A, KiÓm tra sù chuÈn bÞ ®å dïng cña häc sinh.. B, Bµi míi.[r]
Trang 1Tuần 31:
Thứ hai ngày 12 tháng 4 năm 2010
Tập đọc:
Ăng - co Vát.
I Mục đích, yêu cầu.
- Biết đọc diển cảm một đoạn trong bài với giọng chậm rãi , biểu lộ tình cảm kính phục
- Hiểu nội dung, ý nghĩa: Ca ngợi Ăng- co Vát, một công trình kiến trúc
và điêu khắc tuyệt diệu của nhân dân Cam- pu- chia
II Đồ dùng dạy học.
- ảnh khu đền (nếu có)
III Hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ
? HTL bài thơ: Dòng sông mặc áo?
Trả lời câu hỏi nội dung? - 2 hs đọc bài và trả lời câu hỏi, lớp nx.
- Gv nx chung, ghi điểm
B, Bài mới.
1 Giới thiệu bài.
2 Luyện đọc và tìm hiểu bài.
a Luyện đọc.
- Đọc toàn bài: - 1 Hs khá đọc
- Chia đoạn: - 3đoạn: Mỗi lần xuống dòng1 đoạn
- Đọc nối tiếp : 2lần - 3Hs đọc/ 1lần
+ Đọc nối tiếp lần 1: Kết hợp sửa
+ Đọc nối tiếp lần 2 kết hợp giải
nghĩa từ - 3 Hs khác đọc.
- Đọc theo cặp: - Từng cặp đọc bài
- Đọc toàn bài: - 1 Hs đọc
- Gv nx đọc đúng và đọc mẫu: - Hs nghe
b Tìm hiểu bài.
- Đọc lớt đoạn 1 trả lời : Ăng - co
Vát đợc xây dựng từ đâu và từ bao
giờ? - đợc xây dựng ở Cam-pu- chia từ đầuthế kỉ thứ 12
? Nêu ý chính đoạn1? - ý 1: Giới thiệu chung về khu đền
Ăng-coVát
- Đọc thầm đoạn 2 và trả lời:
? Khu đền chính đồ sộ nh thế nào? - Gồm 3 tầng với những ngọn tháp lớn, 3
tầng hành lang dài gần 1500m; có 398 gian phòng
? Khu đền chính đợc xây dựng kì
công nh thế nào? - Những cây tháp lớn đợc dựng bằng đáong và bọc ngoài bằng đá nhẵn Những
bức tờng buồng nhẵng nh mặt ghế đá,
đ-ợc ghép bằng những tảng đá lớn đẽo gọt vuông vức và lựa ghép vào nhau kín khít
nh xây gạch vã
? ý đoạn 2? - ý 2: Đền Ăng-co Vát đợc xây dựng rất
to đẹp
- Đoạn 3 tả cảnh khu đền vào thời
gian nào trong ngày? - Lúc hoàng hôn.
? Lúc hoàng hôn phong cảnh khu
đền có gì đẹp?
- Ăng-co Vát thật huy hoàng, ánh áng chiếu soi vào bóng tối cửa đền; những ngọn tháp cao vút lấp loáng giữa những chùm lá thốt lốt xoà tán tròn; ngôi đền to với những thềm đá rêu phong càng trở
Trang 2nên uy nghi và thâm nghiêm
? Nêu ý đoạn 3? - ý 3: Vẻ đẹp khu đền lúc hoàng hôn
? ý chính của bài: - ý chính: Mđ, YC.
c Đọc diễn cảm.
- Đọc nối tiếp: - 3 hs đọc
? Nêu cách đọc bài? - Đọc chậm, nhấn giọng: tuyệt diệu, gần
1500 mét 398 gian phòng, kì thú, lạc vào, nhẵn bóng, kín khít, huy hoàng, cao vút, lấp loáng, uy nghi, thâm nghiêm,
- Luyện đọc diễn cảm đoạn 3:
+ Gv đọc mẫu - Hs nêu cách đọc luyện đọc theo cặp + Thi đọc: - Cá nhân, nhóm đọc
- Gv cùng hs nx, khen hs đọc tốt
3 Củng cố, dặn dò.
- Nx tiết học, vn đọc bài và chuẩn bị bài 62
Toán
Thực hành ( Tiếp theo)
I Mục tiêu:
- Biết đợc một số ứng dụng của tỉ lệ bản đồ vào hình vẽ
II Đồ dùng dạy học.
