1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

5 Đề thi học kì 2 môn Tin học lớp 12 có đáp án năm 2017

32 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 3,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong mô hình quan hệ, dữ liệu được tổ chức thành các bảng, mỗi bảng tương ứng với một thực thể trong hệ thống.. Trong mô hình quan hệ một bảng gọi là một quan hệ C?[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – MÔN TIN HỌC 12

Câu 2 Phát biểu sau nói về hệ CSDL nào?

”CSDL và hệ quản trị CSDL tập trung tại một máy, người dùng từ xa có thể truy cập thông qua phương

tiện truyền thông và các thiết bị đầu cuối”

Câu 3 Cơ sở dữ liệu quan hệ là:

A Hệ CSDL gồm nhiều bảng

B Phần mềm để tạo lập, cập nhật, khai thác CSDL quan hệ

C CSDL được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ

D Tập khái niệm mô tả cấu trúc, tính chất, ràng buộc trên CSDL

Câu 4 Khóa chính của bảng thường được chọn theo tiêu chí nào?

C Khóa có ít thuộc tính nhất D C|c thuộc tính không thay đổi theo thời gian

Câu 5 Quan s|t lưới thiết kế sau và cho biết điều kiện lọc dữ liệu của mẫu hỏi:

A Lọc ra những học sinh giỏi Toán và giỏi Văn

B Lọc ra những học sinh giỏi tất cả các môn

C Lọc ra những học sinh giỏi Toán hoặc giỏi Văn

Đề số 1

Trang 2

D Lọc ra những học sinh không giỏi Toán hoặc không giỏi Văn

Câu 6 Để mở cửa sổ liên kết bảng, ta nhấn công cụ:

Câu 7 Để nâng cao hiệu quả của hệ thống bảo vệ, ta phải:

A Bảo vệ bằng biên bản hệ thống

B Thường xuyên thay đổi tham số bảo vệ

C Ngăn chặn virus cho hệ thống

D Nhận dạng người dùng bằng mật khẩu

Câu 8 Để tạo ra cột Thành tiền = SoLuong x DonGia (với SoLuong v{ DonGia l{ hai trường có sẵn

trong bảng), ta gõ biểu thức như sau:

A Th{nh tiền = {SoLuong} * {DonGia} B Thành tiền = (SoLuong) * (DonGia)

C Th{nh tiền:= [SoLuong] * [DonGia] D Th{nh tiền: [SoLuong] * [DonGia]

Câu 9 Chức năng của biểu mẫu là:

A Tạo b|o c|o thống kê số liệu B Hiển thị v{ cập nhật dữ liệu

C Thực hiện c|c thao t|c thông qua c|c nút lệnh D Tạo truy vấn lọc dữ liệu

Câu 10 Ai l{ người đưa ra c|c giải pháp về phần cứng và phần mềm để bảo mật thông tin, bảo vệ hệ

Trang 3

B Không tồn tại trường tên Văn, người sử dụng phải nhập vào giá trị để tính toán

C Điểm môn Văn chưa có, phải nhập vào mới tính to|n được

D Bảng chưa có dữ liệu, phải nhập vào mới tính to|n được

Câu 12 Phát biểu n{o sau đ}y SAI?

A Không thể thay đổi nhãn trong chế độ biểu mẫu của biểu mẫu

B Không thể lập biểu thức tính toán trong biểu mẫu

C Không lọc được dữ liệu trong biểu mẫu

D Không thể thay đổi vị trí c|c trường trong chế độ trang dữ liệu của biểu mẫu

Câu 13 CSDL quản lí điểm của một trường học có nhiều đối tượng khai th|c như: phụ huynh học sinh,

giáo viên, học sinh, người cập nhật điểm thi… CSDL này cho phép nhiều người dùng truy cập từ xa

thông qua mạng Giáo viên có thể cập nhật điểm trực tiếp vào CSDL từ nhà Khi cập nhật điểm hệ CSDL

yêu cầu giáo viên nhập tên và mật khẩu CSDL n{y đ~ sử dụng giải pháp bảo mật nào?

