1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Chuyên Lào Cai

27 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho Fe dư vào dung dịch Y đến khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z có khối lượng bằng khối lượng dung dịch Y (bỏ qua sự thủy phân của các ion trong dung dịch và sự bay hơi c[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÀO CAI ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 1 Thời gian 50 phút

Câu 5: Cho sơ đồ chuyển hóa:

CH4 (1500°C, làm lạnh nhanh) → X; X + H2 (Pd/PbCO3, t°) → Y; Y + O2 → Z; Z + O2 → T; T + X → M Biết X, Y, Z, T, M là các hợp chất hữu cơ Các chất Z, M lần lượt là

Câu 8: Trung hòa hòan tòan 8,88 gam một amin (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit

HCl, tạo ra 17,64 gam muối Amin có công thức là

A H2NCH2CH2CH2CH2NH2

B CH3CH2CH2NH2

Trang 2

C H2NCH2CH2NH2

D H2NCH2CH2CH2NH2

Câu 9: Thủy phân hoàn toàn m gam đipeptit Gly-Ala (mạch hở) bằng dung dịch KOH vừa đủ, thu được

dung dịch X Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được 2,4 gam muối khan Giá trị của m là

Câu 10: Phản ứng nào sau đây sai?

A 4FeO + O2 → 2Fe2O3

B 2FeO + 4H2SO4 đặc → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O

C FeO + 2HNO3 → Fe(NO3)2 + H2O

D FeO + 4HNO3 đặc → Fe(NO3)3 + NO2 + 2H2O

Câu 11: Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(II) sau khi kết thúc phản ứng?

A Đốt cháy Fe trong bình khí Cl2 dư

B Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng.

C Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư

D Cho Fe vào dung dịch CuSO4

Câu 12: Khi cho lồng khí hiđro (có dư) đi qua ống nghiệm chứa hỗn hợp bột Al2O3, FeO, CuO, MgO nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Chất rắn còn lại trong ống nghiệm là:

A Al2O3, FeO, CuO, Mg

B Al2O3, Fe, Cu, MgO

C Al, Fe, Cu, Mg

D Al, Fe, Cu, MgO

Câu 13: Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Fe mà không làm thay đổI khối lượng Ag, ta dùng dư hóa

Câu 14: Vào mùa đông, nhiều gia đình sử dụng bếp than đặt trong phòng kín để sưởi ấm gây ngộ độc khí

có thể dẫn tới tử vong Nguyên nhân gây ngộ độc là do khí nào sau đây?

Câu 15: Saccarozơ là một loại đissaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường Công thức

phân tử của saccarozơ là

A C12H22O11 B C6H12O6 C (C6H10O5)n D C2H4O2

Câu 16: Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phần tử lớn (polime) đồng thời giải phóng

những phân từ nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng

A trùng ngưng B trùng hợp C xà phòng hóa D thủy phân

Câu 17: Một dung dịch chứa x mol Ca2+, y mol Mg2+, z mol Cl-, t mol HCO3- Biểu thức liên hệ giữa x,

y, z, t là

A x + y = 2z + 2t

Trang 3

B 3x + 3y = z + t

C x + y = z + t

D 2x + 2y = z + t

Câu 18: Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là

A điện phân dung dịch

B điện phân nóng chảy

Câu 20: Tên của hợp chất CH3COOCH2CH3 là

A metyl propionat B metyl axetat C etyl axetat D propyl axetat

Câu 21: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

Câu 22: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ poliamit?

A Tơ axetat B Tơ nitron C Tơ nilon-6,6 D Tơ visco

Câu 23: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

Câu 24: Sắt có thể tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A CuSO4, Cl2, HNO3 đặc nguội, HCl

B Mg(NO3)2, O2, H2SO4 loãng, S

C AgNO3, Cl2, HCl, NaOH

D Cu(NO3)2, S, H2SO4 loãng, O2

Câu 25: Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?

A Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3

B Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4

C Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO3

D Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 và H2SO4 loãng

Câu 26: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:

A fructozơ, glixerol, anđehit axetic

B glucozơ, axit fomic, anđehit axetic

C glucozơ, fructozơ, saccarozơ

D glucozơ, glixerol, axit fomic

Câu 27: Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

Câu 28: Cho hỗn hợp gồm Fe và Cu vào dung dịch HNO3, sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch

Trang 4

X và chất rắn Y Muối thu được trong dung dịch X là

A Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2 C Cu(NO3)2 D Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2

Câu 29: Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác Ở điều kiện thường, X là

chất lỏng Kim loại X là

Câu 30: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Các dung dịch X, Y, Z lần lượt là:

A Axit glutamic, tinh bột, anilin, glucozơ

B Axit glutamic, tinh bột, glucozơ, anilin

B Axit glutamic, glucozơ, tinh bột, anilin

D Anilin, tinh bột, glucozơ, axit glutamic

Câu 31: Có 4 mệnh đề sau

(1) Hỗn hợp N2O + Al2O3 (tỉ lệ mol 1: 1) tan hết trong nước dư

(2) Hỗn hợp Fe2O3 + Cu (tỉ lệ mol 1: 1) tan hết trong dung dịch HCl dư

(3) Hỗn hợp KNO3 + Cu (tỉ lệ mol 1: 1) tan hết trong dung dịch NaHSO4 dư

(4) Hỗn hợp FeS + CuS (tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch HCl dư

Số mệnh đề đúng là

Câu 32: Nung nóng hỗn hợp chất rắn A gồm a mol Mg và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian thu

được chất rắn X và 0,45 mol hỗn hợp khí NO2 và O2 X tan hoàn toàn trong dung dịch chứa vừa đủ 1,3

mol HCl, thu được dung dịch Y chứa m gam hỗn hợp muối clorua, và thoát ra 0,05 mol hỗn hợp khí Z

Câu 34: Hỗn hợp M gồm hai este đơn chức Cho m gam M tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đun

nóng, thu được 17 gam một muối và 12,4 gam hỗn hợp N gồm hai anđehit thuộc cùng dãy đồng đẳng Tỉ

Trang 5

khối hơi của N so với H2 là 24,8 Cho m gam M phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, thu được tối đa a gam Ag Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m và a lần lượt là

A 25,15 và 108

B 25,15 và 54

C 19,40 và 108

D 19,40 và 54

Câu 35: Hỗn hợp M gồm 1 ancol X, axit cacboxylic Y (đều no, hở, đơn chức) và este Z tạo ra từ X và Y

Đốt cháy hoàn toàn m gam M cần dùng vừa đủ 0,18 mol O2, sinh ra 0,14 mol CO2 Cho m gam M trên vào 500ml dung dịch NaOH 0,1M đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch N Cô cạn dung dịch N còn lại 3,68 gam rắn khan Công thức của Y là

A C2H5COOH B HCOOH C C3H7OH D CH3COOH

Câu 36: Hỗn hợp M gồm CH3CH2OH, CH2=CHCH2OH, CH3COOH, CH2=CHCOOH, HCOOCH3 Đốt cháy hoàn toàn m gam M cần dùng vừa đủ 0,4 mol O2, thu được 0,35 mol CO2 và 0,35 mol H2O Mặt khác, cho m gam M trên tác dụng vừa đủ với 50 gam dung dịch Ba(OH)2 nồng độ x% Giá trị của x là

Câu 37: Hỗn hợp khí X gồm CO, CO2 và N2, tỉ khối của X so với H2 là 19 Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với 100 ml dung dịch Y chứa NaOH 2M và Na2CO3 1,5M, thu được dung dịch Z Cho Z tác dụng với lượng dư dung dịch CaCl2, sau khi kết thúc phản ứng thu được 10 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 39: Có các kết luận sau:

(1) Từ glyxin, alanin và valin sẽ tạo ra được 6 tripeptit chứa đồng thời glyxin, alanin và valin

(2) C8H10O có 4 ancol thơm khi bị oxi hóa tạo ra sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương (3) C4H8 có 3 đồng phân mạch hở làm mất màu dung dịch brom

(4) C4H11N có 4 đồng phân khi tác dụng với HCl tạo ra muối dạng RNH3Cl Số kết luận đúng là

Câu 40: Hòa tan hỗn hợp X gồm CuSO4 và Fe2(SO4)3 vào nước được dung dịch Y Cho Fe dư vào dung dịch Y đến khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z có khối lượng bằng khối lượng dung dịch Y (bỏ qua sự thủy phân của các ion trong dung dịch và sự bay hơi của nước) Phần trăm khối lượng của CuSO4 trong X là

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

Trang 6

Câu 41: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

A Xenlulozơ B Glucozơ C Saccarozơ D Fructozơ

Câu 42: Cho kim loại Cu dư vào 200ml dung dịch AgNO3 0,1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn thì khối lượng Cu đã phản ứng là

Câu 45: Polisaccarit X là một trong những chất dinh dưỡng cơ bản của con người X được tạo

thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp Chất X là

A xenlulozơ B fructozơ C tinh bột D saccarozơ

Câu 46: Công thức của tristearin là

Câu 48: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?

A Tơ tằm B Tơ nitron C Tơ visco D Tơ nilon-6,6

Câu 49: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol metyl axetat trong dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu

được m gam ancol Giá trị của m là

Câu 50: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân

nong chảy?

Trang 7

Câu 51: Chất nào sau đây thuộc loại anđehit?

Câu 54: Este HCOOCH3 có tên gọi là

A etyl axetat B etyl fomat C metyl axetat D metyl fomat

Câu 55: Số nguyên tử cacbon trong phân tử fructozơ là

Câu 56: Nhiệt phân muối nào sau đây thu được oxit kim loại?

Câu 57: Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 16,2 gam Ag Biết hiệu suất phản ứng đạt 75% Giá trị m là

Câu 58: Poli(vinyl clorua) được tạo ra bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?

A CF2=CF2 B CH3-CH2Cl C CH2=CH2 D CH2=CHCl

Câu 59: Trong phân tử chất nào say đây có liên kết ba?

Câu 60: Phát biểu nào sau đây sai?

A Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng

B Amino axit không phản ứng với dung dịch NaOH

C Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là chất rắn

D Dung dịch glyxin không làm quỳ tím đổi màu

Câu 61: Đun nóng hỗn hợp gồm 2,76 gam C2H5OH với 3,0 gam CH3COOH có H2SO4 đặc làm chất xúc tác, thu được m gam este Biết hiệu suất phản ứng đạt 80% Giá trị của m là

Câu 62: Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?

A Đốt sợ magie trong khí clo

B Cho lá nhôm vào dung dịch KOH

C Cho lá đồng vào dung dịch gồm Fe2(SO4)3 và H2SO4

D Cho đinh sắt vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4

Câu 63: Khi cho 3-4 giọt dung dịch bạc nitrat vào ống nghiệm chứa 1ml dung dịch natri phophat, thấy

Trang 8

ứng thu được 15,54 gam muối khan Giá trị của m là

A 10,68 gam B 11,16 gam C 11,02 gam D 11,25 gam

Câu 65: Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 đặc, nóng, thu được khí X có màu nâu đỏ Khí X là

(a) Chất Z có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(b) Nhiệt độ sôi của Z cao hơn nhiệt độ sôi của CH3OH

(c) Có hai công thức cấu tạo của E thỏa mãn sơ đồ trên

(d) Chất Y hòa tan được Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

Số phát biểu đúng là

Câu 70: Chất X ( chứa vòng benzene) có công thức phân tử C7H6O2, tác dụng được với Na sinh ra khí