- Thớc thẳng có vạch chia xăng-ti-mét
III Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ:
? Bớc ớc lợng chiều dàicảu lớp học,
đo kiểm tra lại? - 2 Hs thực hành, lớp nx.
- Gv nx chung
B, Bài mới.
1 Giới thiệu bài.
2 Vẽ đoạn thẳng AB trên bản đồ.
*Ví dụ: Sgk/159 - Hs đọc ví dụ
? Tính độ dài thu nhỏ đoạn thẳng AB
(theo cm) - Đổi 20 m= 2000cmĐộ dài thu nhỏ: 2000 : 400 = 5 (cm)
? Vẽ vào tờ giấy hoạc vở 1 đoạn thẳng
AB có độ dài 5cm: - Lớp vẽ vào giấy, 1 Hs lên bảng vẽ.
3 Thực hành:
- Tổ chức hs trao đổi cách làm bài:
- Gv cùng hs nx, chữa bài
- Hs làm bài vào nháp, 1 Hs lên bảng:
Đổi 3m= 300cm Tính độ dài thu nhỏ: 300 : 50 = 6(cm)
Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 6cm:
Bài 2 ( HS khá giỏi làm thêm). - Hs làm bài vào vở
- Gv thu bài chấm:
- Gv cùng hs nx, chữa bài
- 1 Hs lên bảng chữa bài
Bài giải
Đổi 8m=800cm; 6m=600cm
- Chiều dài hình chữ nhật thu nhỏ là:
800 :200 = 4(cm) Chiều rộng hình chữ nhật thu nhỏ là:
600 : 200 = 3(cm)
Vẽ hình chữ nhật có chiều dài 4cm, chiều rộng 3cm:
2
Trang 34 Củng cố, dặn dò.
- Mx tiết học, vn làm bài tập tiết 151 VBT
Chính tả (Nghe - viết)
Nghe lời chim nói.
I Mục đích, yêu cầu.
- Nghe – viết lại đúng chính tả , trình bày các dòng thơ, khổ thơ theo thể thơ 5 chữ
- Làm đúng BTCT phơng ngữ (2)a/b , hoặc 3 a/b
II Đồ dùng dạy học.
- Phiếu học tập
III Hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ.
- Viết : rong chơi, gia đình, dong
dỏng, tham gia, ra chơi, - 2 Hs lên bảng viết, lớp viết nháp, traođổi, bổ sung
- Gv nx chung, ghi điểm
B, Bài mới.