A Lưu biên bản hệ thống B M~ hóa v{ nén dữ liệu

C Ph}n quyền truy cập v{ nhận dạng người dùng D Tất cả c|c giải ph|p bảo mật nêu trên

Câu 14 Khi xác nhận các tiêu chí truy vấn thì hệ QTCSDL sẽ không thực hiện công việc:

A Xóa vĩnh viễn một số bản ghi không thoả m~n điều kiện trong CSDL

B Thiết lập mối quan hệ giữa các bảng để kết xuất dữ liệu

C Liệt kê tập con các bản ghi thoả m~n điều kiện

D Định vị các bản ghi thoả m~n điều kiện

Câu 15 Khi làm việc với biểu mẫu, nút lệnh này chuyển vào chế độ nào?

Câu 16 Để xem kết quả của mẫu hỏi ta nhấn công cụ:

Câu 17 Trong một CSDL quan hệ có thể có:

A Thuộc tính đa trị hay phức hợp B Hai bộ giống khóa chính

C C|c thuộc tính cùng tên ở nhiều quan hệ kh|c

nhau

D Hai quan hệ cùng tên

Câu 18 Khi tạo b|o c|o, để làm xuất hiện thanh công cụ Toolbox, ta nhấn vào biểu tượng:

Câu 19 Biên bản hệ thống dùng để:

Trang 4

A Phát hiện các truy vấn không bình thường

B Cung cấp thông tin đ|nh gi| mức độ quan tâm của người dùng đối với hệ thống

C Hỗ trợ khôi phục hệ thống khi có sự cố

D Tất cả c|c phương |n trên đều đúng

Câu 20 Chức năng của mẫu hỏi là:

A Tổng hợp thông tin từ nhiều bảng

B Sắp xếp, lọc các bản ghi

C Thực hiện tính to|n đơn giản

D Tất cả các chức năng trên

Câu 21 Mục đích của việc liên kết bảng là

A Cho phép tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng

B Đảm bảo sự nhất quán của dữ liệu

C Tr|nh dư thừa dữ liệu

D Cho phép thực hiện các tính toán

Câu 22 Chức năng của đối tượng báo cáo là

C Trình b{y nội dung văn bản theo mẫu D Tất cả c|c phương |n trên

Câu 23 Cho biết hình ảnh sau đ}y l{ bước nào khi tạo báo cáo:

A Chọn nguồn dữ liệu cho b|o c|o B Chọn trường sắp xếp

Câu 24 CSDL quản lí điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông của tỉnh L}m Đồng có nhiều đối tượng

khai th|c như: phụ huynh học sinh, giáo viên, học sinh, người cập nhật điểm thi… Học sinh có quyền gì

đối với điểm thi trong CSDL này?

Trang 5

A Hiển thị tổng số lượng của từng sản phẩm đ~ sản xuất

B Hiển thị danh sách sản phẩm

C Hiển thị tổng các sản phẩm đ~ sản xuất

D Liệt kê tất cả các sản phẩm đ~ sản xuất

Câu 26 Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật, khai thác CSDL quan hệ được gọi là:

Câu 27 Cập nhật dữ liệu trong CSDL quan hệ là:

A Tạo bảng, chọn khóa chính, lưu cấu trúc B Thêm, xóa, chỉnh sửa bản ghi

C Thêm, xóa, chỉnh sửa bản ghi D Thêm, xóa, chỉnh sửa bản ghi

Câu 28 Cho bảng Danh_phach như sau :

Câu 29 Phát biểu n{o sau đ}y SAI khi tạo báo cáo?

A Có thể sắp xếp dữ liệu trong báo cáo

B Có thể thay đổi nhãn của trường

C Không thể tạo biểu thức tính toán trong báo cáo

D Không được phép di chuyển trường trong chế độ trang dữ liệu của báo cáo

Câu 30 Trong c|c ưu điểm sau, ưu điểm nào không phải của hệ CSDL phân tán?