H2 Số công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X là

Câu 71: Hỗn hợp E gồm một ancol no, đơn chức, mạch hở X và hai hidrocacbon Y, Z Đốt cháy

hoàn toàn E cần vừa đủ 2,85 mol O2, thu được H2O và 1,8 mol CO2 Biết Y, Z đều là chất lỏng ở điều kiện thường và kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng; MY < Mz Công thức phân tử của Z là

Câu 72: Cho các phát biểu sau:

(a) Xenlulozơ là nguyên liệu để chế tạo thuốc súng không khói và chế tạo phim ảnh

(b) Dùng giấm ăn hoặc quả chanh để khử bớt mùi tanh của cá (do amin gây ra)

(c) Vải làm từ tơ tằm nên giặt trong nước nóng với xà phòng có độ kiềm cao

(d) 1 mol peptit Lys-Ala-Gly phản ứng được tối đa với 3 mol HCl trong dung dịch

(e) Dùng nước dễ dàng rửa sạch các vật dụng dính dầu mỡ động thực vật

Số phát biểu đúng là

Câu 73: Hỗn hợp X gồm CuO và MO (M là kim loại có hóa trị không đổi) có tỉ lệ mol tương

Trang 9

ứng là 1:2 Cho khí CO dư đi qua 2,4 gam X nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Y Hòa tan hết Y trong 100ml dung dịch HNO3 1M, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và dung dịch chỉ chứa muối Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của MO trong X là

Câu 74: Supephotphat kép được sản xuất từ H2SO4 đặc và nguyên liệu là quặng photphorit (chứa 40%

Ca3(PO4)2, còn lại là tạp chất không chứa photpho) Từ 387,5 tấn quặng photphorit ở trên sản xuất được tối đa m tấn supephotphat kép có độ dinh dưỡng 50% Biết hiệu suất của cả quá trình sản xuất là 90% Giá trị của m là

Câu 75: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào ống nghiệm khô 4-5 gam hỗn hợp mịn được trộn đều gồm CH3COONa, NaOH và CaO Bước 2: Nút ống nghiệm bằng nút cao su có ống dẫn khí rồi lắp lên giá thí nghiệm

Bước 3: Đun nóng phần đáy ống nghiệm tại vị trí hỗn hợp bột phản ứng bằng đèn cồn

Cho các phát biểu sau:

(a) Thí nghiệm trên là thí nghiệm điều chế metan

(b) Nếu thay CH3COONa bằng HCOONa thì sản phẩm phản ứng vẫn thu được hydrocacbon

(c) Dẫn khó thoát ra vào dung dịch KMnO4 thì dung dịch này bị mất màu và xuất hiện kết tủa màu đen

(d) Nên lắp ống nghiệm chứa hỗn hợp phản ứng sao cho miệng ống nghiệm hơi dốc xuống

(e) Muốn thu khí thoát ra ở thí nghiệm trên ít lẫn tạp chất ta phải thu bằng phương pháp dời nước

Số phát biểu đúng là

Câu 76: Hỗn hợp A gồm một amin X (no, hai chức, mạch hở) và hai hydrocacbpn mạch hở Y, Z

(đồng đẳng kế tiếp, MY < Mz) Đốt cháy hoàn toàn 19,3 gam hỗn hợp A cần vừa đủ 1825 mol

O2, thu được CO2, H2O và 2,24 lít N2 (ở đktc) Mặt khác, 19,3 gam A phản ứng cộng tối đa với 0,1 mol brom trong dung dịch Biết trong A có hai chất cùng số nguyên tử cacbon Phần trăm khối lượng của Z trong A là