1 Giới thiệu bài Nêu MĐ,YC.
2 Hớng dẫn hs nghe- viết.
- Đọc bài chính tả: - 1 Hs đọc Cả lớp đọc thầm
? Loài chim nói về điều gì? - Loài chim nói về những cánh đồng mùa
nối mùa với những con ngời say mê lao
động, về những thành phố hiện đại, những công trình truỷ điện
? Tìm và viết từ khó? - 1,2 hs tìm, lớp viết nháp, 1 số hs lên bảng
viết
- VD: lắng nghe, bận rộn, say mê, rừng sâu, ngỡ ngàng, thanh khiết,
- Gv đọc bài: - Hs viết bài vào vở
- Gv đọc bài: - Hs soát lỗi
- Gv thu bài chấm: - Hs đổi chéo soát lỗi
- Gv cùng hs nx chung
3 Bài tập.
- Hs làm bài vào nháp: - Cả lớp làm bài, 1 số hs lên bảng
- Gv cùng hs nx, chữa bài: - Nêu miệng: VD:
+ là, lạch, lãi, làm, lãm, lảng, lảnh, lãnh, làu, lảu, lảu, lí, lĩ, lị, liệng, lìm, lủng, luôn, lợng,
+ này, nãy, nằm, nắn, nấng, nấu, nơm, nuột, nớc, nợp, nến, nống, nơm,
- Làm bài vào vở: - 1 số hs làm bài vào phiếu
- Trình bày:
- Gv cùng hs nx, chữa bài
- Nêu miệng, dán phiếu, lớp nx chữa bài Núi Băng trôi, lớn nhất, nam cực, năm
1956, núi băng này
4 Củng cố, dặn dò: - Nx tiết học, ghi nhớ các từ để viết đúng.
_
Thứ ba ngày 13 tháng 4 năm 2010
Luyện từ và câu.
Thêm trạng ngữ cho câu.
I Mục tiêu:
- Hiểu đợc thế nào là trạng ngữ ( ND ghi nhớ)
- Biết nhận diện đợc trạng ngữ trong câu ( BT1, mục III), bớc đầu viết đợc
đoạn văn ngắn trong đó có ít nhất 1 câu có sử dụng trạng ngữ ( BT2)
Trang 4I Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ viết bài tập 1 LT
III Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ
? Câu cảm dùng khi nào? Nêu ví dụ? - 2 Hs nêu, lớp nx, bổ sung
- Gv nx chung, ghi điểm
B, Bài mới.
1 Giới thiệu bài.
2 Phần nhận xét.
- Đọc các yêu cầu bài: - 3 Hs đọc nối tiếp
- Nêu lần lợt từng câu: - Câu b có thêm bộ phận đợc in nghiêng
- Đặt câu cho phần in nghiêng: - Vì sao (Nhờ đâu/ Khi nào) I-ren trở
thành một nhà khoa học nổi tiếng
- Tác dụng của phần in nghiêng? - Nêu nguyên nhân, và thời gian xảy ra
sự việc nói ở CN và VN
3 Phần ghi nhớ: - 3,4 Hs đọc
4 Phần luyện tập.
- Hs làm bài vào nháp: - Cả lớp, 3 Hs lên xác định ở câu trên
bảng
- Trình bày: - Hs nêu miệng, và nhận xét bài bảng,
bổ sung
- Gv nx chốt bài đúng: a Ngày xa,
b Trong vờn,
c Từ tờ mờ sáng,
- Gv nhắc lại yêu cầu bài, - Lớp làm bài vào vở
- Nêu miệng: - Nhiều hs nối tiếp nhau đọc bài viết của
mình, lớp nx, trao đổi, bổ sung
- Gx nx chung, ghi điểm bài viết tốt -VD: Tối thứ sáu tuần trớc, mẹ bảo em:
Sáng mai, cả nhà mình về quê thăm ông
bà Con đi ngủ sớm đi Đúng 6 giờ sáng mai mẹ sẽ đánh thức con dậy đấy
5 Củng cố, dặn dò.
- Nx tiết học, Vn hoàn thành tiếp bài 2 vào vở
Toán
Ôn tập về số tự nhiên
I Mục tiêu:
Giúp hs ôn tập về:
- Đọc, viết đợc số tự nhiên trong hệ thập phân
- Nắm đợc hàng và lớp, giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số
đó trong một số cụ thể
- Dãy số tự nhiên và một số đặc điểm của nó
II Các hoạt động dạy học.
1 Giới thiệu bài.
2 Bài tập.
- Gv kẻ bảng, Gv cùng hs làm mẫu
hàng 1 - Hs làm bài vào nháp, 3 Hs lên bảnglàm bài theo cột
- Gv gọi hs lên bảng chữa bài
- Gọi hs nhận xét
- GV kết luận
Bài 3: ( bài a) Làm miệng - Hs đọc yêu cầu bài
- Hs đọc và nêu theo yêu cầu bài: - Lần lợt hs nối tiếp nhau đọc
- Gv nghe, nx và chữa lỗi
Bài 4: Làm miệng - Hs đọc yêu cầu bài và trả lời, lớp nx,
4
Trang 5trao đổi, bổ sung.