Trang 6

A Thích hợp cho nhiều người dùng

B Dữ liệu chia sẻ trên mạng nhưng vẫn cho phép quản trị dữ liệu địa phương

C Dữ liệu có tính tin cậy cao

D Thiết kế CSDL đơn giản, chi phí thấp

Câu 31 Chương trình kiểm tra trắc nghiệm trên m|y thường xuyên nhắc nhở học sinh cập nhật các

thông tin về họ tên, SBD, lớp trước khi kiểm tra nhằm mục đích:

A Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc thay đổi ngoài ý muốn

B Không tiết lộ nội dung dữ liệu v{ chương trình xử lí

C Ngăn chặn các truy cập không được phép

D Hạn chế sai sót của người dùng

Câu 32 Hãy sắp xếp thứ tự c|c bước khi tạo báo cáo bằng thuật sĩ:

1 Đặt tên báo cáo

2 Chọn trường gộp nhóm

3 Chọn nguồn dữ liệu cho báo cáo

4 Chọn giao diện hiển thị

5 Chọn trường sắp xếp

6 Chọn trường đưa v{o b|o c|o

7 Chọn đối tượng Reports

8 Nh|y đúp v{o Create report by using wizard

A 7-8-3-6-2-5-4-1 B 7-8-6-2-5-4-1-3 C 7-8-1-3-6-2-5-4 D 3-4-5-4-5-1-7-8

Câu 33 Khi khai thác CSDL quan hệ ta có thể:

A Tạo bảng, chỉ định khóa chính, tạo liên kết

B Đặt tên trường, chọn kiểu dữ liệu, định tính chất trường

C Thêm, sửa, xóa bản ghi

D Sắp xếp, truy vấn, xem dữ liệu, kết xuất báo cáo

Câu 34 Cho CSDL quản lí cho vay của một ngân hàng chứa bảng KHÁCH HÀNG gồm các thuộc tính:

STT, mã khách hàng, họ tên, số CMND, địa chỉ, số điện thoại Khóa của bảng này là:

A STT, mã khách hàng, số CMND, họ tên+số điện thoại

B mã khách hàng, số CMND, họ tên+địa chỉ+số điện thoại

C STT, mã khách hàng, số CMND

D STT, mã khách hàng, số CMND, họ tên+địa chỉ+số điện thoại

Câu 35 Khi cập nhật dữ liệu vào bảng, ta không thể để trống trường n{o sau đ}y:

Trang 7

Câu 36 Sau khi liên kết các bảng trong CSDL quan hệ, ta phải cập nhật dữ liệu vào các bảng theo trình

tự nào?

A Bắt buộc phải nhập dữ liệu cho bảng chính trước, bảng tham chiếu sau

B Bắt buộc phải nhập dữ liệu cho bảng tham chiếu trước, bảng chính sau

C Nhập dữ liệu theo đúng thứ tự tạo bảng

D Nhập dữ liệu cho bảng n{o trước cũng được

Câu 37 Hai trường dùng để liên kết hai bảng bắt buộc phải:

Câu 38 Có mấy cách tạo biểu mẫu?

A 3 cách: tự thiết kế, sử dụng mẫu có sẵn, kết hợp hai cách sử dụng mẫu và tự thiết kế

Câu 40 Nguồn để tạo mẫu hỏi là:

Trang 9

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – MÔN TIN HỌC 12

B Sắp xếp và phân nhóm dữ liệu, thực hiện tổng hợp dữ liệu

C So sánh đối chiếu dữ liệu

D In dữ liệu

Câu 2 Các thao tác nào sau đây không thuộc loại tạo lập CSDL quan hệ?

A Nhập dữ liệu ban đầu B Tạo liên kết giữa các bảng

Câu 3 Nếu thêm nhầm một bảng làm dữ liệu nguồn trong khi tạo mẫu hỏi, để bỏ bảng đó khỏi cửa sổ thiết

kế, ta thực hiện:

C Query → Remove Table D Tất cả các phương án đều sai

Câu 4 Tiêu chí nào sau đây thường được dùng để chọn khóa chính?

