung dịch không màu: glucozơ, glixerol, hồ tinh bột, lòng trắng trứng Hoá chất, điều kiện để nhận biết được 4
chất là
A HNO3đặc, to B I2 C AgNO3/NH3 D Cu(OH)2/NaOH, to
45: Gluxit X có phản ứng tráng gương Đun nóng a mol X trong dd H2SO4 loãng để phản ứng thuỷ phân hoàn toàn thu được hỗn hợp Y Trung hoà axit sau đó cho AgNO3 dư trong NH3 vào và đun nóng thu được 4a mol Ag Hãy cho biết X
có thể là gluxit nào sau đây?
46: Khối lượng K2Cr2O7 (gam) cần dùng để oxy hoá hết 0,6 mol FeSO4 trong môi trường H2SO4 loãng dư là :
47: Khi trùng ngưng 7,5 gam axit aminoaxetic với hiệu suất 80%, ngoài axit aminoaxetic dư người ta còn thu được m (g)
polime và 1,44 (g) H2O Giá trị của m là:
48: Cr(OH)3 không phản ứng với:
A Dung dịch NH3 B Dung dịch H2SO4 loãng
C Dung dịch Brom trong NaOH D Dung dịch Ba(OH)2
49: Đốt cháy hidrocacbon mạch hở X (ở thể khí trong điều kiện thường) thu được n(CO2) = 2n(H2O) Mặt khác 0,1 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thu được 15,9(g) kết tủa màu vàng Công thức cấu tạo của X là
A CH C-C CH B CH CH C CH C – CH = CH2 D CH3 – CH2 –C CH
50: X là chất hữu cơ chỉ chứa C, H, O X có thể cho phản ứng tráng gương và phản ứng với NaOH Đốt cháy hết a mol X
thu được tổng cộng 3a mol CO2 và H2O X là
A HCOOCH3 B OHC –CH2COOH C OHC-COOH D HCOOH
Phần dành cho Ban Cơ bản
51: Cho phản ứng N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) H = -92kJ (ở 4500C, 300 atm) Để cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch, cần
A Tăng nhiệt độ và giảm áp suất B Tăng nhiệt độ và tăng áp suất
C Giảm nhiệt độ và tăng áp suất D giảm nhiệt độ và giảm áp suất
52: Trong dung dịch AlCl3 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa số ion tối đa là:
53: Cho 3 kim loại X, Y, Z biết E0 của 2 cặp oxihoá -khử X2+/X = -0,76V và Y2+/Y = +0,34V Khi cho Z vào dung dịch muối của Y thì có phản ứng xẩy ra còn khi cho Z vào dung dịch muối X thì không xẩy ra phản ứng Biết E0 của pin X – Z
= +0,63V thì E0 của pin Y – Z bằng
54: Xem sơ đồ phản ứng: MnO4- + SO32- + H+ -> Mn2+ + X + H2O X là
2-55: X là hỗn hợp HCHO và CH3CHO Khi Oxi hoá m gam hỗn hợp X bằng Oxi được hỗn hợp 2 axit tương ứng (hỗn hợp Y) Giả thiết hiệu suất phản ứng đạt 100% Tỷ khối hơi của Y so với X bằng x Khoảng biến thiên của a là
A 1,2 < x < 1,4 B 1,3 < x < 1,6 C 1,36 < x < 1,53 D không thể xác định 56: Đốt cháy hoàn toàn x mol axit X đa chức thu được y mol CO2 và z mol H2O Biết y –z = x Vậy X thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây:
A CnH2n +1COOH B CnH2n(COOH)2 C CnH2n-1COOH D CnH2n - 1(COOH)3
56: Hai dung dịch chứa hai chất điện li AB và CD (A và C đều có số oxi hóa +1) có cùng nồng độ Một chất điện li mạnh, một
chất điện li yếu Phương pháp nào sau đây có thể phân biệt được chúng ?
A. Dùng giấy quỳ tím B Dùng máy đo pH.
C Dùng dụng cụ đo độ dẫn điện D Điện phân từng dung dịch.