a .hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị
b Số TN bé nhất là số 0
c Không có số TN lớn nhất vì thêm 1 vào bất kì số tự nhiên nào cũng đợc số
tự nhiên liền sau nó
Bài 5 ( HS khá giỏi làm thêm) - Hs đọc yêu cầu bài
- Gv thu một số bài chấm - 3 Hs lên bảng chữa bài
- Gv cùng hs nx, chữa bài a 67;68;69 798; 799; 800;
999; 1000; 1001
b 8;10;12; 98;100;102;
998;1000; 1002
c 51;53;55; 199; 201; 203;
997; 999; 1001
3 Củng cố, dặn dò.
- Nx tiết học, Vn làm bài tập tiết 152 VBT
Kể chuyện: Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia.
I Mục đích, yêu cầu.
- Chọn đợc một câu chuyện đã tham gia( hoặc chứng kiến) nói về một cuộc du lịch hay cắm trại, di chơi xa,
- Biết sắp xếp các sự việc theo trình tự hợp lý để kể lại rõ ràng; Biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện
II Đồ dùng dạy học.
- ảnh về cuộc du lịch tham quan, cắm trại (nếu có)
III Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ:
? Kể lại câu chuyện em đợc nghe
hoặc đợc đọc nói về du lịch hay thám
hiểm?
- 2 Hs kể, lớp nx, trao đổi về nội dung câu chuyện của bạn kể
- Gv nx chung, ghi điểm
B, Bài mới.
1 Giới thiệu bài.
2 Hớng dẫn học sinh hiểu yêu cầu
đề bài.
- Gv viết đề bài lên bảng: - Hs đọc đề bài
- Gv hỏi học sinh để gạch chân những
từ quan trọng trong đề bài:
- Hs trả lời:
*Đề bài: Kể chuyện về một cuộc du lịch hoặc cắm trại mà em đ ợc tham gia.tham gia
- Đọc các gợi ý? - 2 Hs nối tiếp nhau đọc gợi ý 1,2
+ Lu ý : Hs có thể kể cả các câu
chuyện đã đợc chứng kiến qua truyền
hình và trên phim ảnh
Một số em không tìm truyện có thể kể
câu chuyện đã nghe, đã đọc
- Giới thiệu câu huyện mình chọn kể: - Nối tiếp nhau giới thiệu
3 Thực hành kể chuyện, trao đổi ý
nghĩa câu chuyện.
- Nêu dàn ý câu chuyện: - Hs nêu gợi ý 2
- Kể chuyện theo cặp: - Cặp kể chuyện
- Thi kể: - Đại diện các nhóm lên thi, lớp trao
đổi về nội dung, ý nghĩa câu chuyện
- Gv cùng hs nx, tính điểm, bình chọn
bạn kể câu chuyện hay, hấp dẫn nhất - Nx theo tiêu chí: Nội dung, cách kể,cách dùng từ, điệu bộ khi kể chuyện
4 Củng cố, dặn dò.
Trang 6Nx tiết học VN kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe Xem trớc bài kể chuyện
Thể dục
Môn tự chọn - Nhảy dây tập thể.
I Mục tiêu:
- Thực hiện đợc động tác tâng cầu bằng đùi , chuyền cầu theo nhóm 2 ngời
- Thực hiện cơ bản đúng cách cầm bóng 150g, t thế đứng chuẩn bị – ngắm đích –ném bóng ( không có bóng và có bóng)
- Bớc đầu biết nhảy dây tập thể , biết phối hợp vối bạn để nhảy dây
- Biết cách chơi và tham gia chơI đợc các trò chơi
II Địa điểm, phơng tiện.
- Địa điểm: Sân trờng, vệ sinh, an toàn
- Phơng tiện: cầu, 1 Hs /1 dây,
III Nội dung và phơng pháp lên lớp.