A Chỉ là khóa có một thuộc tính B Không chứa các thuộc tính thay đổi theo thời

C Khóa có ít thuộc tính nhất D Khóa bất kì

Câu 5 Mô hình dữ liệu là:

A Tập các khái niệm để mô tả cấu trúc dữ liệu, các thao tác dữ liệu, các ràng buộc dữ liệu của một CSDL

B Mô hình toán học trong đó có định nghĩa các đối tượng, các phép toán trên các đối tượng

C Mô hình về quan hệ ràng buộc giữa các dữ liệu

D Mô hình về cấu trúc dữ liệu

Câu 6 Sau khi thực hiện một vài pháp truy vấn, CSDL sẽ như thế nào?

A CSDL vẫn giữ nguyên, không thay đổi

B Thông tin rút ra được sau khi truy vấn không còn được lưu trong CSDL

C CSDL chỉ còn chứa các thông tin tìm được sau khi truy vấn

D Tất cả các phương án trên đều sai

Câu 7 Mọi hệ quản trị CSDL đều

A Có thể khôi phục lại một cột của bảng đã bị xóa

Đề số 2

Trang 10

B Có thể khôi phục lại dữ liệu cũ của cột B sau khi sao chép dữ liệu từ cột A sang cột B

C Có thể xóa khóa chính, tạo khóa chính mới

D Có khả năng khôi phục lại một bản ghi đã xóa

Câu 8 Truy vấn dữ liệu có nghĩa là:

Câu 9 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Một bảng có thể liên kết với nhiều bảng trong CSDL quan hệ

B Nhờ liên kết giữa các bảng, ta tập hợp được thông tin từ nhiều bảng trong CSDL quan hệ

C CSDL tổ chức tốt là CSDL có ít bảng

D Trong mỗi bảng của CSDL quan hệ có thể có rất nhiều bản ghi

Câu 10 Khẳng định nào sau đây về CSDL quan hệ là đúng?

A CSDL được xây dựng trên mô hình dữ liệu quan hệ

B CSDL được tạo ra từ hệ quản trị CSDL Access

C Tập hợp các bảng dữ liệu

D CSDL mà giữa các dữ liệu có quan hệ với nhau

Câu 11 Phát biểu nào về hệ quản trị CSDL quan hệ là đúng?

A Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

B Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

C Phần mềm Microsoft Access

D Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu

Câu 12 Hãy sắp xếp các việc sau cho đúng thứ tự khi tạo mẫu hỏi:

1 Chọn các trường 2 Chọn trường để sắp xếp 3 Chọn dữ liệu nguồn

4 Chọn trường để tính toán 5 Khai báo điều kiện lọc 6 Đặt điều kiện gộp nhóm

A 6 - 4 - 1 - 2 - 5 - 3 B 1 - 2 - 3 - 4 - 5 - 6

C 2 - 4 - 3 - 5 - 1 - 6 D 3 - 1 - 5 - 2 - 6 - 4

Câu 13 Trong các mô hình dữ liệu được mô tả sau đây, mô hình nào là mô hình dữ liệu quan hệ?

A Các bản ghi được sắp xếp theo cấu trúc từ trên xuống theo dạng cây

B Một bản ghi bất kì có thể được kết nối với một số bất kì các bản ghi khác

C Dữ liệu được biểu diễn dưới dạng các bảng gồm các bản ghi Mỗi bản ghi có cùng các thuộc tính là một hàng của bảng Giữa các bảng có liên kết

D Các dữ liệu và thao tác trên dữ liệu được gói trong một cấu trúc chung

Câu 14 Khi muốn thiết lập liên kết giữa hai bảng thì mỗi bảng phải có:

Trang 11

C Khóa chính giống nhau D Tất cả phương án trên đều sai

Câu 15 Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua:

C Thuộc tính khóa D Địa chỉ của các bảng

Câu 16 Phần nào báo cáo được in sau mỗi nhóm bản ghi?