58: Cho các chất sau: C2H5OH, C6H5OH, C6H5NH2, dung dịch C6H5ONa, dung dịch NaOH, dung dịch CH3COOH, dung dịch HCl Cho từng cặp chất tác dụng với nhau có xt, số cặp chất có phản ứng xẩy ra là
59: Cho các chất và dung dịch: 1 Thuỷ ngân 2 dung dịch NaCN 3 dung dịch HNO3 4 Nước cường toan Chất hoặc dung dịch hoà tan được vàng là:
60: Cho bột Cu dư vào 2 cốc đựng V1 (lít) dung dịch HNO3 4M và V2(lít) dung dịch hỗn hợp HNO3 3M và H2SO41M đều thu được V lít (đktc) khí NO duy nhất thoát ra Mối quan hệ giữa V1 và V2 là
Trang 9A V1 = 0,75V2 B V1 = 0,8V2 C V1 = 1,25V2 D V1 = 1,40V2
Sở GD - ĐT Nghệ An Đề thi thử Đại học, Cao đẳng - đợt 2
Trờng THPT Quỳnh Lu 1 MễN HểA HỌC
Theo chương trỡnh hiện hành
Thời gian làm bài 90 phỳt
Họ tờn thớ sinh:………
Số bỏo danh:………
Cõu 1: Để điều chế được kim loại Ba từ BaCO3, phương phỏp nào sau đõy đỳng:
A Cho tỏc dụng với HCl rồi lấy BaCl2 thu được đem điện phõn núng chảy
B Cho tỏc dụng với HCl rồi lấy dd BaCl2 thu được tỏc dụng với kim loại K
C Nung BaCO3 ở nhiệt độ cao rồi dựng CO khử BaO thu được ở nhiệt độ cao
D Cho tỏc dụng với HCl rồi điện phõn cú màng ngăn dung dịch BaCl2 thu được
Cõu 2: Dựng phản ứng nào sau đõy để điều chế Fe(NO3)2 ?
A Fe + HNO3 B Fe(OH)2 + HNO3
C Ba(NO3)2 + FeSO4 D FeCl2 + HNO3
Cõu 3: Cho cấu hỡnh e của cỏc nguyờn tố sau:
a) 1s22s22p63s2 ; b) 1s22s22p63s23p2; c) 1s22s22p63s23p64s2;
d) 1s22s2 ; e) 1s22s22p63s23p63d6 4s2; g) 1s22s22p63s23p63d10 4s2 ;
Cỏc nguyờn tố thuộc phõn nhúm chớnh nhúm II là:
A a, b, d, d B a, c, d C a, c, d, g D a, c, e, g
Cõu 4: Cho dung dịch loóng cựng nồng độ cỏc chất sau: Ba(NO3)2 (1), NaOH (2), Na2CO3 (3), AlCl3 (4), NH4Cl (5) và
H2SO4 (6) Thứ tự tăng dần độ pH của cỏc chất trờn là:
A (1)<(2)<(3)<(4)<(5)<(6) B (6)<(5)<(4)<(1)<(3)<(2)
C (2)<(3)<(1)<(4)<(5)<(6) D (6)<(4)<(5)<(1)<(3)<(2)
Cõu 5: Cú 5 mẫu kim loại: Ba, Mg, Fe, Ag, Al Nếu chỉ dựng dung dịch H2SO4 loóng (khụng dựng thờm bất cứ chất nào khỏc kể cả quỳ tớm và nước nguyờn chất) cú thể nhận biết được những kim loại nào ?