- Lớp trởng tập trung báo cáo sĩ số
- Gv nhận lớp phổ biến nội dung
- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc
- Khởi động xoay các khớp
+ Ôn bài TDPTC
+ + + +
GV + + + + + + + +
- ĐHTL :
a Đá cầu:
- Thi tâng cầu bằng đùi
+ Cán sự điều khiển
+ Chia tổ tập luyện Tập thể thi
- Ôn chuyền cầu:
+ ĐHTL: N2
+ Ngời tâng, ngời đỡ và ngợc lại
- Ném bóng:
+ ÔN động tác bổ trợ:
- Ôn cách cầm bóng và t thế chuẩn
bị, ngắm đích, ném đích
- Gv nêu tên đt, làm mẫu, uốn nắn hs
tập sai
- Gv chia tổ hs tập 2 hàng dọc
- Tập theo tổ, tổ trởng điều khiển
b Nhẩy dây.
- ĐHTL:
GV
* * + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
GV + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
- HS dãn hàng tập luyện cá nhân
3 Phần kết thúc. 4 - 6 p
- Gv cùng hs hệ thống bài
- Hs đi đều hát vỗ tay
- Gv nx, đánh giá kết quả giờ học,
VN tập chuyền cầu bằng má trong
hoặc mu bàn chân
- ĐHTT :
Thứ t ngày 14 tháng 4 năm 2010
Tập làm văn
Luyện tập miêu tả các bộ phận của con vật.
I.Mục tiêu:
6
Trang 7- Nhận biết đợc những nét tả bộ phận chính của một con vật trong đoạn văn ( BT1, BT2); quan sát các bộ phận của con vật em yêu thích và bớc
đầu tìm đợc những từ ngữ miêu tả thích hợp( BT3)
II Đồ dùng dạy học.
- Su tầm tranh ảnh về một số con vật
III Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ
? Tại sao phải khai báo tạm vắng
tạm trú? - 2 Hs nêu, lớp nx,
- Gv nx chung, ghi điểm
B, Bài mới.
- Giới thiệu bài: Nêu MĐ,
YC.
2 Bài tập.
Bài 1,2.
- Hs nối tiếp nhau đọc yêu cầu bài
- Đọc nội dung đoạn văn sgk - 1 Hs đọc, lớp đọc thầm
- Tổ chức hs trao đổi theo cặp BT 2 - Từng cặp trao đổi và ghi vào nháp
- Trình bày: - Một số nhóm nêu miệng, cử 1 nhóm
làm th kí ghi bảng
- Gv cùng hs nx, chốt ý đúng:
Các bộ phận
- Hai tai
- Hai lỗ mũi
- Hai hàm răng
- Bờm
- Ngực
- Bốn chân
- Cái duôi
Từ ngữ miêu tả
To, dựng đứng trên cái đầu đẹp
ơn ớt, động đậy hoài trắng muốt
đợc cắt rất phẳng nở
khi đứng cũng cứ dậm lộp cộp trên đất Dài, ve vẩy hết sang phải lại sang trái
- Gv treo một số ảnh con vật: - Hs nêu tên con vật em chọn để q sát
- Đọc 2 Vd sgk - 2 Hs nối tiếp nhau đọc
? Viết lại những từ ngữ miêu tả theo
2 cột nh BT2: - Lớp làm bài vào vở
- Trình bày: - Lần lợt hs nêu miệng, lớp nx
- Gv nx chung, ghi điểm hs có bài
viết tốt
3 Củng cố, dặn dò.
- Nx tiết học, VN hoàn chỉnh bài tập 3 Quan sát con gà trống
-
Thể dục
Bài 62: Môn tự chọn - Trò chơi con sâu đo.
I Mục tiêu:
- Thực hiện đợc động tác tâng cầu bằng đùi , chuyền cầu theo nhóm 2 ngời
- Thực hiện cơ bản đúng cách cầm bóng 150g, t thế đứng chuẩn bị – ngắm đích –ném bóng ( không có bóng và có bóng)
- Bớc đầu biết nhảy dây tập thể , biết phối hợp vối bạn để nhảy dây
- Biết cách chơi và tham gia chơI đợc các trò chơi
II Địa điểm, phơng tiện.