Câu 17 Muốn sử dụng Font chữ tiếng Việt trong báo cáo, cần:

A Hiển thị báo cáo ở chế độ biểu mẫu B Hiển thị báo cáo ở chế độ trang dữ liệu

C Hiển thị báo cáo ở chế độ xem trước khi in D Hiển thị báo cáo ở chế độ thiết kế

Câu 18 Khi cần in dữ liệu từ một CSDL theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng nào?

Câu 19 Khi nói về sự giống nhau giữa biểu mẫu và báo cáo, nhận xét nào sai:

A Cùng có các nút điều khiển

B Cùng lấy nguồn dữ liệu từ bảng và mẫu hỏi

C Cùng có thể dùng thuật sĩ để xây dựng hoặc tự thiết kế

D Cùng có thể trình bày một bản ghi trong một màn hình thuận tiện khi cần xem giá trị của các thuộc

tính từng bản ghi

Câu 20 Liên kết giữa các bảng được dựa trên:

A Thuộc tính khóa

B Ý định của người quản trị hệ CSDL

C Các thuộc tính trùng tên nhau giữa các bảng

D Ý định ghép các bảng thành một bảng có nhiều thuộc tính hơn

Câu 21 Trong quá trình tạo cấu trúc của một bảng, việc nào sau đây không nhất thiết phải thực hiện khi

tạo một trường:

A Đặt tên, các tên của các trường cần phân biệt B Chọn kiểu dữ liệu

Câu 22 Khi xét một mô hình CSDL ta cần quan tâm đến các vấn đề gì?

A Các ràng buộc dữ liệu B Các thao tác, phép toán trên CSDL

Trang 12

Câu 23 Để được chọn làm khóa sắp xếp, các trường của bảng cần có tính chất nào đưới đây:

A Nhất thiết phải chứa khóa chính

B Không nhất thiết chứa khóa chính, nhưng phải có ít nhất một trường khóa

C Chỉ phụ thuộc vào việc đủ để các bản ghi có được trình tự cần thiết

D Tất cả phương án trên đều đúng

Câu 24 Trong trường khóa (nhưng không phải là khóa chính) được thiết kế là bắt buộc phải điền dữ

liệu, không được để trống Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A Có thể yêu cầu như vậy, nếu điều đó là cần thiết

B Về nguyên tắc thì không sai, nhưng hệ quản trị CSDL quan hệ không có công cụ để kiểm soát điều đó

C Không thể được, chỉ có trường khóa chính mới bắt buộc điền dữ liệu

D Tất cả phương án trên đều sai

Câu 25 Hãy chỉ ra cách ghép sai Truy vấn là một dạng lọc vì:

A Chỉ những dữ liệu thỏa mãn các tiêu chí mới được đưa vào truy vấn

B Có thể coi các tiêu chí tìm kiếm của mẫu hỏi chính là các điều kiện lọc

C Đều hiển thị một tập con của tập dữ liệu

D Đều là tìm kiếm để xem các dữ liệu thỏa mãn các điều kiện cho trước

Câu 26 Cách nào nêu sau đây không thể nhập dữ liệu cho bảng:

A Nhập qua báo cáo B Nhập bằng câu lệnh SQL

C Nhập trực tiếp từ bàn phím vào bảng D Nhập từ bàn phím nhờ biểu mẫu

Câu 27 Khi mở một báo cáo, nó hiển thị dưới dạng nào?

Câu 28 Có thể chỉnh sửa báo cáo được hay không?