A Cả 5 kim loại B Ba và Ag
C Ba, Ag, Fe D Ba, Ag và Al
Cõu 6: Trong dóy điện hoỏ của cỏc kim loại, vị trớ một số cặp oxi hoỏ - khử được sắp xếp như sau: Al3+/Al; Fe2+/Fe;
Ni2+/Ni; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Trong số cỏc kim loại Al, Fe, Ni, Ag Dóy cỏc kim loại đều cú phản ứng với dung dịch muối
Fe3+ là :
A Al, Ni, Ag B Al, Fe, Ag C Al, Fe, Ni D Fe, Ni, Ag
Cõu 7: Cho a mol Mg và b mol Zn vào dung dịch chứa c mol Cu2+ và d mol Ag+
Biết rằng a < c + d/2 Điều kiện của b (theo a, c, d) để dung dịch sau phản ứng cú 3 ion kim loại là:
A b > c + a – d B b < c – a + d
C b < c – a + d/2 D b > c – a + d/2
Cõu 8: Một hỗn hợp khớ gồm H2 và N2 cú tỷ khối đối với H2 bằng 4,9 Cho hỗn hợp đi qua chất xỳc tỏc nung núng, người
ta thu được hỗn hợp mới cú tỷ khối hơi đối với H2 bằng 6,125 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là:
A 33,33% B 25,5% C 42,86% D 28,62%
Cõu 9: Chỉ ra đỏp ỏn sai:
Khi điện phõn điều chế nhụm, thay vỡ nung núng chảy Al2O3, người ta hoà tan Al2O3 trong criolit (Na3AlF6) núng chảy Việc làm này nhằm mục đớch:
A Hạ nhiệt độ núng chảy của chất điện ly, tiết kiệm năng lượng, thiết bị đơn giản hơn
B Tăng độ dẫn điện của chất điện ly
C Tỷ khối của dung dịch chất điện ly núng chảy nhỏ hơn của Al kim loại sinh ra nờn nổi lờn trờn, bảo vệ Al khỏi bị oxi của khụng khớ ụxi hoỏ
D Đề tăng thờm khối lượng nhụm thu được
Cõu 10: Tập hợp cỏc ion nào sau đõy cựng tồn tại trong một dung dịch:
A Cu2+, Cl-, Na+, OH-, NO3- B AlO2-, K+, NO3-, OH-, NH4
C NH4, CO32-, HCO3-, Fe3+, H+ D Fe3+, Ba2+, NO3-, Cl-, Al3+
Mã đề thi : H - 207
Trang 10Cõu 11: Hoà tan 7,8 gam hỗn hợp Al và Mg bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng, khối lượng dung dịch tăng 7,0 gam.
Khối lượng của Al trong hỗn hợp là:
A 5,4 gam B 2,7 gam C 1,35 gam D 6,75 gam
Cõu 12: Chia 2,29 gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Zn, Mg, Al thành hai phần bằng nhau.
Phần 1 hoà tan hoàn toàn trong dung dịch HCl giải phúng 1,456 lớt H2 (đktc)
Phần 2 bị oxi hoỏ hoàn toàn bởi O2 thu được m gam hỗn hợp cỏc oxit Giỏ trị của m là:
A 4,15 gam B 4,37 gam C 2,185 gam D Khụng xỏc định được
Cõu 13: Trộn 5,4 gam bột Al với 4,8 gam bột Fe2O3 rồi nung núng để thực hiện phản ứng nhiệt nhụm Sau phản ứng lấy 1/2 hỗn hợp rắn thu được hoà tan vào dung dịch HCl dư Thể tớch khớ H2 thu được ở điều kiện tiờu chuẩn là:
A 6,72 lớt B 3,36 lớt C 4,48 lớt D 3,024 lớt
Cõu 14: Hoà tan hoàn toàn 1,70 gam hỗn hợp gồm kẽm và kim loại R hoỏ trị 2 trong dung dịch HCl thu được 0,672 lớt H2
(đktc) Trong một thớ nghiệm khỏc, để hoà tan 1,9 gam kim loại R khụng dựng hết 200 ml dung dịch HCl 0,5 M Kim loại
R là:
Cõu 15: Cho 18,5 gam hỗn hợp Z gồm Fe, Fe3O4 tỏc dụng với dung dịch HNO3 loóng đun núng và khuấy đều Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,24 lớt khớ NO duy nhất (đktc), dung dịch Z1 và cũn lại 1,46 gam kim loại Khối lượng muối trong dung dịch Z1 là:
A 64,8 gam B 84,6 gam C 48,6 gam D 35,64 gam
Cõu 16: Trong cỏc nguyờn tố cú số hiệu từ 1 đến 20, cỏc nguyờn tố cú 2 e độc thõn là cỏc nguyờn tố cú số hiệu:
A 3, 6, 8, 14 B 6, 8, 14, 16 C 8, 16, 19, 20 D 3, 8, 16, 19
Cõu 17: Ion M2+ cú tổng số hạt mang điện và khụng mang điện là 80 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 22 M2+ là:
A Zn2+ B Ca2+ C Fe2+ D Cu2+
Cõu 18: Cho phản ứng: N2 + 3H2 2NH3 + Q Để cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận cần:
A: Tăng nồng độ N2, NH3 B: Tăng áp suất của hệ phản ứng, tăng nhiệt độ
C: Dùng chất xúc tác D: Tăng áp suất của hệ phản ứng, hạ nhiệt độ
Cõu 19: Để làm mềm một cốc nước cứng toàn phần (gồm cả nước cứng tạm thời và nước cứng vĩnh cửu), dựng chất nào
sau đõy:
A Ca(OH)2 B Na2CO3 C BaCl2 D H2SO4
Cõu 20: Hoà tan hoàn toàn 8,0 gam hợp kim Ba và một kim loại kiềm vào nước rồi pha loóng đến 1lớt dung dịch Phản
ứng thu được 1,12 lớt khớ H2 (đktc) Dung dịch thu được cú pH bằng:
Cõu 21: Cho Na vào dung dịch chứa 2 muối Al2(SO4)3 và CuSO4 thu được khớ X; dung dịch Y và kết tủa Z Nung kết tủa
Z được chất rắn R Cho H2 dư đi qua R nung núng thu được chất rắn P gồm hai chất rắn Cho P vào dung dịch HCl dư Nhận xột nào đỳng ?