- Địa điểm: Sân trờng, vệ sinh, an toàn
- Phơng tiện: Còi cầu, bóng, dây
III Nội dung và phơng pháp lên lớp.
Trang 81 Phần mở đầu. 6 - 10 p - ĐHT + + + +
- Lớp trởng tập trung báo cáo sĩ số - Gv nhận lớp phổ biến nội dung - Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc - Khởi động xoay các khớp + Ôn bài TDPTC G + + + +
+ + + +
- ĐHTL : 2 Phần cơ bản: 18 - 22 p a Đá cầu: - Ôn tâng cầu bằng đùi + Cán sự điều khiển + Chia tổ tập luyện Tập thể thi - Ôn chuyền cầu: + Cán sự điều khiển + Chia tổ tập luyện Tập thể thi - Thi ném bóng trúng đích + Thi theo nhóm chọn hs có kết quả ném tốt nhất b Trò chơi: Trò chơi con sâu đo. - Gv nêu tên trò chơi, Hs nhắc lại cách chơi, một nhóm chơi thử, sau chơi chính thức và thi đua giữa các nhóm - ĐHTL: - ĐHTL: N2 GV * *
+ + + + + + + +
+ + + + + + + +
+ + + + + + + +
3 Phần kết thúc. - Gv cùng hs hệ thống bài - Hs đi đều hát vỗ tay - Gv nx, đánh giá kết quả giờ học 4 - 6 p - ĐHTT: GV + + + + + + +
+ + + + + + + + + + + + + + +
Thứ năm ngày 15 tháng 4 năm 2010
Luyện từ và câu
Thêm trạng ngữ chỉ nơi chốn.
I Mục tiêu:
- Hiểu đợc tác dụng và đặc điểm của trạng ngữ chỉ nơi chốn trong câu (trả lời câu hỏi ở đâu)
- Nhận diện đợc trạng ngữ chỉ nơi chốn trong câu ( BT1, mục III); bớc
đầu biết thêm trạng ngữ chỉ nơi chốn cho câu cha có trạng ngữ ( BT2); Biết thêm những bộ phận cần thiết để hoàn chỉnh câu có trạng ngữ cho trớc (BT3)
II Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ ghi 2 câu phần nhận xét
III Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ
? Đọc đoạn văn kể một chuyến đi
chơi xa có dùng trạng ngữ? - 2 Hs đọc, lớp nx,
8
Trang 9- Gv nx chung, ghi điểm.
B, Bài mới.
1 Giơí thiệu bài.
2 Phần nhận xét.
- Đọc nội dung bài tập 1,2 - 2 Hs nối tiếp nhau đọc
? Tìm CN và CN trong các câu trên:
? Tìm trạng ngữ và cho biết trạng
ngữ bổ sung ý nghĩa gì cho câu?
- Hs suy nghĩ và nêu miệng, 2 hs lên bảng gạch câu trên bảng Lớp nx, bổ sung, trao đổi
- Trạng ngữ bổ sung ý nghĩa nới chốn cho câu:
a Trớc nhà, mấy cây hoa giấy// nở tng bừng
b Trên các lề phố, trớc cổng các cơ quan, trên mặt đờng nhựa, từ khắp năm cửa ô đổ vào,
Bài 2 Đặt câu hỏi cho các trạng ngữ
tìm đợc? ? Mấy cây hoa giấy nở tng bừng ở đâu?Hoa sấu vẫn nở, vẫn vơng vãi ở đâu?