A Không được phép chỉnh sửa, phải xây dựng lại báo cáo mới nếu cần thay đổi

B Có thể chỉnh sửa khuôn dạng đưa ra nhưng không thể chỉnh sửa nội dung báo cáo

C Có thể chỉnh sửa nội dung báo cáo nhưng không thể chỉnh sửa khuôn dạng đưa ra

D Có thể chỉnh sửa cả nội dung báo cáo và khuôn dạng đưa ra

Câu 29 Về đặc điểm nổi bật nhất của mô hình dữ liệu quan hệ có các ý kiến sau:

A Có các phép toán và các thao tác cập nhật và tìm kiếm dữ liệu trong các bảng

B Dữ liệu trong các bảng phải thỏa mãn một số ràng buộc, giữa các bảng nhất định

C Thường có liên kết thể hiện mối quan hệ giữa các chủ thể được CSDL phản ánh

D Cấu trúc dữ liệu trong mô hình quan hệ được thể hiện qua bảng

E Cả ba đặc điểm trên

Câu 30 Về khai báo độ rộng thay đổi cho một trường nào đó của bản ghi, ý kiến nào sau đây là hợp lí?

A Phụ thuộc vào ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu của hệ quản trị CSDL

Trang 13

C Khai báo được

D Tất cả ý kiến trên đều đúng

Câu 31 Khi hai (hay nhiều hơn) các điều kiện được kết nối bằng AND hoặc OR, kết quả được gọi là:

A Tiêu chuẩn mẫu

B Tiêu chuẩn đơn giản

C Tiêu chuẩn phức hợp

D Tiêu chuẩn kí tự

Câu 32 Hai bảng trong một CSDL quan hệ được liên kết với nhau bởi các khóa Điều khẳng định nào

sau đây là đúng?

A Các khóa liên kết phải là khóa chính của mỗi bảng

B Trong các khóa liên kết phải có ít nhất một khóa là khóa chính ở một bảng nào đó

C Trong các khóa liên kết có thể không có khóa chính nào tham gia

D Tất cả các phương án trên đều đúng

Câu 33 Trong các phần mềm sau đây, phần mềm nào không phải là hệ quản trị CSDL quan hệ?

Câu 34 Để tạo liên kết giữa các bảng, thứ tự thực hiện các thao tác là:

T1: chọn các bảng (nguồn) cung cấp dữ liệu T2: xác nhận tạo liên kết T3: kéo thả một trường từ bảng 1 tới một trường của bảng 2 T4: khẳng định loại liên kết Thứ tự thực hiện nào là đúng?

A T1 → T4 → T3 → T2 B T1 → T3 → T4 → T2

C T1 → T3 → T2 → T4 D T1 → T2 → T3 → T4

Câu 35 Phát biểu nào là đúng trong các phát biểu sau:

A Khóa là tập một số ít nhất của các thuộc tính sao cho có thể phân biệt được các bản ghi

B Khóa là tập một hoặc nhiều thuộc tính sao cho có thể phân biệt được các bản ghi

C Giá trị trên các thuộc tính khóa có thể trống

D Tất cả phương án đều sai

Câu 37 Trường lưu địa chỉ của học sinh có kiểu xâu, kích thước 80 kí tự Một bản ghi có nội dung là “27

Trần Hưng Đạo” Sau khi kiểm tra, phát hiện thấy nhầm lẫn, địa chỉ được sửa lại thành “276 trần Hưng Đạo B” Kích thước của file ghi dữ liệu thay đổi như thế nào?

Trang 14

A Tăng thêm 1 byte

B Tăng thêm 2 byte

C Không thay đổi

D Tăng thêm một lượng đúng bằng kích thước bản ghi

Câu 38 Khẳng định nào đúng khi nhận xét vế các đặc trưng quan trọng nhất của một quan hệ?