Câu 77: Đốt cháy 8,56 gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X, Y (đều được tạo thành từ axit

cacboxylic và ancol; Mx < MY) cần vừa đủ 0,34 mol O2, thu được CO2 và H2O Mặt khác, cho 8,56 gam E tác dụng với dung dịch NaOH (lấy dư 25% so với lượng phản ứng), thu được dung dịch Z Cô cạn Z thu được các ancol cùng dãy đồng đẳng và hỗn hợp chất rắn T Đốt cháy T, thu được sản phẩm gồm CO2, 0,27 gam H2O và 0,075 mol Na2CO3 Biết các chất trong T đều có phân tử khối nhỏ hơn 180 và các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng Y trongn 8,56 gam E là

Câu 78: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Nhôm thường được dùng làm dây truyền tải điện là do nhôm dẫn điện tốt hơn đồng

B Khi cho Mg vào lượng dư dung dịc Fe2(SO4)3 thì thu được kim loại Fe

C Các nguyên tử kim loại đều có 1 hoặc 2 hoặc 3 lớp electron ở lớp ngoài cùng

Trang 10

D Kim loại Na được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy

Câu 79: Hỗn hợp E gồm triglixerit X, axit panmitic và axit stearic Đốt cháy hoàn toàn m gam E

cần vừa đủ 2,06 mol O2, thu được H2O và 1,44 gam CO2 Mặt khác, m gam E phản ứng tối đa với dung dịch chứa 0,05 mol KOH và 0,03 mol NaOH thu được a gam hỗn hợp muối của hai axit

cacboxylic Giá trị của a là

Câu 80: Đốt cháy hoàn toàn 34,1 gam hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, axit glutamic và axit oleic

cần vừa đủ 2,025 mol O2, thu được CO2, N2 và 27,9 gam H2O Mặt khác, nếu cho 34,1 gam X vào 500ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạn cẩn thận dung dịch, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 2: Cacbohidrat có nhiều trong mật ong là?

Câu 3: Metyl axetat có công thức cấu tạo là?

A HCOOC2H5 B CH3COOCH=CH2 C CH3COOCH3 D C2H5COOCH3

Câu 4: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển đỏ?

A H2NC3H5(COOH)2 B CH3NH2 C C6H5NH2 D H2NCH2COOH

Câu 5: X là chất rắn, không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường Chất X là?

A CH3NH2 B C6H5NH2 C H2N-CH2-COOH D (C6H10O5)n

Câu 6: Thủy phân este nào sau đây thu được ancol etylic (CH3CH2OH)?

A CH3COOCH3 B HCOOCH3 C HCOOCH2CH3 D CH3CH2COOCH3

Câu 7: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

Câu 9: Dung dịch nào sau đây làm xanh quỳ tím?

A Axit glutamic B Anilin C Etylamin D Axit axetic

Trang 11

Câu 10: Chất X có công thức CH3NH2 Tên gọi của X là

Câu 11: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?

A Tinh bột B Saccarozơ C Xenlulozơ D Glucozơ

Câu 12: Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

A Tinh bột B Polietilen C Tơ nilon-6 D Tơ visco

Câu 13: Công thức tripanmitin là

Câu 16: Chất nào sau đây không tác dụng với NaOH trong dung dịch?

A Metyl fomat B Etylamin C Metylamoni clorua D Alanin

Câu 17: Trong y học, cacbohidrat nào sau đây dùng để làm thuốc tăng lực?

A Glucozơ B Xenlulozơ C Saccarozơ D Fructozơ

Câu 18: Chất có khả năng trùng hợp tạo thành cao su là

A CH2=CH-CH=CH2

B CH2=CH2

C CH2=CHCl

D CH2=CH-CH3

Câu 19: Clo hóa PVC thu được một polime chứa 63.96% clo về khối lượng, trung bình một phân tử clo

phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC Giá trị của k là

Câu 20: Cho các chất sau: etyl axetat, vinyl fomat, tripanmitin, triolein, glucozơ, saccarozơ, tinh bột,

xenlulozơ Số chất tham gia phản ứng thủy phân là

Câu 22: Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch

Câu 23: Hòa tan m gan Al trong dung dịch HNO3 dư, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở

Trang 12

đktc) Giá trị của m là:

Câu 24: Cho 8,4 gam Fe vào 100ml dung dịch CuSO4 1M, sau phản ứng hoàn toàn thu được

m gam hỗn hợp kim loại Giá trị của m là:

Câu 25: Hỗn hợp X gồm alanine và axit glutamic Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch

NaOH dư, thu được dung dịch Y chứa (m + 61,6) gam muối Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch Z chứa (m+73) gam muối Giá trị của m là:

Câu 26: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Công thức phân tử của đimetylamin là C2H7N

B Phân tử khối của propylamin là 57

C Ala-Gly-Ala có phản ứng màu biure

D Các amino axit có thể tham gia phản ứng trùng ngưng

Câu 27: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được 1 mol Gly, 2 mol Ala và 2 mol Val Mặt

khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino axit và các peptit (trong đó có Val) Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là

Câu 28: Thủy phân hoàn toàn 21,9g Gly-Ala trong dung dịch HCl dư, thu được m gam muối

Giá trị của m là:

Câu 29: Thủy phân 68,4 gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 92%, sau phản

ứng thu được dung dịch chứa m gam glucozơ Giá trị của m là?

Câu 30: Cho vài mẫu đất đèn bằng hạt ngô vào ống nghiệm X đã đựng sẵn 2ml nước Đậy nhanh X bằng

nút có ống dẫn khí gấp khúc sục vào ống nghiệm Y chứa 2ml dung dịch AgNO3 trong NH3 Hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm Y là

A Có kết tủa trắng

B Có kết tủa màu vàng nhạt

C Có kết tủa màu đen

D Có một lớp kim loại màu sáng

Câu 31: Thủy phân 360 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ

thu được là:

Câu 32: Cho các phát biểu sau:

(a) Ở nhiệt độ thường, tripanmitin là chất rắn

(b) Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau

(c) Phân tử khối của một amin đơn chức luôn là một số chẵn

(d) Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân

(e) Tơ nitron bền và giữ nhiệt tốt nên thường được dùng để dệt vải may áo ấm

Trang 13

(g) Trong y học, axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh

Số phát biểu đúng là?

Câu 33: Cho các phát biểu sau

(a) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala có 7 nguyên tử C

(b) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm

(c) Dung dịch saccarozơ không làm mất màu nước brom

(d) Khi cho giấm ăn (hoặc chanh) vào sữa bò hoặc sữa đậu nành thì thấy có kết tủa xuất hiện

(e) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, chịu nhiệt, lâu mòn hơn cao su thường

(g) Các aminoaxit thiên nhiên hầu hết là các α-aminoaxit

(h) Fructozơ có phản ứng cộng H2 tạo ra poliancol

Câu 36: Cho hỗn hợp X chứa 0,2 mol Y (C7H13O4N) và 0,1 mol chất Z (C6H16O4N2, là muối của axit

cacboxylic hai chức) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH, thu được một ancol đơn chức, hai amin no (kế tiếp nhau trong dãy đồng đằng) và dung dịch T Cô cạn T thu được hỗn hợp G chứa ba muối khan có cùng số nguyên tử cacbon (trong đó có hai muối của hai axit cacboxylic và muối của một amino axit thiên nhiên) Khối lượng của muối có phân tử khối nhỏ nhất trong G là?

Câu 37: Hỗn hợp X chứa hai amin kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng của metylamin Hỗn hợp Y chứa glyxin

và lysin Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp Z (gồm X và Y) cần vừa đủ 2,055 mol O2, thu được 32,22 gam H2O; 35,616 lít (đktc) hỗn hợp CO2 và N2 Phần tram khối lượng của amin có khối lượng phân tử lớn hơn trong Z là:

Ngày đăng: 23/04/2021, 10:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w