A P tan hết trong HCl B P hoàn toàn khụng tan trong HCl
C P tan một phần trong HCl tạo khớ D P tan một phần nhưng khụng tạo khớ
Cõu 22: Cú 4 lọ mất nhón 1, 2, 3, 4 mỗi lọ chứa một trong cỏc chất sau: AgNO3, ZnCl2, HI và Na2CO3 Biết rằng lọ 2 tạo khớ với 3 nhưng khụng phản ứng với 4; 1 tạo kết tủa với 4 Cỏc chất trong cỏc lọ 1, 2, 3, 4 lần lượt là:
A AgNO3, ZnCl2, HI, Na2CO3 B AgNO3, HI, Na2CO3, ZnCl2
C Na2CO3, HI, ZnCl2, AgNO3 D , ZnCl2,AgNO3, HI, Na2CO3
Cõu 23: Để bảo vệ phần vỏ sắt ngập trong nước của tàu biển, nờn dựng cỏch nào sau đõy:
A Sơn định kỳ phần sắt này B Mạ một lớp kim loại Cu
C Gắn thờm những tấm Zn, định kỳ thay thế D Hạ nhiệt độ của vỏ tàu
Cõu 24: Cho một ớt tinh thể KMnO4 vào dung dịch HCl đặc, thấy cú khớ thoỏt ra Khớ thu được đem hoà tan vào nước tạo thành dung dịch X Cho một mẫu quỳ tớm vào dung dịch X Nhận xột nào sau đõy là đỳng ?
A Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ, sau đú mất màu B Giấy quỳ khụng đổi màu
C Giấy quỳ từ màu tớm chuyển sang màu đỏ C Giấy quỳ từ tớm chuyển sang xanh
Cõu 25: Nhận xột nào sau đõy về tớnh chất của hợp kim khụng đỳng:
A Hợp kim cứng và giũn hơn cỏc chất trong hỗn hợp ban đầu tạo hợp kim
B Tớnh chất hoỏ học của hợp kim tương tự tớnh chất của cỏc chất trong hỗn hợp ban đầu tạo hợp kim
C Tớnh dẫn điện, dẫn nhiệt của hợp kim kộm hơn so với cỏc kim loại thành phần Khi nhiệt độ tăng, tớnh dẫn điện của hợp kim tăng
D Hợp kim cú nhiệt độ núng chảy thấp hơn cỏc chất trong hỗn hợp ban đầu tạo hợp kim
Cõu 26 : Hóy chỉ ra nhận xột sai:
A Aminoaxit thể hiện tớnh chất của một hợp chất lưỡng tớnh
B ở điều kiện thường, fructozơ khụng cú phản ứng trỏng gương như glucozơ
C Trong cỏc phản ứng hoỏ học, aminoaxit thể hiện tớnh chất của nhúm amino và nhúm cacbonyl
D Cỏc chất : Saccarozơ, mantozơ, tinh bột và xenlulozơ đều cú thể thủy phõn trong mụi trường axit tạo glucozơ