A Mỗi quan hệ có một tên phân biệt

B Quan hệ không có thuộc tính phức hợp hoặc đa trị

C Các thuộc tính và các bản ghi đều có tên phân biệt

D Không thể nói đặc trưng nào quan trọng nhất vì tất cả các đặc tính trên đều góp phần hình thành một

quan hệ trong CSDL quan hệ

Câu 39 Việc kết nối giữa hai bảng có những trường chung được gọi là:

Câu 40 Câu nào sai trong các câu sau:

A Dữ liệu trên biểu mẫu không sắp xếp được

B Báo cáo có chế độ xem trước khi in

C Có thể tạo thêm cột số thự tự trên dữ liệu báo cáo hoặc trên từng nhóm dữ liệu của bao cáo

D Báo cáo có khả năng phân nhóm dữ liệu

Trang 15

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – MÔN TIN HỌC 12

Câu 2 “Dữ liệu có tính tin cậy cao vì khi một trạm gặp sự cố thì có thể khôi phục được dữ liệu tại đây do

bản sao của nó được lưu trữ ở một trạm khác nữa” Mệnh đề trên nói về ưu điểm của hệ cơ sở dữ liệu nào?

A Hệ cơ sở dữ liệu phân tán B Hệ cơ sở dữ liệu trung tâm

C Hệ cơ sở dữ liệu tập trung D Hệ cơ sở dữ liệu khách chủ

Câu 3 Ý nào sau đây không là một trong các đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

A Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức hợp

B Mỗi thuộc tính có một tên để phân biệt, thứ tự các thuộc tính không quan trọng

C Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng

D Không tiết lộ nội dung dữ liệu cũng như chương trình xử lý

Câu 4 Trong Access, để tạo mẫu hỏi theo cách tự thiết kế, ta chọn:

A Create query in Design view B Create table in Design view

C Create form in Design view D Create report in Design view

Câu 5 Khi tạo mẫu hỏi xong, muốn thực hiện và xem kết quả của mẫu hỏi vừa tạo, ta chọn nút lệnh:

Câu 6 Chi phí cho phần cứng có thể giảm là một trong những ưu điểm của:

A Hệ cơ sở dữ liệu trung tâm B Hệ cơ sở dữ liệu phân tán

C Hệ cơ sở dữ liệu cá nhân D Hệ cơ sở dữ liệu khách chủ

Câu 7 Hãy cho biết ý kiến nào là đúng Với một bảng dữ liệu, hệ QTCSDL cho phép:

A Tất cả đều đúng

B Xem một số trường của mỗi bản ghi

C Xem mối liên kết giữa bảng đó với các bảng khác

Đề số 3

Trang 16

D Xem nội dung các bản ghi

Câu 8 Trong Access, để tạo báo cáo theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn:

A Create report by using Wizard B Create query by using Wizard

C Create form by using Wizard D Create table by using Wizard

Câu 9 Trong access, muốn tạo liên kết giữa các bảng ta nháy nút lệnh:

Câu 10 Trong CSDL quan hệ:

A Không thể sắp xếp các bản ghi theo thứ tự

B Mỗi thuộc tính không có tên phân biệt

C Mỗi đối tượng được xây dựng thành một bảng, giữa các đối tượng được liên kết với nhau thông qua sự

lặp lại của một số thuộc tính

D Không thể xây dựng báo cáo từ truy vấn

Câu 11 Trong mẫu hỏi, để xác định các trường cần tạo, ta khai báo tên trường tại hàng?

Câu 12 Đối tượng ban hành các chủ trương, chính sách, điều luật quy định của Nhà nước về bảo mật là:

Câu 13 Câu nào sai trong các câu dưới đây?

A Có thể làm cho các điều khiển có dạng nổi, chìm

B Có thể đặt màu nền, màu chữ, màu viền cho các điều khiển

C Chế độ biểu mẫu không cho phép thực hiện thao tác tìm kiếm, lọc, sắp xếp thông tin

D Có thể lấy hình ảnh để làm nền cho biểu mẫu

Câu 14 Đối tượng biểu mẫu trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu Access có thể dùng để làm gì?

Câu 15 Phát biểu nào về hệ quản trị CSDL quan hệ là đúng?

A Phần mềm Microsoft Access

B Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

C Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

D Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu

Câu 16 Trong khi làm việc với mẫu hỏi, để thực hiện tính giá trị trung bình, ta sử dụng hàm:

Ngày đăng: 23/04/2021, 10:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w