3 Phần ghi nhớ: - 3,4 Hs đọc, nêu ví dụ minh hoạ
4 Phần luyện tập:
- Suy nghĩ và nêu miệng: - Hs nêu, 3 hs lên bảng gạch chân trạng
ngữ
- Gv cùng hs nx, chữa bài: - Trớc rạp,
- Trên bờ,
- Dới những mái nhà ẩm ớt,
- Hs làm bài vào nháp: - Cả lớp làm
- Trình bày: - Lần lợt nêu miệng, lớp nx
- Gv nx chung, chốt ý đúng: - ở nhà,
- ở lớp,
- Ngoài vờn,
- Hs làm bài vào vở: - Cả lớp làm bài
- Trình bày: - Lần lợt hs nêu từng câu, lớp nx
- Gv nx, chốt ý đúng, ghi điểm VD: Ngoài đờng, mọi ngời đi lại tấp nập
- Trong nhà, em bé đang ngủ say
- Trên đờng đến trờng, em gặp nhiều ng-ời
- ở bên kia sờn núi, hoa nở trắng cả một vùng trời
5 Củng cố, dặn dò.
- Nx tiết học, Vn đặt 2 câu có trạng ngữ chỉ nơi chốn làm vào vở
-Toán
Ôn tập về số tự nhiên (Tiếp theo)
I Mục tiêu:
Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2;3;5; 9
II Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ
- Chữa bài 5b,c / 161
- Gv cùng hs nx, chữa bài, ghi điểm
- 2 Hs lên bảng chữa bài, lớp nx
b Các số lớn hơn 57 và nhỏ hơn 62 là: 58; 59; 60; 61
Trong các số trên có 59; 61 là số lẻ Vậy x=59 hoặc x=61
c Số tròn chục lớn hơn 57 và bé hơn
62 là 60; Vậy x là 60
B, Bài mới.
Trang 101 Giới thiệu bài.
2 Bài tập.
Bài 1 Nêu miệng. - Hs đọc đề bài, trả lời
- Gv ghi các số lên bảng:
- Gv cùng hs nx, trao đổi, nêu dấu
hiệu chia hết cho 2;3;5;9;
a +Số chia hết cho 2: 7362; 2640; 4136;
+ Số chia hết cho 5: 605; 2640;
( Bài còn lại làm tơng tự)
- Dấu hiệu chia hết cho 2; 5 xét chữ số tận cùng
- Dấu hiệu chia hết cho 3;9; xét tổng các chữ số của số đã cho
Bài 2 Làm bài vào nháp: - Hs đọc yêu cầu bài
- Cả lớp làm bài vào nháp, đổi chéo nháp kiểm tra 2 hs lên bảng chữa
- Gv cùng hs nx, chữa bài, trao đổi: a 252; 552; 852
b 108; 198;
c 920;
d 255
Bài 3.Tổ chức hs trao đổi cách làm
bài: - Hs làm bài vào nháp, nêu miệng, 1Hs lên bảng chữa bài
+ x chia hết cho 5 nên x có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5; x là số lẻ, vậy x có chữ số tận cùng là 5
Vì 23 < x < 31 nên x là 25
- Gọi hs lên bảng làm
- Gọi hs nhận xét
- GV kết luận
3 Củng cố, dặn dò.
- Nx tiết học, vn làm bài tập VBT tiết 154
Thứ sáu ngày 16 tháng 4 năm 2010
Kĩ thuật: Lắp ô tô tải(Tiết 1)
I Mục tiêu:
- Chọn đúng và đủ đợc số lợng các chi tiết để lắpô tô tải
- Lắp đợc ô tô tải theo mẫu,xe chuyển động đợc
Với học sinh khéo tay : Lắp đợc ô tô tải theo mẫu Xe lắp tơng đối chắc chắn ,chuyển động đợc
II Đồ dùng dạy học.
- Mẫu ô tô tải lắp sẵn
- Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật
III Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng của học sinh.
B, Bài mới.
1 Giới thiệu bài
2 Hoạt động 1 Quan sát và nhận xét mẫu
- Tổ chức hs quan sát mẫu ô tô tải lắp sẵn - Cả lớp quan sát
? Cái ô tô tải có những bộ phận nào?
? Tác dụng của ô tô tải trong thực tế?
3 Hoạt động 2: Hớng dẫn thao tác kĩ thuật
a Chọn các chi tiết:
- Hs nêu các chi tiết để lắp xe ô tô tải
10